B TÀI CHÍNH
S: 28/2000/TT-BTC
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----- o0o -----
Ngày 18 Tháng 04 năm 2000
THÔNG T Ư
H ng d n th c hi n Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999ướ
c a Chính ph v l phí tr c b ướ
Căn c Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph v l phí tr c b , B ướ
Tài chính h ng d n th c hi n nh sau:ướ ư
I. PH M VI ÁP D NG:
1. Theo quy đ nh t i Đi u 1, Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph thì
các tài s n d i đây ph i ch u l phí tr c b khi đăng quy n s h u, quy n s d ng v i ướ ướ
c quan nhà n c có th m quy n: ơ ướ
a) Nhà, đ t, bao g m:
a1. Nhà, g m: nhà , nhà làm vi c, nhà x ng, nhà kho, c a hàng, c a hi u các công trình ưở
ki n trúc khác.ế
a2. Đ t, g m: đ t nông nghi p, đ t lâm nghi p, đ t khu dân c nông thôn, đ t đô th , đ t ư
chuyên dùng (không phân bi t đã xây d ng công trình hay ch a xây d ng công trình). ư
b) Ph ng ti n v n t i, bao g m:ươ
b1. Tàu thu , k c sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đ y, v , t ng thành máy tàu thu .
b2. Thuy n (tr nh ng thuy n không g n máy không ph i đăng quy n s h u, s d ng
v i c quan nhà n c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t). ơ ướ
b3. Ôtô (bao g m các ph ng ti n v n t i c gi i đ ng b t 4 bánh tr lên), khung ươ ơ ườ
t ng thành máy ôtô; Tr các máy, thi t b không ph i ph ng ti n v n t i, nh : xe lu, c n ế ươ ư
c u, máy xúc, máy i, máy kéo,...
b4. Xe máy (bao g m các xe g n máy 2 bánh, 3 bánh, k c xe lam), khung t ng thành máy
xe máy.
V , khung (g i chung khung), t ng thành máy ph i ch u l phí tr c b nêu t i b1, b3, b4 ướ
trên đây các khung, t ng thành máy thay th s khung, s máy khác v i s khung, s máy ế
c a tài s n đã đ c c quan nhà n c th m quy n c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng. ượ ơ ướ
Tr ng h p c i t o, s a ch a khung, máy nh ng không làm thay đ i s khung, s máy ho cườ ư
ch thay blok máy thì không ph i ch u l phí tr c b . ướ
c) Súng săn, súng th thao.
2. T ch c, cá nhân trong n c và t ch c, cá nhân n c ngoài, k c các doanh nghi p có v n ướ ướ
đ u t n c ngoài ho t đ ng theo Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam ho c không theo ư ư ư ướ
Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam, các tài s n thu c đ i t ng ch u l phí tr c b nêu ư ướ ượ ướ
t i đi m 1, m c này thì ph i n p l phí tr c b tr c khi đăng quy n s h u, quy n s ướ ướ
d ng v i c quan nhà n c có th m quy n, tr các tr ng h p không ph i n p nêu t i đi m 3 ơ ướ ườ
m c này.
3. Các tr ng h p sau đây không ph i n p l phí tr c b :ườ ướ
a) Nhà, đ t tr s c a c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s nhà c a ng i ơ ơ ườ
đ ng đ u c quan lãnh s c a n c ngoài t i Vi t nam. ơ ướ
Theo quy đ nh t i đi m b, Kho n 1, Đi u 4 c a Pháp l nh v quy n u đãi, mi n tr dành cho ư
c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s và c quan đ i di n c a t ch c qu c t t i Vi tơ ơ ơ ế
Nam thì tr s c a c quan nh ng toà nhà ho c các b ph n c a toà nhà ph n đ t tr c ơ
thu c toà nhà đ c s d ng vào m c đích chính th c c a c quan; Đ i v i tr s c a c quan ượ ơ ơ
đ i di n ngo i giao còn bao g m c nhà ph n đ t kèm theo nhà c a ng i đ ng đ u c ườ ơ
quan.
