
B GIAO THÔNG V NỘ Ậ
T IẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố07/2019/TT-BGTVT Hà N iộ, ngày 14 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 52/2017/TT-BGTVT NGÀY 29Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố
THÁNG 12 NĂM 2017 C A B TR NG B GIAO THÔNG V N T I V B O TRÌ CÔNGỦ Ộ ƯỞ Ộ Ậ Ả Ề Ả
TRÌNH HÀNG H IẢ
Căn c B lu t Hàng h i Vi t Nam năm 2015;ứ ộ ậ ả ệ
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ả
Căn c Ngh đnh s 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a B lu t Hàng h i Vi t Nam v qu n lý ho t đng hàng h i;ộ ố ề ủ ộ ậ ả ệ ề ả ạ ộ ả
Căn c Ngh đnh s 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 c a Chính ph v qu n lý ch t ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ấ
l ng và b o trì công trình xây d ng;ượ ả ự
Căn c Ngh đnh s 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh vi c ứ ị ị ố ủ ủ ị ệ
qu n lý, s d ng và khai thác tài s n k t c u h t ng hàng h i;ả ử ụ ả ế ấ ạ ầ ả
Theo đ ngh c a V tr ng V k t c u h t ng giao thông và C c tr ng C c Hàng h i Vi t ề ị ủ ụ ưở ụ ế ấ ạ ầ ụ ưở ụ ả ệ
Nam;
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t s a đi, b sung m t s đi u c a Thông tộ ưở ộ ậ ả ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư
s 52/2017/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2017 c a B tr ng B Giao thông v n t i v b oố ủ ộ ưở ộ ậ ả ề ả
trì công trình hàng h i.ả
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 52/2017/TT-BGTVT ngày 29 tháng ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
12 năm 2017 c a B tr ng B Giao thông v n t i v b o trì công trình hàng h iủ ộ ưở ộ ậ ả ề ả ả
1. S a đi kho n 1 Đi u 2 nh sau:ử ổ ả ề ư
“1. Công trình hàng h i bao g m: B n c ng; c u c ng; b n phao; khu neo đu, khu chuy n t i, ả ồ ế ả ầ ả ế ậ ể ả
tránh, trú bão; h th ng đài thông tin duyên h i; công trình đóng m i, s a ch a tàu bi n: tàu ệ ố ả ớ ử ữ ể ụ
bi n, âu tàu bi n và các công trình nâng h tàu bi n khác (tri n, đà, sàn nâng tàu); lu ng hàng ể ể ạ ể ề ồ
h i; đèn bi n, nhà tr m g n li n v i đèn bi n; phao, tiêu, nhà tr m qu n lý v n hành phao tiêu; ả ể ạ ắ ề ớ ể ạ ả ậ
công trình trên bi n (đê th y khí, b n c ng n i đa năng); h th ng giám sát và đi u ph i giao ể ủ ế ả ổ ệ ố ề ố
thông hàng h i (VTS); đê ch n sóng; đê ch n cát; kè h ng dòng; kè b o v b ; công trình dàn ả ắ ắ ướ ả ệ ờ
khoan d u khí, các công trình ph c v nghiên c u hàng h i (tr m quan tr c, h quan tr c).”ầ ụ ụ ứ ả ạ ắ ố ắ
2. B sung Đi u 6a vào sau Đi u 6 nh sau:ổ ề ề ư
“Đi u 6a. Các hình th c b o trì công trình hàng h i do Nhà n c đu t , qu n lýề ứ ả ả ướ ầ ư ả

1. Các hình th c b o trì công trình hàng h i do Nhà n c đu t , qu n lý bao g m: B o trì theo ứ ả ả ướ ầ ư ả ồ ả
ch t l ng th c hi n; B o trì theo kh i l ng th c t ; B o trì k t h p t n thu s n ph m.ấ ượ ự ệ ả ố ượ ự ế ả ế ợ ậ ả ẩ
