
B QU C PHÒNGỘ Ố
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố25/2019/TT-BQP Hà N i, ngày 25 tháng 3 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CH Đ B I D NG ĐI V I CÁC ĐI T NG TRONG QUÂN ĐI LÀMỊ Ế Ộ Ồ ƯỠ Ố Ớ Ố ƯỢ Ộ
NHI M V TI P CÔNG DÂN, X LÝ ĐN KHI U N I, T CÁO, KI N NGH , PH N ÁNHỆ Ụ Ế Ử Ơ Ế Ạ Ố Ế Ị Ả
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Ti p công dân ngày 25 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ế
Căn c Lu t Khi u n i ngày 25 tháng 11 năm 2011;ứ ậ ế ạ
Căn c Lu t T cáo ngày 25 tháng 6 năm 2018;ứ ậ ố
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 64/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Ti p công dân;ộ ố ề ủ ậ ế
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chính B Quề ị ủ ụ ưở ụ ộ ốc phòng;
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t quy đnh ch đ b i d ng độ ưở ộ ố ư ị ế ộ ồ ưỡ i ốv i các đớ ối t ngượ
trong Quân đi làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, tộ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ốcáo, ki n ngh , ph n ánh.ế ị ả
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh ch đ b i d ng đi v i các đi t ng trong Quân đi làm nhi m v ư ị ế ộ ồ ưỡ ố ớ ố ượ ộ ệ ụ
ti p công dân, x lý đn khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh t i các tr s ho c đa đi m sau:ế ử ơ ế ạ ố ế ị ả ạ ụ ở ặ ị ể
1. Tr s ti p công dân c a B Qu c phòng.ụ ở ế ủ ộ ố
2. Tr s ho c đa đi m ti p công dân c a các Quân khu, Quân ch ng, B T l nh B đi Biên ụ ở ặ ị ể ế ủ ủ ộ ư ệ ộ ộ
phòng, B T l nh Th đô Hà N i, B T l nh 86, B T l nh C nh sát bi n, B T l nh B oộ ư ệ ủ ộ ộ ư ệ ộ ư ệ ả ể ộ ư ệ ả
v Lăng Ch t ch H Chí Minh, Quân đoàn, Binh ch ng, H c vi n, Nhà tr ng, T p đoàn, T ng ệ ủ ị ồ ủ ọ ệ ườ ậ ổ
công ty và các c quan, đn v tr c thu c B Qu c phòng; B T l nh Thành ph H Chí Minh, ơ ơ ị ự ộ ộ ố ộ ư ệ ố ồ
B Ch huy quân s c p t nh, B Ch huy B đi Biên phòng c p t nh.ộ ỉ ự ấ ỉ ộ ỉ ộ ộ ấ ỉ
3. Tr s ho c đa đi m ti p công dân c a các c quan T pháp trong Quân đi.ụ ở ặ ị ể ế ủ ơ ư ộ
4. Đa đi m ti p công dân t i các đn v c p S đoàn, L đoàn, Trung đoàn, Ban Ch huy quân sị ể ế ạ ơ ị ấ ư ữ ỉ ự
c p huy n và t ng đng.ấ ệ ươ ươ

Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công ch c qu c phòng, công nhân qu c phòng và viên ch c ệ ứ ố ố ứ
qu c phòng thu c các c quan, đn v có nhi m v ti p công dân, đc c p có th m quy n giao ố ộ ơ ơ ị ệ ụ ế ượ ấ ẩ ề
nhi m v ho c phân công làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, t cáo, ki n ngh , ệ ụ ặ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố ế ị
ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân quy đnh t i Đi u 1 Thông t này.ả ạ ụ ở ặ ị ể ế ị ạ ề ư
2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công ch c qu c phòng, công nhân qu c phòng và viên ch c ệ ứ ố ố ứ
qu c phòng đc c p có th m quy n m i, tri u t p làm nhi m v ti p công dân, x lý đn ố ượ ấ ẩ ề ờ ệ ậ ệ ụ ế ử ơ
khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân quy đnh t i Đi u ế ạ ố ế ị ả ạ ụ ở ặ ị ể ế ị ạ ề
1 Thông t này.ư
3. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công ch c qu c phòng, công nhân qu c phòng và viên ch c ệ ứ ố ố ứ
qu c phòng đc c p có th m quy n giao nhi m v ho c m i ph i h p làm nhi m v gi gìn ố ượ ấ ẩ ề ệ ụ ặ ờ ố ợ ệ ụ ữ
tr t t , b o đm y tậ ự ả ả ết i tr s ho c đa đi m ti p công dân quy đnh t i Đi u 1 Thông t này.ạ ụ ở ặ ị ể ế ị ạ ề ư
4. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công ch c qu c phòng, công nhân qu c phòng và viên ch c ệ ứ ố ố ứ
qu c phòng đc c p có th m quy n giao nhi m v chuyên trách x lý đn khi u n i, t cáo, ố ượ ấ ẩ ề ệ ụ ử ơ ế ạ ố
ki n ngh , ph n ánh.ế ị ả
5. C quan, đn v , t ch c và cá nhân có liên quan.ơ ơ ị ổ ứ
Đi u 3. Nguyên t c chi trề ắ ả
1. Ch đ b i d ng đi v i các đi t ng làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, tế ộ ồ ưỡ ố ớ ố ượ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố
cáo, ki n ngh , ph n ánh t i tr s ti p công dân quy đnh t i kho n 1 Đi u 1 Thông t này ế ị ả ạ ụ ở ế ị ạ ả ề ư
đc tính theo ngày làm vi c.ượ ệ
2. Ch đ b i d ng đi v i các đi t ng làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, tế ộ ồ ưỡ ố ớ ố ượ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố
cáo, ki n ngh , ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân quy đnh t i kho n 2, 3 và 4 ế ị ả ạ ụ ở ặ ị ể ế ị ạ ả
Đi u 1 Thông t này đc tính theo ngày làm vi c th c t ; th i gian làm nhi m v trong ngày tề ư ượ ệ ự ế ờ ệ ụ ừ
4 gi tr lên đc h ng 100% m c b i d ng, d i 4 gi thì đc h ng 50% m c b i ờ ở ượ ưở ứ ồ ưỡ ướ ờ ượ ưở ứ ồ
d ng.ưỡ
3. Các đi t ng quy đnh t i kho n 1 và 4 Đi u 2 Thông t này thu c biên ch tr l ng c a ố ượ ị ạ ả ề ư ộ ế ả ươ ủ
c quan, đn v nào thì c quan, đn v đó có ơ ơ ị ơ ơ ị trách nhi m chi tr ti n b i d ng.ệ ả ề ồ ưỡ
4. Các đi t ng quy đnh t i kho n 2 và 3 Đi u 2 Thông t này do c quan m i, tri u t p chi ố ượ ị ạ ả ề ư ơ ờ ệ ậ
tr tiả ền bồi d ng.ưỡ
5. Ti n b i d ng đc chi tr cùng k l ng hàng tháng và không dùng đề ồ ưỡ ượ ả ỳ ươ ểtính đóng, h ng ưở
ch đ b o hiế ộ ả ểm xã h i, b o hiộ ả ểm y tế.
