B K HO CH VÀ
ĐU T Ư
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 09/2019/TT-BKHĐTHà N i, ngày 29 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG, BÃI B M T S ĐI U KHO N C A CÁC THÔNG T LIÊN QUAN Ư
ĐN CH Đ BÁO CÁO ĐNH K THU C PH M VI QU N LÝ NHÀ N C VÀ H ƯỚ
TH NG THÔNG TIN BÁO CÁO C A B K HO CH VÀ ĐU T Ư
Căn c Ngh đnh s 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B K ho ch và Đu t ; ơ ế ư
Căn c Ngh đnh s 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đnh v ch ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n c; ơ ướ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng B ;
B tr ng B K ho ch và Đu t ban hành Thông t s a đi, b sung, bãi b m t s đi u ưở ế ư ư
kho n c a Thông t s 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 c a B K ho ch và Đu t ư ế ư
h ng d n m t s quy đnh t i Ngh đnh s 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 c a ướ
Chính ph v t ch c và ho t đng c a t h p tác; Thông t s 07/2010/TT-BKH ngày 20 tháng ư
3 năm 2010 c a B K ho ch và Đu t h ng d n thi hành Ngh đnh s ế ư ướ 93/2009/NĐ-CP ngày
22 tháng 10 năm 2009 c a Chính ph ban hành Quy ch qu n lý và s d ng vi n tr phi Chính ế
ph n c ngoài; Thông t s 02/2013/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 3 năm 2013 c a B K ho ch ư ư ế
và Đu t h ng d n th c hi n m t s n i dung c a Chi n l c Phát tri n b n v ng Vi t Nam ư ướ ế ượ
giai đo n 2011 - 2020; Thông t s 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 c a B K ư ế
ho ch và Đu t h ng d n v đăng ký h p tác xã và ch đ báo cáo tình hình ho t đng c a ư ướ ế
h p tác xã; Thông t s 06/2014/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 10 năm 2014 c a B K ho ch và ư ế
Đu t h ng d n m t s đi u quy đnh t i Ngh đnh s 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 ư ướ
năm 2013 c a Chính ph quy đnh v t ch c và ho t đng c a thanh tra ngành K ho ch và ế
Đu t ; Ngh đnh s 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v c ư ơ
quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành và ho t đng thanh tra chuyên ượ
ngành đi v i thanh tra chuyên ngành th ng kê; Thông t s 08/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng ư
11 năm 2014 c a B K ho ch và Đu t quy đnh chi ti t m t s đi u c a Ngh đnh s ế ư ế
216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph v t ch c và ho t đng thanh tra
ngành K ho ch và Đu t ; Thông t s 09/2015/TT-BKHĐT ngày 23 tháng 10 năm 2015 c a ế ư ư
B K ho ch và Đu t ban hành m u văn b n th c hi n th t c đu t ra n c ngoài; Thông ế ư ư ướ
t s 22/2015/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 12 năm 2015 c a B K ho ch và Đu t quy đnh v ư ế ư
m u báo cáo giám sát và đánh giá đu t ; Thông t s 12/2016/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 8 năm ư ư
2016 c a B K ho ch và Đu t h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s ế ư ướ
16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph v qu n lý và s d ng v n h tr
phát tri n chính th c (ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài; Thông t s ư ướ ư
01/2017/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 02 năm 2017 c a B K ho ch và Đu t h ng d n quy ế ư ướ
trình l p k ho ch đu t c p xã th c hi n các ch ng trình m c tiêu qu c gia; Thông t s ế ư ươ ư
