
B QU C PHÒNGỘ Ố
---------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S :ố 106/2019/TT-BQP Hà N i, ngày 24 tháng 7 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
H NG D N ĐI U CH NH TR C P HÀNG THÁNG ĐI V I QUÂN NHÂN, NG IƯỚ Ẫ Ề Ỉ Ợ Ấ Ố Ớ ƯỜ
LÀM CÔNG TÁC C Y U H NG L NG NH ĐI V I QUÂN NHÂN ĐÃ PH CƠ Ế ƯỞ ƯƠ Ư Ố Ớ Ụ
VIÊN, XU T NGŨ, THÔI VI CẤ Ệ
Căn c Ngh đnh s 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố
Căn c Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph đi u ch nh l ngứ ị ị ố ủ ủ ề ỉ ươ
h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng;ư ợ ấ ả ể ộ ợ ấ
Theo đ ngh c a Ch nhi m T ng c c Chính tr ;ề ị ủ ủ ệ ổ ụ ị
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t h ng d n đi u ch nh tr c p hàng tháng đi v iộ ưở ộ ố ư ướ ẫ ề ỉ ợ ấ ố ớ
quân nhân, ng i làm công tác c y u h ng l ng nh đi v i quân nhân đã ph c viên, xu t ườ ơ ế ưở ươ ư ố ớ ụ ấ
ngũ, thôi vi c.ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n đi u ch nh m c tr c p hàng tháng đi v i quân nhân, ng i làm công ư ướ ẫ ề ỉ ứ ợ ấ ố ớ ườ
tác c y u h ng l ng nh đi v i quân nhân đã ph c viên, xu t ngũ, thôi vi c.ơ ế ưở ươ ư ố ớ ụ ấ ệ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Quân nhân đã ph c viên, xu t ngũ đang h ng ch đ tr c p hàng tháng theo quy đnh t i ụ ấ ưở ế ộ ợ ấ ị ạ
Quy t đnh s 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 c a Th t ng Chính ph v th c ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ự
hi n ch đ đi v i quân nhân tham gia kháng chi n ch ng M c u n c có d i 20 năm công ệ ế ộ ố ớ ế ố ỹ ứ ướ ướ
tác trong Quân đi đã ph c viên, xu t ngũ v đa ph ng (sau đây vi t t t là Quy t đnh s ộ ụ ấ ề ị ươ ế ắ ế ị ố
142/2008/QĐ-TTg); Quy t đnh s 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 c a Th t ng ế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v vi c s a đi, b sung Quy t đnh s 142/2008/QĐ-TTg.ủ ề ệ ử ổ ổ ế ị ố
2. Quân nhân, ng i làm công tác c y u h ng l ng nh đi v i quân nhân đã ph c viên, xu tườ ơ ế ưở ươ ư ố ớ ụ ấ
ngũ, thôi vi c đang h ng ch đ tr c p hàng tháng theo quy đnh t i Quy t đnh s ệ ưở ế ộ ợ ấ ị ạ ế ị ố
62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 c a Th t ng Chính ph v ch đ, chính sách ủ ủ ướ ủ ề ế ộ
đi v i đi t ng tham gia chi n tranh b o v T qu c, làm nhi m v qu c t Campuchia, ố ớ ố ượ ế ả ệ ổ ố ệ ụ ố ế ở
giúp b n Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã ph c viên, xu t ngũ, thôi vi c.ạ ụ ấ ệ
Đi u 3. Cách tính và m c đi u ch nhề ứ ề ỉ
1. Đi u ch nh tăng thêm 7,19% trên m c tr c p hàng tháng c a tháng 6 năm 2019 đi v i đi ề ỉ ứ ợ ấ ủ ố ớ ố
t ng h ng d n t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 2 Thông t này, theo công th c sau:ượ ướ ẫ ạ ả ả ề ư ứ

M c tr c p hàng tháng đcứ ợ ấ ượ
h ng t ngày 01/7/2019ưở ừ =
M c tr c p hàng tháng đcứ ợ ấ ượ
h ng t i th i đi m thángưở ạ ờ ể
6/2019
x 1,0719
2. M c tr c p hàng tháng đi v i các đi t ng t i kho n 1, kho n 2 Đi u 2 Thông t này sau ứ ợ ấ ố ớ ố ượ ạ ả ả ề ư
