
B XÂY D NGỘ Ự
_________
S :ố 16/2005/TT-BXD
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
__________________________
Hà N i, ngày 13 tháng 10 năm 2005ộ
THÔNG TƯ
H ng d n đi u ch nh d toán chi phí xây d ng công trìnhướ ẫ ề ỉ ự ự
_________
Căn c Ngh đ nh s 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xâyị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
d ng;ự
Căn c Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v Quy đ nh h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c pủ ề ị ệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ ấ
l ng trong các công ty Nhà n c;ươ ướ
Căn c Ngh đ nh s 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v vi c đi u ch nh m c l ng t i thi u chung;ủ ề ệ ề ỉ ứ ươ ố ể
Đ th c hi n đi u ch nh d toán chi phí xây d ng công trình theoể ự ệ ề ỉ ự ự
ch đ ti n l ng t i thi u m i và quy t đ nh c a c quan Nhà n c cóế ộ ề ươ ố ể ớ ế ị ủ ơ ướ
th m quy n v giá đi n, giá xăng d u đ c đi u ch nh đ i v i công trìnhẩ ề ề ệ ầ ượ ề ỉ ố ớ
xây d ng thu c d án đ u t xây d ng s d ng v n ngân sách Nhà n c,ự ộ ự ầ ư ự ử ụ ố ướ
v n tín d ng do Nhà n c b o lãnh, v n tín d ng đ u t phát tri n c aố ụ ướ ả ố ụ ầ ư ể ủ
Nhà n c, v n đ u t phát tri n c a doanh nghi p Nhà n c. B Xâyướ ố ầ ư ể ủ ệ ướ ộ
d ng h ng d n đi u ch nh d toán chi phí xây d ng công trình t ngàyự ướ ẫ ề ỉ ự ự ừ
01/10/2005 nh sau:ư
I - ĐI U CH NH D TOÁN CHI PHÍ XÂY D NG CÔNG TRÌNH:Ề Ỉ Ự Ự
D toán chi phí xây d ng công trình l p theo đ n giá xây d ng cự ự ậ ơ ự ơ
b n hi n hành c a các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng tính theoả ệ ủ ỉ ố ự ộ ươ
thang l ng thu c nhóm I b ng l ng A6 ban hành kèm theo Ngh đ nh sươ ộ ả ươ ị ị ố
26/CP ngày 23/5/1993 c a Chính ph v i các m c l ng t i thi u theoủ ủ ớ ứ ươ ố ể
t ng th i kỳ do Chính ph quy đ nh đ c đi u ch nh nh sau:ừ ờ ủ ị ượ ề ỉ ư
1- Đi u ch nh chi phí nhân công :ề ỉ
Chi phí nhân công trong d toán chi phí xây d ng công trình l p theoự ự ậ

đ n giá xây d ng c b n nói trên đ c nhân v i h s đi u ch nh t ngơ ự ơ ả ượ ớ ệ ố ề ỉ ươ
ng ( ứKĐCNC ) quy đ nh t i b ng s 1 ph l c kèm theo Thông t này.ị ạ ả ố ụ ụ ư
Đ i v i các lo i công tác xây d ng c a các công trình thu c cácố ớ ạ ự ủ ộ
nhóm khác c a b ng l ng A6 thì sau khi đã đi u ch nh theo h s nhómủ ả ươ ề ỉ ệ ố
I quy đ nh t i Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chínhị ạ ị ị ố ủ
ph đ c nhân v i h s đi u ch nh ti p nh sau :ủ ượ ớ ệ ố ề ỉ ế ư
- Thu c nhóm II là ộ1,066
- Thu c nhóm III, IV là ộ1,183
