B CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 16/2014/TT-BCTHà N i, ngày 29 tháng 5 năm 2014
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V TH C HI N GIÁ BÁN ĐI N
Căn c Ngh đnh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng; ơ ươ
Căn c Lu t Đi n l c ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luât s a đôi, bô sung môt sô điêu cua Luât ư
Điên l c ngay 20 thang 11 năm 2012; ư
Căn c Ngh đnh s 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Đi n l c và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ế
Đi n l c;
Căn c Quy t đnh s 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 c a Th t ng Chính ph ế ướ
quy đnh v c ch đi u ch nh m c giá bán l đi n bình quân; ơ ế
Căn c Quy t đnh s 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 c a Th t ng Chính ph quy ế ướ
đnh v c c u bi u giá bán l đi n; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đi u ti t đi n l c, ưở ế
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t quy đnh v th c hi n giá bán đi n. ưở ươ ư
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Thông t này quy đnh v th c hi n giá bán l đi n cho các nhóm đi t ng khách hàng s ư ượ
d ng đi n và giá bán đi n cho các đn v bán l đi n (các m c giá bán đi n c th đc quy ơ ượ
đnh t i Quy t đnh quy đnh v giá bán đi n do B Công Th ng ban hành). ế ươ
2. Thông t này áp d ng cho các t ch c, cá nhân mua bán đi n t h th ng đi n qu c gia t i ư
khu v c n i l i đi n qu c gia; t i nông thôn, mi n núi, biên gi i, h i đo khu v c ch a n i ướ ư
l i đi n qu c gia và các t ch c, cá nhân có liên quan.ướ
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các thu t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Giá bán buôn đi n là giá bán đi n do T ng công ty Đi n l c, Công ty Đi n l c ho c đn v ơ
đc y quy n thu c T p đoàn Đi n l c Vi t Nam bán cho đn v bán l đi n.ượ ơ
2. Đnh m c s d ng đi n sinh ho t là m c s d ng đi n c a t ng b c quy đnh t i m c 4.1
Ph l c ban hành kèm theo Quy t đnh s 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 c a Th ế
t ng Chính ph v c c u bi u giá bán l đi n (sau đây g i t t là đnh m c).ướ ơ
Đi u 3. Áp d ng giá bán đi n
1. Giá bán đi n ph i áp d ng theo đúng đi t ng và m c đích s d ng đi n theo quy đnh t i ượ
Thông t này.ư
Bên mua đi n có trách nhi m kê khai đúng m c đích s d ng đi n đ tính giá bán đi n theo quy
đnh c a Thông t này. ư
Tr ng h p có thay đi m c đích s d ng đi n làm thay đi giá áp d ng, bên mua đi n ph i ườ
thông báo cho bên bán đi n tr c 15 ngày đ đi u ch nh vi c áp giá trong h p đng theo đúng ướ
m c đích s d ng. Bên bán đi n ph i ki m tra và k p th i áp d ng giá bán đi n theo đúng đi
t ng quy đnh.ượ
Tr ng h p áp d ng giá sai m c đích s d ng đi n gây thi t h i cho bên mua ho c bên bán ườ
đi n, ph i ti n hành truy thu ho c thoái hoàn ti n đi n. Tr ng h p không xác đnh rõ th i đi m ế ườ
áp d ng sai giá thì đc tính v i th i gian là 12 tháng k t th i đi m phát hi n tr v tr c. ượ ướ
2. Tr ng h p bên mua đi n s d ng đi n cho nhi u m c đích khác nhau:ườ
a) Đi v i khách hàng ký h p đng s d ng đi n cho m c đích sinh ho t sau m t công t nh ng ơ ư
có s d ng m t ph n cho các m c đích khác (s n xu t, kinh doanh, d ch v ) thì áp d ng giá bán
l đi n sinh ho t cho toàn b s n l ng đi n năng đo đm đc t i công t đó; ượ ế ượ ơ
b) Đi v i khách hàng ký h p đng s d ng đi n ngoài m c đích sinh ho t sau m t công t thì ơ
hai bên mua, bán đi n căn c theo tình hình s d ng đi n th c t đ th a thu n t l đi n s ế
d ng cho m i lo i m c đích.
