
B K HO CH VÀỘ Ế Ạ
ĐU TẦ Ư
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 06/2019/TT-BKHĐTốHà N i, ngày ộ29 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N QUY CH T CH C VÀ HO T ĐNG C A M NG L I T V N VIÊN,ƯỚ Ẫ Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ạ ƯỚ Ư Ấ
H TR T V N CHO DOANH NGHI P NH VÀ V A THÔNG QUA M NG L I TỖ Ợ Ư Ấ Ệ Ỏ Ừ Ạ ƯỚ Ư
V N VIÊNẤ
Căn c Lu t H tr doanh nghi p nh và v a;ứ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Căn c Ngh đnh s 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a;ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Căn c Ngh đnh s 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B K ho ch và Đu t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế ạ ầ ư
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phát tri n doanh nghi p;ề ị ủ ụ ưở ụ ể ệ
B tr ng B K ho ch và Đu t ban hành Thông t h ng d n quy ch t ch c và ho t ộ ưở ộ ế ạ ầ ư ư ướ ẫ ế ổ ứ ạ
đng c a m ng l i t v n viên, h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a thông qua m ng ộ ủ ạ ướ ư ấ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ
l i t vướ ư ấn viên.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n vi c t ch c và ho t đng c a m ng l i t v n viên; h tr t v n ư ướ ẫ ệ ổ ứ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ ỗ ợ ư ấ
cho doanh nghi p nh và v a thông qua m ng l i t v n viên theo quy đnh t i Đi u 13 Ngh ệ ỏ ừ ạ ướ ư ấ ị ạ ề ị
đnh s 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u ị ố ủ ủ ị ế ộ ố ề
c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Đi t ng áp d ng theo quy đnh t i Đi u 2, Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm ố ượ ụ ị ạ ề ị ị
2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
2. Thông t này không áp d ng đi v i các n i dung h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a ư ụ ố ớ ộ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ
kh i nghi p sáng t o và doanh nghi p nh và v a tham gia c m liên k t ngành, chu i giá tr quy ở ệ ạ ệ ỏ ừ ụ ế ỗ ị
đnh t i Ch ng IV, Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy ị ạ ươ ị ị ủ ủ
đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a. Vi c h tr t v n cho các ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ ệ ỗ ợ ư ấ
doanh nghi p này th c hi n theo Đ án h tr doanh nghi p nh và v a đc c p có th m ệ ự ệ ề ỗ ợ ệ ỏ ừ ượ ấ ẩ
quy n phê duy t.ề ệ
Đi u 3. Các ho t đng t ch c m ng l i t v n viên và h tr t v n cho doanh nghi p ề ạ ộ ổ ứ ạ ướ ư ấ ỗ ợ ư ấ ệ
nh và v a thông qua m ng l i t v n viênỏ ừ ạ ướ ư ấ

M ng l i t v n viên đc xây d ng, t ch c theo quy đnh t i Đi u 13 Ngh đnh ạ ướ ư ấ ượ ự ổ ứ ị ạ ề ị ị
39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
H tr doanh nghi p nh và v a; bao g m các ho t đng sau:ỗ ợ ệ ỏ ừ ồ ạ ộ
1. T ch c m ng l i t v n viên:ổ ứ ạ ướ ư ấ
a) Xây d ng tiêu chí và công nh n t ch c, cá nhân thu c m ng l i t v n viên.ự ậ ổ ứ ộ ạ ướ ư ấ
b) Công b m ng l i t v n viên.ố ạ ướ ư ấ
