B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 08/2019/TT-BGTVT Hà N i, ngày 28 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, NGHI M THU K T QU B O TRÌ TÀI S N K T C U
H T NG GIAO THÔNG ĐNG TH Y N I ĐA THEO CH T L NG TH C HI N ƯỜ ƯỢ
Căn c Lu t Giao thông đng th y n i đa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Lu t s a đ ườ i, b sung
m t s đi u c a Lu t Giao thông đng th y n i đa ng ườ ày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn c Ngh đnh s 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 c a Chính ph quy đnh v qu n
lý ch t l ng và b o trì công trình xây d ng; ượ
Căn c Ngh đnh s 45/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quy đnh vi c
qu n lý, s d ng và khai thác tài s n k t c u h t ng giao thông đng th y n i đa; ế ườ
Căn c Ngh đnh s 12/2017 /NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i; ơ
Theo đ ngh c a V tr ng V K t c u h t ng giao thông và C c tr ng C c Đng th y ưở ế ưở ườ
n i đa Vi t Nam;
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t quy đnh tiêu chí giám sát, nghi m thu k t ưở ư ế
qu b o trì tài s n k t c u h t ng giao thông đng th y n i đa theo ch t l ng th c hi n. ế ườ ượ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh tiêu chí giám sát, nghi m thu k t qu b o trì tài s n k t c u h t ng giao ư ế ế
thông đng th y n i đa theo ch t l ng th c hi n đi v i công tác b o d ng th ng xuyên ườ ượ ưỡ ườ
công trình đng th y n i đa (không bao g m công tác đi u ti t kh ng ch đm b o an toàn ườ ế ế
giao thông đng th y n i đa).ườ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Thông t này áp d ng đi v i các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác b o d ngư ơ ế ưỡ
th ng xuyên công trình đng th y n i đa theo ch t l ng th c hi n (không bao g m công tácườ ườ ượ
đi u ti t kh ng ch đm b o an toàn giao thông đng th y n i đa). ế ế ườ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. B o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa là các ho t đng nh m duy ưỡ ườ ườ trì đm
b o s ho t đng bình th ng, an toàn c a công trình trong quá trình khai thác, bao g m b o ườ
d ng th ng xuyên đng th y n i đa, hành lang b o v lu ng và báo hi u đng th y n i ưỡ ườ ườ ườ
đa.
2. Đn v ho c nhà th u th c hi n b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa là ơ ưỡ ườ ườ
các t ch c đc ch đu t l a ch n th c hi n công tác b o d ng th ng xuyên công trình ượ ư ưỡ ườ
đng th y n i đa theo quy đnh c a pháp lu t.ườ
3. Thao tác báo hi u là ho t đng đi u ch nh báo hi u trên tuy n phù h p v i di n bi n c a ế ế
lu ng. Thao tác báo hi u, bao g m: tr c, th , đi u ch nh, ch ng b i rùa phao; ch nh, d ch chuy n
c t báo hi u; d ch chuy n bi n, đèn báo hi u khoang thông thuy n.
Đi u 4. Tiêu chí giám sát, nghi m thu công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng ưỡ ườ ườ
th y n i đa theo ch t l ng th c hi n ượ
1. Công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa th c hi n theo tiêu chu n ưỡ ườ ườ
b o d ng th ng xuyên đng th y n i đa. ưỡ ườ ườ
2. Tiêu chí giám sát, nghi m thu công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa ưỡ ườ ườ
theo ch t l ng th c hi n đc quy đnh t i Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t này. ượ ượ ư
3. Ch đu t ho c đi di n ch đu t căn c ph ng án, d toán công tác b o d ng th ng ư ư ươ ưỡ ườ
xuyên công trình đng th y n i đa đc phê duy t và quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u ườ ượ
này, xây d ng h s m i th u, h s yêu c u, h s đt hàng, ký k t h p đng, đánh giá, ơ ơ ơ ế
nghi m thu thanh toán khi th c hi n hình th c h p đng theo ch t l ng th c hi n. ượ
Đi u 5. Ph ng pháp đánh giá công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y ươ ưỡ ườ ườ
n i đa theo ch t l ng th c hi n ượ
1. Đánh giá công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa theo ch t l ng ưỡ ườ ườ ượ
th c hi n b ng ph ng pháp ch m đi m theo thang đi m v i t ng đi m 100 (t ng ng v i t ươ ươ
l 100%), bao g m các h ng m c công vi c ho c m t s h ng m c công vi c theo quy đnh t i
Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t này. ư
2. C c u đi m t i đa đi v i m i h ng m c công vi c tính theo t l (%) giá tr d toán chi phí ơ
ho c giá d th u t ng h p c a tiêu chí đó trên t ng d toán công tác b o d ng th ng xuyên ưỡ ườ
công trình đng th y n i đa (làm tròn đn s nguyên).ườ ế
3. Chi phí c a m i h ng m c công vi c đc chia đu cho các tháng làm c s đánh giá khi ượ ơ
ki m tra, nghi m thu và kh u tr kinh phí.
