B QU C PHÒNG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 79/2019/TT-BQP Hà N i, ngày 11 tháng 6 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N M C L NG C S ĐI V I CÁC ĐI T NG ĐANGƯỚ ƯƠ Ơ ƯỢ
H NG L NG HO C PH C P QUÂN HÀM T NGÂN SÁCH NHÀ N C TRONGƯỞ ƯƠ ƯỚ
CÁC C QUAN, ĐN V THU C B QU C PHÒNGƠ Ơ
Căn c Ngh đnh s 164/2017 /NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng; ơ
Căn c Ngh đnh s 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph quy đnh m c
l ng c s đi v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang;ươ ơ ượ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chính B Qu c phòng; ưở
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t h ng d n th c hi n m c l ng c s đi v i ưở ư ư ươ ơ
các đi t ng đang h ng l ng ho c ph c p quân hàm t ngân sách nhà n c trong các c ượ ưở ươ ướ ơ
quan, đn v thu c B Qu c phòng.ơ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này h ng d n th c hi n m c l ng c s đi v i các đi t ng đang h ng l ng ư ướ ươ ơ ượ ưở ươ
ho c ph c p quân hàm t ngân sách nhà n c trong các c quan, đn v thu c B Qu c phòng. ướ ơ ơ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h sĩ quan, binh sĩ, công nhân qu c phòng, viên ch c qu c
phòng và công ch c qu c phòng.
2. Ng i làm công tác c y u không ph i là quân nhân, Công an nhân dân; ng i làm công tác ườ ơ ế ườ
khác trong t ch c c y u; h c viên c y u h ng ph c p sinh ho t phí (sau đây vi t t t là h c ơ ế ơ ế ưở ế
viên c y u).ơ ế
3. Ng i làm vi c theo ch đ h p đng lao đng x p l ng theo Ngh đnh s 204/2004/NĐ-ườ ế ế ươ
CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đi v i cán b , công ch c, ế ươ
viên ch c và l c l ng vũ trang (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP). ượ ế
Đi u 3. Cách tính m c l ng, ph c p và tr c p ươ
1. M c l ng c s : 1.490.000 đng/tháng. ươ ơ
2. Cách tính m c l ng, ph c p quân hàm, h s chênh l ch b o l u và ph c p, tr c p c a ươ ư
các đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Thông t này nh sau: ượ ư ư
a) M c l ng ươ
M c l ng th c hi n t ươ
ngày 01/7/2019 =M c l ng c s ươ ơ
1.490.000 đng/thángxH s l ng hi n ươ
h ngưở
b) M c ph c p quân hàm h sĩ quan, binh sĩ và h c viên c y u ơ ế
M c ph c p quân hàm
th c hi n t ngày
01/7/2019
=M c l ng c s ươ ơ
1.490.000 đng/thángx
H s ph c p
quân hàm hi n
h ngưở
c) M c ti n c a h s chênh l ch b o l u ư
M c ti n c a h s chênh
l ch b o l u ư th c hi n t
ngày 01/7/2019
=M c l ng c s ươ ơ
1.490.000 đng/thángx
H s chênh l ch
b o l u ư hi n
h ngưở
d) M c ph c p tính theo m c l ng c s ươ ơ
- Đi v i ng i h ng l ng ườ ưở ươ
M c ph c p th c hi n t
ngày 01/7/2019 =M c l ng c s ươ ơ
1.490.000 đng/thángx
H s ph c p
đc h ng theoượ ưở
quy đnh
- Đi v i h sĩ quan, binh sĩ và h c viên c y ơ ếu
M c ph c p th c hi n t
ngày 01/7/2019 =
M c ph c p quân hàm
binh nhì (tính theo m c
l ng c s ươ ơ 1.490.000
đng/tháng
x
H s ph c p
đc h ng theoượ ưở
quy đnh
đ) M c ph c p tính theo t l %
- Đi v i ng i h ng l ng ườ ưở ươ
M c ph
c p th c
hi n t ngày