3. Trong ngày thay đi giá đi n theo quy đnh t i Quy t đnh v bi u giá bán đi n đc B Công ế ượ
Th ng ban hành, bên bán đi n ph i ch t ch s c a toàn b công t đang v n hành trên l i, ươ ơ ướ
tr các công t bán l đi n sinh ho t. ơ
Vi c ch t ch s c a các công t ba giá, công t tr m chuyên dùng, công t t ng bán buôn đi n ơ ơ ơ
ph i có xác nh n c a đi di n khách hàng ho c ng i làm ch ng ho c theo ph ng th c do hai ườ ươ
bên th a thu n.
Đi u 4. Giá bán đi n theo c p đi n áp
1. Đi t ng áp d ng giá bán đi n theo c p đi n áp bao g m: ượ
a) Khách hàng s d ng đi n cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v , hành chính s nghi p;
b) Đn v bán l đi n t i khu công nghi p.ơ
2. H th ng đo đm đi n đt c p đi n áp nào thì giá bán đi n đc tính theo giá quy đnh t i ế ượ
c p đi n áp đó.
Đi u 5. Giá bán đi n theo th i gian s d ng trong ngày
1. Th i gian s d ng đi n trong ngày đc quy đnh nh sau: ượ ư
a) Gi bình th ng: ườ
- G m các ngày t th Hai đn th B y ế
+ T 04h00 đn 09h30 (5 gi và 30 phút); ế
+ T 11h30 đn 17h00 (5 gi và 30 phút); ế
+ T 20h00 đn 22h00 (2 gi ). ế
- Ngày Ch nh t
T 04h00 đn 22h00 (18 gi ). ế
b) Gi cao đi m
- G m các ngày t th Hai đn th B y ế
+ T 09h30 đn 11h30 (2 gi ); ế
+ T 17h00 đn 20h00 (3 gi ). ế
- Ngày Ch nh t: không có gi cao đi m.
c) Gi th p đi m
T t c các ngày trong tu n: t 22h00 đn 04h00 sáng ngày hôm sau (6 gi ). ế
2. Đi t ng áp d ng giá bán đi n theo th i gian s d ng đi n trong ngày (sau đây g i là hình ượ
th c ba giá) g m:
a) Bên mua đi n s d ng cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v đc c p đi n qua máy ượ
bi n áp chuyên dùng t 25 kVA tr lên ho c có s n l ng đi n s d ng trung bình ba tháng liên ế ư
t c t 2.000 kWh/tháng tr lên;
b) Đn v bán l đi n t i khu công nghi p;ơ
c) Đn v mua đi n đ bán l đi n ngoài m c đích sinh ho t t i t h p th ng m i - d ch v - ơ ươ
sinh ho t;
Khuy n khích mua đi n theo hình th c ba giá đi v i bên mua đi n s d ng đi n vào m c đích ế
s n xu t, kinh doanh, d ch v có máy bi n áp và s n l ng đi n s d ng d i m c quy đnh t i ế ượ ướ
Đi m a Kho n này. Bên bán đi n có trách nhi m t o đi u ki n, h ng d n đ bên mua đi n ướ
đc l p công t ba giá.ượ ơ
3. Bên bán đi n ph i chu n b đ công t đo đm đi n đ l p đt cho bên mua đi n thu c đi ơ ế
t ng áp d ng hình th c ba giá. Trong th i gian bên bán đi n ch a có đi u ki n l p đt đc ượ ư ượ
công t ba giá thì áp d ng giá bán đi n theo gi bình th ng.ơ ườ
4. Tr ng h p bên bán đi n có đ đi u ki n l p đt công t ba giá, đã có thông báo tr c b ng ườ ơ ướ
văn b n cho bên mua đi n thu c đi t ng b t bu c áp d ng hình th c ba giá v k ho ch l p ượ ế
đt công t ba giá, bên mua đi n ph i ph i h p v i bên bán đi n đ th c hi n vi c l p đt công ơ
t ba giá trong th i gian s m nh t.ơ
Tr ng h p bên mua đi n thu c đi t ng b t bu c áp d ng hình th c ba giá nh ng t ch i ườ ượ ư
th c hi n vi c l p đt công t ba giá khi đã đc bên bán đi n thông báo hai l n (có xác nh n ơ ượ
c a đi di n khách hàng và th i gian t i thi u gi a hai l n thông báo là 10 ngày) thì sau 15 ngày
k t ngày thông báo cu i cùng, Bên bán đi n đc áp d ng giá bán đi n gi cao đi m cho toàn ượ
b s n l ng đi n tiêu th c a bên mua đi n cho đn khi l p đt công t ba giá. ượ ế ơ
5. Tr ng h p bên mua đi n thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá, nh ng có các t ch c, cáườ ượ ư
