
B VĂN HÓA, THỘ Ể
THAO
VÀ DU L CHỊ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 10/2019/TT-ố
BVHTTDL
Hà N i, Ngày 10 tháng 10 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH TIÊU CHU N, ĐI U KI N, N I DUNG VÀ HÌNH TH C THI HO C XÉTỊ Ẩ Ề Ệ Ộ Ứ Ặ
THĂNG H NG CH C DANH NGH NGHI P VIÊN CH C CHUYÊN NGÀNH TH VI N,Ạ Ứ Ề Ệ Ứ Ư Ệ
DI S N VĂN HÓA, VĂN HÓA C S , NGH THU T BI U DI N, ĐI N NH VÀ MẢ Ơ Ở Ệ Ậ Ể Ễ Ệ Ả Ỹ
THU TẬ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ứ
Căn c Ngh đnh s 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh v tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c;ủ ị ề ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đnh s 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s quy đnh v tuy n d ng công ch c, viên ch c, nâng ng ch công ch c, thăng h ng ộ ố ị ề ể ụ ứ ứ ạ ứ ạ
viên ch c và th c hi n ch đ h p đng m t s lo i công vi c trong c quan hành chính nhà ứ ự ệ ế ộ ợ ồ ộ ố ạ ệ ơ
n c, đn v s nghi p công l p;ướ ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đnh s 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Theo đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b ;ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch ban hành Thông t quy đnh tiêu chu n, đi u ki n, ộ ưở ộ ể ị ư ị ẩ ề ệ
n i dung và hình th c thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành ộ ứ ặ ạ ứ ề ệ ứ
th vi n, di s n văn hóa, văn hóa c s , ngh thu t bi u di n, đi n nh và m thu t,ư ệ ả ơ ở ệ ậ ể ễ ệ ả ỹ ậ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh tiêu chu n, đi u ki n, n i dung và hình th c thi ho c xét thăng h ng ư ị ẩ ề ệ ộ ứ ặ ạ
ch c danh ngh nghi p đi v i viên ch c chuyên ngành th vi n, di s n văn hóa, văn hóa c s , ứ ề ệ ố ớ ứ ư ệ ả ơ ở
ngh thu t bi u di n, đi n nh và m thu t (sau đây g i là chuyên ngành văn hóa) công tác trongệ ậ ể ễ ệ ả ỹ ậ ọ
các đn v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ
2. Thông t này áp d ng đi v i viên ch c chuyên ngành văn hóa công tác trong các đn v s ư ụ ố ớ ứ ơ ị ự
nghi p công l p và các t ch c, cá nhân có liên quan.ệ ậ ổ ứ

Đi u 2. Nguyên t c thi ho c xét thăng h ngề ắ ặ ạ
1. Vi c c viên ch c chuyên ngành văn hóa tham d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh ệ ử ứ ự ặ ạ ứ ề
nghi p ph i căn c vào v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p đc c p ệ ả ứ ị ệ ơ ấ ứ ứ ề ệ ượ ấ
có th m quy n phê duy t, s l ng viên ch c ng v i ch c danh ngh nghi p còn thi u theo ẩ ề ệ ố ượ ứ ứ ớ ứ ề ệ ế
yêu c u c a v trí vi c làm và nhu c u c a đn v s nghi p công l p.ầ ủ ị ệ ầ ủ ơ ị ự ệ ậ
2. Viên ch c chuyên ngành văn hóa tham d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p ph iứ ự ặ ạ ứ ề ệ ả
đáp ng đ tiêu chu n, đi u ki n đăng ký d thi ho c xét thăng h ng theo quy đnh c a pháp ứ ủ ẩ ề ệ ự ặ ạ ị ủ
lu t.ậ
3. Vi c t ch c thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành văn hóa ệ ổ ứ ặ ạ ứ ề ệ ứ
ph i b o đm bình đng, công khai, minh b ch, khách quan và đúng quy đnh c a pháp lu t.ả ả ả ẳ ạ ị ủ ậ
Đi u 3. Tiêu chu n, đi u ki n đăng ký d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi pề ẩ ề ệ ự ặ ạ ứ ề ệ
Viên ch c đc đăng ký d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p khi đm b o đ các ứ ượ ự ặ ạ ứ ề ệ ả ả ủ
tiêu chu n, đi u ki n sau:ẩ ề ệ
1. Đang gi ch c danh ngh nghi p h ng th p h n li n k ch c danh ngh nghi p đăng ký dữ ứ ề ệ ở ạ ấ ơ ề ề ứ ề ệ ự
thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p.ặ ạ ứ ề ệ
2. Đc c p có th m quy n đánh giá, phân lo i hoàn thành t t nhi m v tr lên trong 01 (m t) ượ ấ ẩ ề ạ ố ệ ụ ở ộ
năm công tác li n k v i năm n p h s d thi; có ph m ch t và đo đc ngh nghi p t t; ề ề ớ ộ ồ ơ ự ẩ ấ ạ ứ ề ệ ố
không trong th i gian b thi hành k lu t ho c đã có thông báo v vi c xem xét x lý k lu t c a ờ ị ỷ ậ ặ ề ệ ử ỷ ậ ủ
c quan, đn v có th m quy n.ơ ơ ị ẩ ề
3. Có đ tiêu chu n c a ch c danh ngh nghi p d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh ủ ẩ ủ ứ ề ệ ự ặ ạ ứ ề
nghi p phù h p v i chuyên ngành văn hóa.ệ ợ ớ
