
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 16/2014/TT-BCTốHà N i, ngày 29 tháng 5 năm 2014ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V TH C HI N GIÁ BÁN ĐI NỊ Ề Ự Ệ Ệ
Căn c Ngh đnh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Lu t Đi n l c ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luât s a đôi, bô sung môt sô điêu cua Luât ứ ậ ệ ự ư
Điên l c ngay 20 thang 11 năm 2012; ư
Căn c Ngh đnh s 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Đi n l c và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ế ộ ố ề ủ ậ ệ ự ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Đi n l c;ệ ự
Căn c Quy t đnh s 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 c a Th t ng Chính ph ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
quy đnh v c ch đi u ch nh m c giá bán l đi n bình quân;ị ề ơ ế ề ỉ ứ ẻ ệ
Căn c Quy t đnh s 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 c a Th t ng Chính ph quyứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
đnh v c c u bi u giá bán l đi n;ị ề ơ ấ ể ẻ ệ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đi u ti t đi n l c,ề ị ủ ụ ưở ụ ề ế ệ ự
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t quy đnh v th c hi n giá bán đi n.ộ ưở ộ ươ ư ị ề ự ệ ệ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh v th c hi n giá bán l đi n cho các nhóm đi t ng khách hàng s ư ị ề ự ệ ẻ ệ ố ượ ử
d ng đi n và giá bán đi n cho các đn v bán l đi n (các m c giá bán đi n c th đc quy ụ ệ ệ ơ ị ẻ ệ ứ ệ ụ ể ượ
đnh t i Quy t đnh quy đnh v giá bán đi n do B Công Th ng ban hành).ị ạ ế ị ị ề ệ ộ ươ
2. Thông t này áp d ng cho các t ch c, cá nhân mua bán đi n t h th ng đi n qu c gia t i ư ụ ổ ứ ệ ừ ệ ố ệ ố ạ
khu v c n i l i đi n qu c gia; t i nông thôn, mi n núi, biên gi i, h i đo khu v c ch a n i ự ố ướ ệ ố ạ ề ớ ả ả ự ư ố
l i đi n qu c gia và các t ch c, cá nhân có liên quan.ướ ệ ố ổ ứ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các thu t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ậ ữ ướ ượ ể ư
1. Giá bán buôn đi nệ là giá bán đi n do T ng công ty Đi n l c, Công ty Đi n l c ho c đn v ệ ổ ệ ự ệ ự ặ ơ ị
đc y quy n thu c T p đoàn Đi n l c Vi t Nam bán cho đn v bán l đi n.ượ ủ ề ộ ậ ệ ự ệ ơ ị ẻ ệ
2. Đnh m c s d ng đi n sinh ho tị ứ ử ụ ệ ạ là m c s d ng đi n c a t ng b c quy đnh t i m c 4.1 ứ ử ụ ệ ủ ừ ậ ị ạ ụ
Ph l c ban hành kèm theo Quy t đnh s 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 c a Th ụ ụ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph v c c u bi u giá bán l đi n (sau đây g i t t là đnh m c).ướ ủ ề ơ ấ ể ẻ ệ ọ ắ ị ứ
Đi u 3. Áp d ng giá bán đi nề ụ ệ
1. Giá bán đi n ph i áp d ng theo đúng đi t ng và m c đích s d ng đi n theo quy đnh t i ệ ả ụ ố ượ ụ ử ụ ệ ị ạ
Thông t này.ư