nhân dùng chung công t không thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá, bên mua đi n ph i ơ ượ
ph i h p v i bên bán đi n đ tách riêng công t cho các t ch c, cá nhân này thành khách hàng ơ
s d ng riêng đ ký h p đng mua bán đi n tr c ti p và áp giá theo đúng đi t ng s d ng. ế ượ
6. Tr ng h p bên mua đi n s d ng đi n cho m c đích s n xu t, kinh doanh, d ch v không ườ
thu c đi t ng áp d ng hình th c ba giá quy đnh t i kho n 2 Đi u này thì áp d ng giá bán ượ
đi n theo gi bình th ng. ườ
Đi u 6. Đi u ki n áp d ng giá bán buôn đi n
1. Đn v bán l đi n t i khu v c nông thôn, khu t p th , c m dân c , t h p th ng m i - d ch ơ ư ươ
v - sinh ho t, các khu công nghi p ph i đáp ng đ các đi u ki n sau đây:
a) Có Gi y phép ho t đng đi n l c trong lĩnh v c phân ph i và bán l đi n đc c quan có ượ ơ
th m quy n c p, tr các tr ng h p đc mi n tr gi y phép ho t đng đi n l c theo quy đnh ườ ượ
t i Đi m c Kho n 1 Đi u 34 Lu t Đi n l c;
b) Có s sách k toán theo quy đnh, trong đó ph n kinh doanh bán l đi n ph i đc h ch toán ế ượ
tách bi t v i các ho t đng kinh doanh khác;
c) Có h p đng mua bán đi n và công t đo đm đi n l p đt cho t ng h s d ng đi n theo ơ ế
quy đnh t i Đi u 24 Lu t Đi n l c và Kho n 10 Đi u 1 Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a
Lu t Đi n l c;
d) Có phát hành hoá đn ti n đi n theo quy đnh c a B Tài chính cho t ng khách hàng s d ng ơ
đi n theo t ng k thanh toán đc quy đnh trong h p đng mua bán đi n. ượ
2. Đi v i đn v bán l đi n không đáp ng đ các đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, ơ
T ng công ty đi n l c ho c các Công ty đi n l c tr c thu c có trách nhi m báo cáo S Công
Th ng trình U ban nhân dân c p t nh xem xét quy t đnh đ bàn giao l i đi n thu c ph m vi ươ ế ướ
qu n lý c a đn v này cho T ng công ty đi n l c ho c các Công ty đi n l c tr c thu c đ bán ơ
đi n tr c ti p cho khách hàng s d ng đi n. ế
Ch ng IIươ
GIÁ BÁN L ĐI N
Đi u 7. Giá bán l đi n cho s n xu t
Giá bán l đi n cho s n xu t áp d ng đi v i bên mua đi n s d ng vào s n xu t thu c các
ngành sau:
1. Công nghi p.
2. Xây d ng; giao thông v n t i; khai thác m ; lâm nghi p; thu h i s n.
3. Nông nghi p: tr ng tr t; b m n c t i tiêu; chăn nuôi gia súc, thu h i s n và các lo i chăn ơ ướ ướ
nuôi khác; s n xu t thu c b o qu n và ch ng d ch b nh.
4. S n xu t n c s ch cung c p cho tiêu dùng sinh ho t, s n xu t, kinh doanh. ướ
5. Văn phòng qu n lý s n xu t đc đt t i đa đi m cùng v i khu v c s n xu t. ượ
6. Các kho ch a hàng hoá (nguyên v t li u, thành ph m, bán thành ph m) đang trong quá trình
s n xu t và đa đi m đt kho t i khu v c s n xu t.
7. Các doanh nghi p s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công ích (cho ph n s n l ng ượ
đi n s d ng cho các ho t đng công ích) tr ho t đng chi u sáng công c ng. ế
8. B m thoát n c, b m tiêu úng t i thành ph , th xã; tr m x lý n c th i.ơ ướ ơ ướ
9. Các t ng đài, m ng truy n d n, tr m thu, phát sóng thu c các công ty vi n thông, công ty
truy n hình.
10. Các c s d t v i, chăn nuôi, p tr ng gia c m, xay xát, làm đá đông l nh, hàn, xì, c a x , ơ ư
đ m c, s y thóc (lúa), b o qu n nông s n sau thu ho ch.
11. Ho t đng in n thu c nhóm ngành công nghi p ch bi n, ch t o; ho t đng in n c a c ế ế ế ơ
quan báo chí, truy n thông, nhà xu t b n.