b) Tàu, thuy n, ôtô, xe g n máy, súng săn, súng th thao c a t ch c, nhân n c ngoài sau ướ
đây:
b1. C quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s , c quan đ i di n c a t ch c qu c t thu cơ ơ ơ ế
h th ng Liên h p qu c.
b2. Viên ch c ngo i giao, viên ch c lãnh s , nhân viên hành chính k thu t c a c quan đ i ơ
di n ngo i giao c quan lãnh s n c ngoài, thành viên c quan các t ch c qu c t thu c ơ ướ ơ ế
h th ng Liên h p qu c thành viên c a gia đình h không ph i công dân Vi t Nam ho c
không th ng trú t i Vi t Nam đ c B Ngo i giao Vi t Nam ho c c quan ngo i v đ aườ ượ ơ
ph ng đ c B Ngo i giao u quy n c p ch ng minh th ngo i giao ho c ch ng minh thươ ượ ư ư
công v . Tr ng h p này, tr c khi đăng quy n s h u, s d ng tài s n đ i t ng ph i ườ ướ ượ
xu t trình v i c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký ch ng minh th ngo i giao (màu đ ) ho c ơ ế ươ ơ ư
ch ng minh th công v (màu vàng) theo quy đ nh c a B Ngo i giao. ư
b3. T ch c, nhân n c ngoài khác (c quan đ i di n c a t ch c qu c t liên chính ph ướ ơ ế
ngoài h th ng liên hi p qu c, c quan đ i di n c a t ch c phi chính ph , các đoàn c a t ơ
ch c qu c t , thành viên c a c quancác t ch c, nhân khác) không thu c đ i t ng nêu ế ơ ượ
t i b1, b2 trên đây nh ng đ c mi n n p ho c không ph i n p l phí tr c b theo đi u c ư ượ ướ ướ
qu c t Vi t Nam k t, tham gia ho c tho thu n. Tr ng h p này, tr c khi đăng ế ế ườ ướ
quy n s h u, s d ng tài s n, đ i t ng ph i cung c p cho c quan Thu đ a ph ng n i ượ ơ ế ươ ơ
đăng ký h s sau đây: ơ
Đ n đ ngh mi n n p ho c không ph i n p l phí tr c b c a t ch c, nhân n c ngoàiơ ướ ướ
đang th c hi n ch ng trình ho c d án t i Vi t Nam (n u là đ n c a cá nhân thì ph i có đóng ươ ế ơ
d u, xác nh n c a Ch ch ng trình hay d án đó). ươ
B n sao hi p đ nh ho c tho thu n gi a Chính ph Vi t Nam v i Chính ph n c ngoài trong ướ
vi c th c hi n ch ng trình, d án b ng ti ng Vi t Nam (có xác nh n c a Công ch ng nhà ươ ế
n c ho c đóng d u, xác nh n c a Ch ch ng trình, d án); Tr các ch ng trình, d án đ cướ ươ ươ
bi t các đ i t ng khác Chính ph Vi t Nam văn b n riêng quy đ nh mi n thu l phí ư
tr c b cho các t ch c, nhân n c ngoài đăng s h u, s d ng tài s n trong th i gianướ ướ
làm vi c t i Vi t Nam thì không ph i cung c p b n sao hi p đ nh ho c tho thu n.
c) Đ t đ c nhà n c giao cho các t ch c, cá nhân s d ng vào các m c đích sau đây: ượ ướ
c1. Xây d ng đ ng giao thông, c u, c ng, v a hè, h th ng c p thoát n c, sông, h , đê, đ p, ườ ướ
thu l i, tr ng h c (k c túc xá, sân v n đ ng, th vi n c a tr ng h c công l p ườ ư ườ
ngoài công l p), b nh vi n (k c tr m xá, nhà đi u d ng, c s y t công l p ngoài công ưỡ ơ ế
l p), ch , công viên, v n hoa, khu vui ch i cho tr em, qu ng tr ng, sân v n đ ng, sân bay, ườ ơ ườ
b n c ng, nhà ga, b n xe và các công trình công c ng khác theo quy đ nh c th c a Chính ph .ế ế
c2. Thăm dò, khai thác khoáng s n, nghiên c u khoa h c theo gi y phép c a c quan nhà n c ơ ướ
có th m quy n.
c3. S n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng thu s n và làm mu i.
c4. Xây d ng nhà đ kinh doanh nhà t ch c, cá nhân đ c phép ho t đ ng kinh doanh nhà ượ
đã n p ti n s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t (tr tr ng h p xây d ng nhà đ , đ ườ
kinh doanh nhà ngh , khách s n ho c cho thuê nhà và ho t đ ng kinh doanh khác).
