
B QU C PHÒNGỘ Ố
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố15/2019/TT-BQP Hà N i, ngày ộ11 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH QUY TRÌNH TU N TRA, KI M TRA, KI M SOÁT C A C NH SÁT BI N VI TỊ Ầ Ể Ể Ủ Ả Ể Ệ
NAM
Căn c Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ngày 19 tháng 11 năm 2018;ứ ậ ả ể ệ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố
Theo đ ngh c a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam;ề ị ủ ư ệ ả ể ệ
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t quy đnh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát ộ ưở ộ ố ư ị ầ ể ể
c a C nh sát bi n Vi t Nam.ủ ả ể ệ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t ưnày quy đnh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam.ị ầ ể ể ủ ả ể ệ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Thông t này áp d ng đi v i C nh sát bi n Vi t Nam, c quan, t ch c, cá nhân và tàu ư ụ ố ớ ả ể ệ ơ ổ ứ
thuy n ho t đng tề ạ ộ rong vùng bi n Vi t Nam.ể ệ
2. Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ ành viên có
quy đnh khác thì áp d ng đi u c qu c t đó.ị ụ ề ướ ố ế
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Tu n tra là ho t đng l u đng trên bi n c a l c l ng tu n tra C nh sát bi n Vi t Nam th cầ ạ ộ ư ộ ể ủ ự ượ ầ ả ể ệ ự
hi n theo k ho ch ho c đt xu t đ ki m tra, ki m soát đi v i t ch c, cá nhân và tàu thuy n ệ ế ạ ặ ộ ấ ể ể ể ố ớ ổ ứ ề
ho t đng trong vùng bi n Vi t Nam theo ch c năng, nhi m v c a C nh sát bi n Vi t Nam.ạ ộ ể ệ ứ ệ ụ ủ ả ể ệ
2. Ki m tra là ho t đng c a C nh sát bi n Vi t Nam, ti n hành d ng tàu thuy n ho t đng trênể ạ ộ ủ ả ể ệ ế ừ ề ạ ộ
bi n và t ch c l c l ng ti p c n, lên tàu thuy n đ ki m soát ng i, trang b , hàng hóa và tàu ể ổ ứ ự ượ ế ậ ề ể ể ườ ị
thuy n theo quy đnh t i Thông t này và các quy đnh c a pháp lu t.ề ị ạ ư ị ủ ậ

3. Ki m soát là ho t đng c a C nh sát bi n Vi t Nam, soát xét gi y t , tài li u v ng i, trang ể ạ ộ ủ ả ể ệ ấ ờ ệ ề ườ
b , hàng hóa; ti n hành áp d ng các bi n pháp ngăn ch n và b o đm x lý vi ph m; thu th p ị ế ụ ệ ặ ả ả ử ạ ậ
chứng c , tài li u trên tàu thuy n b ki m ứ ệ ề ị ể tra, ki m soát đ phát hi n, ngăn ch n và x lý vi ể ể ệ ặ ử
ph m theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ị ủ ậ
4. Quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát là trình t các b c do cán b , chi n sĩ thu c l c l ngầ ể ể ự ướ ộ ế ộ ự ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n, k t khi cầ ể ể ủ ả ể ệ ự ệ ể ừ ó hi u l nh ệ ệ
d ng tàu thuy n đ ki m tra, lên tàu thuy n c n ki m tra cho đn khi k t thúc ho t đng ki m ừ ề ể ể ề ầ ể ế ế ạ ộ ể
tra, ki m soát và r i kh i tàu thuy n b ki m tra, ki m soát.ể ờ ỏ ề ị ể ể
5. Quy trình x lý vi ph m là trình t các b c do cán b , chi n sĩ thu c l c l ng tu n ử ạ ự ướ ộ ế ộ ự ượ ầ tra,
ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n th c hi n, k t khi phát hi n vi ph m, l p biên b n vi ể ể ủ ả ể ự ệ ể ừ ệ ạ ậ ả
ph m, ho c áp d ng bi n pháp ngăn ch n và b o đm x lý vi ph m cho đn khi th c hi n ạ ặ ụ ệ ặ ả ả ử ạ ế ự ệ
xong vi c x lý vi ph m, ho c C nh sát bi n Vi t Nam bàn giao cho c quan có th m quy n.ệ ử ạ ặ ả ể ệ ơ ẩ ề
Đi u 4. Nguyên t c ho t đng tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph mề ắ ạ ộ ầ ể ể ử ạ
1. Tuân th ch tr ng, đng l i, chính sách c a Đng, pháp lu t Nhà n c, quy đnh c a ủ ủ ươ ườ ố ủ ả ậ ướ ị ủ
Thông t này, các quy đnh khác c a phư ị ủ áp lu t có liên quan đn ho t đng tu n tra, ki m tra, ậ ế ạ ộ ầ ể
ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n.ể ử ạ ậ ể
2. Ngăn ch n, x lý nghiêm minh m i hành vi vi ph m pháp lu t, góp ph n b o đm an ninh, ặ ử ọ ạ ậ ầ ả ả
tr t t , an toàn trên bi n.ậ ự ể
3. Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam khi th c hi n nhi m v tu n ộ ế ả ể ệ ự ệ ệ ụ ầ tra, ki m tra, ki m soátể ể
và x lý vi ph m trên bi n ph i s d ng trang ph c theo quy đnh c a pháp lu t và c a B Qu cử ạ ể ả ử ụ ụ ị ủ ậ ủ ộ ố
phòng.
