B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 18/2019/TT-BGTVT Hà N i, ngày 20 tháng 5 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N NGH ĐNH S 139/2018/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 10 NĂMƯỚ
2018 C A CHÍNH PH QUY ĐNH V KINH DOANH D CH V KI M ĐNH XE C GI I Ơ
Căn c Lu t Giao thông đng b ngày 13 tháng 11 năm 2008; ườ
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i; ơ
Căn c Ngh đnh s 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph quy đnh v
kinh doanh d ch v ki m đnh xe c gi i; ơ
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c - Công ngh và C c tr ng C c Đăng ki m Vi t ưở ưở
Nam;
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t h ng d n th c hi n Ngh đnh s ưở ư ướ
139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph quy đnh v kinh doanh d ch v
ki m đnh xe c gi i. ơ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này h ng d n th c hi n Ngh đnh s 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 ư ướ
c a Chính ph quy đnh v kinh doanh d ch v ki m đnh xe c gi i (sau đây vi t t t là Ngh ơ ế
đnh 139/2018/NĐ-CP).
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Thông t này áp d ng đi v i các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn kinh doanh d ch ư ơ ế
v ki m đnh xe c gi i. ơ
2. Thông t này không áp d ng đi v i các C quan, t ch c, cá nhân th c hi n ki m đnh xe c ư ơ ơ
gi i thu c quân đi, công an s d ng vào m c đích qu c phòng, an ninh.
Ch ng IIươ
TH C T P NGHI P V ĐĂNG KI M VIÊN
Đi u 3. Th c t p nghi p v đăng ki m viên xe c gi i ơ
Ng i th c t p nghi p v đăng ki m viên xe c gi i (sau đây g i là đăng ki m viên th c t p) ườ ơ
đáp ng các quy đnh t i đi m a và d kho n 1 Đi u 14 c a Ngh đnh s 139/2018/NĐ-CP đc ượ
t p hu n lý thuy t nghi p v và th c hành ki m đnh xe c gi i trong th i gian t i thi u 12 ế ơ
tháng.
Đi u 4. T p hu n lý thuy t nghi p v ế
Đăng ki m viên th c t p đc t p hu n lý thuy t nghi p v bao g m các n i dung sau: ượ ế
1. T ng quan: h th ng m ng l i, t ch c ki m đnh xe c gi i; đo đc ngh nghi p; quy ướ ơ
đnh v trách nhi m và x lý vi ph m trong công tác ki m đnh; quy đnh v x ph t vi ph m
hành chính trong lĩnh v c đăng ki m xe c gi i; ơ
2. Văn b n pháp lý: các văn b n quy ph m pháp lu t, h ng d n nghi p v trong ho t đng ướ
ki m đnh xe c gi i; ơ
3. Tiêu chu n, quy chu n, quy trình trong công tác ki m đnh;
4. H ng d n s d ng thi t b ki m tra;ướ ế
5. H ng d n ki m tra xe c gi i theo h ng m c ki m tra, ph ng pháp ki m tra; công đo n và ướ ơ ươ
quy trình ki m tra xe c gi i; đánh giá k t qu ki m tra; ơ ế
6. H ng d n s d ng ch ng trình, ph n m m qu n lý ki m đnh xe c gi i, tra c u thông tin ướ ươ ơ
ph ng ti n.ươ
Đi u 5. Th c hành ki m đnh xe c gi i t i đn v đăng ki m ơ ơ
1. Sau khi hoàn thành t p hu n lý thuy t nghi p v , trong th i gian không quá 10 ngày làm vi c, ế
đăng ki m viên th c t p ph i tri n khai th c hành ki m đnh xe c gi i t i đn v đăng ki m. ơ ơ
2. Trong th i gian th c t p, đăng ki m viên th c t p ph i th c hành các n i dung sau: ki m tra
05 công đo n trên dây chuy n ki m đnh, s d ng thi t b ki m tra và các ch ng trình, ph n ế ươ
m m qu n lý ki m đnh xe c gi i. ơ
3. Đăng ki m viên th c t p ph i l p báo cáo th c t p nghi p v đăng ki m viên xe c gi i theo ơ
m u quy đnh t i Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t này. Báo cáo th c t p nghi p v đăng ư
ki m viên xe c gi i là căn c đ đn v đăng ki m xe c gi i xác nh n th c t p nghi p v ơ ơ ơ
đăng ki m viên xe c gi i. ơ
4. Lãnh đo đn v đăng ki m phân công đăng ki m viên h ng d n th c t p và ch u trách ơ ướ
nhi m v n i dung th c t p c a đăng ki m viên th c t p t i đn v đăng ki m v i s l ng xe ơ ượ
th c t p: t i thi u 400 xe/m i công đo n c a nhi u lo i xe khác nhau (có th th c t p nhi u
công đo n trên m t xe), trong đó m i công đo n th c t p t i thi u 100 xe t i, 100 xe khách.