Bên mua đi n có trách nhi m kê khai đúng m c đích s d ng đi n đ tính giá bán đi n theo quy ệ ệ ụ ử ụ ệ ể ệ
đnh c a Thông t này.ị ủ ư

Tr ng h p có thay đi m c đích s d ng đi n làm thay đi giá áp d ng, bên mua đi n ph i ườ ợ ổ ụ ử ụ ệ ổ ụ ệ ả
thông báo cho bên bán đi n tr c 15 ngày đ đi u ch nh vi c áp giá trong h p đng theo đúng ệ ướ ể ề ỉ ệ ợ ồ
m c đích s d ng. Bên bán đi n ph i ki m tra và k p th i áp d ng giá bán đi n theo đúng đi ụ ử ụ ệ ả ể ị ờ ụ ệ ố
t ng quy đnh.ượ ị
Tr ng h p áp d ng giá sai m c đích s d ng đi n gây thi t h i cho bên mua ho c bên bán ườ ợ ụ ụ ử ụ ệ ệ ạ ặ
đi n, ph i ti n hành truy thu ho c thoái hoàn ti n đi n. Tr ng h p không xác đnh rõ th i đi mệ ả ế ặ ề ệ ườ ợ ị ờ ể
áp d ng sai giá thì đc tính v i th i gian là 12 tháng k t th i đi m phát hi n tr v tr c.ụ ượ ớ ờ ể ừ ờ ể ệ ở ề ướ
2. Tr ng h p bên mua đi n s d ng đi n cho nhi u m c đích khác nhau:ườ ợ ệ ử ụ ệ ề ụ
a) Đi v i khách hàng ký h p đng s d ng đi n cho m c đích sinh ho t sau m t công t nh ngố ớ ợ ồ ử ụ ệ ụ ạ ộ ơ ư
có s d ng m t ph n cho các m c đích khác (s n xu t, kinh doanh, d ch v ) thì áp d ng giá bán ử ụ ộ ầ ụ ả ấ ị ụ ụ
l đi n sinh ho t cho toàn b s n l ng đi n năng đo đm đc t i công t đó;ẻ ệ ạ ộ ả ượ ệ ế ượ ạ ơ
b) Đi v i khách hàng ký h p đng s d ng đi n ngoài m c đích sinh ho t sau m t công t thì ố ớ ợ ồ ử ụ ệ ụ ạ ộ ơ
hai bên mua, bán đi n căn c theo tình hình s d ng đi n th c t đ th a thu n t l đi n s ệ ứ ử ụ ệ ự ế ể ỏ ậ ỷ ệ ệ ử
d ng cho m i lo i m c đích.ụ ỗ ạ ụ
3. Trong ngày thay đi giá đi n theo quy đnh t i Quy t đnh v bi u giá bán đi n đc B Côngổ ệ ị ạ ế ị ề ể ệ ượ ộ
Th ng ban hành, bên bán đi n ph i ch t ch s c a toàn b công t đang v n hành trên l i, ươ ệ ả ố ỉ ố ủ ộ ơ ậ ướ
tr các công t bán l đi n sinh ho t.ừ ơ ẻ ệ ạ
Vi c ch t ch s c a các công t ba giá, công t tr m chuyên dùng, công t t ng bán buôn đi n ệ ố ỉ ố ủ ơ ơ ạ ơ ổ ệ
ph i có xác nh n c a đi di n khách hàng ho c ng i làm ch ng ho c theo ph ng th c do hai ả ậ ủ ạ ệ ặ ườ ứ ặ ươ ứ
bên th a thu n.ỏ ậ
Đi u 4. Giá bán đi n theo c p đi n ápề ệ ấ ệ
1. Đi t ng áp d ng giá bán đi n theo c p đi n áp bao g m:ố ượ ụ ệ ấ ệ ồ
a) Khách hàng s d ng đi n cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v , hành chính s nghi p;ử ụ ệ ụ ả ấ ị ụ ự ệ
b) Đn v bán l đi n t i khu công nghi p.ơ ị ẻ ệ ạ ệ
2. H th ng đo đm đi n đt c p đi n áp nào thì giá bán đi n đc tính theo giá quy đnh t i ệ ố ế ệ ặ ở ấ ệ ệ ượ ị ạ
c p đi n áp đó.ấ ệ
Đi u 5. Giá bán đi n theo th i gian s d ng trong ngàyề ệ ờ ử ụ
1. Th i gian s d ng đi n trong ngày đc quy đnh nh sau:ờ ử ụ ệ ượ ị ư
a) Gi bình th ng:ờ ườ
- G m các ngày t th Hai đn th B yồ ừ ứ ế ứ ả
+ T 04h00 đn 09h30 (5 gi và 30 phút);ừ ế ờ
+ T 11h30 đn 17h00 (5 gi và 30 phút);ừ ế ờ
+ T 20h00 đn 22h00 (2 gi ).ừ ế ờ