khi đã đc đi u ch nh tăng thêm, c th nh sau:ượ ề ỉ ụ ể ư
a) T đ 15 năm đn d i 16 năm, m c tr c p b ng 1.891.000 đng/tháng;ừ ủ ế ướ ứ ợ ấ ằ ồ
b) T đ 16 năm đn d i 17 năm, m c tr c p b ng 1.977.000 đng/tháng;ừ ủ ế ướ ứ ợ ấ ằ ồ
c) T đ 17 năm đn d i 18 năm, m c tr c p b ng 2.064.000 đng/tháng;ừ ủ ế ướ ứ ợ ấ ằ ồ
d) T đ 18 năm đn d i 19 năm, m c tr c p b ng 2.150.000 đng/tháng;ừ ủ ế ướ ứ ợ ấ ằ ồ
đ) T đ 19 năm đn d i 20 năm, m c tr c p b ng 2.235.000 đng/tháng.ừ ủ ế ướ ứ ợ ấ ằ ồ
Đi u 4. Kinh phí th c hi nề ự ệ
Kinh phí th c hi n đi u ch nh tr c p hàng tháng đi v i các đi t ng quy đnh t i Thông t ự ệ ề ỉ ợ ấ ố ớ ố ượ ị ạ ư
này do ngân sách Nhà n c b o đm. B Tài chính b o đm kinh phí theo đ ngh c a B Lao ướ ả ả ộ ả ả ề ị ủ ộ
đng - Th ng binh và Xã h i đ y quy n cho S Lao đng - Th ng binh và Xã h i các t nh, ộ ươ ộ ể ủ ề ở ộ ươ ộ ỉ
thành ph chi tr cho đi t ng.ố ả ố ượ
Đi u 5. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. T ng c c Chính tr ch đo C c Chính sáchổ ụ ị ỉ ạ ụ
a) Ch trì, ph i h p v i các c quan ch c năng trong và ngoài Quân đi tri n khai th c hi n, ủ ố ợ ớ ơ ứ ộ ể ự ệ
h ng d n, ki m tra các c quan, đn v , đa ph ng th c hi n Thông t này;ướ ẫ ể ơ ơ ị ị ươ ự ệ ư
b) Th c hi n đi u ch nh m c h ng tr c p theo h ng d n t i Đi u 3 Thông t này đi v i ự ệ ề ỉ ứ ưở ợ ấ ướ ẫ ạ ề ư ố ớ
các đi t ng có quy t đnh h ng tr c p hàng tháng t ngày Thông t này có hi u l c thi hànhố ượ ế ị ưở ợ ấ ừ ư ệ ự
tr v sau.ở ề
2. S Lao đng - Th ng binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng th c hi n ở ộ ươ ộ ỉ ố ự ộ ươ ự ệ
đi u ch nh và chi tr tr c p hàng tháng theo h ng d n t i Đi u 3 Thông t này đi v i các điề ỉ ả ợ ấ ướ ẫ ạ ề ư ố ớ ố
t ng đã có quy t đnh h ng tr c p hàng tháng tr c ngày Thông t này có hi u l c thi hành.ượ ế ị ưở ợ ấ ướ ư ệ ự
Đi u 6. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 08 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. M c tr c p hàng tháng h ng d n t i Thông t này đc th c hi n t ngày 01 tháng 7 năm ứ ợ ấ ướ ẫ ạ ư ượ ự ệ ừ
2019.
Đi u 7. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Th tr ng các c quan, đn v , t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ủ ưở ơ ơ ị ổ ứ ị ệ
Thông t này.ư

2. Quá trình th c hi n, n u có v ng m c, các c quan, đn v và đa ph ng ph n ánh v B ự ệ ế ướ ắ ơ ơ ị ị ươ ả ề ộ
Qu c phòng (qua C c Chính sách/T ng c c Chính tr ) đ xem xét, gi i quy t./.ố ụ ổ ụ ị ể ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng Chính ph (đ b/c);ủ ướ ủ ể
- B tr ng;ộ ưở
- Ch nhi m TCCT;ủ ệ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B : Tài chính, LĐ-TB&XH;ộ
- Các c quan, đn v tr c thu c BQP;ơ ơ ị ự ộ
- Các C c: Tài chính, Quân l c, Cán b , Chính sách (03);ụ ự ộ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- C c Ki m tra văn b n/B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- V Pháp ch /BQP;ụ ế
- Công báo, C ng TTĐT Chính ph ;ổ ủ
- C ng: TTĐT BQ; TTĐT ngành CSQĐ;ổ
- L u: VT, NCTH. Tam165.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Th ng t ng Tr n Đnượ ướ ầ ơ