Đi u 5. Yêu c u đi v i cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam ho t đng tu n tra, ề ầ ố ớ ộ ế ả ể ệ ạ ộ ầ
ki m tra, ki m soátể ể
1. Có thái đ tôn ộtrọng, đúng m c, ng x có văn hóa khi ti p xúc v i các c quan, t ch c và cá ự ứ ử ế ớ ơ ổ ứ
nhân.
2. T o đi u ki n thu n l i cho c quan, t ch c, cá nhân và tàu thuy n ho t đng h p pháp trên ạ ề ệ ậ ợ ơ ổ ứ ề ạ ộ ợ
bi n.ể
3. Không l i d ng v trí công tác đ tr c l i.ợ ụ ị ể ụ ợ
4. Nghiêm c m l i d ng tu n tra, ki m tra, ki m soát đ sách nhi u, gây phi n hà cho nhân dân; ấ ợ ụ ầ ể ể ể ễ ề
xâm h i l i ích Nhà n c, quy n, l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, cá nhân ho c bao che, ạ ợ ướ ề ợ ợ ủ ơ ổ ứ ặ
dung túng, ti p tay đi v i các hành vi vi ph m pháp lu t khác.ế ố ớ ạ ậ
Đi u 6. L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soátề ự ượ ầ ể ể
1. Th m quy n quy t đnh l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát:ẩ ề ế ị ự ượ ầ ể ể
a) T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a l c ư ệ ả ể ệ ế ị ườ ỉ ầ ị ủ ự
l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các c quan, đn v C nh sát bi n Vi t Nam khi tình ượ ầ ể ể ộ ơ ơ ị ả ể ệ

hình trên bi n ph c t p, có y u t n c ngoài, ph m vi r ng, liên quan đn nhi u đa bàn, nhi uể ứ ạ ế ố ướ ạ ộ ế ề ị ề
l c l ng;ự ượ
b) T l nh Vùng C nh sát bi n quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a l c l ng ư ệ ả ể ế ị ườ ỉ ầ ị ủ ự ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các đn v thu c quy n th c hi n trong ph m vi vùng bi n ầ ể ể ộ ơ ị ộ ề ự ệ ạ ể
qu n lý;ả
c) C c tr ng C c nghi p v và Pháp lu t quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a ụ ưở ụ ệ ụ ậ ế ị ườ ỉ ầ ị ủ
l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát các c quan thu c quy n trong th c hi n nhi m v .ự ượ ầ ể ể ơ ộ ề ự ệ ệ ụ
2. Ng i ch huy l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát là cán b ch huy biên đi ườ ỉ ự ượ ầ ể ể ộ ỉ ộ trong tr ng ườ
h p ho t đng tu n tra, ki m tra, ki m soát theo đi hình biên đi tàu, xu ng ho c là thuy n ợ ạ ộ ầ ể ể ộ ộ ồ ặ ề
trưởng theo đi hình đn tàu, xu ng.ộ ơ ồ
3. L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát:ự ượ ầ ể ể
a) L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ, biên ch trên tàu, xu ng vàự ượ ầ ể ể ồ ộ ế ế ồ
máy bay c a C nh sát bi n Vi t Nam; cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t và cán b , chi n sĩ ủ ả ể ệ ộ ế ệ ụ ậ ộ ế
thu c l c l ng ph i thu c ho c ph i h p; ng i đc huy đng;ộ ự ượ ố ộ ặ ố ợ ườ ượ ộ
b) Ph ng ti n tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Tàu, xu ng, máy bay và các ươ ệ ầ ể ể ồ ồ trang b ịtrong
biên ch c a C nh sát bi n Vi t Nam; tàu thuy n và ph ng ti n, thi t b k thu t dân s khi ế ủ ả ể ệ ề ươ ệ ế ị ỹ ậ ự