- Ngày Ch nh tủ ậ
T 04h00 đn 22h00 (18 gi ).ừ ế ờ
b) Gi cao đi mờ ể
- G m các ngày t th Hai đn th B yồ ừ ứ ế ứ ả
+ T 09h30 đn 11h30 (2 gi );ừ ế ờ
+ T 17h00 đn 20h00 (3 gi ).ừ ế ờ

- Ngày Ch nh t: không có gi cao đi m.ủ ậ ờ ể
c) Gi th p đi mờ ấ ể
T t c các ngày trong tu n: t 22h00 đn 04h00 sáng ngày hôm sau (6 gi ).ấ ả ầ ừ ế ờ
2. Đi t ng áp d ng giá bán đi n theo th i gian s d ng đi n trong ngày (sau đây g i là hình ố ượ ụ ệ ờ ử ụ ệ ọ
th c ba giá) g m:ứ ồ
a) Bên mua đi n s d ng cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v đc c p đi n qua máy ệ ử ụ ụ ả ấ ị ụ ượ ấ ệ
bi n áp chuyên dùng t 25 kVA tr lên ho c có s n l ng đi n s d ng trung bình ba tháng liên ế ừ ở ặ ả ượ ệ ử ụ
t c t 2.000 kWh/tháng tr lên;ụ ừ ở
b) Đn v bán l đi n t i khu công nghi p;ơ ị ẻ ệ ạ ệ
c) Đn v mua đi n đ bán l đi n ngoài m c đích sinh ho t t i t h p th ng m i - d ch v - ơ ị ệ ể ẻ ệ ụ ạ ạ ổ ợ ươ ạ ị ụ
sinh ho t;ạ
Khuy n khích mua đi n theo hình th c ba giá đi v i bên mua đi n s d ng đi n vào m c đích ế ệ ứ ố ớ ệ ử ụ ệ ụ
s n xu t, kinh doanh, d ch v có máy bi n áp và s n l ng đi n s d ng d i m c quy đnh t i ả ấ ị ụ ế ả ượ ệ ử ụ ướ ứ ị ạ
Đi m a Kho n này. Bên bán đi n có trách nhi m t o đi u ki n, h ng d n đ bên mua đi n ể ả ệ ệ ạ ề ệ ướ ẫ ể ệ
đc l p công t ba giá.ượ ắ ơ
3. Bên bán đi n ph i chu n b đ công t đo đm đi n đ l p đt cho bên mua đi n thu c đi ệ ả ẩ ị ủ ơ ế ệ ể ắ ặ ệ ộ ố
t ng áp d ng hình th c ba giá. Trong th i gian bên bán đi n ch a có đi u ki n l p đt đc ượ ụ ứ ờ ệ ư ề ệ ắ ặ ượ
công t ba giá thì áp d ng giá bán đi n theo gi bình th ng.ơ ụ ệ ờ ườ
4. Tr ng h p bên bán đi n có đ đi u ki n l p đt công t ba giá, đã có thông báo tr c b ng ườ ợ ệ ủ ề ệ ắ ặ ơ ướ ằ
văn b n cho bên mua đi n thu c đi t ng b t bu c áp d ng hình th c ba giá v k ho ch l p ả ệ ộ ố ượ ắ ộ ụ ứ ề ế ạ ắ
đt công t ba giá, bên mua đi n ph i ph i h p v i bên bán đi n đ th c hi n vi c l p đt côngặ ơ ệ ả ố ợ ớ ệ ể ự ệ ệ ắ ặ
t ba giá trong th i gian s m nh t.ơ ờ ớ ấ
Tr ng h p bên mua đi n thu c đi t ng b t bu c áp d ng hình th c ba giá nh ng t ch i ườ ợ ệ ộ ố ượ ắ ộ ụ ứ ư ừ ố
th c hi n vi c l p đt công t ba giá khi đã đc bên bán đi n thông báo hai l n (có xác nh n ự ệ ệ ắ ặ ơ ượ ệ ầ ậ
c a đi di n khách hàng và th i gian t i thi u gi a hai l n thông báo là 10 ngày) thì sau 15 ngày ủ ạ ệ ờ ố ể ữ ầ
k t ngày thông báo cu i cùng, Bên bán đi n đc áp d ng giá bán đi n gi cao đi m cho toàn ể ừ ố ệ ượ ụ ệ ờ ể
b s n l ng đi n tiêu th c a bên mua đi n cho đn khi l p đt công t ba giá.ộ ả ượ ệ ụ ủ ệ ế ắ ặ ơ
5. Tr ng h p bên mua đi n thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá, nh ng có các t ch c, cáườ ợ ệ ộ ố ượ ụ ứ ư ổ ứ
nhân dùng chung công t không thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá, bên mua đi n ph i ơ ộ ố ượ ụ ứ ệ ả
