CÔNG BÁO/S 913 + 914/Ngày 20-12-2013 25
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
S: 39/2013/TT-BGDĐT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 04 tháng 12 năm 2013
THÔNG TƯ
Hướng dn v thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vc giáo dc
Căn c Lut Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn c Lut Giáo dc ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Giáo dc ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn c Lut Giáo dc Đại hc ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn c Ngh định s 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 ca Chính
ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Giáo dc
Đào to;
Căn c Ngh định s 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 ca Chính
ph quy định trách nhim qun lý nhà nước v giáo dc;
Căn c Ngh định s 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 ca Chính
ph quy định v hp tác, đầu tư ca nước ngoài trong lĩnh vc giáo dc;
Căn c Ngh định s 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 ca Chính
ph quy định v cơ quan được giao thc hin chc năng thanh tra chuyên ngành
và hot động thanh tra chuyên ngành;
Căn c Ngh định s 42/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2013 ca Chính
ph quy định t chc và hot động ca Thanh tra giáo dc;
Xét đề ngh ca Chánh Thanh tra B,
B trưởng B Giáo dc và Đào to ban hành Thông tư Hướng dn v thanh
tra chuyên ngành trong lĩnh vc giáo dc.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Thông tư này hướng dn v ni dung thanh tra, hot động thanh tra và trách
nhim ca cơ quan, t chc, cá nhân liên quan đến hot động thanh tra chuyên
ngành trong lĩnh vc giáo dc (sau đây gi là thanh tra chuyên ngành).
26 CÔNG BÁO/S 913 + 914/Ngày 20-12-2013
2. Thông tư này áp dng đối vi các s giáo dc và đào to, phòng giáo dc
đào to; Thanh tra B Giáo dc và Đào to, Thanh tra s giáo dc và đào to;
Chánh thanh tra B Giáo dc và Đào to, Chánh thanh tra s giáo dc và đào to;
trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành, thành viên đoàn thanh tra chuyên ngành;
thanh tra viên được giao thc hin nhim v thanh tra chuyên ngành; các cơ s
giáo dc thuc phm vi qun lý nhà nước ca B Giáo dc và Đào to; các t chc
và cá nhân có liên quan.
Điu 2. Nguyên tc hot động thanh tra chuyên ngành
1. Tuân th quy định ca pháp lut, bo đảm chính xác, khách quan, trung thc,
công khai, dân ch, kp thi.
2. Không trùng lp v phm vi, đối tượng, ni dung, thi gian thanh tra gia
các cơ quan thc hin chc năng thanh tra; không làm cn tr hot động bình
thường ca cơ quan, t chc và cá nhân là đối tượng thanh tra.
3. Tiến hành thường xuyên, gn vi vic thc hin nhim v v chuyên môn,
nghip v, trách nhim qun lý nhà nước v giáo dc.
4. Kết hp gia hot động thanh tra nhà nước, thanh tra ni b, kim tra, kim
định cht lượng giáo dc, đánh giá nhà giáo và hot động thanh tra nhân dân theo
quy định ca pháp lut.
Chương II
NI DUNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điu 3. Thanh tra chuyên ngành đối vi s giáo dc và đào to
1. Tham mưu ban hành văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch,
chương trình, d án, chính sách phát trin giáo dc trên địa bàn tnh, thành ph
trc thuc Trung ương.
2. Tham mưu cho Ch tch y ban nhân dân cp tnh thành lp, cho phép
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii th cơ s giáo dc.
3. Ban hành các văn bn ch đạo theo thm quyn; tuyên truyn, ph biến giáo
dc pháp lut v giáo dc.
4. Ch đạo vic qun lý, s dng sách giáo khoa, tài liu giáo dc, thiết b giáo dc.
5. Ch đạo vic thc hin quy chế chuyên môn, quy chế thi c, thc hin ni
dung, phương pháp giáo dc; qun lý, cp phát văn bng, chng ch; thc hin ph
cp giáo dc, chng mù ch và xây dng xã hi hc tp trên địa bàn; hot động
liên kết đào to, m ngành đào to, cho phép hot động giáo dc, đình ch hot
động giáo dc theo thm quyn.
