B QU C PHÒNG
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 15/2019/TT-BQP Hà N i, ngày 11 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH QUY TRÌNH TU N TRA, KI M TRA, KI M SOÁT C A C NH SÁT BI N VI T
NAM
Căn c Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn c Ngh đnh s 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng; ơ
Theo đ ngh c a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam; ư
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t quy đnh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát ưở ư
c a C nh sát bi n Vi t Nam.
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t ưnày quy đnh quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Thông t này áp d ng đi v i C nh sát bi n Vi t Nam, c quan, t ch c, cá nhân và tàu ư ơ
thuy n ho t đng t rong vùng bi n Vi t Nam.
2. Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thườ ướ ế ành viên có
quy đnh khác thì áp d ng đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Tu n tra là ho t đng l u đng trên bi n c a l c l ng tu n tra C nh sát bi n Vi t Nam th c ư ượ
hi n theo k ho ch ho c đt xu t đ ki m tra, ki m soát đi v i t ch c, cá nhân và tàu thuy n ế
ho t đng trong vùng bi n Vi t Nam theo ch c năng, nhi m v c a C nh sát bi n Vi t Nam.
2. Ki m tra là ho t đng c a C nh sát bi n Vi t Nam, ti n hành d ng tàu thuy n ho t đng trên ế
bi n và t ch c l c l ng ti p c n, lên tàu thuy n đ ki m soát ng i, trang b , hàng hóa và tàu ượ ế ườ
thuy n theo quy đnh t i Thông t này và các quy đnh c a pháp lu t. ư
3. Ki m soát là ho t đng c a C nh sát bi n Vi t Nam, soát xét gi y t , tài li u v ng i, trang ườ
b , hàng hóa; ti n hành áp d ng các bi n pháp ngăn ch n và b o đm x lý vi ph m; thu th p ế
chng c , tài li u trên tàu thuy n b ki m tra, ki m soát đ phát hi n, ngăn ch n và x lý vi
ph m theo quy đnh c a pháp lu t.
4. Quy trình tu n tra, ki m tra, ki m soát là trình t các b c do cán b , chi n sĩ thu c l c l ng ướ ế ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n, k t khi c ó hi u l nh
d ng tàu thuy n đ ki m tra, lên tàu thuy n c n ki m tra cho đn khi k t thúc ho t đng ki m ế ế
tra, ki m soát và r i kh i tàu thuy n b ki m tra, ki m soát.
5. Quy trình x lý vi ph m là trình t các b c do cán b , chi n sĩ thu c l c l ng tu n ướ ế ượ tra,
ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n th c hi n, k t khi phát hi n vi ph m, l p biên b n vi
ph m, ho c áp d ng bi n pháp ngăn ch n và b o đm x lý vi ph m cho đn khi th c hi n ế
xong vi c x lý vi ph m, ho c C nh sát bi n Vi t Nam bàn giao cho c quan có th m quy n. ơ
Đi u 4. Nguyên t c ho t đng tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph m
1. Tuân th ch tr ng, đng l i, chính sách c a Đng, pháp lu t Nhà n c, quy đnh c a ươ ườ ướ
Thông t này, các quy đnh khác c a phư áp lu t có liên quan đn ho t đng tu n tra, ki m tra, ế
ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n.
2. Ngăn ch n, x lý nghiêm minh m i hành vi vi ph m pháp lu t, góp ph n b o đm an ninh,
tr t t , an toàn trên bi n.
3. Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam khi th c hi n nhi m v tu n ế tra, ki m tra, ki m soát
và x lý vi ph m trên bi n ph i s d ng trang ph c theo quy đnh c a pháp lu t và c a B Qu c
phòng.
Đi u 5. Yêu c u đi v i cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam ho t đng tu n tra, ế
ki m tra, ki m soát
1. Có thái đ tôn trng, đúng m c, ng x có văn hóa khi ti p xúc v i các c quan, t ch c và cá ế ơ
nhân.
2. T o đi u ki n thu n l i cho c quan, t ch c, cá nhân và tàu thuy n ho t đng h p pháp trên ơ
bi n.