2. Phân c p th m quy n quy t đnh vi c áp d ng hình th c b o trì công trình hàng h i do Nhà ấ ẩ ề ế ị ệ ụ ứ ả ả
n c đu t , qu n lý nh sau:ướ ầ ư ả ư
a) B Giao thông v n t i quy t đnh vi c áp d ng hình th c b o trì đi v i công trình hàng h i ộ ậ ả ế ị ệ ụ ứ ả ố ớ ả
tr các công trình hàng h i quy đnh t i Đi m b kho n này.ừ ả ị ạ ể ả
b) C c Hàng h i Vi t Nam quy t đnh vi c áp d ng hình th c b o trì đi v i: B o trì h th ng ụ ả ệ ế ị ệ ụ ứ ả ố ớ ả ệ ố
đê ch n sóng, đê ch n cát, kè h ng dòng, kè b o v b ; B o trì h th ng giám sát và đi u ph i ắ ắ ướ ả ệ ờ ả ệ ố ề ố
giao thông hàng h i (VTS).ả
3. Ch s h u ho c ng i qu n lý, khai thác, s d ng công trình hàng h i có trách nhi m t ủ ở ữ ặ ườ ả ử ụ ả ệ ổ
ch c giám sát, nghi m thu công tác b o trì công trình hàng h i theo quy đnh c a pháp lu t v ứ ệ ả ả ị ủ ậ ề
qu n lý công trình xây d ng và các quy đnh pháp lu t có liên quan.”ả ự ị ậ
3. B sung Đi u 6b vào sau Đi u 6a nh sau:ổ ề ề ư
“Đi u 6b. Ch đ b o trì tài s n k t c u h t ng hàng h i do Nhà n c đu t , qu n lýề ế ộ ả ả ế ấ ạ ầ ả ướ ầ ư ả
Ch đ b o trì tài s n k t c u h t ng hàng h i do Nhà n c đu t , qu n lý đc b o trì theo ế ộ ả ả ế ấ ạ ầ ả ướ ầ ư ả ượ ả
quy đnh t i Thông t này.”ị ạ ư
4. S a đi đi m e kho n 1 Đi u 6 nh sau:ử ổ ể ả ề ư
“e) Lý l ch thi t b l p đt trong công trình hàng h i kèm theo tài li u h ng d n s d ng, v n ị ế ị ắ ặ ả ệ ướ ẫ ử ụ ậ
hành do nhà s n xu t cung c p theo thi t b .”ả ấ ấ ế ị
5. S a đi kho n 3 Đi u 6 nh sau:ử ổ ả ề ư
“3. Ch đu t , ch s h u ho c ng i qu n lý, khai thác, s d ng có trách nhi m l p danh ủ ầ ư ủ ở ữ ặ ườ ả ử ụ ệ ậ
m c h s , l u tr h s , tài li u ph c v công tác b o trì và b sung k p th i nh ng thay đi ụ ồ ơ ư ữ ồ ơ ệ ụ ụ ả ổ ị ờ ữ ổ
c a công trình hàng h i.”ủ ả
6. S a đi kho n 2 Đi u 9 nh sau:ử ổ ả ề ư
“2. Vi c xác đnh chi phí th c hi n b o trì công trình hàng h i theo Thông t s 03/2017/TT-ệ ị ự ệ ả ả ư ố
BXD ngày 16/3/2017 c a B Xây d ng h ng d n xác đnh chi phí b o trì công trình xây d ng ủ ộ ự ướ ẫ ị ả ự
và các quy đnh c a pháp lu t hi n hành, bao g m c chi phí chu n b đu t ; th c hi n đu t ; ị ủ ậ ệ ồ ả ẩ ị ầ ư ự ệ ầ ư
chi phí xây d ng và đi u ch nh đnh m c kinh t - k thu t ph c v công tác b o trì công trình ự ề ỉ ị ứ ế ỹ ậ ụ ụ ả
hàng h i.”ả
Đi u 2. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 04 năm 2019ư ệ ự ể ừ
2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các V tr ng, C c tr ng C c Hàng h i Vi t Nam, Thụ ưở ụ ưở ụ ả ệ ủ
tr ng các c quan, t ch c cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ưở ơ ổ ứ ị ệ ư

N i nh n:ơ ậ
- Nh kho n 2 Đi u 2;ư ả ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- B tr ng;ộ ưở
- Các Th tr ng;ứ ưở
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- C ng thông tin đi n t B GTVT;ổ ệ ử ộ
- Công báo;
- Báo Giao thông, T p chí GTVT;ạ
- L u: VT, KCHT(10).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Văn Côngễ

