BỘ TÀI CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 38/2026/TT-BTC Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO VỀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về đầu
tư ra nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định về
phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư ra nước
ngoài.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 và Nghị
định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 quy định về đầu tư ra nước ngoài.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
Điều 3. Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài
Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài ban hành kèm theo Thông tư này bao
gồm:
1. Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tư quy định tại Phụ lục I.
2. Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài quy
định tại Phụ lục II.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026 và thay thế nội dung về đầu tư
ra nước ngoài quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT và Phụ lục I của Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3
năm 2026 của Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
2. Đối với các hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa được trả kết
quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm
dứt, cấp lại và hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan
phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng; các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ban quản lý các KCN, KCX, KKT, KCNC;
- Cục Kiểm tra VB và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, ĐTNN ( bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Bích Ngọc
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI
(Kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT Tên mẫu văn bản Ký hiệu
Phụ lục I: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tưPhụ lục I: Mẫu văn bản, báo cáo
áp dụng đối với nhà đầu tưPhụ lục I: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tư
1Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.1
2
Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Thủ tướng Chính phủ
chấp thuận)
Mẫu I.2
3
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.3
4
Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ
sơ đề nghị điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.4
5
Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ (Áp dụng đối với trường hợp
nhà đầu tư có sẵn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu
tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận)
Mẫu I.5
6
Văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đối với
trường hợp nhà đầu tư không có ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực
hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận)
Mẫu I.6
7Quyết định đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.7
8Quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với
trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài). Mẫu I.8
9
Quyết định chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với
trường hợp chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài).
Mẫu I.9
10 Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài Mẫu I.10
11 Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước
ngoài về Việt Nam. Mẫu I.11
12 Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra
nước ngoài Mẫu I.12
13 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Mẫu I.13
14 Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài Mẫu I.14
15 Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước
ngoài Mẫu I.15
16 Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài Mẫu I.16
17 Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính. Mẫu I.17
18 Văn bản đề nghị cấp tài khoản báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra
nước ngoài Mẫu I.18
19 Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn Mẫu I.19
20 Báo cáo về việc tổ chức kinh tế ở nước ngoài đầu tư sang nước thứ ba Mẫu I.20
hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư
21
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng
đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
ra nước ngoài)
Mẫu I.21
Phụ lục II: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra
nước ngoàiPhụ lục II: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về
đầu tư ra nước ngoàiPhụ lục II: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà
nước về đầu tư ra nước ngoài
22 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài lần đầu) Mẫu II.1
23 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án điều
chỉnh/cấp lại/hiệu đính). Mẫu II.2
24 Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
ra nước ngoài Mẫu II.3
25 Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư ra nước ngoài
của các Bộ, ngành có liên quan Mẫu II.4
26
Báo cáo về tình hình đăng ký giao dịch ngoại hối và chấm dứt hoạt động
đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu II.5
27 Báo cáo về tình hình chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và chuyển tiền về
Việt Nam của các dự án đầu tư ra nước ngoài Mẫu II.6
28 Văn bản chấp thuận/ chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài
của Thủ tướng Chính phủ Mẫu II.7
29 Văn bản xác nhận thay đổi nội dung thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài Mẫu II.8
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu I.1
Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài
(Căn cứ khoản 1 Điều 19 và khoản 1 Điều 22 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp dụng cho tất cả hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1
(Các) nhà đầu tư đăng ký đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất:
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ và tên: ………………………………………………
Mã số định danh cá nhân: …………………………….
Mã số thuế: ……………………..
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………
Điện thoại: ………………… Fax: …………… Email (nếu có): ……………………..
b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………………...
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …; ngày cấp ……….; Cơ quan cấp...
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………… Fax: …………… Email (nếu có): ……………………..
Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ………………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………………………………
Chức danh: …………………………………………………………….
Mã số định danh cá nhân: ……………………….
[Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp]
Doanh nghiệp Nhà nước
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): ... Tỉ lệ % vốn nhà nước:...
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Tỉ lệ % vốn nước ngoài:...
Tổ chức kinh tế khác