3. Không l i d ng v trí công tác đ tr c l i.
4. Nghiêm c m l i d ng tu n tra, ki m tra, ki m soát đ sách nhi u, gây phi n hà cho nhân dân;
xâm h i l i ích Nhà n c, quy n, l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, cá nhân ho c bao che, ướ ơ
dung túng, ti p tay đi v i các hành vi vi ph m pháp lu t khác.ế
Đi u 6. L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát ư
1. Th m quy n quy t đnh l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát: ế ượ
a) T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a l c ư ế ườ
l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các c quan, đn v C nh sát bi n Vi t Nam khi tình ượ ơ ơ
hình trên bi n ph c t p, có y u t n c ngoài, ph m vi r ng, liên quan đn nhi u đa bàn, nhi u ế ướ ế
l c l ng; ượ
b) T l nh Vùng C nh sát bi n quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a l c l ng ư ế ườ ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c các đn v thu c quy n th c hi n trong ph m vi vùng bi n ơ
qu n lý;
c) C c tr ng C c nghi p v và Pháp lu t quy t đnh ng i ch huy, thành ph n và trang b c a ưở ế ườ
l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát các c quan thu c quy n trong th c hi n nhi m v . ượ ơ
2. Ng i ch huy l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát là cán b ch huy biên đi ườ ượ trong tr ng ườ
h p ho t đng tu n tra, ki m tra, ki m soát theo đi hình biên đi tàu, xu ng ho c là thuy n
trưởng theo đi hình đn tàu, xu ng. ơ
3. L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát: ượ
a) L c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ, biên ch trên tàu, xu ng và ượ ế ế
máy bay c a C nh sát bi n Vi t Nam; cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t và cán b , chi n sĩ ế ế
thu c l c l ng ph i thu c ho c ph i h p; ng i đc huy đng; ượ ườ ượ
b) Ph ng ti n tu n tra, ki m tra, ki m soát bao g m: Tàu, xu ng, máy bay và các ươ trang b trong
biên ch c a C nh sát bi n Vi t Nam; tàu thuy n và ph ng ti n, thi t b k thu t dân s khi ế ươ ế
đc huy đng theo quy đnh t i Đi u 16 Lu t C nh sát bi n Vi t Nam;ượ
c) Theo yêu c u nhi m v c th t ng l n tu n tra, ki m tra, ki m soát ng i ch huy l c l ng ườ ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đnh s l ng, thành ph n, trang b , tàu xu ng c a l c l ng ế ượ ượ
tu n tra, ki m tra, ki m soát.
4. T ki m tra, ki m soát:
a) T ki m tra, ki m soát là m t b ph n thu c l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát c a ượ
C nh sát bi n Vi t Nam. Trên m i tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam tham gia tu n tra, ki m
tra, ki m soát ph i có ít nh t 01 (m t) T ki m tra, ki m soát. M i T ki m tra, ki m soát có ít
nh t 03 (ba) cán b , chi n sĩ. Trong đó, ph i có ít nh t 01 (m t) cán b nghi p v pháp lu t; ế
b) Thành ph n T ki m tra, ki m soát bao g m: Cán b , chi n sĩ nghi p v pháp lu t; cán b , ế
chi n sĩ thông tin, hàng h i, máy tàu, c nh gi i đc biên ch trên tàu, xu ng C nh sát bi n và ế ượ ế
cán b , chi n sĩ thu c l c l ng ph i thu c ho c ph i h p; ế ượ
c) T tr ng T ki m tra, ki m soát là ng i ch huy c a T ki m tra, ki m soát, có ch c danh ưở ườ
pháp lý, có th m quy n x lý vi ph m theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 7. Nhi m v c a T ki m tra, ki m soát
1. Ki m tra, ki m soát đi v i tàu thuy n, thuy n viên và hàng hóa trên tàu thuy n ho t đng
trên bi n.
2. Ch p hành nghiêm s ch huy, ch đo c a c p trên và k ho ch, ph ng án tu n tra, ki m ế ươ
tra, ki m soát đã đc c p có th ượ m quy n phê duy t.
3. Phát hi n, ngăn ch n và x lý ho c đ ngh ng i có th m quy n x lý k p th i hành vi vi ườ
ph m theo quy đnh c a pháp lu t.
4. Gi i thích, h ng d n, tuyên truy n cho t ch c, cá nhân ho t đng trên bi n v hành vi vi ướ
ph m pháp lu t; quy n và nghĩa v c a t ch c, cá nhân vi ph m theo quy đnh c a pháp lu t.
5. Ph i h p v i c quan, đn v có liên quan đ th c hi n nhi m v . ơ ơ
6. Thu th p tình hình, thông tin, ch ng c , tài li u có liên quan v t i ph m, vi ph m pháp lu t
trên bi n.
7. X lý vi ph m hành chính theo pháp lu t v x lý vi ph m hành chính; ti n hành m t s ho t ế
đng đi u tra hình s theo quy đnh c a pháp lu t v t ch c c quan đi u tra hình s , pháp lu t ơ
t t ng hình s .
8. L p các biên b n có liên quan theo quy đnh c a pháp lu t; áp d ng các bi n pháp ngăn ch n,
bi n pháp b o đm x lý vi ph m và ra quy t đnh, văn b n thu c th m quy n theo quy đnh ế
c a pháp lu t.
9. Giao các quy t đnh, văn b n c a c p có th m quy n cho các đi t ng có liên quan.ế ượ
10. Đ ngh t ch c, cá nhân ph i h p, h tr gi i quy t v vi c và tr l i ho c cho ý ki n đi ế ế
v i n i dung liên quan đn v vi c. ế
11. S d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ươ ế
trong ho t đng ki m tra, ki m soát theo quy đnh c a Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n
và công c h tr và pháp lu t có liên quan.