Đi u 4. M c b i d ngề ứ ồ ưỡ
1. M c 100.000 đng/ngày/ng i, áp d ng đi v i các đi t ng quy đnh t i kho n 1 và 2 Đi uứ ồ ườ ụ ố ớ ố ượ ị ạ ả ề
2 Thông t này trong th i gian làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, t cáo, ki n ư ờ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố ế
ngh , ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân.ị ả ạ ụ ở ặ ị ể ế

2. M c 80.000 đng/ngày/ng i, áp d ng đi v i các đi t ng quy đnh t i kho n 1 và 2 Đi u ứ ồ ườ ụ ố ớ ố ượ ị ạ ả ề
2 Thông t này trong th i gian làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, t cáo, ki n ư ờ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố ế
ngh , ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân mà đang h ng ch đ ph c p quy đnh ị ả ạ ụ ở ặ ị ể ế ưở ế ộ ụ ấ ị
t i Quy t đnh s 72/2007/ạ ế ị ố QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v ch ủ ủ ướ ủ ề ế
đ ph c p đc thù đi v i m t s ch c danh t pháp và thanh tra trong Quân đi; Quy t đnh ộ ụ ấ ặ ố ớ ộ ố ứ ư ộ ế ị
s 42/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Th t ng Chính ph s a đi kho n 1 Đi uố ủ ủ ướ ủ ử ổ ả ề
1 Quy t đnh s 72/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v ch ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ế
đ ph c p đc thù đi v i m t s ch c danh t pháp và thanh tra trong Quân đi; Thông t s ộ ụ ấ ặ ố ớ ộ ố ứ ư ộ ư ố
137/2008/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2008 c a B tr ng B Qu c phòng h ng d n th c ủ ộ ưở ộ ố ướ ẫ ự
hi n ch đ ph c p trách nhi m đi v i cán b chuyên trách làm công tác ki m tra Đng trong ệ ế ộ ụ ấ ệ ố ớ ộ ể ả
Quân đi; Thông t s 54/2009/TT-BQP ngày 04 tháng 8 năm 2009 c a B tr ng B Qu c ộ ư ố ủ ộ ưở ộ ố
phòng quy đnh ch đ ph c p trách nhi m đi v i ki m toán viên và cán b pháp ch chuyên ị ế ộ ụ ấ ệ ố ớ ể ộ ế
trách trong Quân đi.ộ
3. M c 50.000 đng/ngày/ng i, áp d ng đi v i các đi t ng quy đnh t i kho n 3 và 4 Đi u ứ ồ ườ ụ ố ớ ố ượ ị ạ ả ề
2 Thông t này trong th i gian làm nhi m v .ư ờ ệ ụ
Đi u 5. L p d toán, ch p hành và quy t toán ngân sáchề ậ ự ấ ế
1. Kinh phí b o đm ch đ b i d ng cho các đi t ng thu c c quan, đn v d toán đc ả ả ế ộ ồ ưỡ ố ượ ộ ơ ơ ị ự ượ
tính trong d toán ngân sách qu c phòng hàng năm c a c quan, đn v và h ch toán vào M c ự ố ủ ơ ơ ị ạ ụ
6100, Ti u m c 6149, Ti t m c 40, Ngành 00 "Ph c p ti p dân, x lý đn th ".ể ụ ế ụ ụ ấ ế ử ơ ư
2. Các doanh nghi p, đn v s nghi p công l p và các c s h ch toán kinh doanh, d ch v trongệ ơ ị ự ệ ậ ơ ở ạ ị ụ
Quân đi tùy theo đi u ki n c th có th v n d ng ch đ b i d ng quy đnh t i Thông t ộ ề ệ ụ ể ể ậ ụ ế ộ ồ ưỡ ị ạ ư
này đ th c hi n và h ch toán vào chi phí ho t đng, s n xu t kinh doanh, d ch v c a doanh ể ự ệ ạ ạ ộ ả ấ ị ụ ủ
nghi p, đn v s nghi p công l p (không đc quy t toán vào ngân sách Qu c phòng).ệ ơ ị ự ệ ậ ượ ế ố
3. C quan đn v đc giao nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i, t cáo, ki n ngh , ơ ơ ị ượ ệ ụ ế ử ơ ế ạ ố ế ị
