
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 28/2000/TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----- o0o -----
Ngày 18 Tháng 04 năm 2000
THÔNG T Ư
H ng d n th c hi n Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999ướ ẫ ự ệ ị ị ố
c a Chính ph v l phí tr c bủ ủ ề ệ ướ ạ
Căn c Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph v l phí tr c b , Bứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ướ ạ ộ
Tài chính h ng d n th c hi n nh sau:ướ ẫ ự ệ ư
I. PH M VI ÁP D NG:Ạ Ụ
1. Theo quy đ nh t i Đi u 1, Ngh đ nh s 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph thìị ạ ề ị ị ố ủ ủ
các tài s n d i đây ph i ch u l phí tr c b khi đăng ký quy n s h u, quy n s d ng v iả ướ ả ị ệ ướ ạ ề ở ữ ề ử ụ ớ
c quan nhà n c có th m quy n: ơ ướ ẩ ề
a) Nhà, đ t, bao g m:ấ ồ
a1. Nhà, g m: nhà , nhà làm vi c, nhà x ng, nhà kho, c a hàng, c a hi u và các công trìnhồ ở ệ ưở ử ử ệ
ki n trúc khác.ế
a2. Đ t, g m: đ t nông nghi p, đ t lâm nghi p, đ t khu dân c nông thôn, đ t đô th , đ tấ ồ ấ ệ ấ ệ ấ ư ấ ị ấ
chuyên dùng (không phân bi t đã xây d ng công trình hay ch a xây d ng công trình).ệ ự ư ự
b) Ph ng ti n v n t i, bao g m:ươ ệ ậ ả ồ
b1. Tàu thu , k c sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đ y, v , t ng thành máy tàu thu . ỷ ể ả ẩ ỏ ổ ỷ
b2. Thuy n (tr nh ng thuy n không g n máy và không ph i đăng ký quy n s h u, s d ngề ừ ữ ề ắ ả ề ở ữ ử ụ
v i c quan nhà n c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t).ớ ơ ướ ẩ ề ị ủ ậ
b3. Ôtô (bao g m các ph ng ti n v n t i c gi i đ ng b có t 4 bánh tr lên), khung vàồ ươ ệ ậ ả ơ ớ ườ ộ ừ ở
t ng thành máy ôtô; Tr các máy, thi t b không ph i là ph ng ti n v n t i, nh : xe lu, c nổ ừ ế ị ả ươ ệ ậ ả ư ầ
c u, máy xúc, máy i, máy kéo,...ẩ ủ
b4. Xe máy (bao g m các xe g n máy 2 bánh, 3 bánh, k c xe lam), khung và t ng thành máyồ ắ ể ả ổ
xe máy.
V , khung (g i chung là khung), t ng thành máy ph i ch u l phí tr c b nêu t i b1, b3, b4ỏ ọ ổ ả ị ệ ướ ạ ạ
trên đây là các khung, t ng thành máy thay th có s khung, s máy khác v i s khung, s máyổ ế ố ố ớ ố ố
c a tài s n đã đ c c quan nhà n c có th m quy n c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng.ủ ả ượ ơ ướ ẩ ề ấ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ

Tr ng h p c i t o, s a ch a khung, máy nh ng không làm thay đ i s khung, s máy ho cườ ợ ả ạ ử ữ ư ổ ố ố ặ
ch thay blok máy thì không ph i ch u l phí tr c b .ỉ ả ị ệ ướ ạ
c) Súng săn, súng th thao.ể
2. T ch c, cá nhân trong n c và t ch c, cá nhân n c ngoài, k c các doanh nghi p có v nổ ứ ướ ổ ứ ướ ể ả ệ ố
đ u t n c ngoài ho t đ ng theo Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam ho c không theoầ ư ướ ạ ộ ậ ầ ư ướ ạ ệ ặ
Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam, có các tài s n thu c đ i t ng ch u l phí tr c b nêuậ ầ ư ướ ạ ệ ả ộ ố ượ ị ệ ướ ạ
t i đi m 1, m c này thì ph i n p l phí tr c b tr c khi đăng ký quy n s h u, quy n sạ ể ụ ả ộ ệ ướ ạ ướ ề ở ữ ề ử
d ng v i c quan nhà n c có th m quy n, tr các tr ng h p không ph i n p nêu t i đi m 3ụ ớ ơ ướ ẩ ề ừ ườ ợ ả ộ ạ ể
m c này.ụ
3. Các tr ng h p sau đây không ph i n p l phí tr c b :ườ ợ ả ộ ệ ướ ạ
a) Nhà, đ t là tr s c a c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s và nhà c a ng iấ ụ ở ủ ơ ạ ệ ạ ơ ự ở ủ ườ
đ ng đ u c quan lãnh s c a n c ngoài t i Vi t nam. ứ ầ ơ ự ủ ướ ạ ệ
Theo quy đ nh t i đi m b, Kho n 1, Đi u 4 c a Pháp l nh v quy n u đãi, mi n tr dành choị ạ ể ả ề ủ ệ ề ề ư ễ ừ
c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s và c quan đ i di n c a t ch c qu c t t i Vi tơ ạ ệ ạ ơ ự ơ ạ ệ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
Nam thì tr s c a c quan là nh ng toà nhà ho c các b ph n c a toà nhà và ph n đ t tr cụ ở ủ ơ ữ ặ ộ ậ ủ ầ ấ ự
thu c toà nhà đ c s d ng vào m c đích chính th c c a c quan; Đ i v i tr s c a c quanộ ượ ử ụ ụ ứ ủ ơ ố ớ ụ ở ủ ơ
đ i di n ngo i giao còn bao g m c nhà và ph n đ t kèm theo nhà c a ng i đ ng đ u cạ ệ ạ ồ ả ở ầ ấ ở ủ ườ ứ ầ ơ
quan.
b) Tàu, thuy n, ôtô, xe g n máy, súng săn, súng th thao c a t ch c, cá nhân n c ngoài sauề ắ ể ủ ổ ứ ướ
đây:
b1. C quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s , c quan đ i di n c a t ch c qu c t thu cơ ạ ệ ạ ơ ự ơ ạ ệ ủ ổ ứ ố ế ộ
h th ng Liên h p qu c.ệ ố ợ ố
b2. Viên ch c ngo i giao, viên ch c lãnh s , nhân viên hành chính k thu t c a c quan đ iứ ạ ứ ự ỹ ậ ủ ơ ạ
di n ngo i giao và c quan lãnh s n c ngoài, thành viên c quan các t ch c qu c t thu cệ ạ ơ ự ướ ơ ổ ứ ố ế ộ
h th ng Liên h p qu c và thành viên c a gia đình h không ph i là công dân Vi t Nam ho cệ ố ợ ố ủ ọ ả ệ ặ
không th ng trú t i Vi t Nam đ c B Ngo i giao Vi t Nam ho c c quan ngo i v đ aườ ạ ệ ượ ộ ạ ệ ặ ơ ạ ụ ị
ph ng đ c B Ngo i giao u quy n c p ch ng minh th ngo i giao ho c ch ng minh thươ ượ ộ ạ ỷ ề ấ ứ ư ạ ặ ứ ư
công v . Tr ng h p này, tr c khi đăng ký quy n s h u, s d ng tài s n đ i t ng ph iụ ườ ợ ướ ề ở ữ ử ụ ả ố ượ ả
xu t trình v i c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký ch ng minh th ngo i giao (màu đ ) ho cấ ớ ơ ế ị ươ ơ ứ ư ạ ỏ ặ
ch ng minh th công v (màu vàng) theo quy đ nh c a B Ngo i giao.ứ ư ụ ị ủ ộ ạ
b3. T ch c, cá nhân n c ngoài khác (c quan đ i di n c a t ch c qu c t liên chính phổ ứ ướ ơ ạ ệ ủ ổ ứ ố ế ủ
ngoài h th ng liên hi p qu c, c quan đ i di n c a t ch c phi chính ph , các đoàn c a tệ ố ệ ố ơ ạ ệ ủ ổ ứ ủ ủ ổ
ch c qu c t , thành viên c a c quan và các t ch c, cá nhân khác) không thu c đ i t ng nêuứ ố ế ủ ơ ổ ứ ộ ố ượ