12. May gia công công nghi p; thêu vi tính công nghi p; gi t là công nghi p; ch bi n th c ế ế
ph m, nông s n, lâm s n, h i s n.
13. S n xu t s n ph m c khí; s n xu t các s n ph m t vàng b c, đá quý; s n xu t ph n m m ơ
tin h c, âm b n; s n xu t bao bì.
14. Chi u x ti t trùng.ế
15. Các ho t đng s n xu t khác.
Đi u 8. Giá bán l đi n cho kinh doanh
Giá bán l đi n cho kinh doanh áp d ng đi v i bên mua đi n s d ng đi n cho m c đích kinh
doanh, d ch v bao g m:
1. C a hàng kinh doanh, d ch v , siêu th , h i ch , c s kinh doanh th ng m i bán buôn, bán l ơ ươ
v t t , hàng hoá. ư
2. C s kinh doanh ti n t , ch ng khoán, ngân hàng th ng m i, qu ti t ki m, công ty tài ơ ươ ế
chính, công ty ch ng khoán.
3. C s ho t đng kinh doanh c a công ty truy n thông, vi n thông, truy n hình; c s ho t ơ ơ
đng trong lĩnh v c thông tin, b u chính (tr d ch v b u chính ph c p, d ch v b u chính b t ư ư ư
bu c là các d ch v công ích).
4. Công ty x s .
5. T ch c ho t đng b o hi m (tr b o hi m xã h i, b o hi m y t ). ế
6. C s du l ch, c a hàng nhi p nh, vũ tr ng, nhà hàng karaoke, massage.ơ ế ườ
7. C a hàng ăn u ng, gi i khát, u n tóc, gi t là, may đo, r a xe.
8. Ho t đng qu ng cáo c a các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v . ơ
9. C s s a ch a, tân trang ô tô, xe máy, ph ng ti n v n t i, hàng tiêu dùng và đ dùng gia ơ ươ
đình.
10. Khách s n, nhà ngh , nhà khách c a các t ch c, cá nhân; nhà cho thuê s d ng đi n ngoài
m c đích sinh ho t do ch nhà ký h p đng mua đi n.
11. Phòng bán vé, tr m giao nh n hàng, phòng đi (k c s nh ch ) c a hàng, qu y bán hàng
hoá thu c các sân bay, nhà ga, b n xe, b n c ng. ế ế
12. Tr m thu phí giao thông, đi m trông gi xe.
13. Kho ch a hàng hoá trong quá trình l u thông. ư
14. Văn phòng, tr s qu n lý c a các t p đoàn, t ng công ty và công ty, tr nh ng tr ng h p ườ
s d ng đi n quy đnh t i Kho n 5 Đi u 7 Thông t này. ư
15. Văn phòng đi di n c a các t ch c kinh doanh, trung tâm d ch v khách hàng; công ty t ư
v n; văn phòng công ch ng.
16. B ph n kinh doanh c a các đn v ho t đng trong lĩnh v c văn hoá, ngh thu t, th d c ơ
th thao, nhà văn hoá, thông tin, nhà thi đu th thao, vi n b o tàng, tri n lãm.
17. C s kinh doanh th d c th thao.ơ
18. Nhà hát, công ty bi u di n; công ty chi u bóng và r p chi u bóng; r p xi c. ế ế ế
Đi u 9. Giá bán l đi n cho kh i hành chính, s nghi p
1. Giá bán l đi n cho b nh vi n, nhà tr , m u giáo và tr ng ph thông đc áp d ng cho các ườ ượ
đi t ng sau: ượ
a) Nhà tr , tr ng m u giáo, tr ng ph thông các c p, trung tâm giáo d c th ng xuyên (ph n ườ ườ ườ
d y văn hoá ph thông), tr ng dân t c n i trú; ườ
b) Các b nh vi n (bao g m c nhà tang l và đt rác th i y t n m trong khuôn viên b nh vi n); ế
c s khám, ch a b nh (bao g m c ph n s n l ng đi n s d ng cho khám, ch a b nh c a ơ ượ
trung tâm y t d phòng); c s đi u d ng, ph c h i ch c năng, đi u tr b nh ngh nghi p; c ế ơ ưỡ ơ
s d ng lão, ng i tàn t t, tr i tr m côi; c s cai nghi n ma tuý, trung tâm giáo d c lao ưỡ ườ ơ
đng xã h i; văn phòng t v n cai nghi n ma tuý, phòng ch ng HIV/AIDS, sinh đ có k ho ch. ư ế