ph n ánh có trách nhi m theo dõi, ghi chép đy đ n i dung và s ngày ti p công dân, x lý đn ả ệ ầ ủ ộ ố ế ử ơ
khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh t i tr s ho c đa đi m ti p công dân; hàng tháng l p ế ạ ố ế ị ả ạ ụ ở ặ ị ể ế ậ
b ng kê chi ti t s ngày th c t các đi t ng làm nhi m v ti p công dân, x lý đn khi u n i,ả ế ố ự ế ố ượ ệ ụ ế ử ơ ế ạ
t ốcáo, ki n ngh , ph n ánh theo Ph l c ban hành kèm theo Thông t này, trình Th tr ng c ế ị ả ụ ụ ư ủ ưở ơ
quan, đn v cùng c p phê duy t đ làm căn c th c hi n chi tr .ơ ị ấ ệ ể ứ ự ệ ả
Đi u 6. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày ư ệ ự ể ừ 10 tháng 5 năm 2019 và thay th Thông t s ế ư ố
41/2012/TT-BQP ngày 14 tháng 5 năm 2012 c a B tr ng B Qu c phòng quy đnh ch đ b i ủ ộ ưở ộ ố ị ế ộ ồ
d ng đi v i các đi t ng thu c Quân đi tr c ti p làm công tác ti p công dân, x lý đn th ,ưỡ ố ớ ố ượ ộ ộ ự ế ế ử ơ ư
khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh.ế ạ ố ế ị ả
2. Tr ng h p văn b n d n chi u t i Thông t này đc thay th ho c s a đi, b sung b ng ườ ợ ả ẫ ế ạ ư ượ ế ặ ử ổ ổ ằ
văn b n m i thì th c hi n theo văn b n m i đó.ả ớ ự ệ ả ớ
Đi u 7. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. C c tr ng C c Tài chính B Qu c phòng, Th tr ng các c quan, đn v , t ch c và cá ụ ưở ụ ộ ố ủ ưở ơ ơ ị ổ ứ
nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư

2. Trong quá trình th c hi n n u cự ệ ế ó v ng m c, đ ngh ph n/ánh k p th i v B Qu c phòng ướ ắ ề ị ả ị ờ ề ộ ố
(qua C c Tài chính) đ nghiên c u, gi i quy t./ụ ể ứ ả ế .
N i nh n:ơ ậ
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Các Th tr ng B Qu c phòng;ủ ưở ộ ố
- Các c quan, đn v tr c thu c B Qu c phòng;ơ ơ ị ự ộ ộ ố
- C c Tài chính/BQP;ụ
- Thanh tra/BQP;
- C c Chính sách/TCCT;ụ
- V Pháp ch /BQP;ụ ế
- Công báo; Cổng Thông tin đi n t /BQP;ệ ử
- C ng Thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- L u: VT, THBĐ; N86.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Th ng t ng Lê Chiêmượ ướ
PH L CỤ Ụ
B NG KÊ THANH TOÁN TI N B I D NG TI P CÔNG DÂN, X LÝ ĐN KHI U N I,Ả Ề Ồ ƯỠ Ế Ử Ơ Ế Ạ
T CÁO, KI N NGH , PH N ÁNHỐ Ế Ị Ả
(Ban hành kèm theo Thông t s 25/2019/TT-BQP ngày 25/3/2019 c a B tr ng B Qu cư ố ủ ộ ưở ộ ố
phòng)
ĐN V C P TRÊNƠ Ị Ấ
ĐN V ……………….Ơ Ị B NG KÊ THANH TOÁNẢ
TI N B I D NG TI P CÔNG DÂN,Ề Ồ ƯỠ Ế
X LÝ ĐN KHI U N I, T CÁO, KI N NGH ,Ử Ơ Ế Ạ Ố Ế Ị
PH N ÁNHẢ
Tháng…. năm 20….
Đn v tính: đơ ị ồng
TT H và tênọC pấ
b cậ
Chứ
c vụ
Đnơ
vịN i dungộSố
ngày
M cứ
b iồ
d nưỡ
g
Số
ti nề
Ký
nh nậ
a b c d đe 1 2 3=1x2 4
1
2
…
…
…
Tổng c ngộ
B ng ch :ằ ữ …………………………………………………………………………………………

NG I L P BI UƯỜ Ậ Ể
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
PHÒNG (BAN) TÀI
CHÍNH
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày….. tháng….. năm 20…..
TH TR NG ĐN VỦ ƯỞ Ơ Ị
(Ký tên, đóng d u)ấ