Đi u 4. Xác đnh các tr ng h p áp d ng hình th c thi ho c xét thăng h ng ch c danh ề ị ườ ợ ụ ứ ặ ạ ứ
ngh nghi p viên ch c chuyên ngành văn hóaề ệ ứ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p ngành văn hoá n u có đ tiêu chu n, đi u ki n quy ứ ữ ứ ề ệ ế ủ ẩ ề ệ
đnh t i Đi u 3 Thông t này đc đăng ký d thi ho c xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p ị ạ ề ư ượ ự ặ ạ ứ ề ệ
chuyên ngành văn hóa, c th :ụ ể
1. Thi thăng h ng ch c danh ngh nghi p:ạ ứ ề ệ
a) Chuyên ngành th vi n: Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p th vi n viên h ng III ư ệ ứ ữ ứ ề ệ ư ệ ạ
(mã s V.10.02.06) đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p th vi n viên ố ượ ự ạ ứ ề ệ ư ệ
h ng II (mã s V.10.02.05).ạ ố
b) Chuyên ngành di s n văn hóa: Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p di s n viên h ng IIIả ứ ữ ứ ề ệ ả ạ
(mã s V.10.05.17) đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p di s n viên h ng ố ượ ự ạ ứ ề ệ ả ạ
II (mã s V.10.05.16).ố
c) Chuyên ngành văn hóa c s :ơ ở

- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p ph ng pháp viên h ng III (mã s V.10.06.20) ứ ữ ứ ề ệ ươ ạ ố
đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p ph ng pháp viên h ng II (mã s ượ ự ạ ứ ề ệ ươ ạ ố
V.10.06.19).
- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p h ng d n viên văn hóa h ng III (mã s ứ ữ ứ ề ệ ướ ẫ ạ ố
V.10.07.23) đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p h ng d n viên văn hóa ượ ự ạ ứ ề ệ ướ ẫ
h ng II (mã s V.10.07.22).ạ ố
d) Chuyên ngành ngh thu t bi u di n và đi n nh:ệ ậ ể ễ ệ ả
- Ch c danh đo di n ngh thu t:ứ ạ ễ ệ ậ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng II (mã s V.10.03.09) ứ ữ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ ố
đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng I (mã s ượ ự ạ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ ố
V.10.03.08).
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng III (mã s V.10.03.10) ứ ữ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ ố
đc đăng ký d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng II (mã s ượ ự ạ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ ố
V.10.03.09).
- Ch c danh di n viên:ứ ễ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p di n viên h ng II (mã s V.10.04.13) đc đăng ký ứ ữ ứ ề ệ ễ ạ ố ượ
d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p di n viên h ng I (mã s V.10.04.12).ự ạ ứ ề ệ ễ ạ ố
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p di n viên h ng III (mã s V.10.04.14) đc đăng ký ứ ữ ứ ề ệ ễ ạ ố ượ
d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p di n viên h ng II (mã s V.10.04.13).ự ạ ứ ề ệ ễ ạ ố
đ) Chuyên ngành m thu t:ỹ ậ
- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng II (mã s V.10.08.26) đc đăng ký dứ ữ ứ ề ệ ọ ạ ố ượ ự
thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng I (mã s V.10.08.25).ạ ứ ề ệ ọ ạ ố
- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng III (mã s V.10.08.27) đc đăng ký ứ ữ ứ ề ệ ọ ạ ố ượ
d thi thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng II (mã s V.10.08.26).ự ạ ứ ề ệ ọ ạ ố
2. Xét thăng h ng ch c danh ngh nghi p:ạ ứ ề ệ
a) Chuyên ngành th vi n: Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p th vi n viên h ng IV ư ệ ứ ữ ứ ề ệ ư ệ ạ
(mã s V.10.02.07) đc đăng ký d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p th vi n viên ố ượ ự ạ ứ ề ệ ư ệ
h ng III (mã s V.10.02.06).ạ ố
b) Chuyên ngành di s n văn hóa: Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p di s n viên h ng IVả ứ ữ ứ ề ệ ả ạ
(mã s V.10.05.18) đc đăng ký d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p di s n viên h ngố ượ ự ạ ứ ề ệ ả ạ
III (mã s V.10.05.17).ố
c) Chuyên ngành văn hóa c s :ơ ở

- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p ph ng pháp viên h ng IV (mã s V.10.06.21) ứ ữ ứ ề ệ ươ ạ ố
đc đăng ký d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p ph ng pháp viên h ng III (mã s ượ ự ạ ứ ề ệ ươ ạ ố
V.10.06.20).
- Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p h ng d n viên văn hóa h ng IV (mã s ứ ữ ứ ề ệ ướ ẫ ạ ố
V.10.07.24) đc đăng ký d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p h ng d n viên văn hóaượ ự ạ ứ ề ệ ướ ẫ
h ng III (mã s V.10.07.23).ạ ố
d) Chuyên ngành ngh thu t bi u di n và đi n nh:ệ ậ ể ễ ệ ả
- Ch c danh đo di n ngh thu t:ứ ạ ễ ệ ậ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng IV (mã s V.10.03.11) ứ ữ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ ố
đc đăng ký d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p đo di n ngh thu t h ng III (mã ượ ự ạ ứ ề ệ ạ ễ ệ ậ ạ
s V.10.03.10).ố
- Ch c danh di n viên:ứ ễ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p di n viên h ng IV (mã s V.10.04.15) đc đăng ký ứ ữ ứ ề ệ ễ ạ ố ượ
d xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p di n viên h ng III (mã s V.10.04.14).ự ạ ứ ề ệ ễ ạ ố
đ) Chuyên ngành m thu t:ỹ ậ
Viên ch c đang gi ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng IV (mã s V.10.08.28) đc đăng ký d ứ ữ ứ ề ệ ọ ạ ố ượ ự
xét thăng h ng lên ch c danh ngh nghi p h a sĩ h ng III (mã s V.10.08.27).ạ ứ ề ệ ọ ạ ố
3. Tr ng h p viên ch c gi ch c danh ngh nghi p c a chuyên ngành ngh thu t bi u di n, ườ ợ ứ ữ ứ ề ệ ủ ệ ậ ể ễ
đi n nh và m thu t đã đc phong t ng danh hi u Ngh sĩ Nhân dân, Ngh sĩ u tú ho c đt ệ ả ỹ ậ ượ ặ ệ ệ ệ Ư ặ ạ
Gi i th ng H Chí Minh, Gi i th ng Nhà n c v văn h c ngh thu t quy đnh t i đi m a, ả ưở ồ ả ưở ướ ề ọ ệ ậ ị ạ ể
kho n 4 c a các Đi u 4, 5, 8 và 9 Thông t liên t ch s 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 11 ả ủ ề ư ị ố
tháng 12 năm 2015 c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch và B tr ng B N i v ủ ộ ưở ộ ể ị ộ ưở ộ ộ ụ
quy đnh mã s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành ngh thu t bi u ị ố ẩ ứ ề ệ ứ ệ ậ ể
di n và đi n nh; t i đi m a, kho n 4 c a các Đi u 4 và 5 Thông t liên t ch s 07/2016/TTLT-ễ ệ ả ạ ể ả ủ ề ư ị ố
BVHTTDL-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2016 c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch và ủ ộ ưở ộ ể ị
B tr ng B N i v quy đnh mã s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ộ ưở ộ ộ ụ ị ố ẩ ứ ề ệ ứ
ngành m thu t và đc c quan có th m quy n c tham d xét thăng h ng ch c danh ngh ỹ ậ ượ ơ ẩ ề ử ự ạ ứ ề
nghi p, đáp ng các tiêu chu n, đi u ki n quy đnh t i Đi u 3 c a Thông t này, th c hi n vi c ệ ứ ẩ ề ệ ị ạ ề ủ ư ự ệ ệ
xét thăng h ng theo quy đnh t i Đi u 8 c a Thông t này.ạ ị ạ ề ủ ư
Ch ng IIươ
THI THĂNG H NG CH C DANH NGH NGHI PẠ Ứ Ề Ệ
Đi u 5. N i dung, hình th c thi thăng h ng ch c danh ngh nghi p h ng II lên h ng I ề ộ ứ ạ ứ ề ệ ạ ạ