Các đ i t ng nêu t i c1, c2, c3, c4 trên đây, tr c khi đăng quy n s d ng đ t ph i xu t ượ ướ
trình cho c quan Thu đ a ph ng n i đăng quy t đ nh giao đ t c a c quan nhà n cơ ế ươ ơ ế ơ ướ
th m quy n; Tr ng h p s d ng đ t đ c giao không đúng m c đích quy đ nh thì ph i n p ườ ượ
l phí tr c b . ướ
d) Đ t thuê c a nhà n c ho c thuê c a t ch c, nhân đã đ c c quan nhà n c th m ướ ượ ơ ướ
quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t.
đ) Tài s n chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh áp d ng đ i v i các tr ng h p sau đây: ườ
đ1. Nhà, đ t chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh là nhà kèm theo đ t quy đ nh t i Kho n
1, Đi u 65 Lu t đ t đai Ngh đ nh s 09/CP ngày 12/2/1996 c a Chính ph v ch đ qu n ế
lý, s d ng đ t qu c phòng, an ninh.
đ2. Tàu, thuy n, ôtô, xe g n máy chuyên dùng vào m c đích qu c phòng, an ninh đăng ký quy n
s h u, s d ng tên c quan, đ n v thu c B Qu c phòng ho c B Công an. ơ ơ
Các tài s n nêu t i đ1, đ2 trên đây n u chuy n sang s d ng vào m c đích khác ngoài m c đích ế
qu c phòng, an ninh ho c tài s n không chuyên dùng vào m c đích qu c phòng, an ninh, nh : ư
tài s n c a các đ n v làm kinh t thu c B Qu c phòng B Công an, tài s n ph c v đ i ơ ế
s ng c a cán b chi n s , tài s n riêng c a cán b , chi n s ,.v.v., đ u ph i n p l phí ế ế
tr c b tr c khi đăng ký v i c quan nhà n c có th m quy n.ướ ướ ơ ướ
e) Nhà, đ t thu c tài s n nhà n c ho c tài s n c a Đ ng C ng s n Vi t Nam dùng làm tr s ướ
(bao g m nhà làm vi c nhà công v ) c quan hành chính s nghi p nhà n c; c quan t ơ ướ ơ ư
pháp nhà n c; c quan hành chính s nghi p c a các t ch c chính tr , t ch c chính tr ướ ơ
h i, t ch c h i, t ch c h i ngh nghi p quy đ nh t i đi m 1, m c I Thông t s 45 ư
TC/QLCS ngày 14/6/1995 c a B Tài chính h ng d n quy ch qu n nhà làm vi c c a các ướ ế
c quan hành chính s nghi p.ơ
g) Nhà, đ t đ c đ n (k c nhà đ t mua b ng ti n đ n bù) khi nhà n c thu h i nhà, đ t ượ ướ
t ch c, nhân b thu h i nhà, đ t đã n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t b thu h i. ướ
Tr ng h p, t ch c, nhân b thu h i nhà, đ t ch a n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t bườ ư ướ
thu h i (tr tr ng h p không ph i n p ho c đ c mi n n p theo chính sách ho c theo quy t ườ ượ ế
đ nh c a c quan th m quy n) thì ph i n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t đ c đ n ơ ướ ượ
(k c ph n nhà, đ t tăng thêm so v i ph n nhà, đ t đ c đ n bù). Tr ng h p này ch nhà, ượ ườ
đ t ph i xu t trình v i c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ng ơ ế ươ ơ :
Quy t đ nh thu h i nhà, đ t c a c quan nhà n c có th m quy n.ế ơ ướ