12. Báo cáo, ki n ngh , đ xu t v i c p có th m quy n nh ng v n đ có liên quan đn v vi c.ế ế
13. Th c hi n nhi m v khác theo quy đnh c a pháp lu t và c a B tr ng B Qu c phòng. ưở
Đi u 8. Trang b vũ khí, công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v cho ươ ế
T ki m tra, ki m soát
1. T ki m tra, ki m soát đc trang b vũ khí, công c h tr ; các ph ng ti n, thi t b k thu t ượ ươ ế
nghi p v g m máy quay phim, ch p nh, ghi âm; đèn pin chi u sáng; máy thông tin liên l c; ế
trang b b o đm an toàn và các ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v khác theo quy đnh. ươ ế
2. Trong quá trình tu n tra, ki m tra, ki m soát và x lý vi ph m pháp lu t trên bi n, T ki m
tra, ki m soát đc s d ng vũ khí, công c h tr và ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ượ ươ ế
theo quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n , công c h tr , Lu t C nh
sát bi n Vi t Nam và quy đnh c a B tr ng B Qu c phòng. ưở
3. K t qu thu th p đc t s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph i h p v i ế ượ ươ ế
nh ng tài li u, ch ng c khác ph c v cho công tác đu tranh x lý t i ph m, vi ph m pháp lu t
theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.
Đi u 9. M i quan h c a các thành ph n trong l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát ượ
1. T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c tr ng C c Nghi p v ư ư ưở
và Pháp lu t ch huy, ch đo tr c ti p l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n khi ế ượ
th c hi n nhi m v .
2. M i quan h gi a T l nh C nh sát bi n Vi t Nam, T l nh Vùng C nh sát bi n, C c ư ư
tr ng C c Nghi p v và Pháp lu t v i l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát thu c quy n là ưở ượ
quan h ch huy và ph c tùng ch huy.
3. T ki m tra, ki m soát ch u s ch huy, ch đo tr c ti p c a ng i ch huy l c l ng tu n ế ườ ượ
tra, ki m tra, ki m soát.
4. T ki m tra, ki m soát ch u s ch đo, h ng d n v chuyên môn, nghi p v pháp lu t c a ướ
c quan nghi p v pháp lu t c p trên; ph i h p ch t ch v i Thuy n tr ng tàu, xu ng C nh ơ ưở
sát bi n đ th c hi n nhi m v .
5. Thuy n tr ng tàu, xu ng C nh sát bi n ch huy, ch đo T ki m tra, ki m soát v đm b o ưở
s c s ng c a tàu, xu ng và s n sàng chi n đ ế u trên tàu, xu ng; có trách nhi m b trí n ơi ng ,
ngh , sinh ho t, h c t p, công tác và t o đi u ki n đ cán b , chi n sĩ c a T ki m tra, ki m ế
soát hoàn thành nhi m v đc giao. ượ
Đi u 10. Đi hình, bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát
1. Đi hình tu n tra, ki m tra, ki m soát:
a) Đi hình tu n tra, ki m tra, ki m soát c a tàu, xu ng C nh sát bi n theo đi hình đn tàu, ơ
xu ng ho c biên đi tàu, xu ng và tàu thuy n dân s đc huy đng; ượ
b) Căn c tình hình an ninh, tr t t , an toàn trên bi n, T l nh C nh sát bi n Vi t Nam ho c T ư ư
l nh Vùng C nh sát bi n, ng i ch huy l c l ng tu n tra, ki m tra, ki m soát quy t đnh đi ườ ượ ế
hình tàu, xu ng C nh sát bi n và tàu thuy n dân s đc huy đng; ượ
c) Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n nhi m v tu n tra, ki m tra, ki m soát, ế
khi đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n, ho c đi trên tàu thuy n dân s đc huy đng ph i mang ượ
m c trang ph c C nh sát bi n theo quy đnh c a pháp lu t
2. Bi n pháp tu n tra, ki m t ra, ki m soát:
a) Bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam;
b) Bi n pháp tu n tra, ki m t ra, ki m soát đi trên tàu thuy n dân s đc huy đng. ượ
3. Các tr ng h p tu n tra, ki m tra, ki m soát đi trên tàu, xu ng C nh sát bi n Vi t Nam:ườ
a) Theo k ho ch tu n tế ra, ki m tra, ki m soát trên bi n c a c p có th m quy n;
b) H tr cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đi trên tàu thuy n dân s th c hi n ki m tra, ế
ki m soát trên bi n theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 11. Các tr ng h p và th m quy n quy t đnh bi n pháp tu n tra, ki m tra, ki m ườ ế
soát đi trên tàu thuy n dân s