
B ỘVĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU L CHỊ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố11/2019/TT-
BVHTTDL
Hà N i, ngày ộ11 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V ĐI U KI N Đ C S ĐÀO T O, NGHIÊN C U ĐC T CH C TH CỊ Ề Ề Ệ Ể Ơ Ở Ạ Ứ ƯỢ Ổ Ứ Ự
HI N CÁC CH NG TRÌNH B I D NG VIÊN CH C NGÀNH VĂN HÓA, TH THAOỆ ƯƠ Ồ ƯỠ Ứ Ể
VÀ DU L CHỊ
Căn c Lu t viên ch c s 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ứ ố
Căn c kho n 8 Đi u 40 Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ứ ả ề ị ị ố ủ
ph v đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c;ủ ề ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
Căn c Ngh đnh s 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Theo đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b ,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch ban hành Thông t quy đnh v đi u ki n đ c s ộ ưở ộ ể ị ư ị ề ề ệ ể ơ ở
đào t o, nghiên c u đc t ch c th c hi n các ch ng trình b i d ng viên ch c ngành văn ạ ứ ượ ổ ứ ự ệ ươ ồ ưỡ ứ
hóa, th thao và du l ch.ể ị
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh v đi u ki n đ c s đào t o, nghiên c u đc t ch c th c hi n các ư ị ề ề ệ ể ơ ở ạ ứ ượ ổ ứ ự ệ
ch ng trình b i d ng viên ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch, bao g m: các đi u ki n vươ ồ ưỡ ứ ể ị ồ ề ệ ề
ch ng trình, tài li u b i d ng; gi ng viên; c s v t ch t, c s th c hành; kinh nghi m t ươ ệ ồ ưỡ ả ơ ở ậ ấ ơ ở ự ệ ổ
ch c đào t o, b i d ng c a các c s đào t o, nghiên c u.ứ ạ ồ ưỡ ủ ơ ở ạ ứ
2. Thông t này áp d ng đi v i:ư ụ ố ớ
a) C s đào t o, nghiên c u bao g m: h c vi n, vi n nghiên c u, tr ng đi h c, tr ng cao ơ ở ạ ứ ồ ọ ệ ệ ứ ườ ạ ọ ườ
đng, tr ng trung c p có đào t o ngành văn hóa, th thao, du l ch;ẳ ườ ấ ạ ể ị
b) C quan, t ch c, cá nhân có liên quanơ ổ ứ
Đi u 2. M c đích b i d ngề ụ ồ ưỡ

1. Nâng cao năng l c chuyên môn, nghi p v và đo đc ngh nghi p c a viên ch c ngành văn ự ệ ụ ạ ứ ề ệ ủ ứ
hóa, th thao và du l ch.ể ị
2. Đáp ng tiêu chu n ch c danh ngh nghi p theo quy đnh pháp lu t đ làm căn c xét thăng ứ ẩ ứ ề ệ ị ậ ể ứ
h ng, thi thăng h ng theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p và th c hi n các ch đ, chính sáchạ ạ ẩ ứ ề ệ ự ệ ế ộ
khác có liên quan.
Ch ng IIươ
ĐI U KI N Đ C S ĐÀO T O, NGHIÊN C U ĐC T CH C TH C HI N CÁCỀ Ệ Ể Ơ Ở Ạ Ứ ƯỢ Ổ Ứ Ự Ệ
CH NG TRÌNH B I D NG VIÊN CH C NGÀNH VĂN HÓA, TH THAO VÀ DUƯƠ Ồ ƯỠ Ứ Ể
L CHỊ
Đi u 3. Ch ng trình b i d ngề ươ ồ ưỡ
1. Ch ng trình b i d ng theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c ngành văn hóa, th ươ ồ ưỡ ẩ ứ ề ệ ứ ể
thao và du l ch, g m các chuyên ngành: Th vi n, Di s n văn hóa, Văn hóa c s , M thu t, ị ồ ư ệ ả ơ ở ỹ ậ
Ngh thu t bi u di n và Đi n nh, Th d c th thao và các chuyên ngành khác do B Văn hóa, ệ ậ ể ễ ệ ả ể ụ ể ộ
Th thao và Du l ch ban hành theo quy đnh c a pháp lu t.ể ị ị ủ ậ
2. Ch ng trình b i d ng theo yêu c u c a v trí vi c làm, ki n th c, k năng chuyên ngành ươ ồ ưỡ ầ ủ ị ệ ế ứ ỹ
c a viên ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch do B Văn hóa, Th thao và Du l ch ho c y ủ ứ ể ị ộ ể ị ặ Ủ
ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng ban hành.ỉ ố ự ộ ươ
Đi u 4. Tài li u b i d ngề ệ ồ ưỡ
1. C s đào t o, nghiên c u s d ng m t ơ ở ạ ứ ử ụ ộ trong các tài li u b i d ng sau đây:ệ ồ ưỡ