đc huy đng theo quy đnh t i Đi u 16 Lu t C nh sát bi n Vi t Nam;ượ ộ ị ạ ề ậ ả ể ệ
c) Theo yêu c u nhi m v c th t ng l n tu n tra, ki m tra, ki m soát ng i ch huy l c l ngầ ệ ụ ụ ể ừ ầ ầ ể ể ườ ỉ ự ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đnh s l ng, thành ph n, trang b , tàu xu ng c a l c l ng ầ ể ể ế ị ố ượ ầ ị ồ ủ ự ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát.ầ ể ể
4. T ki m tra, ki m soát:ổ ể ể
a) T ki m tra, ki m soát là m t b ph n thu c l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát c a ổ ể ể ộ ộ ậ ộ ự ượ ầ ể ể ủ
C nh sát bi n Vi t Nam. Trên m i tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam tham gia tu n tra, ki m ả ể ệ ỗ ồ ả ể ệ ầ ể
tra, ki m soát ph i có ít nh t 01 (m t) T ki m tra, ki m soát. M i T ki m tra, ki m soát có ít ể ả ấ ộ ổ ể ể ỗ ổ ể ể
nh t 03 (ba) cán b , chi n sĩ. Trong đó, ph i có ít nh t 01 (m t) cán b nghi p v pháp lu t;ấ ộ ế ả ấ ộ ộ ệ ụ ậ
b) Thành ph n T ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t; cán b , ầ ổ ể ể ồ ộ ế ệ ụ ậ ộ
chi n sĩ thông tin, hàng h i, máy tàu, c nh gi i đc biên ch trên tàu, xu ng C nh sát bi n và ế ả ả ớ ượ ế ồ ả ể
cán b , chi n sĩ thu c l c l ng ph i thu c ho c ph i h p;ộ ế ộ ự ượ ố ộ ặ ố ợ
c) T tr ng T ki m tra, ki m soát là ng i ch huy c a T ki m tra, ki m soát, có ch c danh ổ ưở ổ ể ể ườ ỉ ủ ổ ể ể ứ
pháp lý, có th m quy n x lý vi ph m theo quy đnh c a pháp lu t.ẩ ề ử ạ ị ủ ậ
Đi u 7. Nhi m v c a T ki m tra, ki m soátề ệ ụ ủ ổ ể ể
1. Ki m tra, ki m soát đi v i tàu thuy n, thuy n viên và hàng hóa trên tàu thuy n ho t đng ể ể ố ớ ề ề ề ạ ộ
trên bi n.ể
2. Ch p hành nghiêm s ch huy, ch đo c a c p trên và k ho ch, ph ng án tu n tra, ki m ấ ự ỉ ỉ ạ ủ ấ ế ạ ươ ầ ể
tra, ki m soát đã đc c p có thể ượ ấ ẩm quy n phê duy t.ề ệ

3. Phát hi n, ngăn ch n và x lý ho c đ ngh ng i có th m quy n x lý k p th i hành vi vi ệ ặ ử ặ ề ị ườ ẩ ề ử ị ờ
ph m theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ị ủ ậ
4. Gi i thích, h ng d n, tuyên truy n cho t ch c, cá nhân ho t đng trên bi n v hành vi vi ả ướ ẫ ề ổ ứ ạ ộ ể ề
ph m pháp lu t; quy n và nghĩa v c a t ch c, cá nhân vi ph m theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ậ ề ụ ủ ổ ứ ạ ị ủ ậ
5. Ph i h p v i c quan, đn v có liên quan đ th c hi n nhi m v .ố ợ ớ ơ ơ ị ể ự ệ ệ ụ
6. Thu th p tình hình, thông tin, ch ng c , tài li u có liên quan v t i ph m, vi ph m pháp lu t ậ ứ ứ ệ ề ộ ạ ạ ậ
trên bi n.ể
7. X lý vi ph m hành chính theo pháp lu t v x lý vi ph m hành chính; ti n hành m t s ho t ử ạ ậ ề ử ạ ế ộ ố ạ
đng đi u tra hình s theo quy đnh c a pháp lu t v t ch c c quan đi u tra hình s , pháp lu t ộ ề ự ị ủ ậ ề ổ ứ ơ ề ự ậ
t t ng hình s .ố ụ ự
8. L p các biên b n có liên quan theo quy đnh c a pháp lu t; áp d ng các bi n pháp ngăn ch n, ậ ả ị ủ ậ ụ ệ ặ