CÔNG BÁO/S 913 + 914/Ngày 20-12-2013 27
6. Ch đạo và thc hin quy chế tuyn sinh, qun lý, giáo dc người hc và
thc hin chế độ, chính sách đối vi người hc.
7. Ch đạo và thc hin các quy định v nhà giáo và cán b qun lý giáo dc
đối vi giáo dc mm non, ph thông trên địa bàn tnh và đối vi cơ s giáo dc
đại hc, trung cp chuyên nghip theo phân cp.
8. Ch đạo công tác bo đảm cht lượng giáo dc, kim định cht lượng giáo
dc, xã hi hóa giáo dc.
9. Ch đạo vic thc hin quy định v thu, qun lý, s dng hc phí và các
ngun lc tài chính khác.
10. Qun lý các hot động du hc t túc trên địa bàn.
11. Ch đạo và thc hin công tác thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, gii
quyết t cáo, phòng chng tham nhũng, báo cáo, thng kê, công khai v giáo dc
đối vi các phòng giáo dc và đào to và các đơn v trc thuc.
Điu 4. Thanh tra chuyên ngành đối vi phòng giáo dc và đào to
1. Tham mưu ban hành văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch,
chương trình, chính sách phát trin giáo dc trên địa bàn huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh.
2. Tham mưu cho Ch tch y ban nhân dân cp huyn thành lp, cho phép
thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii th cơ s giáo dc.
3. Ban hành các văn bn ch đạo theo thm quyn; tuyên truyn, ph biến giáo
dc pháp lut v giáo dc.
4. Ch đạo vic qun lý, s dng sách giáo khoa, tài liu giáo dc, thiết b giáo dc.
5. Ch đạo vic thc hin quy chế chuyên môn, quy chế thi c, thc hin ni
dung, phương pháp giáo dc; qun lý, cp phát văn bng, chng ch; thc hin
ph cp giáo dc, chng mù ch và xây dng xã hi hc tp trên địa bàn; cho
phép hot động giáo dc, đình ch hot động giáo dc đối vi cơ s giáo dc
theo thm quyn.
6. Thc hin quy chế tuyn sinh, qun lý, giáo dc người hc và thc hin chế
độ, chính sách đối vi người hc.
7. Ch đạo và thc hin các quy định v nhà giáo và cán b qun lý giáo dc
đối vi giáo dc mm non, giáo dc tiu hc và trung hc cơ s trên địa bàn.
8. Ch đạo công tác bo đảm cht lượng giáo dc, xã hi hóa giáo dc.
9. Ch đạo vic thc hin quy định v thu, qun lý, s dng hc phí và các
ngun lc tài chính khác.
10. Ch đạo và thc hin công tác kim tra, gii quyết khiếu ni, gii quyết t
cáo, phòng chng tham nhũng, báo cáo, thng kê, công khai v giáo dc đối vi
các cơ s giáo dc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân dân cp huyn.
28 CÔNG BÁO/S 913 + 914/Ngày 20-12-2013
Điu 5. Thanh tra chuyên ngành đối vi cơ s giáo dc đại hc và trường
trung cp chuyên nghip
1. T chc và hot động ca cơ s giáo dc đại hc và trường trung cp
chuyên nghip bao gm: ban hành văn bn qun lý ni bph biến, giáo dc
pháp lut; xây dng b máy t chc; thc hin các quy định v công khai trong
lĩnh vc giáo dc; công tác thanh tra ni b và vic thc hin các quy định v t
chc và hot động theo Điu l, Quy chế t chc và hot động ca nhà trường.
2. Thc hin quy chế đào to, liên kết đào to; quy định v m ngành đào to;
xây dng chương trình, biên son giáo trình, bài ging, tài liu phc v đào to;
quy chế thi c; vic in, qun lý và cp phát văn bng, chng ch.
3. Thc hin quy chế tuyn sinh, qun lý, giáo dc người hc và các chế độ,
chính sách đối vi người hc.
4. Công tác quy hoch, tuyn dng, s dng, b nhim, đào to, bi dưỡng,
đánh giá và thc hin chế độ, chính sách đối vi nhà giáo, cán b qun lý giáo dc
và người lao động khác.
