THÔNG T LIÊN T CHƯ
C A B TÀI CHÍNH - B CÔNG AN S 41/2007/TTLT-BTC-BCA
NGÀY 24 THÁNG 04 NĂM 2007
H NG D N TH C HI N M T S ĐI U C A NGH Đ NH S 130/2006/NĐ-CPƯỚ
NGÀY 08/11/2006 QUY Đ NH CH Đ B O HI M CHÁY, N B T BU C
Ngày 08/11/2006, Chính ph ban hành Ngh đ nh s 130/2006/NĐ-CP quy đ nh ch ế
đ b o hi m cháy, n b t bu c (sau đây vi t g n Ngh đ nh s 130/2006/NĐ-CP), B ế
Tài chính B Công an th ng nh t h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh này ướ
nh sau:ư
I. PH M VI ĐI U CH NH, Đ I T NG ÁP D NG ƯỢ
1. Thông t này h ng d n vi c th c hi n ch đ b o hi m cháy, n b t bu c đ iư ướ ế
v i tài s n c a c s ph i mua b o hi m cháy, n b t bu c; trách nhi m c a doanh ơ
nghi p b o hi m trong vi c trích l p kinh phí cho các ho t đ ng phòng cháy, ch a cháy
(sau đây vi t t t PCCC) c ch qu n c p phát, thanh toán, quy t toán ngu n kinhế ơ ế ế
phí này.
2. Thông t này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, nhân có c s nguy hi m vư ơ ơ
cháy, n quy đ nh t i Ph l c 1 Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 quy đ nh chi
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Phòng cháy và ch a cháy (sau đây vi t g n là Ngh đ nhế ế
s 35/2003/NĐ-CP) doanh nghi p b o hi m đ c phép kinh doanh b o hi m cháy, n b t ượ
bu c.
II. TH C HI N CH Đ B O HI M CHÁY, N B T BU C
1. C quan, t ch c,nhân có c s nguy hi m v cháy, n quy đ nh t i Ph l cơ ơ
1 Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP ph i mua b o hi m cháy, n b t bu c đ i v i tài s n c a
c s đó. ơ
2. Doanh nghi p b o hi m đ c phép kinh doanh b o hi m cháy, n b t bu c ượ
nh ng doanh nghi p có gi y phép thành l p và ho t đ ng - kinh doanh b o hi m do B Tài
chính c p.
3. Trách nhi m mua b o hi m cháy, n b t bu c
a) Đ i v i nh ng c s ph i mua b o hi m cháy, n b t bu c thì ng i đ ng đ u c ơ ườ ơ
quan, t ch c ho c cá nhân có c s đó ch u trách nhi m mua b o hi m cháy, n b t bu c. ơ
b) Đ i v i c s trong đó có nhi u h nh nhà t p th , nhà chung c ho c trong m t ơ ư ư
c s nhi u c quan, t ch c, nhân thuê trách nhi m mua b o hi m cháy, n b tơ ơ
bu c th c hi n nh sau: ư
- Tr ng h p xác đ nh đ c ng i là ch s h u c s ho c ng i đ c ch s h uườ ượ ườ ơ ườ ượ
giao qu n ho c ng i đ i di n chung (sau đây g i chung ng i đ i di n), thì ng i ườ ườ ườ
đó ch u trách nhi m mua b o hi m cháy, n b t bu c. T ng h , c quan, t ch c, nhân ơ
trách nhi m n p phí b o hi m cho ng i đ i di n ườ . Trong tr ng h p này, ng i đ cườ ườ ượ
b o hi m là t ng h , c quan, t ch c, cá nhân đã n p phí b o hi m cho ng i đ i di n. ơ ườ
- Tr ng h p không xác đ nh đ c ng i đ i di n thì t ng h , c quan, t ch c, ườ ượ ườ ơ
nhân trong c s đó có trách nhi m tr c ti p mua b o hi m cháy, n b t bu c.ơ ế
4. Doanh nghi p b o hi m, c quan, t ch c, nhân th c hi n ch đ b o hi m ơ ế
cháy, n b t bu c theo quy t c, bi u phí b o hi m cháy, n b t bu c do B Tài chính ban
hành. Tr ng h p x y ra t n th t thì vi c xác đ nh nguyên nhân cháy, n d n đ n t n th tườ ế
thu c trách nhi m c a c quan Công an có th m quy n. ơ
5. Các quy đ nh v đ i t ng, tài s n ph i mua b o hi m cháy, n b t bu c; s ti n ượ
b o hi m cháy, n b t bu c t i thi u; h p đ ng b o hi m cháy, n b t bu c các quy
đ nh khác v ch đ b o hi m cháy, n b t bu c th c hi n theo quy đ nh t i Ch ng II ế ươ
c a Ngh đ nh s 130/2006/NĐ-CP.