c) Qu n lý, giám sát, đánh giá ho t đng c a m ng l i t v n viên.ả ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ
2. T ch c h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a:ổ ứ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ
a) Doanh nghi p nh và v a l a ch n t ch c, cá nhân t v n thu c m ng l i t v n viên.ệ ỏ ừ ự ọ ổ ứ ư ấ ộ ạ ướ ư ấ
b) Ti p nh n h s đ ngh h tr t v n.ế ậ ồ ơ ề ị ỗ ợ ư ấ
c) Phê duy t h tr t v n.ệ ỗ ợ ư ấ
c) Qu n lý, giám sát, đánh giá th c hi n ho t đng t v n cho doanh nghi p nh và v a.ả ự ệ ạ ộ ư ấ ệ ỏ ừ
Đi u 4. Xây d ng tiêu chí, công nh n t ch c, cá nhân thu c m ng l i t v n viên và ề ự ậ ổ ứ ộ ạ ướ ư ấ
công b thông tin v m ng l i t v n viênố ề ạ ướ ư ấ
1. Vi c xây d ng tiêu chí và công nh n t ch c, cá nhân thu c m ng l i t v n viên th c hi n ệ ự ậ ổ ứ ộ ạ ướ ư ấ ự ệ
theo quy đnh t i Kho n 4, Đi u 13 Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a ị ạ ả ề ị ị ủ
Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a. Các B , c ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ ộ ơ
quan ngang B xây d ng các ph n m m tr c tuy n đ t ch c, cá nhân đ đi u ki n đăng ký và ộ ự ầ ề ự ế ể ổ ứ ủ ề ệ
đc công nh n t đng vào m ng l i t v n viên.ượ ậ ự ộ ạ ướ ư ấ
2. Thông tin v m ng l i t v n viên bao g m: tên t ch c, cá nhân t về ạ ướ ư ấ ồ ổ ứ ư ấn; s đăng ký và h ố ồ
s năng l c c a t v n viên (theo m u quy đnh t i Ph l c 1 và Ph l c 2 kèm theo Thông t ơ ự ủ ư ấ ẫ ị ạ ụ ụ ụ ụ ư
này) đc công b trên trang thông tin đi n t c a các B , c quan ngang B có m ng l i t ượ ố ệ ử ủ ộ ơ ộ ạ ướ ư
v n viên và ấC ng thông tin qu c gia h tr doanh nghi p nh và v a theo quy đnh t i Kho n 4, ổ ố ỗ ợ ệ ỏ ừ ị ạ ả
Đi u 13 và Đi m c, Kho n 4, Đi u 25 Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a ề ể ả ề ị ị ủ
Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Đi u 5. Doanh nghi p nh và v a l a ch n t ch c, cá nhân thu c m ng l i t v n viênề ệ ỏ ừ ự ọ ổ ứ ộ ạ ướ ư ấ
1. Trên c s thông tin v m ng l i t v n viên đăng t i t i ơ ở ề ạ ướ ư ấ ả ạ C ng thông tin qu c gia h tr ổ ố ỗ ợ
doanh nghi p nh và v a, trang thông tin đi n t c a B , c quan ngang B , doanh nghi p nh ệ ỏ ừ ệ ử ủ ộ ơ ộ ệ ỏ
và v a l a ch n, ti p c n, th ng th o, ký k t biên b n thừ ự ọ ế ậ ươ ả ế ả a ỏthu n d ch v t v n v i cá nhân, ậ ị ụ ư ấ ớ
t ch c thu c m ng l i t v n viên (sau đây g i t t là Biên b n thổ ứ ộ ạ ướ ư ấ ọ ắ ả a ỏthu n d ch v t v n).ậ ị ụ ư ấ
2. Biên b n thảa ỏthu n d ch v t v n bao g m các n i dung sau:ậ ị ụ ư ấ ồ ộ
a) Tên và thông tin liên l c c a doanh nghi p nh và v a; cá nhân, t ch c t v n.ạ ủ ệ ỏ ừ ổ ứ ư ấ
b) N i dung t v n, ph m vi t v n.ộ ư ấ ạ ư ấ

c) Quy n, nghĩa v và ề ụ trách nhi m c a các bên tham gia Biên b n thệ ủ ả a ỏthu n d ch v t v n.ậ ị ụ ư ấ
d) Th i h n, ti n đ th c hi n d ch v t v n.ờ ạ ế ộ ự ệ ị ụ ư ấ
đ) Phí d ch v và ph ng th c thanh toán: trong đó nêu rõ s ti n mi n, gi m phí t v n đ ngh ị ụ ươ ứ ố ề ễ ả ư ấ ề ị
h tr t ngân sách nhà n c.ỗ ợ ừ ướ