Ch ng t n p l phí tr c b c a ch nhà đ t b nhà n c thu h i (b n g c, b n sao ho c xác ướ ướ
nh n c a c quan qu n lý h s nhà đ t) ho c quy t đ nh đ c mi n n p l phí tr c b c a ơ ơ ế ượ ướ
c quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ
Quy t đ nh c a c quan nhà n cth m quy n giao nhà, đ t cho t ch c, cá nhân đ c đ nế ơ ướ ượ
bù, ghi rõ v trí và di n tích nhà, đ t đ c đ n bù. Đ i v i nhà, đ t mua b ng ti n đ n bù thì t ượ
ch c, cá nhân nh n ti n đ n bù không ph i n p l phí tr c b m t l n t ng ng v i s ti n ướ ươ
đ c đ n khi khai l phí tr c b , ch nhà đ t ph i xu t trình cho c quan Thu hoáượ ướ ơ ế
đ n ho c gi y t mua bán, chuy n nh ng nhà, đ t h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t, kèmơ ượ
theo ch ng t nh n ti n đ n bù c a c quan thu h i nhà, đ t tr . ơ
Đ tránh th t thu l phí tr c b , c quan Thu sau khi đã x không thu l phí tr c b đ i ướ ơ ế ướ
v i nhà đ t mua b ng ti n đ n bù thì ghi vào ch ng t nh n ti n đ n bù c a đ i t ng: "đã x ượ
không thu l phí tr c b t i t khai s ...". Tr ng h p tr giá nhà, đ t đăng s h u, s ướ ườ
d ng (ghi trên hoá đ n ho c gi y t mua bán, chuy n nh ng) l n h n s ti n nh n đ n bù thì ơ ượ ơ
ph n chênh l ch gi a tr giá nhà, đ t đăng s h u, s d ng l n h n s ti n nh n đ n ơ
ph i n p l phí tr c b . ướ
h) Tài s n c a t ch c, cá nhân đã đ c c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng khi đăng ký l i ượ
quy n s h u, s d ng (không phân bi t ch tài s n đã n p l phí tr c b hay ch a n p l ướ ư
phí tr c b ) không ph i n p l phí tr c b đ i v i nh ng tr ng h p sau đây (tr tr ngướ ướ ườ ườ
h p có phát sinh chênh l ch tăng di n tích nhà, di n tích đ t ho c thay đ i c p nhà h ng nhà so
v i gi y ch ng nh n s h u, s d ng thì ph i n p l phí tr c b đ i v i ph n chênh l ch ướ
tăng):
h1. Ch tài s n đã đ c c quan th m quy n c a nhà n c Vi t Nam dân ch c ng hoà, ượ ơ ướ
Chính ph cách m ng lâm th i C ng hoà mi n nam Vi t Nam, nhà n c C ng hoà h i ch ướ
nghĩa Vi t Nam ho c c quan th m quy n thu c ch đ c p gi y ch ng nh n s h u, ơ ế
s d ng tài s n, nay đ i gi y ch ng nh n s h u, s d ng m i mà không thay đ i ch tài s n.
h2. Tài s n thu c quy n s h u, s d ng (ho c quy n qu n lý) c a doanh nghi p (doanh
nghi p nhà n c doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t khác) đ c c ph n hoá thành ướ ế ượ
s h u công ty c ph n. Tr ng h p này, công ty c ph n ph i khai cung c p cho c ườ ơ
quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ng tài s n h s sau đây:ế ươ ơ ơ
B n sao (có xác nh n c a công ch ng nhà n c) quy t đ nh c a c quan nhà n c th m ướ ế ơ ướ
quy n v vi c chuy n doanh nghi p thành công ty c ph n.