6. C quan C nh sát Phòng cháy và ch a cháy có trách nhi mơ
a) H ng d n các c s thu c di n ph i mua b o hi m cháy, n b t bu c t ki mướ ơ
tra an toàn PCCC th c hi n đi u ki n an toàn PCCC theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Ngh
đ nh s 35/2003/NĐ-CP.
b) Đ nh kỳ hàng quý th c hi n ki m tra v an toàn PCCC đ i v i các c s nguy ơ
hi m v cháy, n ; ki m tra đ t xu t khi d u hi u nguy hi m, m t an toàn v PCCC
ho c khi yêu c u đ c bi t. Biên b n ki m tra ph i k t lu n v vi c c s đ đi u ế ơ
ki n ho c không đ đi u ki n PCCC theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Ngh đ nh s
35/2003/NĐ-CP.
7. C quan C nh sát Phòng cháy ch a cháy c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n vơ
PCCC đ i v i các c s có nguy hi m v cháy, n quy đ nh t i Ph l c 2 c a Ngh đ nh s ơ
35/2003/NĐ-CP.
Trình t , th t c c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n v PCCC th c hi n theo quy
đ nh t i m c VII c a Thông t s 04/2004/TT-BCA ngày 31/3/2004 c a B Công an ư
h ng d n thi hành Ngh đ nh s 35/2003/NĐ-CP.ướ
8. Doanh nghi p b o hi m ch th c hi n giao k t h p đ ng b o hi m cháy, n b t ế
bu c v i bên mua b o hi m, khi bên mua b o hi m đã đ c C quan C nh sát Phòng cháy ượ ơ
ch a cháy c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n v PCCC ho c Biên b n k t lu nế cơ
s đ đi u ki n v PCCC.
Doanh nghi p b o hi m không đ c t ch i bán b o hi m cháy, n b t bu c khi bên ượ
mua b o hi m đã th c hi n các đi u ki n v PCCC quy đ nh t i kho n 2 Đi u 13 c a
Ngh đ nh s 130/2006/NĐ-CP.
2
Đ nh kỳ hàng quý, doanh nghi p b o hi m trách nhi m l p báo cáo k t qu kinh ế
doanh b o hi m cháy, n b t bu c theo Ph l c 2 kèm theo Thông t này và g i v B Tài ư
chính.
III. PH NG TH C ĐÓNG GÓP CHO HO T Đ NG ƯƠ
PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY
1. Doanh nghi p kinh doanh b o hi m cháy, n b t bu c trách nhi m trích 5%
t ng s phí b o hi m cháy, n b t bu c đã thu đ c đ đóng góp kinh phí cho các ho t ượ
đ ng PCCC.
Trong th i h n 15 ngày, k t ngày 30 tháng 6 31 tháng 12 hàng năm, doanh
nghi p b o hi m trách nhi m chuy n s ti n đóng góp kinh phí ho t đ ng PCCC vào
Tài kho n t m gi c a B Công an m t i Kho b c nhà n c Trung ng báo cáo tình ướ ươ
hình th c hi n theo Ph l c 3 kèm theo Thông t này và g i v B Tài chính. ư
2. Đ i v i h p đ ng b o hi m tr n gói bao g m c b o hi m cháy, n b t bu c
thì doanh nghi p b o hi m trách nhi m tách riêng ph n b o hi m cháy, n b t bu c
b ng ph l c đính kèm h p đ ng ph i đ y đ các n i dung theo quy đ nh t i Đi u 9
c a Ngh đ nh 130/2006/NĐ-CP.
3. Trong th i h n 90 ngày, k t khi k t thúc năm tài chính, doanh nghi p b o hi m ế
trách nhi m l p báo cáo quy t toán ngu n kinh phí ph i đóng góp cho các ho t đ ng ế
PCCC theo Ph l c 4 kèm theo Thông t này và g i v B Tài chính. ư
Doanh nghi p b o hi m trách nhi m đ i chi u s li u đã n p v i s li u trong ế
báo cáo quy t toán ngu n kinh phí đóng góp, n u s đã n p l n h n s ph i n p thì s n pế ế ơ
th a đ c đ l i đ tính cho s n p c a năm sau; n u s đã n p th p h n s ph i n p thì ượ ế ơ
doanh nghi p có trách nhi m n p b sung đ s còn thi u trong vòng 05 ngày. ế
B Tài chính th c hi n ki m tra tính chính xác c a s li u báo cáo đôn đ c các
doanh nghi p b o hi m n p đ các kho n kinh phí ph i đóng góp.