bi n pháp b o đm x lý vi ph m và ra quy t đnh, văn b n thu c th m quy n theo quy đnh ệ ả ả ử ạ ế ị ả ộ ẩ ề ị
c a pháp lu t.ủ ậ
9. Giao các quy t đnh, văn b n c a c p có th m quy n cho các đi t ng có liên quan.ế ị ả ủ ấ ẩ ề ố ượ
10. Đ ngh t ch c, cá nhân ph i h p, h tr gi i quy t v vi c và tr l i ho c cho ý ki n đi ề ị ổ ứ ố ợ ỗ ợ ả ế ụ ệ ả ờ ặ ế ố
v i n i dung liên quan đn v vi c.ớ ộ ế ụ ệ
11. S d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
trong ho t đng ki m tra, ki m soát theo quy đnh c a Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u nạ ộ ể ể ị ủ ậ ả ử ụ ậ ệ ổ
và công c h tr và pháp lu t có liên quan.ụ ỗ ợ ậ
12. Báo cáo, ki n ngh , đ xu t v i c p có th m quy n nh ng v n đ có liên quan đn v vi c.ế ị ề ấ ớ ấ ẩ ề ữ ấ ề ế ụ ệ
13. Th c hi n nhi m v khác theo quy đnh c a pháp lu t và c a B tr ng B Qu c phòng.ự ệ ệ ụ ị ủ ậ ủ ộ ưở ộ ố
Đi u 8. Trang b vũ khí, công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v cho ề ị ụ ỗ ợ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
T ki m tra, ki m soátổ ể ể
1. T ki m tra, ki m soát đc trang b vũ khí, công c h tr ; các ph ng ti n, thi t b k thu tổ ể ể ượ ị ụ ỗ ợ ươ ệ ế ị ỹ ậ
nghi p v g m máy quay phim, ch p nh, ghi âm; đèn pin chi u sáng; máy thông tin liên l c; ệ ụ ồ ụ ả ế ạ
trang b b o đm an toàn và các ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v khác theo quy đnh.ị ả ả ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ị
2. Trong quá trình tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n, T ki m ầ ể ể ử ạ ậ ể ổ ể
tra, ki m soát đc s d ng vũ khí, công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ể ượ ử ụ ụ ỗ ợ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
theo quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr , Lu t C nh ị ủ ậ ề ả ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ậ ả
sát bi n Vi t Nam và quy đnh c a B tr ng B Qu c phòng.ể ệ ị ủ ộ ưở ộ ố
3. K t qu thu th p đc t s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph i h p v i ế ả ậ ượ ừ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ố ợ ớ
nh ng tài li u, ch ng c khác ph c v cho công tác đu tranh x lý t i ph m, vi ph m pháp lu tữ ệ ứ ứ ụ ụ ấ ử ộ ạ ạ ậ
theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
Đi u 9. M i quan h c a các thành ph n trong l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soátề ố ệ ủ ầ ự ượ ầ ể ể

1. T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c tr ng C c Nghi p v ư ệ ả ể ệ ư ệ ả ể ụ ưở ụ ệ ụ
và Pháp lu t ch huy, ch đo tr c ti p l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n khi ậ ỉ ỉ ạ ự ế ự ượ ầ ể ể ộ ề
th c hi n nhi m v .ự ệ ệ ụ
2. M i quan h gi a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c ố ệ ữ ư ệ ả ể ệ ư ệ ả ể ụ