e) Kết qu d ki n đt đc c a d ch v t v n.ả ự ế ạ ượ ủ ị ụ ư ấ
g) Các th a ỏthu n khác liên quan đn d ch v t v n.ậ ế ị ụ ư ấ
Đi u 6. Ti p nh n h s đ ngh h tr t v nề ế ậ ồ ơ ề ị ỗ ợ ư ấ
1. Căn c nhi m v và kinh phí h tr t v n đc giao, c quan, t ch c h tr doanh nghi p ứ ệ ụ ỗ ợ ư ấ ượ ơ ổ ứ ỗ ợ ệ
nh và v a thu c B , c quan ngang B , UBND c p t nh (sau đây g i chung là đn v h tr ỏ ừ ộ ộ ơ ộ ấ ỉ ọ ơ ị ỗ ợ
doanh nghi p nh và v a) h ng d n và t ch c ti p nh n h s đ ngh h tr t v n c a ệ ỏ ừ ướ ẫ ổ ứ ế ậ ồ ơ ề ị ỗ ợ ư ấ ủ
doanh nghi p nh và v a. Các n i dung v đi t ng, th i gian và đa đi m ti p nh n h s đ ệ ỏ ừ ộ ề ố ượ ờ ị ể ế ậ ồ ơ ề
ngh h tr t v n ph i đc công b công khai trên trang thông tin đi n t c a đn v h tr ị ỗ ợ ư ấ ả ượ ố ệ ử ủ ơ ị ỗ ợ
doanh nghi p nh và v a và ệ ỏ ừ C ng Thông tin qu c gia h tr doanh nghi p nh và v a.ổ ố ỗ ợ ệ ỏ ừ
2. Doanh nghi p nh và v a n p h s đ ngh h tr t v n theo h ng d n c a đn v h tr ệ ỏ ừ ộ ồ ơ ề ị ỗ ợ ư ấ ướ ẫ ủ ơ ị ỗ ợ
doanh nghi p nh và v a, đng th i kê khai v các kho n h tr t v n đã đc nh n trong ệ ỏ ừ ồ ờ ề ả ỗ ợ ư ấ ượ ậ
năm đ ngh h tr . Doanh nghi p nh và v a ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th c, ề ị ỗ ợ ệ ỏ ừ ị ệ ề ự
đy đ c s pháp lý c a h s kê khai.ầ ủ ơ ở ủ ồ ơ
3. H s đ ngh h tr t v n th c hi n theo quy đnh t i Kho n 2, Đi u 13 Ngh đnh ồ ơ ề ị ỗ ợ ư ấ ự ệ ị ạ ả ề ị ị
39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
H tr doanh nghi p nh và v a.ỗ ợ ệ ỏ ừ
Đi u 7. Phê duy t h tr t v nề ệ ỗ ợ ư ấ
1. Đn v h tr doanh nghi p nh và v a có trách nhi m xem xét, phê duy t h s đ ngh h ơ ị ỗ ợ ệ ỏ ừ ệ ệ ồ ơ ề ị ỗ
tr t v n trên c s các tiêu chí sau:ợ ư ấ ơ ở
a) Doanh nghi p nh và v a đáp ng tiêu chí quy đnh t i Đi u 6 Ngh đnh s 39/2018/NĐ-CP ệ ỏ ừ ứ ị ạ ề ị ị ố
c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
b) T ch c, cá nhân t v n thu c m ng l i t v n viên.ổ ứ ư ấ ộ ạ ướ ư ấ
c) Kinh phí đ xu t phù h p v i m c h tr quy đnh t i Đi u 13 Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP c aề ấ ợ ớ ứ ỗ ợ ị ạ ề ị ị ủ
Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
d) N i dung Biên b n thộ ả a ỏthu n d ch v t v n tuân th quy đnh, phù h p v i nhu c u c a ậ ị ụ ư ấ ủ ị ợ ớ ầ ủ
doanh nghi p.ệ
2. Quy t đnh phê duy t h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a nêu rõ m c h tr , th i gianế ị ệ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ứ ỗ ợ ờ
h tr , s ti n mi n, gi m phí t v n c a h p đng t v n.ỗ ợ ố ề ễ ả ư ấ ủ ợ ồ ư ấ
3. Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày phê duy t h tr t v n, đn v h tr doanh ờ ạ ệ ể ừ ệ ỗ ợ ư ấ ơ ị ỗ ợ
nghi p nh và v a th c hi n công b thông tin v vi c h tr t v n trên trang thông tin đi n tệ ỏ ừ ự ệ ố ề ệ ỗ ợ ư ấ ệ ử

c a mình và ủC ng thông tin qu c gia h tr doanh nghi p nh và v a (theo m u quy đnh t i ổ ố ỗ ợ ệ ỏ ừ ẫ ị ạ
Ph l c 3 Thông t này).ụ ụ ư
4. Trên c s quy t đnh phê duy t h tr t v n, doanh nghi p nh và v a ti n hành ký k t, t ơ ở ế ị ệ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ế ế ổ