5. Các điu kin bo đảm cht lượng giáo dc; kim định cht lượng giáo dc.
6. Thc hin quy định v thu, qun lý, s dng hc phí, các ngun lc tài
chính khác.
7. T chc hot động khoa hc và công ngh; ng dng, phát trin và chuyn
giao công ngh; thc hin dch v khoa hc; t chc hot động hp tác quc tế v
giáo dc.
8. Thc hin các quy định khác ca pháp lut v giáo dc đại hc, trung cp
chuyên nghip.
Điu 6. Thanh tra chuyên ngành đối vi cơ s giáo dc mm non, giáo dc
ph thông và giáo dc thường xuyên
1. T chc và hot động ca cơ s giáo dc mm non, giáo dc ph thông,
giáo dc thường xuyên bao gm: ban hành văn bn qun lý ni b và ph biến,
giáo dc pháp lut; xây dng b máy t chc; thc hin các quy định v công khai
trong lĩnh vc giáo dc; công tác kim tra ni b và vic thc hin các quy định v
t chc và hot động theo Điu l, Quy chế t chc và hot động ca nhà trường.
2. Thc hin quy chế chuyên môn, thc hin ni dung, phương pháp giáo dc;
vic qun lý, s dng sách giáo khoa, tài liu giáo dc, thiết b dy hc và đồ chơi
tr em.
3. Thc hin quy chế tuyn sinh, qun lý, giáo dc người hc và các chế độ,
chính sách đối vi người hc.
CÔNG BÁO/S 913 + 914/Ngày 20-12-2013 29
4. Công tác quy hoch, tuyn dng, s dng, b nhim, đào to, bi dưỡng,
đánh giá và thc hin chế độ, chính sách đối vi nhà giáo, cán b qun lý giáo dc
và người lao động khác.
5. Công tác xã hi hóa giáo dc, qun lý dy thêm, hc thêm.
6. Các điu kin bo đảm cht lượng giáo dc; chp hành quy định v kim
định cht lượng giáo dc.
7. Thc hin quy định v thu, qun lý, s dng hc phí, các ngun lc tài
chính khác.
8. Thc hin các quy định khác ca pháp lut v giáo dc mm non, ph
thông, giáo dc thường xuyên.
Điu 7. Thanh tra chuyên ngành đối vi hot động hp tác đầu tư có yếu
t nước ngoài trong lĩnh vc giáo dc
1. Đối vi liên kết đào to
a) Vic cp giy phép hot động liên kết;
b) Vic thc hin quy định v hình thc, đối tưng, phm vi, thi hn liên kết
đào to; tuyn sinh, thc hin chương trình giáo dc, cp văn bng, chng ch; tiêu
chun giáo viên; vic thc hin quy định v điu kin liên kết đào to, kim định
cht lượng giáo dc; vic thc hin quy định v th tc, thm quyn phê duyt, gia
hn, chm dt hot động liên kết đào to.
2. Đối vi cơ s giáo dc có vn đầu tư nước ngoài
a) Thc hin quy định v th tc thành lp cơ s giáo dc, cho phép hot động
giáo dc; thc hin quy định v vic m phân hiu cơ s giáo dc;
b) Vic thc hin các quy định v cơ s vt cht, đội ngũ nhà giáo và các điu
kin đảm bo cht lượng giáo dc khác; tuyn sinh, thc hin chương trình giáo
dc; kim định cht lượng giáo dc, cp phát văn bng, chng ch.
3. Đối vi văn phòng đại din
a) Thc hin quy định v th tc thành lp văn phòng đại din, cho phép hot
động giáo dc;
b) Thc hin các quy định v chc năng, nhim v, thi hn hot động; vic
thc hin quy định v điu kin, th tc, thm quyn phê duyt, gia hn và chm
dt hot động; vic thc hin quyn và nghĩa v ca văn phòng đại din giáo dc
nước ngoài.
Điu 8. Thanh tra chuyên ngành đối vi các t chc, cá nhân khác tham
gia hot động giáo dc
1. Thm quyn thành lp t chc, cho phép hot động giáo dc đối vi t chc,
cá nhân tham gia hot động giáo dc; ni dung quyết định thành lp, cho phép hot