Đ i v i các công trình xây d ng mà đ c h ng thêm các kho nố ớ ự ượ ưở ả
l ng ph , ph c p l ng và các ch đ chính sách khác ch a tính trongươ ụ ụ ấ ươ ế ộ ư
đ n giá ho c đ c h ng ph c p l u đ ng m c cao h n 20% thì đ cơ ặ ượ ưở ụ ấ ư ộ ở ứ ơ ượ
b sung các kho n này vào chi phí nhân công theo quy đ nh hi n hành.ổ ả ị ệ
2- Đi u ch nh chi phí máy thi công :ề ỉ
Chi phí máy thi công trong d toán chi phí xây d ng l p theo đ nự ự ậ ơ
giá xây d ng c b n đ c nhân v i h s đi u ch nh t ng ng (ự ơ ả ượ ớ ệ ố ề ỉ ươ ứ KĐC MTC )
quy đ nh t i b ng s 1 ph l c kèm theo Thông t này.ị ạ ả ố ụ ụ ư
H s đi u ch nh nêu trong ph l c không áp d ng cho vi c đi uệ ố ề ỉ ụ ụ ụ ệ ề
ch nh chi phí máy thi công trong d toán chi phí xây d ng công trình mà chiỉ ự ự
phí máy thi công trong d toán đ c xác đ nh theo giá ca máy đ c c p cóự ượ ị ượ ấ
th m quy n ban hành riêng không có trong b ng giá ca máy ban hành kèmẩ ề ả
theo Quy t đ nh s 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998, Quy t đ nh sế ị ố ế ị ố
10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quy t đ nh s 38/2002/QĐ-BXDế ị ố
ngày 27/12/2002 c a B tr ng B Xây d ng.ủ ộ ưở ộ ự
3. Các kho n m c chi phí tính b ng đ nh m c t l (% ) trong dả ụ ằ ị ứ ỉ ệ ự
toán chi phí xây d ng công trình: ự
Tr c ti p phí khác, chi phí chung, thu nh p ch u thu tính tr c,ự ế ậ ị ế ướ
thu giá tr gia tăng và chi phí xây d ng nhà t m t i hi n tr ng đ vàế ị ự ạ ạ ệ ườ ể ở
đi u hành thi công đ c tính b ng đ nh m c t l (%) theo quy đ nh hi nề ượ ằ ị ứ ỉ ệ ị ệ
hành.
N i dung các kho n m c chi phí trong d toán chi phí xây d ngộ ả ụ ự ự
công trình nh các quy đ nh hi n hành. ư ị ệ
II - ĐI U CH NH CÁC CHI PHÍ KHÁC TRONG T NG D TOÁN XÂY D NG CÔNGỀ Ỉ Ổ Ự Ự
TRÌNH

1. Đi u ch nh d toán chi phí kh o sát xây d ng:ề ỉ ự ả ự
D toán chi phí kh o sát xây d ng l p theo đ n giá kh o sát xâyự ả ự ậ ơ ả
d ng do Ch t ch U ban Nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungự ủ ị ỷ ỉ ố ự ộ
ng ban hành trên c s đ nh m c d toán kh o sát xây d ng ban hànhươ ơ ở ị ứ ự ả ự
kèm theo Quy t đ nh s 06/2000/QĐ-BXD ngày 22/5/2000 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Xây d ng,Thông t s 07/2000/TT-BXD ngày 12/7/2000 c aưở ộ ự ư ố ủ
B Xây d ng h ng d n l p đ n giá kh o sát và qu n lý chi phí kh oộ ự ướ ẫ ậ ơ ả ả ả
sát xây d ng thì d toán chi phí kh o sát xây d ng v i các m c l ng t iự ự ả ự ớ ứ ươ ố
thi u theo t ng th i kỳ do Chính ph quy đ nh đ c nhân v i h s đi uể ừ ờ ủ ị ượ ớ ệ ố ề
ch nh t ng ng (ỉ ươ ứ KĐC KS ) quy đ nh t i b ng s 2 ph l c kèm theoị ạ ả ố ụ ụ
Thông t nàyư.