ph i h p v i bên bán đi n đ tách riêng công t cho các t ch c, cá nhân này thành khách hàng ố ợ ớ ệ ể ơ ổ ứ
s d ng riêng đ ký h p đng mua bán đi n tr c ti p và áp giá theo đúng đi t ng s d ng.ử ụ ể ợ ồ ệ ự ế ố ượ ử ụ
6. Tr ng h p bên mua đi n s d ng đi n cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v không ườ ợ ệ ử ụ ệ ụ ả ấ ị ụ
thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá quy đnh t i kho n 2 Đi u này thì áp d ng giá bán ộ ố ượ ụ ứ ị ạ ả ề ụ
đi n theo gi bình th ng.ệ ờ ườ
Đi u 6. Đi u ki n áp d ng giá bán buôn đi nề ề ệ ụ ệ
1. Đn v bán l đi n t i khu v c nông thôn, khu t p th , c m dân c , t h p th ng m i - d ch ơ ị ẻ ệ ạ ự ậ ể ụ ư ổ ợ ươ ạ ị
v - sinh ho t, các khu công nghi p ph i đáp ng đ các đi u ki n sau đây:ụ ạ ệ ả ứ ủ ề ệ
a) Có Gi y phép ho t đng đi n l c trong lĩnh v c phân ph i và bán l đi n đc c quan có ấ ạ ộ ệ ự ự ố ẻ ệ ượ ơ
th m quy n c p, tr các tr ng h p đc mi n tr gi y phép ho t đng đi n l c theo quy đnh ẩ ề ấ ừ ườ ợ ượ ễ ừ ấ ạ ộ ệ ự ị
t i Đi m c Kho n 1 Đi u 34 Lu t Đi n l c;ạ ể ả ề ậ ệ ự
b) Có s sách k toán theo quy đnh, trong đó ph n kinh doanh bán l đi n ph i đc h ch toán ổ ế ị ầ ẻ ệ ả ượ ạ
tách bi t v i các ho t đng kinh doanh khác;ệ ớ ạ ộ

c) Có h p đng mua bán đi n và công t đo đm đi n l p đt cho t ng h s d ng đi n theo ợ ồ ệ ơ ế ệ ắ ặ ừ ộ ử ụ ệ
quy đnh t i Đi u 24 Lu t Đi n l c và Kho n 10 Đi u 1 Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a ị ạ ề ậ ệ ự ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t Đi n l c;ậ ệ ự
d) Có phát hành hoá đn ti n đi n theo quy đnh c a B Tài chính cho t ng khách hàng s d ng ơ ề ệ ị ủ ộ ừ ử ụ
đi n theo t ng k thanh toán đc quy đnh trong h p đng mua bán đi n.ệ ừ ỳ ượ ị ợ ồ ệ
2. Đi v i đn v bán l đi n không đáp ng đ các đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, ố ớ ơ ị ẻ ệ ứ ủ ề ệ ị ạ ả ề
T ng công ty đi n l c ho c các Công ty đi n l c tr c thu c có trách nhi m báo cáo S Công ổ ệ ự ặ ệ ự ự ộ ệ ở
Th ng trình U ban nhân dân c p t nh xem xét quy t đnh đ bàn giao l i đi n thu c ph m vi ươ ỷ ấ ỉ ế ị ể ướ ệ ộ ạ
qu n lý c a đn v này cho T ng công ty đi n l c ho c các Công ty đi n l c tr c thu c đ bán ả ủ ơ ị ổ ệ ự ặ ệ ự ự ộ ể
đi n tr c ti p cho khách hàng s d ng đi n.ệ ự ế ử ụ ệ
Ch ng IIươ
GIÁ BÁN L ĐI NẺ Ệ
Đi u 7. Giá bán l đi n cho s n xu tề ẻ ệ ả ấ
Giá bán l đi n cho s n xu t áp d ng đi v i bên mua đi n s d ng vào s n xu t thu c các ẻ ệ ả ấ ụ ố ớ ệ ử ụ ả ấ ộ
ngành sau:
1. Công nghi p.ệ
2. Xây d ng; giao thông v n t i; khai thác m ; lâm nghi p; thu h i s n.ự ậ ả ỏ ệ ỷ ả ả
3. Nông nghi p: tr ng tr t; b m n c t i tiêu; chăn nuôi gia súc, thu h i s n và các lo i chăn ệ ồ ọ ơ ướ ướ ỷ ả ả ạ
nuôi khác; s n xu t thu c b o qu n và ch ng d ch b nh.ả ấ ố ả ả ố ị ệ
