Thông tư s 15/2013/TT-BTNMT 2013
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
Số: 15/2013/TT-BTNMT Nội, ngày 21 tháng 06 năm 2013
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH K THUT LP BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
T L 1:50.000
Căn c Luật Tài nguyên nước s 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Ngh định s 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tng 3 năm 2013 ca Chính ph
quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Tài nguyên
và Môi trường;
Căn cứ Ngh định s 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tng 3 năm 2009 ca Chính ph
quy định chi tiết và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phm pháp
lut;
Xét đề ngh ca Cc trưởng Cc Qun lý tài nguyên nước, Giám đốc Trung tâm
Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước, V trưởng V Khoa hc và Công ngh
V trưởng V Pháp chế;
B trưởng B i nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy đnh k thut
lp bản đ tài nguyên nước dưới đất t l 1:50.000,
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng
1. Thông này quy đnh ni dung, quy cách, sn phm ca bn đ tài nguyên
nước dưới đt t l 1:50.000 thuc các đ án, d án, nhim v điều tra, đánh giá
tài nguyên nước dưới đất.
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước v tài nguyên
nước, các t chc và cá nhân thc hin lp bản đồ tài nguyên nước dưới đất t l
1:50.000.
Điều 2. Mc đích thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất t l 1:50.000
1. Th hin kết qu của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất t
l 1:50.000 hoc kết qu điều tra, đánh giá ở t l ln hơn.
2. Phc vng tác qun lý nhà nước v tài nguyên nước và qun lý khai thác
s dụng tài nguyên nước dưới đất ti các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
lưu vực sông ni tỉnh (lưu vực sông ni tỉnh đưc xác định theo Quyết định
s 341/-BTNMT ngày 23/3/2012 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi
trường v vic ban hành Danh mục lưu vực sông ni tnh).
3. m cơ s cho vic lp quy hoạch tài nguyên nước dưới đất và quy hoch
phát trin kinh tế - xã hi ti các tnh, thành ph trc thuc Trung ương và lưu
vc sông ni tnh.
4. Phc v cho các nhu cu khai thác, s dng thông tin cho các ngành, các đa
phương, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác và s dng tài
nguyên nước.
Điều 3. Bản đ nn trong thành lp bản đồ i nguyên nước dưới đất t l
1:50.000
1. Bản đồ i nguyên nước dưới đất t l 1:50.000 đưc thành lp trên cơ sở bn
đồ nền đa hình và bn đồ địa cht thủy văn cùng tỷ l hoc t l lớn hơn.
2. Nền địa hình là bản đồ đa hình t l 1:50.000 (h tọa độ VN2000) hoc t l
lớn hơn được biên tp v t l 1:50.000 do B Tài nguyên và i trường ban
hành.
3. Nền địa cht thủy văn là bản đồ địa cht thủy văn tỷ l 1:50.000 hoc t l ln
hơn được biên tp v t l 1:50.000. Bản đồ đa cht thy văn là căn cứ đ xác
định din phân b, mc đ chứa nước, thành phn hóa hc và kh năng khai
thác nước ca nguồn nước dưới đất, xác định các phân v địa tng, các cu trúc
cha nước.
4. Trường hp vùng lp bản đồ chưa có sẵn bn đồ địa cht thủy văn, cần phi
điều tra đo vẽ, lp bản đồ đa cht thủy văn có đ nội dung thông tin đm bo
cho vic lp bản đồ tài nguyên nước ới đất.
Điều 4. Công tác kim tra k thut, nghim thu sn phm
ng tác kim tra k thut, nghim thu sn phm thc hiện theo quy định hin
hành ca B i nguyên và Môi trường.
Điều 5. Các dng sn phm
1. Sn phm bản đồ tài nguyên nước dưới đất t l 1:50.000 bao gm:
a) Bản đồ tài nguyên nước dưới đt;
b) Các bản đ chuyên đ:
- Bản đồ tài liu thc tế tài nguyên nước dưới đt;
- Bn đồ chất lượng nước dưới đất;
- Bản đồ đun dòng ngm.
c) Thuyết minh bản đồ tài nguyên nước dưới đt;
d) Ph lc: các bng tng hp, thng kê kết qu điều tra tng hp, chi tiết theo
cu trúc chứa nước và đơn vị hành chính; bng thng kê danh mục các điểm đã
điều tra chi tiết và thông tin khác. Các bn v mt ct, hình v khác.
2. Sn phm bản đồ tài nguyên nước dưới đất t l 1:50.000 được xut bn
dng giy và dng s hóa.
Điều 6. Cơ sở toán hc ca bản đồ tài nguyên nước dưới đất t l 1:50.000
1. Bản đồ i nguyên nước dưới đất t l 1:50.000 đưc thành lp H quy
chiếu và H tọa độ Quc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi
60, h s biến dng k0 = 0,9996).
2. Kinh tuyến trc ca bản đồ i nguyên nước dưới đất t l 1:50.000 được xác
định theo bng 1.
Bng 1. Kinh tuyến trc theo các múi chiếu
S th t Kinh tuyế
n bên trái
Kinh tuyến trc
Kinh tuyến bên phi
i 48 1020 1050 1080
i 49 1080 1110 1140
i 50 1140 1170 1200