t i b1, b2 trên đây nh ng đ c mi n n p ho c không ph i n p l phí tr c b theo đi u cạ ư ượ ễ ộ ặ ả ộ ệ ướ ạ ề ướ
qu c t mà Vi t Nam ký k t, tham gia ho c tho thu n. Tr ng h p này, tr c khi đăng kýố ế ệ ế ặ ả ậ ườ ợ ướ
quy n s h u, s d ng tài s n, đ i t ng ph i cung c p cho c quan Thu đ a ph ng n iề ở ữ ử ụ ả ố ượ ả ấ ơ ế ị ươ ơ
đăng ký h s sau đây:ồ ơ
Đ n đ ngh mi n n p ho c không ph i n p l phí tr c b c a t ch c, cá nhân n c ngoàiơ ề ị ễ ộ ặ ả ộ ệ ướ ạ ủ ổ ứ ướ
đang th c hi n ch ng trình ho c d án t i Vi t Nam (n u là đ n c a cá nhân thì ph i có đóngự ệ ươ ặ ự ạ ệ ế ơ ủ ả
d u, xác nh n c a Ch ch ng trình hay d án đó).ấ ậ ủ ủ ươ ự

B n sao hi p đ nh ho c tho thu n gi a Chính ph Vi t Nam v i Chính ph n c ngoài trongả ệ ị ặ ả ậ ữ ủ ệ ớ ủ ướ
vi c th c hi n ch ng trình, d án b ng ti ng Vi t Nam (có xác nh n c a Công ch ng nhàệ ự ệ ươ ự ằ ế ệ ậ ủ ứ
n c ho c đóng d u, xác nh n c a Ch ch ng trình, d án); Tr các ch ng trình, d án đ cướ ặ ấ ậ ủ ủ ươ ự ừ ươ ự ặ
bi t và các đ i t ng khác mà Chính ph Vi t Nam có văn b n riêng quy đ nh mi n thu l phíệ ố ượ ủ ệ ả ị ễ ệ
tr c b cho các t ch c, cá nhân n c ngoài đăng ký s h u, s d ng tài s n trong th i gianướ ạ ổ ứ ướ ở ữ ử ụ ả ờ
làm vi c t i Vi t Nam thì không ph i cung c p b n sao hi p đ nh ho c tho thu n.ệ ạ ệ ả ấ ả ệ ị ặ ả ậ
c) Đ t đ c nhà n c giao cho các t ch c, cá nhân s d ng vào các m c đích sau đây:ấ ượ ướ ổ ứ ử ụ ụ
c1. Xây d ng đ ng giao thông, c u, c ng, v a hè, h th ng c p thoát n c, sông, h , đê, đ p,ự ườ ầ ố ỉ ệ ố ấ ướ ồ ậ
thu l i, tr ng h c (k c ký túc xá, sân v n đ ng, th vi n c a tr ng h c công l p vàỷ ợ ườ ọ ể ả ậ ộ ư ệ ủ ườ ọ ậ
ngoài công l p), b nh vi n (k c tr m xá, nhà đi u d ng, c s y t công l p và ngoài côngậ ệ ệ ể ả ạ ề ưỡ ơ ở ế ậ
l p), ch , công viên, v n hoa, khu vui ch i cho tr em, qu ng tr ng, sân v n đ ng, sân bay,ậ ợ ườ ơ ẻ ả ườ ậ ộ
b n c ng, nhà ga, b n xe và các công trình công c ng khác theo quy đ nh c th c a Chính ph .ế ả ế ộ ị ụ ể ủ ủ
c2. Thăm dò, khai thác khoáng s n, nghiên c u khoa h c theo gi y phép c a c quan nhà n cả ứ ọ ấ ủ ơ ướ
có th m quy n.ẩ ề
c3. S n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng thu s n và làm mu i. ả ấ ệ ệ ồ ỷ ả ố
c4. Xây d ng nhà đ kinh doanh nhà mà t ch c, cá nhân đ c phép ho t đ ng kinh doanh nhàự ể ổ ứ ượ ạ ộ
đã n p ti n s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t (tr tr ng h p xây d ng nhà đ , độ ề ử ụ ấ ị ủ ậ ừ ườ ợ ự ể ở ể
kinh doanh nhà ngh , khách s n ho c cho thuê nhà và ho t đ ng kinh doanh khác).ỉ ạ ặ ạ ộ
Các đ i t ng nêu t i c1, c2, c3, c4 trên đây, tr c khi đăng ký quy n s d ng đ t ph i xu tố ượ ạ ướ ề ử ụ ấ ả ấ