06/2017/TT-BKHĐT ngày 05 tháng 12 năm 2017 c a B K ho ch và Đu t quy đnh chi ti t ế ư ế
vi c cung c p thông tin v đu th u, báo cáo tình hình th c hi n ho t đng đu th u v l a
ch n nhà đu t ; Thông t s 04/2019/TT-BKHĐT ngày 25 tháng 01 năm 2019 c a B K ho ch ư ư ế
và Đu t quy đnh chi ti t đi v i ho t đng đào t o, b i d ng và thi sát h ch c p ch ng ch ư ế ưỡ
hành ngh ho t đng đu th u; Thông t s 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 c a ư
B K ho ch và Đu t h ng d n quy ch t ch c và ho t đng c a m ng l i t v n viên, ế ư ướ ế ướ ư
h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a thông qua m ng; ng d ng công ngh thông tin ư
trong th c hi n ch đ báo cáo; Thông t s 08/2018/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 12 năm 2018 ế ư
c a B K ho ch và Đu t s a đi, b sung m t s đi u c a các Thông t liên quan đn ch ế ư ư ế ế
đ báo cáo đnh k thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a B K ho ch và Đu t và h th ng ướ ế ư
thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đu t , ế ư
Ch ng Iươ
S A ĐI, B SUNG, BÃI B M T S ĐI U KHO N C A CÁC THÔNG T LIÊN Ư
QUAN ĐN CH Đ BÁO CÁO ĐNH K THU C PH M VI QU N LÝ NHÀ N C ƯỚ
C A B K HO CH VÀ ĐU T Ư
Đi u 1. S a đi, b sung M c III Thông t s 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 c a ư
B K ho ch và Đu t h ng d n m t s quy đnh t i Ngh đnh s 151/2007/NĐ-CP ngày 10 ế ư ướ
tháng 10 năm 2007 c a Chính ph v t ch c và ho t đng c a t h p tác nh sau: ư
“III. T CH C TH C HI N
1. Các B , c quan ngang B , y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng có ơ ươ
trách nhi m ch đo, t ch c tri n khai th c hi n Thông t này; tr ng h p c n thi t có th ư ườ ế
h ng d n chi ti t phù h p yêu c u c a đa ph ng mình, ngành mình.ướ ế ươ
2. y ban nhân dân c p xã t ng h p s l ng và tình hình ho t đng c a t h p tác trên đa bàn ượ
theo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo đnh k 6 tháng g i Phòng Tài chính - ư
K ho ch và các Phòng qu n lý chuyên ngành có liên quan thu c y ban nhân dân huy n, qu n, ế
th xã, thành ph thu c t nh tr c ngày 18 tháng 6 và 18 tháng 12 h ng năm. ướ
3. y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh t ng h p s l ng và tình hình ượ
ho t đng c a t h p tác trên đa bàn theo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo ư
đnh k 6 tháng g i S K ho ch và Đu t và các S qu n lý chuyên ngành có liên quan tr c ế ư ướ
ngày 21 tháng 6 và 21 tháng 12 h ng năm.
4. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng t ng h p s l ng và tình hình ươ ượ
ho t đng c a t h p tác trên đa bàn theo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo ư
đnh k 6 tháng và c năm g i B K ho ch và Đu t và các B , ngành có liên quan tr c ngày ế ư ướ
25 tháng 6 và 25 tháng 12 h ng năm, đng th i t ng h p vào k ho ch phát tri n kinh t - xã h i ế ế
c a đa ph ng.” ươ
5. Báo cáo đnh k 6 tháng: Th i gian ch t s li u 6 tháng đu năm đc tính t ngày 15 tháng ượ
12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo. Th i gian ch t s li u 6 tháng ướ ế
cu i năm đc tính t ngày 15 tháng 6 đn ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo. ượ ế
Báo cáo đnh k c năm đc tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng ượ ướ ế
12 c a k báo cáo.”