4. S n xu t n c s ch cung c p cho tiêu dùng sinh ho t, s n xu t, kinh doanh.ả ấ ướ ạ ấ ạ ả ấ
5. Văn phòng qu n lý s n xu t đc đt t i đa đi m cùng v i khu v c s n xu t.ả ả ấ ượ ặ ạ ị ể ớ ự ả ấ
6. Các kho ch a hàng hoá (nguyên v t li u, thành ph m, bán thành ph m) đang trong quá trình ứ ậ ệ ẩ ẩ
s n xu t và đa đi m đt kho t i khu v c s n xu t.ả ấ ị ể ặ ạ ự ả ấ
7. Các doanh nghi p s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công ích (cho ph n s n l ng ệ ả ấ ứ ả ẩ ị ụ ầ ả ượ
đi n s d ng cho các ho t đng công ích) tr ho t đng chi u sáng công c ng.ệ ử ụ ạ ộ ừ ạ ộ ế ộ
8. B m thoát n c, b m tiêu úng t i thành ph , th xã; tr m x lý n c th i.ơ ướ ơ ạ ố ị ạ ử ướ ả
9. Các t ng đài, m ng truy n d n, tr m thu, phát sóng thu c các công ty vi n thông, công ty ổ ạ ề ẫ ạ ộ ễ
truy n hình.ề
10. Các c s d t v i, chăn nuôi, p tr ng gia c m, xay xát, làm đá đông l nh, hàn, xì, c a x , ơ ở ệ ả ấ ứ ầ ạ ư ẻ
đ m c, s y thóc (lúa), b o qu n nông s n sau thu ho ch.ồ ộ ấ ả ả ả ạ
11. Ho t đng in n thu c nhóm ngành công nghi p ch bi n, ch t o; ho t đng in n c a c ạ ộ ấ ộ ệ ế ế ế ạ ạ ộ ấ ủ ơ
quan báo chí, truy n thông, nhà xu t b n.ề ấ ả
12. May gia công công nghi p; thêu vi tính công nghi p; gi t là công nghi p; ch bi n th c ệ ệ ặ ệ ế ế ự
ph m, nông s n, lâm s n, h i s n.ẩ ả ả ả ả
13. S n xu t s n ph m c khí; s n xu t các s n ph m t vàng b c, đá quý; s n xu t ph n m mả ấ ả ẩ ơ ả ấ ả ẩ ừ ạ ả ấ ầ ề
tin h c, âm b n; s n xu t bao bì.ọ ả ả ấ
14. Chi u x ti t trùng.ế ạ ệ
15. Các ho t đng s n xu t khác.ạ ộ ả ấ
Đi u 8. Giá bán l đi n cho kinh doanhề ẻ ệ

Giá bán l đi n cho kinh doanh áp d ng đi v i bên mua đi n s d ng đi n cho m c đích kinh ẻ ệ ụ ố ớ ệ ử ụ ệ ụ
doanh, d ch v bao g m:ị ụ ồ
1. C a hàng kinh doanh, d ch v , siêu th , h i ch , c s kinh doanh th ng m i bán buôn, bán lử ị ụ ị ộ ợ ơ ở ươ ạ ẻ
v t t , hàng hoá.ậ ư
2. C s kinh doanh ti n t , ch ng khoán, ngân hàng th ng m i, qu ti t ki m, công ty tài ơ ở ề ệ ứ ươ ạ ỹ ế ệ
chính, công ty ch ng khoán.ứ
3. C s ho t đng kinh doanh c a công ty truy n thông, vi n thông, truy n hình; c s ho t ơ ở ạ ộ ủ ề ễ ề ơ ở ạ
đng trong lĩnh v c thông tin, b u chính (tr d ch v b u chính ph c p, d ch v b u chính b t ộ ự ư ừ ị ụ ư ổ ậ ị ụ ư ắ
bu c là các d ch v công ích).ộ ị ụ
4. Công ty x s .ổ ố
5. T ch c ho t đng b o hi m (tr b o hi m xã h i, b o hi m y t ).ổ ứ ạ ộ ả ể ừ ả ể ộ ả ể ế
6. C s du l ch, c a hàng nhi p nh, vũ tr ng, nhà hàng karaoke, massage.ơ ở ị ử ế ả ườ
7. C a hàng ăn u ng, gi i khát, u n tóc, gi t là, may đo, r a xe.ử ố ả ố ặ ử
8. Ho t đng qu ng cáo c a các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v .ạ ộ ả ủ ơ ở ả ấ ị ụ
9. C s s a ch a, tân trang ô tô, xe máy, ph ng ti n v n t i, hàng tiêu dùng và đ dùng gia ơ ở ử ữ ươ ệ ậ ả ồ
đình.