a) Tài li u b i d ng theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c ngành văn hóa, th thao ệ ồ ưỡ ẩ ứ ề ệ ứ ể
và du l ch đã đc ban hành theo các ch ng trình b i d ng quy đnh t i kho n 1 Đi u 3 Thôngị ượ ươ ồ ưỡ ị ạ ả ề
t này;ư
b) Tài li u b i d ng theo yêu c u c a v trí vi c làm, ki n th c, k năng chuyên ngành c a viênệ ồ ưỡ ầ ủ ị ệ ế ứ ỹ ủ
ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch đã đc ban hành theo quy đnh c a pháp lu t.ứ ể ị ượ ị ủ ậ
2. Tài li u b i d ng ph i đc xây d ng trên c s tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ệ ồ ưỡ ả ượ ự ơ ở ẩ ứ ề ệ
ch c chuyên ngành, đc c p nh t th ng xuyên, phù h p v i ch ng trình b i d ng viên ứ ượ ậ ậ ườ ợ ớ ươ ồ ưỡ
ch c t ng ng; đáp ng yêu c u th c tiứ ươ ứ ứ ầ ự ễn ho t đng ngh nghi p c a viên ch c ngành văn ạ ộ ề ệ ủ ứ
hóa, th thao và du l ch.ể ị
Đi u 5. Gi ng viênề ả
1. Gi ng viên c a c s đào t o, nghiên c u; gi ng viên kiêm nhi m và ng i đc m i th nh ả ủ ơ ở ạ ứ ả ệ ườ ượ ờ ỉ
gi ng đm b o tiêu chu n v gi ng viên đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c quy ả ả ả ẩ ề ả ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
đnh t i ị ạ Đi u 34 và Đi u 35 Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ề ề ị ị ố ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ủ
ph v đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c.ủ ề ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
2. Gi ng viên c a c s đào t o, nghiên c u ph i đ đ tham gia gi ng d y ít nhả ủ ơ ở ạ ứ ả ủ ể ả ạ ất 70% kh i ố
l ng ch ng trình b i d ng đc giao t ch c th c hi n.ượ ươ ồ ưỡ ượ ổ ứ ự ệ

3. Ng i đc m i th nh gi ng ph i có trình đ chuyên môn, qu n lý, kinh nghi m phù h p v i ườ ượ ờ ỉ ả ả ộ ả ệ ợ ớ
ch ng trình b i d ng.ươ ồ ưỡ
Đi u 6. C s v t ch t, c s th c hànhề ơ ở ậ ấ ơ ở ự
1. Có đ phòng h c, các phòng ch c năng và các trang thi t b c n thi t đáp ng yêu c u gi ng ủ ọ ứ ế ị ầ ế ứ ầ ả
d y lý thuy t và th c hành các k năng ngh nghi p ngành văn hóa, th thao và du l ch.ạ ế ự ỹ ề ệ ể ị
2. Có đ ngu n thông tin t li u, g m: sách, giáo trình, bài gi ng, các tài li u liên quan ph c v ủ ồ ư ệ ồ ả ệ ụ ụ
công tác b i d ng viên ch c ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch.ồ ưỡ ứ ứ ể ị
3. Có trang thông tin đi n t cung c p, c p nh t thông tin v danh sách gi ng viên, danh m c tài ệ ử ấ ậ ậ ề ả ụ
li u c a t ng ch ng trình b i d ng và có h th ng c s d li u, l u tr thông tin v các ệ ủ ừ ươ ồ ưỡ ệ ố ơ ở ữ ệ ư ữ ề
khóa h c, h c viên.ọ ọ
Đi u 7. Kinh nghi m t ch c đào t o, b i d ngề ệ ổ ứ ạ ồ ưỡ
C s đào t o, nghiên c u ph i có ít nh t 03 năm kinh nghi m trong t ch c b i d ng viên ơ ở ạ ứ ả ấ ệ ổ ứ ồ ưỡ
ch c, ho c đc t ch c đào t o trình đ trung c p tr lên v các ngành ho c chuyên ngành có ứ ặ ượ ổ ứ ạ ộ ấ ở ề ặ
liên quan đn các ch ng trình b i d ng theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c ế ươ ồ ưỡ ẩ ứ ề ệ ứ
ngành văn hoá, th thao và du l ch.ể ị
Ch ng IIIươ
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 8. Trách nhi m c a các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , t ch c ề ệ ủ ộ ơ ộ ơ ộ ủ ổ ứ
chính tr - xã h i Trung ng, y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ộ ở ươ Ủ ỉ ố ự ộ
ngươ