trình cho c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký quy t đ nh giao đ t c a c quan nhà n c cóơ ế ị ươ ơ ế ị ấ ủ ơ ướ
th m quy n; Tr ng h p s d ng đ t đ c giao không đúng m c đích quy đ nh thì ph i n pẩ ề ườ ợ ử ụ ấ ượ ụ ị ả ộ
l phí tr c b .ệ ướ ạ
d) Đ t thuê c a nhà n c ho c thuê c a t ch c, cá nhân đã đ c c quan nhà n c có th mấ ủ ướ ặ ủ ổ ứ ượ ơ ướ ẩ
quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t. ề ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
đ) Tài s n chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh áp d ng đ i v i các tr ng h p sau đây:ả ụ ụ ố ụ ố ớ ườ ợ
đ1. Nhà, đ t chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh là nhà kèm theo đ t quy đ nh t i Kho nấ ụ ụ ố ấ ị ạ ả
1, Đi u 65 Lu t đ t đai và Ngh đ nh s 09/CP ngày 12/2/1996 c a Chính ph v ch đ qu nề ậ ấ ị ị ố ủ ủ ề ế ộ ả
lý, s d ng đ t qu c phòng, an ninh. ử ụ ấ ố
đ2. Tàu, thuy n, ôtô, xe g n máy chuyên dùng vào m c đích qu c phòng, an ninh đăng ký quy nề ắ ụ ố ề
s h u, s d ng tên c quan, đ n v thu c B Qu c phòng ho c B Công an.ở ữ ử ụ ơ ơ ị ộ ộ ố ặ ộ
Các tài s n nêu t i đ1, đ2 trên đây n u chuy n sang s d ng vào m c đích khác ngoài m c đíchả ạ ế ể ử ụ ụ ụ
qu c phòng, an ninh ho c tài s n không chuyên dùng vào m c đích qu c phòng, an ninh, nh :ố ặ ả ụ ố ư
tài s n c a các đ n v làm kinh t thu c B Qu c phòng và B Công an, tài s n ph c v đ iả ủ ơ ị ế ộ ộ ố ộ ả ụ ụ ờ
s ng c a cán b và chi n s , tài s n riêng c a cán b , chi n s ,.v.v., đ u ph i n p l phíố ủ ộ ế ỹ ả ủ ộ ế ỹ ề ả ộ ệ
tr c b tr c khi đăng ký v i c quan nhà n c có th m quy n.ướ ạ ướ ớ ơ ướ ẩ ề
e) Nhà, đ t thu c tài s n nhà n c ho c tài s n c a Đ ng C ng s n Vi t Nam dùng làm tr sấ ộ ả ướ ặ ả ủ ả ộ ả ệ ụ ở
(bao g m nhà làm vi c và nhà công v ) c quan hành chính s nghi p nhà n c; c quan tồ ệ ụ ơ ự ệ ướ ơ ư
pháp nhà n c; c quan hành chính s nghi p c a các t ch c chính tr , t ch c chính tr xãướ ơ ự ệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị
h i, t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p quy đ nh t i đi m 1, m c I Thông t s 45ộ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ị ạ ể ụ ư ố

TC/QLCS ngày 14/6/1995 c a B Tài chính h ng d n quy ch qu n lý nhà làm vi c c a cácủ ộ ướ ẫ ế ả ệ ủ
c quan hành chính s nghi p.ơ ự ệ
g) Nhà, đ t đ c đ n bù (k c nhà đ t mua b ng ti n đ n bù) khi nhà n c thu h i nhà, đ tấ ượ ề ể ả ấ ằ ề ề ướ ồ ấ
mà t ch c, cá nhân b thu h i nhà, đ t đã n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t b thu h i.ổ ứ ị ồ ấ ộ ệ ướ ạ ố ớ ấ ị ồ
Tr ng h p, t ch c, cá nhân b thu h i nhà, đ t ch a n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t bườ ợ ổ ứ ị ồ ấ ư ộ ệ ướ ạ ố ớ ấ ị
thu h i (tr tr ng h p không ph i n p ho c đ c mi n n p theo chính sách ho c theo quy tồ ừ ườ ợ ả ộ ặ ượ ễ ộ ặ ế