10. Khách s n, nhà ngh , nhà khách c a các t ch c, cá nhân; nhà cho thuê s d ng đi n ngoài ạ ỉ ủ ổ ứ ử ụ ệ
m c đích sinh ho t do ch nhà ký h p đng mua đi n.ụ ạ ủ ợ ồ ệ
11. Phòng bán vé, tr m giao nh n hàng, phòng đi (k c s nh ch ) c a hàng, qu y bán hàng ạ ậ ợ ể ả ả ờ ử ầ
hoá thu c các sân bay, nhà ga, b n xe, b n c ng.ộ ế ế ả
12. Tr m thu phí giao thông, đi m trông gi xe.ạ ể ữ
13. Kho ch a hàng hoá trong quá trình l u thông.ứ ư
14. Văn phòng, tr s qu n lý c a các t p đoàn, t ng công ty và công ty, tr nh ng tr ng h p ụ ở ả ủ ậ ổ ừ ữ ườ ợ
s d ng đi n quy đnh t i Kho n 5 Đi u 7 Thông t này.ử ụ ệ ị ạ ả ề ư
15. Văn phòng đi di n c a các t ch c kinh doanh, trung tâm d ch v khách hàng; công ty t ạ ệ ủ ổ ứ ị ụ ư
v n; văn phòng công ch ng.ấ ứ
16. B ph n kinh doanh c a các đn v ho t đng trong lĩnh v c văn hoá, ngh thu t, th d c ộ ậ ủ ơ ị ạ ộ ự ệ ậ ể ụ
th thao, nhà văn hoá, thông tin, nhà thi đu th thao, vi n b o tàng, tri n lãm.ể ấ ể ệ ả ể
17. C s kinh doanh th d c th thao.ơ ở ể ụ ể
18. Nhà hát, công ty bi u di n; công ty chi u bóng và r p chi u bóng; r p xi c.ể ễ ế ạ ế ạ ế
Đi u 9. Giá bán l đi n cho kh i hành chính, s nghi pề ẻ ệ ố ự ệ
1. Giá bán l đi n cho b nh vi n, nhà tr , m u giáo và tr ng ph thông đc áp d ng cho các ẻ ệ ệ ệ ẻ ẫ ườ ổ ượ ụ
đi t ng sau:ố ượ
a) Nhà tr , tr ng m u giáo, tr ng ph thông các c p, trung tâm giáo d c th ng xuyên (ph n ẻ ườ ẫ ườ ổ ấ ụ ườ ầ
d y văn hoá ph thông), tr ng dân t c n i trú;ạ ổ ườ ộ ộ
b) Các b nh vi n (bao g m c nhà tang l và đt rác th i y t n m trong khuôn viên b nh vi n); ệ ệ ồ ả ễ ố ả ế ằ ệ ệ
c s khám, ch a b nh (bao g m c ph n s n l ng đi n s d ng cho khám, ch a b nh c a ơ ở ữ ệ ồ ả ầ ả ượ ệ ử ụ ữ ệ ủ
trung tâm y t d phòng); c s đi u d ng, ph c h i ch c năng, đi u tr b nh ngh nghi p; c ế ự ơ ở ề ưỡ ụ ồ ứ ề ị ệ ề ệ ơ
s d ng lão, ng i tàn t t, tr i tr m côi; c s cai nghi n ma tuý, trung tâm giáo d c lao ở ưỡ ườ ậ ạ ẻ ồ ơ ở ệ ụ
đng xã h i; văn phòng t v n cai nghi n ma tuý, phòng ch ng HIV/AIDS, sinh đ có k ho ch.ộ ộ ư ấ ệ ố ẻ ế ạ