ch c th c hi n, nghi m thu, thanh lý và thanh toán toàn b chi phí h p đng t vứ ự ệ ệ ộ ợ ồ ư ấn; đng th i ồ ờ
đ ngh đn v h tr doanh nghi p nh và v a hoàn tr s ti n đc mi n, gi m phí t v n ề ị ơ ị ỗ ợ ệ ỏ ừ ả ố ề ượ ễ ả ư ấ
theo quy t đnh phê duy t.ế ị ệ
5. Đn v h tr doanh nghi p nh và v a t ch c qu n lý và l u tr theo quy đnh hi n hành ơ ị ỗ ợ ệ ỏ ừ ổ ứ ả ư ữ ị ệ
các h s , ch ng t liên quan theo t ng h p đng t v n đ làm c s cho vi c thanh, quy t ồ ơ ứ ừ ừ ợ ồ ư ấ ể ơ ở ệ ế
toán, ki m tra, giám sát H s bao g m (b n chính ho c b n sao y): H s đ ngh h tr t ể ồ ơ ồ ả ặ ả ồ ơ ề ị ỗ ợ ư
v n; Quy t đnh phê duy t h tr t v n; H p đng t v n và biên b n nghi m thu, thanh lý ấ ế ị ệ ỗ ợ ư ấ ợ ồ ư ấ ả ệ
h p đng t v n; các hóa đn, ch ng t tài chính liên quan.ợ ồ ư ấ ơ ứ ừ
Đi u 8. Qu n lý, giám sát, đánh giá ho t đng c a m ng l i t v n viên, h tr t v n ề ả ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ ỗ ợ ư ấ
cho doanh nghi p nh và v a thông qua m ng l i t v n viênệ ỏ ừ ạ ướ ư ấ
1. Các B , c quan ngang B giao đn v đu m i\th c hi n qu n lý, giám sát, đánh giá v t ộ ơ ộ ơ ị ầ ố ự ệ ả ề ổ
ch c và ho t đng c a m ng l i t v n viên các ngành, lĩnh v c ph trách theo quy đnh t i ứ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ ự ụ ị ạ
Đi m c, Kho n 4, Đi u 25 Ngh đnh 39/2018/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s ể ả ề ị ị ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ề ủ ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
2. Hàng năm, đn v đu m i th c hi n rà soát, đánh giá ho t đng c a m ng l i t v n viên; ơ ị ầ ố ự ệ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ
đa ra kh i m ng l i các t ch c, cá nhân t v n có hành vi vi ph m pháp lu t ho c t v n ư ỏ ạ ướ ổ ứ ư ấ ạ ậ ặ ư ấ
cho doanh nghi p nh và v a th c hi n hành vi vi ph m pháp lu t; đng th i công b công khai ệ ỏ ừ ự ệ ạ ậ ồ ờ ố
trên trang đi n t c a B , c quan ngang B , ệ ử ủ ộ ơ ộ C ng thông tin qu c gia h tr doanh nghi p nh ổ ố ỗ ợ ệ ỏ
và v a (theo m u quy đnh t i Ph l c 4 kèm theo Thông t này).ừ ẫ ị ạ ụ ụ ư
3. B , c quan ngang B , UBND c p t nh giao nhi m v cho đn v h tr doanh nghi p nh và ộ ơ ộ ấ ỉ ệ ụ ơ ị ỗ ợ ệ ỏ
v a l p k ho ch, t ch c th c hi n h tr t v n và qu n lý, giám sát, đánh giá vi c h tr t ừ ậ ế ạ ổ ứ ự ệ ỗ ợ ư ấ ả ệ ỗ ợ ư
v n chấo doanh nghi p nh và v a qua m ng l i t v n viên.ệ ỏ ừ ạ ướ ư ấ
4. Tr ng h p phát hi n doanh nghi p nh và v a ho c t ch c, cá nhân t v n có hành vi vi ườ ợ ệ ệ ỏ ừ ặ ổ ứ ư ấ
ph m pháp lu t ho c thạ ậ ặ a ỏthu n ký k t h p đng không trung th c nh m m c đích chi m đo t ậ ế ợ ồ ự ằ ụ ế ạ
ph n h tr c a nhà n c, đn v h tr doanh nghi p nh và v a g i thông báo cho đn v đu ầ ỗ ợ ủ ướ ơ ị ỗ ợ ệ ỏ ừ ử ơ ị ầ
m i đ đa t ch c, cá nhân ra kh i m ng l i t v n viên; x lý theo quy đnh và công khai ố ể ư ổ ứ ỏ ạ ướ ư ấ ử ị
thông tin trên trang thông tin đi n t c a mình; đng th i thông báo cho B K ho ch Đu t ệ ử ủ ồ ờ ộ ế ạ ầ ư