đ nh c a c quan có th m quy n) thì ph i n p l phí tr c b đ i v i nhà, đ t đ c đ n bùị ủ ơ ẩ ề ả ộ ệ ướ ạ ố ớ ấ ượ ề
(k c ph n nhà, đ t tăng thêm so v i ph n nhà, đ t đ c đ n bù). Tr ng h p này ch nhà,ể ả ầ ấ ớ ầ ấ ượ ề ườ ợ ủ
đ t ph i xu t trình v i c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ngấ ả ấ ớ ơ ế ị ươ ơ ở ữ ử ụ :
Quy t đ nh thu h i nhà, đ t c a c quan nhà n c có th m quy n.ế ị ồ ấ ủ ơ ướ ẩ ề
Ch ng t n p l phí tr c b c a ch nhà đ t b nhà n c thu h i (b n g c, b n sao ho c xácứ ừ ộ ệ ướ ạ ủ ủ ấ ị ướ ồ ả ố ả ặ
nh n c a c quan qu n lý h s nhà đ t) ho c quy t đ nh đ c mi n n p l phí tr c b c aậ ủ ơ ả ồ ơ ấ ặ ế ị ượ ễ ộ ệ ướ ạ ủ
c quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ ẩ ề
Quy t đ nh c a c quan nhà n c có th m quy n giao nhà, đ t cho t ch c, cá nhân đ c đ nế ị ủ ơ ướ ẩ ề ấ ổ ứ ượ ề
bù, ghi rõ v trí và di n tích nhà, đ t đ c đ n bù. Đ i v i nhà, đ t mua b ng ti n đ n bù thì tị ệ ấ ượ ề ố ớ ấ ằ ề ề ổ
ch c, cá nhân nh n ti n đ n bù không ph i n p l phí tr c b m t l n t ng ng v i s ti nứ ậ ề ề ả ộ ệ ướ ạ ộ ầ ươ ứ ớ ố ề
đ c đ n bù và khi kê khai l phí tr c b , ch nhà đ t ph i xu t trình cho c quan Thu hoáượ ề ệ ướ ạ ủ ấ ả ấ ơ ế
đ n ho c gi y t mua bán, chuy n nh ng nhà, đ t h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t, kèmơ ặ ấ ờ ể ượ ấ ợ ị ủ ậ
theo ch ng t nh n ti n đ n bù c a c quan thu h i nhà, đ t tr . ứ ừ ậ ề ề ủ ơ ồ ấ ả
Đ tránh th t thu l phí tr c b , c quan Thu sau khi đã x lý không thu l phí tr c b đ iể ấ ệ ướ ạ ơ ế ử ệ ướ ạ ố
v i nhà đ t mua b ng ti n đ n bù thì ghi vào ch ng t nh n ti n đ n bù c a đ i t ng: "đã xớ ấ ằ ề ề ứ ừ ậ ề ề ủ ố ượ ử
lý không thu l phí tr c b t i t khai s ...". Tr ng h p tr giá nhà, đ t đăng ký s h u, sệ ướ ạ ạ ờ ố ườ ợ ị ấ ở ữ ử
d ng (ghi trên hoá đ n ho c gi y t mua bán, chuy n nh ng) l n h n s ti n nh n đ n bù thìụ ơ ặ ấ ờ ể ượ ớ ơ ố ề ậ ề
ph n chênh l ch gi a tr giá nhà, đ t đăng ký s h u, s d ng l n h n s ti n nh n đ n bùầ ệ ữ ị ấ ở ữ ử ụ ớ ơ ố ề ậ ề
ph i n p l phí tr c b . ả ộ ệ ướ ạ
h) Tài s n c a t ch c, cá nhân đã đ c c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng khi đăng ký l iả ủ ổ ứ ượ ấ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ ạ
quy n s h u, s d ng (không phân bi t ch tài s n đã n p l phí tr c b hay ch a n p lề ở ữ ử ụ ệ ủ ả ộ ệ ướ ạ ư ộ ệ
phí tr c b ) không ph i n p l phí tr c b đ i v i nh ng tr ng h p sau đây (tr tr ngướ ạ ả ộ ệ ướ ạ ố ớ ữ ườ ợ ừ ườ
h p có phát sinh chênh l ch tăng di n tích nhà, di n tích đ t ho c thay đ i c p nhà h ng nhà soợ ệ ệ ệ ấ ặ ổ ấ ạ
v i gi y ch ng nh n s h u, s d ng thì ph i n p l phí tr c b đ i v i ph n chênh l chớ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ ả ộ ệ ướ ạ ố ớ ầ ệ