Riêng vi c l p h s ph ng ti n ph i đc th c hi n cho 400 xe. ơ ươ ượ
5. Ng i h ng d n th c t p ph i là đăng ki m viên xe c gi i b c cao ho c đăng ki m viên xeườ ướ ơ
c gi i có kinh nghi m t i thi u 36 tháng. Đăng ki m viên th c t p đc ki m tra và đánh giá ơ ượ
xe c gi i vào ki m đnh d i s h ng d n, giám sát c a ng i h ng d n th c t p; ng i ơ ướ ướ ườ ướ ườ
h ng d n th c t p ph i ch u trách nhi m v k t qu đánh giá tình tr ng k thu t xe c gi i ướ ế ơ
vào ki m đnh.
6. Các công đo n ki m tra ph ng ti n trên dây chuy n ki m đnh bao g m: ươ
a) Công đo n 1: l p h s ph ng ti n và ki m tra nh n d ng, t ng quát; ơ ươ
b) Công đo n 2: ki m tra ph n trên c a ph ng ti n; ươ
c) Công đo n 3: ki m tra hi u qu phanh và tr t ngang; ượ
d) Công đo n 4: ki m tra môi tr ng; ườ
đ) Công đo n 5: ki m tra ph n d i c a ph ng ti n. ướ ươ
Ch ng IIIươ
T P HU N NGHI P V ĐĂNG KI M VIÊN VÀ NHÂN VIÊN NGHI P V
Đi u 6. T p hu n nghi p v đăng ki m viên
1. Trong su t quá trình gi h ng, các đăng ki m viên ph i tham gia t p hu n c p nh t, b sung
nghi p v ki m đnh xe c gi i khi có s thay đi v tiêu chu n, quy chu n, quy đnh c a pháp ơ
lu t có liên quan và ti n b khoa h c k thu t trong công tác ki m đnh xe c gi i. ế ơ
2. Đăng ki m viên xe c gi i đc th c hi n ki m tra 05 công đo n trong ki m đnh xe c gi i, ơ ượ ơ
đáp ng quy đnh t i đi m a, đi m b kho n 2 Đi u 14 c a Ngh đnh 139/2018/NĐ-CP có nhu
c u t p hu n nghi p v đăng ki m viên xe c gi i b c cao s đc t p hu n các n i dung sau: ơ ượ
a) Văn b n pháp lý: c p nh t các quy đnh, h ng d n nghi p v , tiêu chu n, quy chu n k ướ
thu t trong ki m đnh và ki m tra ch ng nh n ki u lo i xe c gi i; ơ
b) Nghi p v k thu t: phân tích k t c u; ch n đoán tr ng thái k thu t, h h ng và nguyên ế ư
nhân h h ng c a các chi ti t, h th ng, t ng thành xe c gi i và bi n pháp kh c ph c; quy đnhư ế ơ
chung v c i t o xe c gi i; công ngh m i đc trang b trên xe c gi i; n i dung, ph ng ơ ượ ơ ươ
pháp và thi t b ki m tra m i trong công tác ki m đnh;ế
c) Các chuyên đ: khuy n ngh c a T ch c ki m đnh ô tô qu c t trong công tác ki m đnh, ế ế
qu n lý ch t l ng các đn v đăng ki m; an toàn giao thông và giám đnh tai n n giao thông ượ ơ
đng b ; các yêu c u v h ng d n th c t p nghi p v đăng ki m viên xe c gi i.ườ ướ ơ
Đi u 7. T p hu n nhân viên nghi p v
Ng i tham gia t p hu n nhân viên nghi p v đc t p hu n các n i dung sau:ườ ượ