Danh m c nh ng tài s n chuy n giao t doanh nghi p sang công ty c ph n i v i doanh
nghi p ch c ph n hoá t ng ph n thì ph i quy t đ nh chuy n giao tài s n c a doanh ế
nghi p), trong đó tên các tài s n làm th t c khai l phí tr c b gi y t xác minh tài ướ
s n tr c b có ngu n g c h p pháp. ướ
Tr ng h p công ty c ph n chuy n nh ng, chuy n giao tài s n cho t ch c, nhân khácườ ượ
đăng ký s h u, s d ng thì ph i n p l phí tr c b . ướ
h3. Tài s n đã đ c c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng chung c a h gia đình ng đ ng ượ
tên ch s h u, s d ng tài s n trong gi y ch ng nh n quy n s h u, s d ng tài s n) khi
phân chia tài s n đó cho nh ng ng i trong h gia đình thì ng i đ c chia tài s n không ph i ườ ườ ượ
n p l phí tr c b . ướ
Đ i v i gi y ch ng nh n s h u, s d ng tài s n ch do m t ng i đ ng tên thì không đ c ườ ượ
coi tài s n thu c s h u, s d ng chung c a h gia đình. Tuy nhiên, đ phù h p v i th c t ế
Vi t Nam, n u ch tài s n chuy n giao tài s n c a mình cho v (ch ng), con (k c con nuôi, ế
con dâu, con r ), cha, m (k c cha m nuôi) thì ng i nh n tài s n không ph i n p l phí ườ
tr c b ; N u chuy n giao tài s n c a mình cho các thành viên khác (ngoài v , ch ng, con,ướ ế
cha, m nêu trên) thì ng i nh n tài s n ph i n p l phí tr c b . ườ ướ
k) Tài s n c a t ch c, nhân đã n p l phí tr c b (tr tr ng h p không ph i n p ho c ướ ườ
đ c mi n n p theo chính sách ho c theo quy t đ nh c a c quan th m quy n) sau đóượ ế ơ
chuy n cho t ch c, nhân khác đăng quy n s h u, s d ng thì không ph i n p l phí
tr c b trong nh ng tr ng h p sau đây:ướ ườ
k1. T ch c, nhân đem tài s n c a mình góp v n vào t ch c liên doanh, h p doanh t ư
cách pháp nhân (doanh nghi p nhà n c, doanh nghi p t nhân, doanh nghi p ho t đ ng theo ướ ư
Lu t đ u t n c ngoài, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n, .v.v.); viên h p tác ư ướ
góp v n vào h p tác thì t ch c nh n tài s n không ph i n p l phí tr c b đ i v i tài ướ
s n góp v n; ho c khi các t ch c này gi i th phân chia tài s n c a mình cho các t ch c,
nhân thành viên đăng quy n s h u, s d ng. Ngoài ra, n u các h p tác quy t đ nh ế ế
đi u chuy n tài s n gi a các viên thu c thành viên h p tác v i nhau thì ng i nh n tài ườ
s n cũng không ph i n p l phí tr c b khi đăng ký l i quy n s h u, s d ng. ướ
k2. T ng công ty, công ty, doanh nghi p đi u đ ng tài s n c a mình cho các đ n v thành viên ơ
ho c đi u đ ng tài s n gi a các đ n v thành viên v i nhau (không phân bi t các đ n v thành ơ ơ
viên h ch toán đ c l p hay ph thu c) theo hình th c ghi tăng, ghi gi m v n.
Tr ng h p đi u chuy n tài s n gi a t ng công ty, công ty, doanh nghi p v i các đ n v thànhườ ơ
viên h ch toán kinh t đ c l p ho c đi u chuy n tài s n gi a các đ n v thành viên h ch toán ế ơ
kinh t đ c l p theo ph ng th c mua bán, chuy n nh ng, trao đ i (không theo hình th c ghiế ươ ượ
tăng, ghi gi m v n) thì ph i n p l phí tr c b . ướ
k3. Tài s n đ c chia hay góp do chia, tách, h p nh t, sáp nh p, gi i th , đ i tên t ch c theo ượ
quy t đ nh c a c quan có th m quy n (tr tr ng h p đ i tên đ ng th i đ i ch tài s n, nh :ế ơ ườ ư
thay sáng l p viên cũ b ng sáng l p viên m i, v.v. thì ph i n p l phí tr c b ). ướ
T ch c, nhân thu c đ i t ng không ph i n p l phí tr c b nêu t i k1, k2, k3 trên đây ượ ướ
ph i cung c p cho c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ng h s sau đây: ơ ế ươ ơ ơ
Ch ng t n p l phí tr c b do ch tài s n n p tr c khi chuy n giao tài s n theo ch đ ướ ướ ế