tăng):
h1. Ch tài s n đã đ c c quan có th m quy n c a nhà n c Vi t Nam dân ch c ng hoà,ủ ả ượ ơ ẩ ề ủ ướ ệ ủ ộ
Chính ph cách m ng lâm th i C ng hoà mi n nam Vi t Nam, nhà n c C ng hoà xã h i chủ ạ ờ ộ ề ệ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam ho c c quan có th m quy n thu c ch đ cũ c p gi y ch ng nh n s h u,ệ ặ ơ ẩ ề ộ ế ộ ấ ấ ứ ậ ở ữ
s d ng tài s n, nay đ i gi y ch ng nh n s h u, s d ng m i mà không thay đ i ch tài s n. ử ụ ả ổ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ ớ ổ ủ ả
h2. Tài s n thu c quy n s h u, s d ng (ho c quy n qu n lý) c a doanh nghi p (doanhả ộ ề ở ữ ử ụ ặ ề ả ủ ệ
nghi p nhà n c và doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t khác) đ c c ph n hoá thànhệ ướ ệ ộ ầ ế ượ ổ ầ
s h u công ty c ph n. Tr ng h p này, công ty c ph n ph i kê khai và cung c p cho cở ữ ổ ầ ườ ợ ổ ầ ả ấ ơ
quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ng tài s n h s sau đây:ế ị ươ ơ ở ữ ử ụ ả ồ ơ
B n sao (có xác nh n c a công ch ng nhà n c) quy t đ nh c a c quan nhà n c có th mả ậ ủ ứ ướ ế ị ủ ơ ướ ẩ
quy n v vi c chuy n doanh nghi p thành công ty c ph n.ề ề ệ ể ệ ổ ầ

Danh m c nh ng tài s n chuy n giao t doanh nghi p sang công ty c ph n (đ i v i doanhụ ữ ả ể ừ ệ ổ ầ ố ớ
nghi p ch c ph n hoá t ng ph n thì ph i có quy t đ nh chuy n giao tài s n c a doanhệ ỉ ổ ầ ừ ầ ả ế ị ể ả ủ
nghi p), trong đó có tên các tài s n làm th t c kê khai l phí tr c b và gi y t xác minh tàiệ ả ủ ụ ệ ướ ạ ấ ờ
s n tr c b có ngu n g c h p pháp.ả ướ ạ ồ ố ợ
Tr ng h p công ty c ph n chuy n nh ng, chuy n giao tài s n cho t ch c, cá nhân khácườ ợ ổ ầ ể ượ ể ả ổ ứ
đăng ký s h u, s d ng thì ph i n p l phí tr c b .ở ữ ử ụ ả ộ ệ ướ ạ
h3. Tài s n đã đ c c p gi y ch ng nh n s h u, s d ng chung c a h gia đình (đ ng đ ngả ượ ấ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ ủ ộ ồ ứ
tên ch s h u, s d ng tài s n trong gi y ch ng nh n quy n s h u, s d ng tài s n) khiủ ở ữ ử ụ ả ấ ứ ậ ề ở ữ ử ụ ả
phân chia tài s n đó cho nh ng ng i trong h gia đình thì ng i đ c chia tài s n không ph iả ữ ườ ộ ườ ượ ả ả
n p l phí tr c b .ộ ệ ướ ạ
Đ i v i gi y ch ng nh n s h u, s d ng tài s n ch do m t ng i đ ng tên thì không đ cố ớ ấ ứ ậ ở ữ ử ụ ả ỉ ộ ườ ứ ượ
coi là tài s n thu c s h u, s d ng chung c a h gia đình. Tuy nhiên, đ phù h p v i th c tả ộ ở ữ ử ụ ủ ộ ể ợ ớ ự ế
Vi t Nam, n u ch tài s n chuy n giao tài s n c a mình cho v (ch ng), con (k c con nuôi,ệ ế ủ ả ể ả ủ ợ ồ ể ả
con dâu, con r ), cha, m (k c cha m nuôi) thì ng i nh n tài s n không ph i n p l phíể ẹ ể ả ẹ ườ ậ ả ả ộ ệ
tr c b ; N u chuy n giao tài s n c a mình cho các thành viên khác (ngoài v , ch ng, con,ướ ạ ế ể ả ủ ợ ồ