Đi u 2. S a đi, b sung m t s đi u, kho n, đi m c a Thông t s 09/2009/TT-BKH ngày 30 ư
tháng 10 năm 2009 h ng d n th c hi n d án thu c các Ch ng trình tín d ng chuyên ngành ướ ươ
thu c ngu n v n vay C quan h p tác qu c t Nh t B n (JICA) nh sau: ơ ế ư
1. S a đi, b sung Đi m g Kho n 5.2 Ph n II nh sau: ư
“g. Nhi m v theo dõi, đánh giá và báo cáo:
- Theo dõi và th ng xuyên c p nh t tình hình gi i ngân c a các d án.ườ
- Đnh k tr c ngày 21 c a tháng cu i quý, Ban QLDA t nh có trách nhi m t ng h p, báo cáo ướ
ti n đ th c hi n các d án trên đa bàn t nh cho Ban QLCT. (theo m u t i Ph l c 2 kèm theo ế
Thông t này). Báo cáo đnh k h ng quý tính t ngày 15 c a tháng tr c k báo cáo đn ngày ư ướ ế
14 c a tháng cu i quý thu c k báo cáo.
- Ch m nh t 15 ngày sau khi nh n đc báo cáo quy t toán c a Ban QLDA (ho c Ch d án ượ ế
trong tr ng h p Ban QLDA đã gi i th ), Ban QLDA t nh t ng h p báo cáo quy t toán g i Ban ườ ế
QLCT. Trong báo cáo quy t toán, ngoài bi u s li u, ph i có b n thuy t minh v :ế ế
+ Tình hình thu n l i, khó khăn, v ng m c trong quá trình th c hi n d án (văn b n h ng ướ ướ
d n, th t c gi i ngân, vi c ti p nh n v t t , thi t b ,… (n u có). ế ư ế ế
+ Đánh giá k t qu kinh t xã h i và nh ng ki n ngh (n u có).ế ế ế ế
+ Công su t tăng thêm c a toàn b công trình hay h ng m c công trình do k t qu đu t mang ế ư
l i.”
2. S a đi, b sung Đi m d Kho n 5.3 Ph n II nh sau: ư
“d. Nhi m v hành chính, đi u ph i và báo cáo:
- T ch c và qu n lý nhân s Ban QLDA
- Th ng xuyên cung c p thông tin và c p nh t s li u cho h th ng thông tin c a Ch ng trình ườ ươ
(MIS). K p th i phát hi n và báo cáo các khó khăn, v ng m c phát sinh v t quá th m quy n ướ ượ
x lý cho Ban QLDA t nh và Ban QLCT.
- Th ng xuyên theo dõi tình hình th c hi n d án các n i dung: ti n đ, kh i l ng, ch t ườ ế ượ
l ng, chi phí, bi n đng… và k p th i đi u ch nh k ho ch.ượ ế ế
- Cung c p thông tin liên quan đn d án theo khuôn kh trách nhi m và nhi m v đc giao. ế ượ
- Đnh k tr c ngày 18 c a tháng cu i quý, Ban QLDA có trách nhi m báo cáo ti n đ th c ướ ế
hi n d án cho Ban QLDA t nh (theo m u t i ph l c 2 kèm theo Thông t này). Báo cáo đnh k ư
h ng quý tính t ngày 15 c a tháng tr c k báo cáo đn ngày 14 c a tháng cu i quý thu c k ướ ế
báo cáo.”
Đi u 3. S a đi, b sung m t s đi u, kho n c a Thông t s 07/2010/TT-BKH ngày 30 tháng 3 ư
năm 2010 c a B K ho ch và Đu t h ng d n thi hành Ngh đnh s 93/2009/NĐ-CP ngày ế ư ướ
22 tháng 10 năm 2009 c a Chính ph ban hành Quy ch qu n lý và s d ng vi n tr phi Chính ế
ph n c ngoài nh sau: ướ ư
1. S a đi, b sung Kho n 2 Đi u 9 nh sau: ư
“2. Ch đ báo cáoế
Ch đ báo cáo do C quan phê duy t kho n vi n tr phi chính ph n c ngoài (PCPNN) quy ế ơ ướ
đnh.
a) Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 18 tháng 6, Ban Qu n lý d án ph i g i báo cáo v C ơ
quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 ượ
năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 6 c a năm báo cáo.ướ ế
b) Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 18 tháng 12, Ban Qu n lý d án ph i g i báo cáo v C ơ
quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 ượ
năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12.ướ ế
c) Báo cáo k t thúc d án: Ch m nh t 6 tháng k t ngày k t thúc th c hi n ch ng trình, d án,ế ế ươ
Ban Qu n lý d án ph i g i báo cáo theo m u Báo cáo k t thúc ch ng trình, d án vi n tr ế ươ
PCPNN b ng văn b n, fax và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN.” ư ơ
2. S a đi, b sung Kho n 2 Đi u 10 nh sau: ư
“2. Ch đ báo cáoế
- Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáo
theo các m u t Bi u 1 đn Bi u 8 (Ph l c 6.a) b ng th đi n t (m u Bi u 1 và Bi u 2 g i ế ư
c b ng văn b n, fax và th đi n t ) v C quan ch qu n, C quan phê duy t kho n vi n tr ư ơ ơ
PCPNN, B K ho ch và Đu t , B Tài chính và Bên Tài tr (n u có yêu c u). Riêng m u ế ư ế
Bi u 1 ch g i m t l n sau khi kho n vi n tr PCPNN đc phê duy t vi c ti p nh n (tr khi ượ ế
có thay đi). Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ượ ướ ế
ngày 14 tháng 6.
- Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáo
theo m u Báo cáo tình hình th c hi n năm (Ph l c 6.b) b ng văn b n, fax và th đi n t v C ư ơ
quan ch qu n, C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đu t , B Tài ơ ế ư
chính, y ban công tác v các t ch c PCPNN và Bên tài tr (n u có yêu c u). Th i gian ch t s ế
li u tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12. ướ ế
- Báo cáo k t thúc d án: Ch m nh t 6 tháng k t ngày k t thúc th c hi n ch ng trình, d án, ế ế ươ
Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáo theo m u Báo cáo k t thúc ch ng trình, d án ế ươ
vi n tr PCPNN (Ph l c 6.c) b ng văn b n, fax và th đi n t v C quan ch qu n, C quan ư ơ ơ
phê duy t kho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đu t , B Tài chính và Bên tài tr .” ế ư
3. S a đi, b sung Đi u 11 nh sau: ư
Đi u 11. Ch đ báo cáo và m u báo cáo v k t qu v n đng và tình hình th c hi n các ế ế
kho n vi n tr PCPNN thu c th m quy n qu n lý c a C quan ch qu n ơ
1. Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u ơ
Ph l c 7 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr ư ơ
PCPNN, B K ho ch và Đu t , B Tài chính, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam, y ế ư
ban công tác v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm ượ
tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 6.ướ ế
2. Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u Ph ơ
l c 7 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN, B ư ơ
K ho ch và Đu t , B Tài chính, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam, y ban công tác ế ư
v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo ượ ướ
cáo đn ngày 14 tháng 6.”ế
4. S a đi, b sung Đi u 12 nh sau: ư
Đi u 12. Ch đ báo cáo và m u báo cáo v k t qu phê duy t, qu n lý các kho n vi n ế ế
tr PCPNN thu c th m quy n qu n lý c a C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN ơ
1. Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN ơ
g i báo cáo theo m u Ph l c 8 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t ư ơ
kho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đu t , B Tài chính. Th i gian ch t s li u đc tính ế ư ượ
t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 6. ướ ế
2. Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u Ph ơ
l c 8 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v B K ho ch và Đu t , B Tài chính, y ban ư ế ư