Đi u 6. Ki m tra, giám sát, đánh giá nghi m thu công tác b o d ng th ng xuyên công ưỡ ườ
trình đng th y n i theo ch t l ng th c hi n và kh u tr kinh phíườ ượ
1. Đánh giá ch t l ng công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa căn c ượ ưỡ ườ ườ
k t qu ki m tra, giám sát hi n tr ng và h s tài li u th c hi n c a đn v ho c nhà th u, baoế ườ ơ ơ
g m:
a) Công tác n i nghi p: ki m tra, giám sát công tác ghi chép, l u tr và c p nh t s li u trong h ư
s , tài li u, ph n m m máy tính và ch đ báo cáo trong quá trình th c hi n công tác b o d ng ơ ế ưỡ
th ng xuyên công trình đng th y n i đa t i các đn v ;ườ ườ ơ
b) Công tác hi n tr ng: ki m tra, giám sát, đánh giá theo tiêu chí công tác b o d ng th ng ườ ưỡ ườ
xuyên công trình đng th y n i đa t i hi n tr ng;ườ ườ
c) Vi c đánh giá, nghi m thu căn c k t qu th c hi n c a đn v ho c nhà th u th c hi n b o ế ơ
d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa thông qua k t qu ki m tra đt xu t, ki m ưỡ ườ ườ ế
tra đnh k theo quy đnh t i đi m a và đi m b kho n này;
d) Xác đnh đi m công tác b o d ng th ng xuyên công trình đng th y n i đa đc th c ưỡ ườ ườ ượ
hi n trên c s đánh giá các h ng m c công vi c đi v i t ng tiêu chí ch t l ng theo quy đnh ơ ượ
t i Ph l c 2 ban hành kèm theo Thông t này. ư
2. Thành ph n ki m tra, nghi m thu
a) Đi v i ki m tra đt xu t ho c ki m tra, nghi m thu đnh k tháng: Ch đu t ho c đi ư
di n ch đu t ho c t v n giám sát (n u có) và đn v ho c nhà th u th c hi n b o d ng ư ư ế ơ ưỡ
th ng xuyên công trình đng th y n i đa;ườ ườ
b) Đi v i ki m tra, đánh giá, nghi m thu giai đo n (quý) ho c hoàn thành: Ch đu t ho c đi ư
di n ch đu t , t v n giám sát (n u có) và đn v ho c nhà th u th c hi n b o d ng th ng ư ư ế ơ ưỡ ườ
xuyên công trình đng th y n i đa.ườ
3. Th i gian ki m tra, nghi m thu:
a) Ki m tra, nghi m thu đnh k tháng: T ch c th c hi n t ngày 01 đn ngày 05 c a tháng li n ế
k đi v i tháng đc nghi m thu. Đi v i tháng cu i cùng trong năm, t ch c th c hi n t ượ
ngày 25 tháng 12 đn h t ngày 31 tháng 12 c a năm;ế ế
b) Ki m tra, nghi m thu quý: T ch c th c hi n t ngày 01 đn ngày 05 c a tháng đu trong quý ế
li n k đi v i quý đc nghi m thu. Đi v i quý IV, t ch c th c hi n t ngày 25 tháng 12 ư
đn h t ngày 31 tháng 12 c a năm. Nghi m thu quý là t ng h p k t qu nghi m thu các tháng ế ế ế
trong quý;
c) Ki m tra, nghi m thu hoàn thành: T ch c th c hi n t ngày 25 tháng 12 đn h t ngày 31 ế ế
tháng 12 c a năm. Nghi m thu hoàn thành là t ng h p nghi m thu các quý trong năm làm căn c
nghi m thu hoàn thành;
d) Ki m tra đt xu t: T ch c th c hi n th i gian b t k trong tháng; ki m tra đt xu t là c s ơ
đ đánh giá nghi m thu thu tháng.
4. H ng m c công vi c c a đn v ho c nhà th u không đc nghi m thu quý và kh u tr kinh ơ ượ
phí th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và trong các tr ng h p sau: ườ
a) 02 tháng liên ti p trong quý đánh giá thu c tr ng h p quy đnh t i kho n 2 và kho n 3 c a ế ườ
Ph l c 2 Thông t này; ư
b) 02 tháng trong quý đánh giá thu c tr ng h p quy đnh t i kho n 4 và kho n 5 c a Ph l c 2 ườ
Thông t này;ư
c) 01 tháng trong quý đánh giá thu c tr ng h p quy đnh t i kho n 6 c a Ph l c 2 Thông t ườ ư
này.