1. T p hu n lý thuy t ế
a) T ng quan: h th ng m ng l i, t ch c ki m đnh xe c gi i; đo đc ngh nghi p; quy ướ ơ
đnh v trách nhi m và x lý vi ph m trong công tác ki m đnh; quy đnh v x ph t vi ph m
hành chính trong lĩnh v c đăng ki m xe c gi i; ơ
b) Văn b n pháp lý: các quy đnh, h ng d n nghi p v ; yêu c u v h s ki m đnh; trình t ướ ơ
th c hi n ki m đnh; phân lo i ph ng ti n, phí, l phí ki m đnh; qu n lý h s , báo cáo, ươ ơ
truy n s li u ki m đnh.
2. H ng d n th c hành: h ng d n s d ng các ch ng trình, ph n m m qu n lý ki m đnh xeướ ướ ươ
c gi i.ơ
3. K t thúc t p hu n, ng i tham gia t p hu n nhân viên nghi p v đc c p Ch ng ch t p ế ườ ượ
hu n nhân viên nghi p v ki m đnh theo m u quy đnh t i Ph l c 2 ban hành kèm theo Thông
t này.ư
Ch ng IVươ
ĐÁNH GIÁ NGHI P V ĐĂNG KI M VIÊN
Đi u 8. Đánh giá nghi p v đăng ki m viên xe c gi i ơ
1. Sau khi nh n đ h s đ ngh c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên h ng đăng ki m viên xe ơ
c gi i (sau đây vi t t t là gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i), C c Đăng ki m Vi t ơ ế ơ
Nam t ch c đánh giá lý thuy t và th c hành ki m tra 05 công đo n trên dây chuy n ki m đnh ế
cho đăng ki m viên th c t p đ c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i. ơ
2. Tr ng h p đánh giá c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i l n đu, k t qu đánh ườ ơ ế
giá đt yêu c u khi đăng ki m viên th c t p có k t qu đánh giá lý thuy t đt yêu c u và có k t ế ế ế
qu đánh giá th c hành đt t 3 công đo n tr lên. N u k t qu đánh giá không đt, đăng ki m ế ế
viên th c t p ph i đánh giá l i theo các n i dung quy đnh t i kho n 1 Đi u này.
3. Tr ng h p đánh giá đ c p l i gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i khi gi y ch ng ườ ơ
nh n đăng ki m viên xe c gi i h t hi u l c, k t qu đánh giá đt yêu c u khi đăng ki m viên ơ ế ế
xe c gi i có k t qu đánh giá lý thuy t đt yêu c u và có k t qu đánh giá th c hành đt t 3 ơ ế ế ế
công đo n tr lên. N u k t qu đánh giá không đt, đăng ki m viên xe c gi i ph i đánh giá l i ế ế ơ
theo các n i dung quy đnh t i kho n 1 Đi u này.
4. Tr ng h p đăng ki m viên xe c gi i có k t qu đánh giá đt yêu c u nh ng ph n đánh giá ườ ơ ế ư
th c hành không đt đ 05 công đo n, t ch c, cá nhân đc đ ngh đánh giá b sung nh ng ượ
công đo n không đt sau 06 tháng k t ngày đánh giá g n nh t.