IV. QU N LÝ, C P PHÁT, THANH TOÁN, QUY T TOÁN NGU N KINH PHÍ
ĐÓNG GÓP CHO CÁC HO T Đ NG PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY
1. Hàng năm, căn c n i dung chi t i kho n 2 m c IV c a Thông t này, s thu năm ư
tr c, kh năng s thu năm k ho ch, B Công an l p d toán thu, chi t ngu n kinh phíướ ế
đóng góp cho ho t đ ng phòng cháy, ch a cháy, t ng h p chung vào d toán ngân sách
hàng năm c a B Công an g i B Tài chính t ng h p, trình c p có th m quy n quy t đ nh. ế
2. Ngu n kinh phí 5% thu đ c t kinh doanh b o hi m cháy, n b t bu c đ c s ượ ượ
d ng cho ho t đ ng PCCC v i các n i dung sau:
3
a) Đ u t trang b ph ng ti n, thi t b PCCC c a l c l ng C nh sát phòng cháy và ư ươ ế ượ
ch a cháy. M c chi cho n i dung này không th p h n 70% ngu n kinh phí th c chi cho ơ
ho t đ ng PCCC trong năm; ngu n kinh phí còn l i t i đa không quá 30% đ chi cho các
ho t đ ng quy đ nh t i đi m b và đi m c kho n này.
b) H tr tuyên truy n, h ng d n, ph bi n ki n th c pháp lu t ki n th c ph ướ ế ế ế
thông v PCCC chung cho toàn dân. N i dung m c chi cho các ho t đ ng này áp d ng
theo Thông t s 63/2005/TT-BTC ngày 8/8/2005 c a B Tài chính h ng d n vi c qu nư ướ
lý và s d ng kinh phí b o đ m cho các công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t. ế
c) H tr khen th ng tnh tích trong công tác PCCC cho c đ i t ng sau ư ượ :
- T ch c, cá nhân tr c ti p làm nhi m v PCCC; ế
- T ch c, cá nhân tham gia ph i h p trong công tác PCCC.
M c khen th ng t i đa không quá 5 tri u đ ng đ i v i t p th ; 3 tri u đ ng đ i v i ưở
nhân. B Công an h ng d n c th vi c khen th ng kinh phí khen th ng cho t ướ ưở ưở
ch c, cá nhân có thành tích trong công tác PCCC.
3. Sáu tháng m t l n, B Công an trách nhi m làm th t c h ch toán kinh phí t
tài kho n t m gi vào ngân sách nhà n c. Cu i năm, s chênh l ch gi a s thu phí đã ướ
h ch toán vào ngân sách v i s d toán đ u năm s đ c gi m tr ho c b sung vào d ượ
toán thu, chi t ngu n kinh phí b o hi m cháy, n b t bu c c a năm sau.
4. C c C nh sát Phòng cháy ch a cháy B Công an ti p nh n, qu n lý, s d ng ế
ngu n kinh phí đóng góp cho các ho t đ ng PCCC c a các doanh nghi p b o hi m.
5. Kho b c nhà n c Trung ng ki m soát các kho n chi khi th c hi n c p phát ướ ươ
kinh phí cho ho t đ ng PCCC theo d toán đã đ c phê duy t. ượ
6. Hàng năm, B Công an trách nhi m xét duy t quy t toán kho n chi t ngu n ế
kinh phí đóng góp cho ho t đ ng PCCC, t ng h p chung vào quy t toán ngân sách nhà ế
n c c a B Công an g i B Tài chính đ t ng h p, trình c p th m quy n quy tướ ế
đ nh.
7. Kinh phí đóng góp cho các ho t đ ng PCCC t kinh doanh b o hi m cháy, n b t
bu c cu i năm ch aư chi h t thì đ c chuy n sang năm sau đ ti p t c chi cho các n i dungế ượ ế
theo h ng d n t i Thông t này.ướ ư
V. T CH C TH C HI N
Thông t này hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Trong quáư
trình th c hi n, n u v ng m c n y sinh, đ ngh ph n ánh v B Tài chính, B Công ế ướ
an đ có h ng d n k p th i./. ướ
KT. B TR NG B CÔNG AN ƯỞ KT. B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
4
TH TR NG ƯỞ
Tr n Đ i Quang
TH TR NG ƯỞ
Tr n Xuân Hà
PH L C 1:
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Đ N Đ NGH XÁC NH N NH N Đ ĐI U KI N V AN TOÀNƠ
PHÒNG CHÁY CH A CHÁY
Kính g i:
Tên tôi là: ……………………………………………………….
CMND/H chi u s ………………… do: ................. c p ngày……. ế
là đ i di n cho: …………….
Đ a ch :……….
Đi n tho i………………..Fax:…………
Quy t đ nh thành l p doanh nghi p s :……….. ngày… tháng…..nămế
Đăng ký kinh doanh s : ………………… ngày…….tháng …năm….t i……
S tài kho n…….. t i ngân hàng…….
5