(theo m u quy đnh t i Ph l c 4) đ theo dõi, t ng h p và công khai trên C ng Thông tin qu c ẫ ị ạ ụ ụ ể ổ ợ ổ ố
gia h tr doanh nghi p nh và v a.ỗ ợ ệ ỏ ừ
Đi u 9. Báo cáo tình hình h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a qua m ng l i t ề ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ ướ ư
v n viênấ
Các B , c quan ngang b , UBND c p t nh t ng h p tình hình ho t đng c a m ng l i t v n ộ ơ ộ ấ ỉ ổ ợ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ
viên và th c hi n h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a qua m ng l i t v n viên (theo ự ệ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ ướ ư ấ
m u quy đnh t i Ph l c 5 kèm theo Thông t này), g i B K ho ch và Đu t đ t ng h p ẫ ị ạ ụ ụ ư ử ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợ
chung trong báo cáo tình hình th c hi n h tr doanh nghi p nh và v a quy đnh t i kho n 1 ự ệ ỗ ợ ệ ỏ ừ ị ạ ả
Đi u 22 Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ề ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Đi u 10. Hi u l c thi hànhề ệ ự

1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày ư ệ ự ể ừ 12 tháng 5 năm 2019.
2. Trong tr ng h p các văn b n d n chi u t i Thông t này h t hi u l c và đc thay th b ngườ ợ ả ẫ ế ạ ư ế ệ ự ượ ế ằ
văn b n khác thì th c hi n theo quy đnh t i văn b n thay th .ả ự ệ ị ạ ả ế
3. B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Ch t ch UBND c p t nh, Th tr ng các c quan, ộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ị ấ ỉ ủ ưở ơ
t ch c, cá nhân có liên quan có trách nhi m th c hi n Thông t này. Trong quá trình th c hi n, ổ ứ ệ ự ệ ư ự ệ
n u có v ng m c, đ ngh ph n ánh k p th i v B K ho ch và Đu t đ nghiên c u, gi i ế ướ ắ ề ị ả ị ờ ề ộ ế ạ ầ ư ể ứ ả
quy t./ế.
N i nh n:ơ ậ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- HĐND, UBND các tỉnh, TP tr c thu c TW;ự ộ
- C quan Trung ng các đoàn th ;ơ ươ ể
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- S K ho ch và Đu t , KBNN các t nh, TP tr c thu c ở ế ạ ầ ư ỉ ự ộ
TW;
- Hi p h i doanh nghi p nh và v a Vi t Nam;ệ ộ ệ ỏ ừ ệ
- Website: Chính ph , B KHĐT, Công báo;ủ ộ
- L u: VT, PTDN (ư10b).
B TR NGỘ ƯỞ
Nguy n Chí Dũngễ
Ghi chú:
Ph l c Thông t s 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29/3/2019 đc đăng t i t i đng link: ụ ụ ư ố ượ ả ạ ườ
http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=c4c3f321-afd2-4b40-b88f-
eb4efacd1141&list=documentDetail
PH L C 1Ụ Ụ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 c a B Kủ ộ ế
ho ch và Đu t )ạ ầ ư
B /C quan ngang B :ộ ơ ộ
Đn v đơ ị ầu m i:ố
THÔNG TIN CÁ NHÂN T V N THU C M NG L I T V N VIÊNƯ Ấ Ộ Ạ ƯỚ Ư Ấ
(Dùng đ công b trên trang thông tin đi n t và ể ố ệ ử C ng thông tin qu c gia h tr DNNVV)ổ ố ỗ ợ
S đăngố
ký
H và tênọ
cá nhân tư
v nấ
Thông tin
liên h (*)ệ
Ch cứ
danh, trình
độ
Các ch ngứ
ch , b ngỉ ằ
c pấ
Lĩnh v c,ự
ngành
ngh tề ư
v nấ
Kinh
nghi m tệ ư
v nấ (**)
Ghi chú
Ghi chú: (*) Ghi rõ đa ch , đi n tho i, email.ị ỉ ệ ạ