5. Đăng ki m viên xe c gi i ch đc th c hi n ki m tra các công đo n ghi trên gi y ch ng ơ ượ
nh n đăng ki m viên xe c gi i. ơ
Đi u 9. Đánh giá nghi p v đăng ki m viên xe c gi i b c cao ơ
1. Căn c vào nhu c u c a các đn v đăng ki m, C c Đăng ki m Vi t Nam thông báo k ho ch ơ ế
đánh giá đăng ki m viên xe c gi i b c cao đ c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên h ng đăng ơ
ki m viên xe c gi i b c cao (sau đây vi t t t là gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i b c ơ ế ơ
cao).
2. Các n i dung đánh giá bao g m: lý thuy t; th c hành ki m đnh xe c gi i trên dây chuy n ế ơ
ki m đnh.
3. Đăng ki m viên xe c gi i đc th c hi n ki m tra 05 công đo n trong ki m đnh xe c gi i ơ ượ ơ
đc tham gia đánh giá đ c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i b c cao l n đu. K tượ ơ ế
qu đánh giá đt yêu c u khi đăng ki m viên xe c gi i có k t qu đánh giá lý thuy t đt yêu ơ ế ế
c u và có k t qu đánh giá th c hành đt đ 06 n i dung (theo quy đnh t i Ph l c IV ban hành ế
kèm theo Ngh đnh 139/2018/NĐ-CP). N u k t qu đánh giá không đt, đăng ki m viên xe c ế ế ơ
gi i th c hi n đánh giá l i theo các n i dung quy đnh t i kho n 2 Đi u này.
4. Tr ng h p đánh giá đ c p l i gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i b c cao khi gi y ườ ơ
ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i b c cao h t hi u l c, k t qu đánh giá đt yêu c u khi ơ ế ế
đăng ki m viên xe c gi i có k t qu đánh giá lý thuy t đt yêu c u và có k t qu đánh giá th c ơ ế ế ế
hành đt đ 06 n i dung (theo quy đnh t i Ph l c IV ban hành kèm theo Ngh đnh
139/2018/NĐ-CP). N u k t qu đánh giá không đt, đăng ki m viên xe c gi i b c cao th c ế ế ơ
hi n đánh giá l i theo các n i dung quy đnh t i kho n 2 Đi u này.
5. K t qu đánh giá đ c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i b c cao không đc s ế ơ ượ
d ng đ c p gi y ch ng nh n đăng ki m viên xe c gi i. ơ
Đi u 10. Ng i đánh giá nghi p v đăng ki m viên ườ
Ng i đánh giá nghi p v đăng ki m viên ph i là đăng ki m viên thu c C c Đăng ki m Vi t ườ
Nam, có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c đăng ki m xe c gi i t i thi u 05 năm. ơ
Ch ng Vươ
HO T ĐNG C A ĐN V ĐĂNG KI M Ơ
Đi u 11. Quy đnh v nhân l c trong quá trình ho t đng
1. Trong su t quá trình ho t đng, đn v đăng ki m ph i luôn đm b o các đi u ki n v nhân ơ
l c theo quy đnh t i Đi u 7 c a Ngh đnh s 139/2018/NĐ-CP.
2. Đn v đăng ki m ph i phân công t i thi u 03 đăng ki m viên th c hi n ki m tra tr c ti p xe ơ ế
c gi i trên m t dây chuy n ki m đnh.ơ
Đi u 12. Các n i dung niêm y t t i đn v đăng ki m ế ơ
1. Phòng ch ph i đc niêm y t các n i dung v quy trình ki m đnh, bi u m c thu giá, phí, l ượ ế
phí, chu k ki m đnh, s đi n tho i đng dây nóng c a C c Đăng ki m Vi t Nam, S Giao ườ
thông v n t i (n u có). ế
2. X ng ki m đnh ph i đc niêm y t các n i dung sau:ưở ượ ế
a) Quy đnh v an toàn lao đng và phòng cháy ch a cháy;
b) N i quy s d ng thi t b ki m tra: đc trình bày thành t ng b ng có v trí treo t ng ng v i ế ượ ươ
t ng thi t b ; ế