Đi u 7. Hi u l c thi hành
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 6 năm 2019.ư
Đi u 8. T ch c th c hi n
1. C c Đng th y n i đa Vi t Nam t ch c th c hi n và ki m tra vi c th c hi n Thông t ườ ư
này. Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, k p th i báo cáo v B Giao thông ế ướ
v n t i đ đc xem xét, gi i quy t. ượ ế
2. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , các V tr ng, C c tr ng C c Đng th y n i ưở ưở ườ
đa Vi t Nam, Th tr ng c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ưở ơ
Thông t này.ư
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 8;ư
- Văn phòng Chính ph ;
- Các B , c quan ngang B , C quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- UBND các t nh, TP tr c thu c TW;
- Các Th tr ưởng B GTVT;
- C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t (B T pháp) ; ư
- C c Ki m soát th t c hành chính (Văn phòng Chính ph );
- Công báo;
- C ng Thông tin đi n t Chính ph ;
- C ng thông tin đi n t B GTVT;
- Báo Giao thông, T p chí GTVT;
- L u: VT, KCHT (5).ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Nh t
PH L C 1
TIÊU CHÍ CH T L NG NGHI M THU CÔNG TÁC B O D NG TH NG XUYÊN ƯỢ ƯỠ ƯỜ
CÔNG TRÌNH ĐNG TH Y N I ĐAƯỜ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư 08/2019/TT-BGTVT ngày 28 tháng 02 năm 2019 c a B tr ngưở
B Giao thông v n t i)
Stt H ng m c
công vi cTiêu chí ch t l ng ượ Yêu c u v th i
gian th c hi n
1 Ki m tra
tuy n (baoế
g m ki m
tra tuy nế
th ngườ
xuyên và
ki m tra đèn
hi u ban
đêm)
C p nh t, ghi chép đy đ và l u tr h s theo ư ơ
quy đnh.
Có báo cáo x lý, gi i quy t k p th i di n bi n ế ế
lu ng th c t ế
Ghi hình nh quá trình ki m tra tuy n v nh ng ế
thay đi, xu t hi n m i (v trí báo hi u, v t
ch ng ng i, bãi c n, tình hình lu ng, đu đ ướ
ph ng ti n, công vi c b o trì báo hi u)ươ
Hàng tu n, hàng tháng có ý ki n ph n ánh, báo ế
cáo các c p có th m quy n đ x lý k p th i n u ế
có các công trình trái phép, ph ng ti n đu đ ươ
vi ph m, l n chi m ph m vi b o v lu ng ế
đng th y n i đaườ
Có báo cáo đy đ, k p th i và đ xu t gi i pháp
n u có công trình không thu c danh m c c a đnế ơ
v ho c nhà th u th c hi n b o trì ch a l p đt ư
báo hi u ho c báo hi u l p đt không đt yêu
c u v màu s c, tính năng, tình hu ng c a công
trình đi v i tuy n lu ế ng
Có báo cáo, ki n ngh đế xu t gi i pháp n u c ế ó
nh ng công trình thi công (xây d ng, thanh th i
v t ch ng ng i, khai thác tài nguyên, các ho t ướ
đng d i n c khác) liên quan đn an toàn giao ướ ướ ế
thông đng th yườ
2
Ki m tra đt
xu t sau
thiên tai,
ki m tra
công trình
giao thông
và tham gia
x lý tai n n
Có tài li u ch ng minh th c hi n ki m tra ngay
sau thiên tai, tai n n x y ra ho c ki m tra đi v i
công trình giao thông liên quan đn giao thông ế
đng th y theo quy đnhườ
Có ph ng án x lý, gi i quy t, báo cáo k p th iươ ế
Có h s l u tr t i đn v v công tác phòng, ơ ư ơ
ch ng thiên tai và tìm ki m c u n n trong lĩnh ế
v c đng th y n i đa ườ
C p nh t h s k t qu ki m tra và th c hi n ơ ế
đy đ yêu c u c a c quan quan có th m quy n ơ
v vi c ph i h p trong quá trình x lý, gi i
quy t liên quan đn công trình, tai n n, báo cáo ế ế
k p th i
3 Tr c đm
b o giao
thông
Phân công nhân l c ca tr c, ghi chép và c p nh t
thông tin đy đ
L u tr h s và ch đ báo cáo đnh k theo ư ơ ế
quy đnh
Trên tuy n không x y ra v tai n n nào do ế
nguyên nhân ch quan c a đn v ho c nhà th u ơ
th c hi n b o d ng th ng xuyên công trình ưỡ ườ
đng th y n i đa gây raườ
Có bi n pháp b o đm an toàn giao thông k p
th i khi có tai n n x y ra trên tuy n thu c ph m ế
vi th c hi n b o d ng th ng xuyên công trình ưỡ ườ
đng th y n i đaườ
Có báo cáo k p th i cho c quan có th m quy n ơ
và ch đu t , t v n giám sát (n u có) ngay sau ư ư ế
khi x y ra tai n n giao thông theo quy đnh v t
ch c tìm ki m, c u n n giao thông đng th y ế ườ