2. Đi u ch nh chi phí nhân công trong d toán chi phí thí nghi mề ỉ ự ệ
v t li u và c u ki n xây d ng: ậ ệ ấ ệ ự
Chi phí nhân công trong d toán chi phí công tác thí nghi m v t li uự ệ ậ ệ
và c u ki n xây d ng xác đ nh theo Đ nh m c, đ n giá thí nghi m v t li uấ ệ ự ị ị ứ ơ ệ ậ ệ
và c u ki n xây d ng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 32/2001/QĐ-BXDấ ệ ự ế ị ố
ngày 20/12/2001 c a B tr ng B Xây d ng đ c nhân v i h s đi uủ ộ ưở ộ ự ượ ớ ệ ố ề
ch nh ỉKĐC TN = 1,84
3. M t s chi phí khác tính b ng đ nh m c t l (%) trong t ng dộ ố ằ ị ứ ỉ ệ ổ ự
toán xây d ng công trình:ự Đ c tính theo các quy đ nh hi n hành c a Nhàượ ị ệ ủ
n c.ướ
Riêng đ i v i d toán chi phí tr c thu cho công tác quy ho ch xâyố ớ ự ướ ế ạ
d ng đô th xác đ nh trên c s Đ nh m c chi phí quy ho ch xây d ng banự ị ị ơ ở ị ứ ạ ự
hành theo Quy t đ nh s 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/02/2005 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Xây d ng đ c nhân v i h s đi u ch nh ưở ộ ự ượ ớ ệ ố ề ỉ KĐC QHXD = 1,09.
Đ i v i d toán chi phí th c hi n các d ch v công ích đô th đ cố ớ ự ự ệ ị ụ ị ượ
l p theo Thông t s 05/2002/TT-BXD ngày 30/12/2002 c a B Xây d ngậ ư ố ủ ộ ự
h ng d n vi c l p và qu n lý chi phí các d ch v công ích đô th căn cướ ẫ ệ ậ ả ị ụ ị ứ
vào đi u ki n c th c a t ng đ a ph ng do UBND c p t nh h ng d nề ệ ụ ể ủ ừ ị ươ ấ ỉ ướ ẫ
đi u ch nh cho phù h p.ề ỉ ợ
III - T CH C TH C HI N :Ổ Ứ Ự Ệ
1- Nh ng d án đ u t xây d ng đang l p ho c đã l p nh ng ch aữ ự ầ ư ự ậ ặ ậ ư ư
đ c c p có th m quy n quy t đ nh đ u t phê duy t thì t ng m c đ uượ ấ ẩ ề ế ị ầ ư ệ ổ ứ ầ
t c a d án đ c đi u ch nh phù h p v i ch đ ti n l ng t i thi uư ủ ự ượ ề ỉ ợ ớ ế ộ ề ươ ố ể
m i.ớ

2- Công trình xây d ng c a các d án đ u t xây d ng đang t ch cự ủ ự ầ ư ự ổ ứ
th c hi n l p h s thi t k - t ng d toán, d toán thì giá tr d toán chiự ệ ậ ồ ơ ế ế ổ ự ự ị ự
phí xây d ng công trình và các kho n m c chi phí khác trong t ng d toánự ả ụ ổ ự
c a công trình đ c đi u ch nh theo các n i dung h ng d n c a Thôngủ ượ ề ỉ ộ ướ ẫ ủ
t này.ư
3- Nh ng công trình, h ng m c công trình đã đ c c p có th mữ ạ ụ ượ ấ ẩ
quy n phê duy t t ng d toán, d toán nh ng ch a ho c đang t ch cề ệ ổ ự ự ư ư ặ ổ ứ
đ u th u, ch đ nh th u, đã hoàn t t k t qu đ u th u nh ng ch a ký h pấ ầ ỉ ị ầ ấ ế ả ấ ầ ư ư ợ
đ ng, ch đ u t đi u ch nh l i t ng d toán, d toán và th c hi n vi cồ ủ ầ ư ề ỉ ạ ổ ự ự ự ệ ệ
đi u ch nh theo quy đ nh hi n hành.ề ỉ ị ệ
4- Các công trình, h ng m c công trình đang thi công d dang thìạ ụ ở
kh i l ng xây d ng th c hi n t 01/10/2005 đ c áp d ng đi u ch nhố ượ ự ự ệ ừ ượ ụ ề ỉ
d toán chi phí xây d ng theo quy đ nh t i Thông t này. ự ự ị ạ ư
Tr ng h p kh i l ng xây d ng th c hi n t 01/10/2005 nh ngườ ợ ố ượ ự ự ệ ừ ư
trong h p đ ng các bên đã tho thu n không đi u ch nh giá trong su t quáợ ồ ả ậ ề ỉ ố