chuyên ngành ngh thu t bi u di n, đi n nh và m thu tệ ậ ể ễ ệ ả ỹ ậ
1. Thi môn ki n th c chung:ế ứ
a) N i dung: 50 câu h i ki m tra ki n th c, năng l c c a viên ch c v n i dung qu n lý nhà ộ ỏ ể ế ứ ự ủ ứ ề ộ ả
n c và pháp lu t v viên ch c; hi u bi t v ch c trách, nhi m v c a viên ch c theo tiêu ướ ậ ề ứ ể ế ề ứ ệ ụ ủ ứ

chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành d thi (chi m 60% n i dung thi); n i ẩ ứ ề ệ ứ ự ế ộ ộ
dung đnh h ng chi n l c, k ho ch phát tri n c a ngành (chi m 40% n i dung thi).ị ướ ế ượ ế ạ ể ủ ế ộ
b) Hình th c: Thi tr c nghi m trên máy vi tính ho c thi tr c nghi m trên gi y.ứ ắ ệ ặ ắ ệ ấ
c) Th i gian: 60 phút.ờ
d) Thang đi m: 100 đi m.ể ể
2. Thi môn chuyên môn, nghi p v :ệ ụ
a) N i dung: Trình đ chuyên môn, nghi p v , k năng xây d ng, tri n khai các tác ph m, ộ ộ ệ ụ ỹ ự ể ẩ
ch ng trình phù h p v i tiêu chu n v trình đ, năng l c chuyên môn nghi p v c a ch c danhươ ợ ớ ẩ ề ộ ự ệ ụ ủ ứ
ngh nghi p h ng I chuyên ngành d thi.ề ệ ạ ự
b) Hình th c: Sáng tác, xây d ng tác ph m, ch ng trình và ph ng v n ho c th c hành đ b o ứ ự ẩ ươ ỏ ấ ặ ự ể ả
v tác ph m, ch ng trình theo yêu c u c a h ng ch c danh ngh nghi p d thi.ệ ẩ ươ ầ ủ ạ ứ ề ệ ự
c) Th i gian: Sáng tác, xây d ng tác ph m, ch ng trình: t i đa không quá 08 ti ng; ph ng v n ờ ự ẩ ươ ố ế ỏ ấ
ho c th c hành: t i đa không quá 30 phút.ặ ự ố
d) Thang đi m 100.ể
Đi u 6. N i dung, hình th c thi thăng h ng ch c danh ngh nghi p h ng III lên h ng II ề ộ ứ ạ ứ ề ệ ạ ạ
chuyên ngành văn hoá
1. Thi môn ki n th c chung, môn ngo i ng , môn tin h c:ế ứ ạ ữ ọ
a) N i dung g m 3 ph n:ộ ồ ầ
- Môn ki n th c chung: 50 câu h i ki m tra ki n th c, năng l c c a viên ch c v n i dung qu n ế ứ ỏ ể ế ứ ự ủ ứ ề ộ ả
lý nhà n c và pháp lu t v viên ch c; hi u bi t v ch c trách, nhi m v c a viên ch c theo ướ ậ ề ứ ể ế ề ứ ệ ụ ủ ứ
tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành d thi (chi m 60% n i dung thi); n i ẩ ứ ề ệ ứ ự ế ộ ộ
dung đnh h ng chi n l c, k ho ch phát tri n c a ngành (chi m 40% n i dung thi).ị ướ ế ượ ế ạ ể ủ ế ộ
- Môn ngo i ng : 25 câu h i là m t trong năm th ti ng Anh, Nga, Pháp, Đc, Trung Qu c theo ạ ữ ỏ ộ ứ ế ứ ố
yêu c u c a ch c danh ngh nghi p d thi.ầ ủ ứ ề ệ ự
- Môn tin h c: 25 câu h i theo yêu c u c a ch c danh ngh nghi p d thi.ọ ỏ ầ ủ ứ ề ệ ự
b) Hình th c: Thi tr c nghi m trên máy vi tính ho c thi tr c nghi m trên gi y. Tr ng h p t ứ ắ ệ ặ ắ ệ ấ ườ ợ ổ
ch c thi tr c nghi m trên máy vi tính đi v i 02 môn ki n th c chung và môn ngo i ng thì ứ ắ ệ ố ớ ế ứ ạ ữ
không t ch c thi môn tin h c văn phòng.ổ ứ ọ
c) Th i gian:ờ
- Môn ki n th c chung: 60 phút.ế ứ
- Môn ngo i ng : 30 phút.ạ ữ