1. Giao nhi m v cho c s đào t o, nghiên c u thu c th m quy n qu n lý đc t ch c th c ệ ụ ơ ở ạ ứ ộ ẩ ề ả ượ ổ ứ ự
hi n ch ng trình b i d ng c th theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c ngành ệ ươ ồ ưỡ ụ ể ẩ ứ ề ệ ứ
văn hóa, th thao và du l ch; ch ng trình b i d ng theo yêu c u c a v trí vi c làm, ki n th c, ể ị ươ ồ ưỡ ầ ủ ị ệ ế ứ
k năng chuyên ngành c a viên ch c; g i danh sách v B Văn hóa, Th thao và Du l ch đ t ngỹ ủ ứ ử ề ộ ể ị ể ổ
h p, theo dõi, qu n lý.ợ ả
2. Hàng năm, t ng h p và g i báo cáo k t qu b i d ng viên ch c ngành văn hoá, thổ ợ ử ế ả ồ ưỡ ứ ể thao và
du l ch v B Văn hóa, Th thao và Du l ch (qua V T ch c cán b ) tr c ngày 31 tháng 12 đ ị ề ộ ể ị ụ ổ ứ ộ ướ ể
theo dõi, qu n lý.ả
Đi u 9. Trách nhi m c a c s đào t o, nghiên c u đc giao nhi m v b i d ngề ệ ủ ơ ở ạ ứ ượ ệ ụ ồ ưỡ
1. Biên so n ho c l a ch n tài li u b i d ng viên ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch phù ạ ặ ự ọ ệ ồ ưỡ ứ ể ị
h p v i ch ng trình b i d ng do B Văn hóa, Th thao và Du l ch ban hành và v i t ng đi ợ ớ ươ ồ ưỡ ộ ể ị ớ ừ ố
t ng b i d ng; cung c p tài li u tham kh o ph c v gi ng d y, h c t p.ượ ồ ưỡ ấ ệ ả ụ ụ ả ạ ọ ậ
2. Xây d ng k ho ch và t ch c b i d ng viên ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch cho ự ế ạ ổ ứ ồ ưỡ ứ ể ị
t ng đi t ng b o đm đúng quy đnh pháp lu t.ừ ố ượ ả ả ị ậ

3. Quy t đnh danh ế ị sách h c viên nh p h c, qu n lý quá trình h c t p, đánh giá k t qu h c t p ọ ậ ọ ả ọ ậ ế ả ọ ậ
và công nh n k t qu h c t p c a h c viên theo quy đnh c a ậ ế ả ọ ậ ủ ọ ị ủ pháp lu t.ậ
Đi u 10. Trách nhi m c a các c quan, đn v có h c viên tham gia b i d ngề ệ ủ ơ ơ ị ọ ồ ưỡ
1. Hàng năm, xây d ng k ho ch b i d ng viên ch c ngành văn hóa, th thao và du l ch thu c ự ế ạ ồ ưỡ ứ ể ị ộ
th m quy n qu n lý c a c quan, đn v ; báo cáo c quan qu n lý tr c ti p và ph i h p v i c ẩ ề ả ủ ơ ơ ị ơ ả ự ế ố ợ ớ ơ
s đào t o, nghiên c u t ch c b i d ng theo k ho ch.ở ạ ứ ổ ứ ồ ưỡ ế ạ
2. Có trách nhi m qu n lý h s ; b o đm tiêu chu n c a các h c viên đc c đi tham gia b i ệ ả ồ ơ ả ả ẩ ủ ọ ượ ử ồ
d ng theo quy đnhưỡ ị
Đi u 11. Hi u l c thi hành:ề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ư ệ ự ừ
Đi u 12. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , t ch c chính tr - xã h i Trung ng, ộ ơ ộ ơ ộ ủ ổ ứ ị ộ ở ươ
y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có liên quan Ủ ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ
ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
2. Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ổ ứ
ph n ánh v B Văn hóa, Th thao và Du l ch đ xem xét, gi i quy t./.ả ề ộ ể ị ể ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Văn phòng Trung ng Đng;ươ ả
- H i đng dân t c và các y ban c a Qu c h i;ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- C quan Trung ng c a các T ch c chính tr - xã h i;ơ ươ ủ ổ ứ ị ộ
- C c ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Công báo, C ng thông tin đi n t Chính ph ; c s d li u qu c ổ ệ ử ủ ơ ở ữ ệ ố
gia v pháp lu t; C ng thông tin đi n t c a B VHTTDL;ề ậ ổ ệ ử ủ ộ
- B tr ng, các Th tr ng B VHTTDL;ộ ưở ứ ưở ộ
- Các V , đn v tr c thu c B ;ụ ơ ị ự ộ ộ
- S VHTT, S VHTTDL, các t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ở ỉ ố ự ộ
ng;ươ
- L u: VT, TCCB, ĐH (400).ư
B TR NGỘ ƯỞ
Nguy n Ng c Thi nễ ọ ệ