công tác v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c ượ ướ
k báo cáo đn ngày 14 tháng 6.” ế
5. S a đi, b sung Đi u 13 nh sau: ư
Đi u 13. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đi v i Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t ế
Nam
Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam g i báo cáo t ng
h p đnh k h ng năm v tình hình v n đng, thu hút vi n tr PCPNN trong c n c theo m u ướ
Ph l c 9 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v B K ho ch và Đu t đ t ng h p, báo ư ế ư
cáo Th t ng Chính ph tr c ngày 25 tháng 12. Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 ướ ướ ượ
tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12.”ướ ế
6. S a đi, b sung Đi u 14 nh sau: ư
Đi u 14. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đi v i B Tài chính ế
B Tài chính l p báo cáo t ng h p đnh k h ng năm v tình hình ti p nh n, gi i ngân các ế
kho n vi n tr PCPNN trong c n c theo m u Ph l c 10 trình Th t ng Chính ph tr c ướ ướ ướ
ngày 25 tháng 12 (b ng văn b n), thông báo cho B K ho ch và Đu t và các c quan liên ế ư ơ
quan (b ng văn b n, fax và th đi n t ). Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 ư ượ
năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12.”ướ ế
7. S a đi, b sung Đi u 15 nh sau: ư
Đi u 15. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đi v i B K ho ch và Đu t ế ế ư
B K ho ch và Đu t l p báo cáo t ng h p đnh k h ng năm v tình hình phê duy t, th c ế ư
hi n các kho n vi n tr PCPNN trong c n c theo m u Ph l c 11 trình Th t ng Chính ph ướ ướ
tr c ngày 25 tháng 12 (b ng văn b n), thông báo cho B Tài chính và các c quan liên quan ướ ơ
(b ng văn b n, fax và th đi n t ). Th i gian ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm ư ượ
tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12.”ướ ế
Đi u 4. B sung Đi u 17 c a Thông t s 02/2013/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 3 năm 2013 c a ư
B K ho ch và Đu t h ng d n th c hi n m t s n i dung c a Chi n l c Phát tri n b n ế ư ướ ế ượ
v ng Vi t Nam giai đo n 2011 - 2020 nh sau: ư
Đi u 17. Ch đ báo cáo ế
Tr c ngày 20 tháng 12 hàng năm, các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban ướ ơ ơ
nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, đoàn th g i báo cáo giám ươ
sát, đánh giá th c hi n phát tri n b n v ng theo các n i dung quy đnh t i Kho n 2 Đi u 15 c a
Thông t này v B K ho ch và Đu t đ t ng h p báo cáo Th t ng Chính ph . Th i gian ư ế ư ướ
ch t s li u đc tính t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn ngày 14 tháng 12.” ượ ướ ế
Đi u 5. S a đi, b sung Đi u 25 Thông t s 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 ư
c a B K ho ch và Đu t h ng d n v đăng ký h p tác xã và ch đ báo cáo tình hình ho t ế ư ướ ế
đng c a h p tác xã nh sau: ư
Đi u 25. Ch đ báo cáo v tình hình ho t đng c a h p tác xã ế
1. Ch m nh t vào ngày 15 tháng 12, h p tác xã báo cáo trung th c, đy đ, chính xác b ng văn
b n tình hình ho t đng c a h p tác xã c a năm v i c quan đăng ký h p tác xã theo m u quy ơ
đnh t i Ph l c I-18.
2. Ch m nh t vào ngày 18 tháng 12, c quan đăng ký h p tác xã c p huy n t ng h p, báo cáo ơ
tình hình ho t đng c a h p tác xã c a năm trên đa bàn huy n theo m u quy đnh t i Ph l c II-
13 g i c quan đăng ký h p tác xã c p t nh. ơ
3. Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, c quan đăng ký h p tác xã c p t nh t ng h p, báo cáo tình ơ
hình ho t đng c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã c a năm trên đa bàn t nh theo m u quy đnh
t i Ph l c II-14 g i B K ho ch và Đu t . ế ư
4. B K ho ch và Đu t , c quan đăng ký h p tác xã c p t nh, c p huy n t ng h p, g i các c ế ư ơ ơ
quan có liên quan cùng c p.