tr ng C c Nghi p v và Pháp lu t v i l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n là ưở ụ ệ ụ ậ ớ ự ượ ầ ể ể ộ ề
quan h ch huy và ph c tùng ch huy.ệ ỉ ụ ỉ
3. T ki m tra, ki m soát ch u s ch huy, ch đo tr c ti p c a ng i ch huy l c l ng tu n ổ ể ể ị ự ỉ ỉ ạ ự ế ủ ườ ỉ ự ượ ầ
tra, ki m tra, ki m soát.ể ể
4. T ki m tra, ki m soát ch u s ch đo, h ng d n v chuyên môn, nghi p v pháp lu t c a ổ ể ể ị ự ỉ ạ ướ ẫ ề ệ ụ ậ ủ
c quan nghi p v pháp lu t c p trên; ph i h p ch t ch v i Thuy n tr ng tàu, xu ng C nh ơ ệ ụ ậ ấ ố ợ ặ ẽ ớ ề ưở ồ ả
sát bi n đ th c hi n nhi m v .ể ể ự ệ ệ ụ
5. Thuy n tr ng tàu, xu ng C nh sát bi n ch huy, ch đo T ki m tra, ki m soát v đm b o ề ưở ồ ả ể ỉ ỉ ạ ổ ể ể ề ả ả
s c s ng c a tàu, xu ng và s n sàng chi n đứ ố ủ ồ ẵ ế ấu trên tàu, xu ng; có trách nhi m b trí nồ ệ ố ơi ng , ủ
ngh , sinh ho t, h c t p, công tác và t o đi u ki n đ cán b , chi n sĩ c a T ki m tra, ki m ỉ ạ ọ ậ ạ ề ệ ể ộ ế ủ ổ ể ể
soát hoàn thành nhi m v đc giao.ệ ụ ượ
Đi u 10. Đi hình, bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soátề ộ ệ ầ ể ể
1. Đi hình tu n ộ ầ tra, ki m tra, ki m soát:ể ể
a) Đi hình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a tàu, xu ng C nh sát bi n theo đi hình đn tàu, ộ ầ ể ể ủ ồ ả ể ộ ơ
xu ng ho c biên đi tàu, xu ng và tàu thuy n dân s đc huy đng;ồ ặ ộ ồ ề ự ượ ộ
b) Căn c tình hình an ninh, tr t t , an toàn trên bi n, T l nh C nh sát bi n Vi t Nam ho c T ứ ậ ự ể ư ệ ả ể ệ ặ ư
l nh Vùng C nh sát bi n, ng i ch huy l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đnh đi ệ ả ể ườ ỉ ự ượ ầ ể ể ế ị ộ
hình tàu, xu ng C nh sát bi n và tàu thuy n dân s đc huy đng;ồ ả ể ề ự ượ ộ
c) Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n nhi m v tu n tra, ki m tra, ki m soát, ộ ế ả ể ệ ự ệ ệ ụ ầ ể ể
khi đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n, ho c đi trên tàu thuy n dân s đc huy đng ph i mang ồ ả ể ặ ề ự ượ ộ ả
m c trang ph c C nh sát bi n theo quy đnh c a pháp lu tặ ụ ả ể ị ủ ậ
2. Bi n pháp tu n tra, ki m tệ ầ ể ra, ki m soát:ể
a) Bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam;ệ ầ ể ể ồ ả ể ệ
b) Bi n pháp tu n tra, ki m tệ ầ ể ra, ki m soát đi trên tàu thuy n dân s đc huy đng.ể ề ự ượ ộ
3. Các tr ng h p tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam:ườ ợ ầ ể ể ồ ả ể ệ
a) Theo k ho ch tu n tế ạ ầ ra, ki m tra, ki m soát trên bi n c a c p có th m quy n;ể ể ể ủ ấ ẩ ề
b) H tr cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đi trên tàu thuy n dân s th c hi n ki m tra, ỗ ợ ộ ế ả ể ệ ề ự ự ệ ể
ki m soát trên bi n theo quy đnh c a pháp lu t.ể ể ị ủ ậ
Đi u 11. Các tr ng h p và th m quy n quy t đnh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m ề ườ ợ ẩ ề ế ị ệ ầ ể ể
soát đi trên tàu thuy n dân sề ự