cha, m nêu trên) thì ng i nh n tài s n ph i n p l phí tr c b . ẹ ườ ậ ả ả ộ ệ ướ ạ
k) Tài s n c a t ch c, cá nhân đã n p l phí tr c b (tr tr ng h p không ph i n p ho cả ủ ổ ứ ộ ệ ướ ạ ừ ườ ợ ả ộ ặ
đ c mi n n p theo chính sách ho c theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n) sau đóượ ễ ộ ặ ế ị ủ ơ ẩ ề
chuy n cho t ch c, cá nhân khác đăng ký quy n s h u, s d ng thì không ph i n p l phíể ổ ứ ề ở ữ ử ụ ả ộ ệ
tr c b trong nh ng tr ng h p sau đây:ướ ạ ữ ườ ợ
k1. T ch c, cá nhân đem tài s n c a mình góp v n vào t ch c liên doanh, h p doanh có tổ ứ ả ủ ố ổ ứ ợ ư
cách pháp nhân (doanh nghi p nhà n c, doanh nghi p t nhân, doanh nghi p ho t đ ng theoệ ướ ệ ư ệ ạ ộ
Lu t đ u t n c ngoài, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n, .v.v.); Xã viên h p tácậ ầ ư ướ ệ ữ ạ ổ ầ ợ
xã góp v n vào h p tác xã thì t ch c nh n tài s n không ph i n p l phí tr c b đ i v i tàiố ợ ổ ứ ậ ả ả ộ ệ ướ ạ ố ớ
s n góp v n; ho c khi các t ch c này gi i th phân chia tài s n c a mình cho các t ch c, cáả ố ặ ổ ứ ả ể ả ủ ổ ứ
nhân thành viên đăng ký quy n s h u, s d ng. Ngoài ra, n u các h p tác xã có quy t đ nhề ở ữ ử ụ ế ợ ế ị
đi u chuy n tài s n gi a các xã viên thu c thành viên h p tác xã v i nhau thì ng i nh n tàiề ể ả ữ ộ ợ ớ ườ ậ
s n cũng không ph i n p l phí tr c b khi đăng ký l i quy n s h u, s d ng. ả ả ộ ệ ướ ạ ạ ề ở ữ ử ụ
k2. T ng công ty, công ty, doanh nghi p đi u đ ng tài s n c a mình cho các đ n v thành viênổ ệ ề ộ ả ủ ơ ị
ho c đi u đ ng tài s n gi a các đ n v thành viên v i nhau (không phân bi t các đ n v thànhặ ề ộ ả ữ ơ ị ớ ệ ơ ị
viên h ch toán đ c l p hay ph thu c) theo hình th c ghi tăng, ghi gi m v n. ạ ộ ậ ụ ộ ứ ả ố
Tr ng h p đi u chuy n tài s n gi a t ng công ty, công ty, doanh nghi p v i các đ n v thànhườ ợ ề ể ả ữ ổ ệ ớ ơ ị
viên h ch toán kinh t đ c l p ho c đi u chuy n tài s n gi a các đ n v thành viên h ch toánạ ế ộ ậ ặ ề ể ả ữ ơ ị ạ
kinh t đ c l p theo ph ng th c mua bán, chuy n nh ng, trao đ i (không theo hình th c ghiế ộ ậ ươ ứ ể ượ ổ ứ
tăng, ghi gi m v n) thì ph i n p l phí tr c b .ả ố ả ộ ệ ướ ạ
k3. Tài s n đ c chia hay góp do chia, tách, h p nh t, sáp nh p, gi i th , đ i tên t ch c theoả ượ ợ ấ ậ ả ể ổ ổ ứ
quy t đ nh c a c quan có th m quy n (tr tr ng h p đ i tên đ ng th i đ i ch tài s n, nh :ế ị ủ ơ ẩ ề ừ ườ ợ ổ ồ ờ ổ ủ ả ư
thay sáng l p viên cũ b ng sáng l p viên m i, v.v. thì ph i n p l phí tr c b ). ậ ằ ậ ớ ả ộ ệ ướ ạ
T ch c, cá nhân thu c đ i t ng không ph i n p l phí tr c b nêu t i k1, k2, k3 trên đâyổ ứ ộ ố ượ ả ộ ệ ướ ạ ạ
ph i cung c p cho c quan Thu đ a ph ng n i đăng ký s h u, s d ng h s sau đây:ả ấ ơ ế ị ươ ơ ở ữ ử ụ ồ ơ
Ch ng t n p l phí tr c b do ch tài s n n p tr c khi chuy n giao tài s n theo ch đứ ừ ộ ệ ướ ạ ủ ả ộ ướ ể ả ế ộ