trình th c hi n, Ch đ u t và nhà th u xây d ng th ng th o b sungự ệ ủ ầ ư ầ ự ươ ả ổ
h p đ ng đ b o đ m quy n l i cho ng i lao đ ng theo quy đ nh.ợ ồ ể ả ả ề ợ ườ ộ ị
5- Đ i v i công trình xây d ng đ c phép l p đ n giá riêng (đ n giáố ớ ự ượ ậ ơ ơ
xây d ng công trình), Ban đ n giá công trình căn c vào ch đ , chính sáchự ơ ứ ế ộ
đ c Nhà n c cho phép áp d ng công trình và nguyên t c đi u ch nhượ ướ ụ ở ắ ề ỉ
d toán chi phí xây d ng công trình theo h ng d n c a Thông t này, xácự ự ướ ẫ ủ ư
đ nh m c đi u ch nh chi phí nhân công, chi phí máy thi công và các kho nị ứ ề ỉ ả
chi phí khác (n u có) trong d toán chi phí xây d ng công trình.ế ự ự
6- Đ i v i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng đã l p b đ nố ớ ỉ ố ự ộ ươ ậ ộ ơ
giá xây d ng theo h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c pự ệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ ấ
l ng đ c quy đ nh t i Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004ươ ượ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph , vi c đi u ch nh d toán chi phí xây d ng công trình doủ ủ ệ ề ỉ ự ự
UBND c p t nh h ng d n.ấ ỉ ướ ẫ
B Xây d ng đ ngh U ban nhân dân các t nh, thành ph tr cộ ự ề ị ỷ ỉ ố ự
thu c Trung ng kh n tr ng xây d ng đ n giá xây d ng c a t nh, thànhộ ươ ẩ ươ ự ơ ự ủ ỉ
ph trên c s Đ nh m c d toán xây d ng công trình đã đ c ban hànhố ơ ở ị ứ ự ự ượ
kèm theo các Quy t đ nh s 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005, sế ị ố ố
28/2005/QĐ-BXD ngày 10/8/2005, s 33/2005/QĐ-BXD ngày 04/10/2005ố
c a B tr ng B Xây d ng và các ch đ chính sách v giá c , ti nủ ộ ưở ộ ự ế ộ ề ả ề
l ng m i phù h p v i h ng d n l p và qu n lý đ n giá xây d ng trongươ ớ ợ ớ ướ ẫ ậ ả ơ ự
Thông t s 04/2005/TT-BXD ngày 01/04/2005 và các văn b n h ng d nư ố ả ướ ẫ
khác c a B Xây d ng làm c s l p và qu n lý chi phí xây d ng côngủ ộ ự ơ ở ậ ả ự
trình t ngày 01/01/2006.ừ

Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Côngư ệ ự ể ừ
báo và thay th Thông t s 03/2005/TT-BXD ngày 04/03/2005 c a Bế ư ố ủ ộ
Xây d ng h ng d n đi u ch nh d toán công trình xây d ng c b n ./.ự ướ ẫ ề ỉ ự ự ơ ả
N i nh n : ơ ậ KT. BỘ
TR NG ƯỞ
- Văn phòng Chính phủ . THỨ
TR NGƯỞ
- Văn phòng Qu c h i.ố ộ
- H i đ ng dân t c và các UB c a Qu c h iộ ồ ộ ủ ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c.ủ ị ướ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TWỉ ố ự ộ đã ký
- Ban Kinh t TW. ế
- Các B ,c quan ngang B , c quan tr c thu c CP.ộ ơ ộ ơ ự ộ
- Vi n ki m sát ND t i cao.ệ ể ố
- Toà án ND t i cao.ố
- C quan TW c a các đoàn th .ơ ủ ể Đinh Ti nế
Dũng
- S Xây d ng các t nh, thành ph tr c thu c TWở ự ỉ ố ự ộ
- Các T ng công ty nhà n c.ổ ướ
- Công báo.
- V Pháp ch .ụ ế
- L u VP ,V KTTC, Vi n Kinh t XD.ư ụ ệ ế
PH L CỤ Ụ
(Kèm theo Thông t s 16 /2005/TT - BXD ngày 13/10 /2005 c a B Xâyư ố ủ ộ
d ng)ự
B NG S 1 : Ả Ố H S ĐI U CH NH D TOÁN CHI PHÍ XÂY D NGỆ Ố Ề Ỉ Ự Ự CÔNG
TRÌNH