01/7/2019
=
M c l ng ươ
th c hi n t
ngày
01/7/2019
+
M c ph c p
ch c v lãnh
đo th c hi n
t ngày
01/7/2019
+
M c ph
c p thâm
niên v tượ
khung th c
hi n t ngày
01/7/2019
x
T l %
ph c p
đcượ
h ng theoưở
quy đnh
- Đi v i h sĩ quan, binh sĩ và h c viên c y u ơ ế
M c ph c p th c
hi n t ngày 01/7/2019 =
M c ph c p quân hàm hi n h ng, ưở
c ng ph c p ch c v lãnh đo (n u ế
có) tính theo m c l ng c s ươ ơ
1.490.000 đng/tháng
x
T l % ph c p
đc h ng theoượ ưở
quy đnh
e) M c tr c p tính theo m c l ng c s ươ ơ
M c tr c p th c hi n
t ngày 01/7/2019=M c l ng c s ươ ơ 1.490.000
đng/thángx
S tháng đc ư
h ng tr c pưở
theo quy đnh
3. Các m c l ng, ph c p, tr c p c a sĩ quan, ng i h ng l ng c p hàm c y u, quân ươ ườ ưở ươ ơ ế
nhân chuyên nghi p, ng i h ng l ng chuyên môn k thu t c y u, công nhân qu c phòng, ườ ưở ươ ơ ế
h sĩ quan, binh sĩ và h c viên c y u đc quy đnh c th t i các b ng c a Ph l c 1 ban hành ơ ế ượ
kèm theo Thông t này.ư
4. Đi v i viên ch c qu c phòng, công ch c qu c phòng, ng i làm công tác khác trong t ch c ườ
c y u và ng i làm vi c theo ch đ h p đng lao đng x p l ng theo quy đnh t i Ngh đnhơ ế ườ ế ế ươ
s 204/2004/NĐ-CP đc áp d ng cách tính m c l ng, ph c p, tr c p nh quy đnh t i ượ ươ ư
kho n 2 Đi u này.
5. Các kho n ph c p, tr c p quy đnh b ng m c ti n c th , gi nguyên theo quy đnh hi n
hành.
Đi u 4. T ch c th c hi n
1. Căn c vào n i dung h ng d n t i Thông t này, các c quan, đn v l p b ng l ng, ph ướ ư ơ ơ ươ
c p, c p phát cho các đi t ng đc h ng. ượ ượ ưở
2. Tr ng h p đi t ng quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 2 Thông t này có quy t đnh ườ ượ ư ế
đi u đng công tác sang c quan, đn v khác tr c khi Thông t này có hi u l c thi hành, thì c ơ ơ ướ ư ơ
quan, đn v ti p nh n đi t ng căn c vào y u t ghi trong ơ ế ượ ế “Gi y gi i thi u cung c p tài
chính” ho c “Gi y thôi tr l ng” ươ c a đn v cũ, l p danh sách c p phát, truy lĩnh ph n chênh ơ
l ch theo quy đnh.
3. Các doanh nghi p, đn v s nghi p công l p t ch v tài chính và các c s s n xu t, kinh ơ ơ
doanh, d ch v đang v n d ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c p l ng do Nhà n c ươ ươ ế ươ ướ
quy đnh t i Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP đc áp d ng m c l ng c s t i kho n 1 Đi u 3 ượ ươ ơ
Thông t này đ tính các m c l ng trong h th ng thang l ng, b ng l ng và m c ph c p ư ươ ươ ươ
l ng làm căn c tính đóng, h ng các ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t và các ch đ ươ ưở ế ế ế
khác theo quy đnh c a pháp lu t v lao đng cho các đi t ng đc h ng. Ngu n kinh phí ượ ượ ưở
th c hi n do doanh nghi p, đn v s nghi p công l p t ch v tài chính và các c s s n xu t, ơ ơ
kinh doanh, d ch v b o đm.
4. Khi c p phát ti n l ng cho các đi t ng đc h ng, các c quan, đn v , doanh nghi p ươ ượ ượ ưở ơ ơ
ph i tính thu các kho n ph i n p theo quy đnh c a pháp lu t hi n hành (b o hi m xã h i, b o
hi m y t , b o hi m th t nghi p và thu thu nh p cá nhân (n u có)). L p các báo cáo quy đnh ế ế ế
t i Ph l c 2 ban hành kèm theo Thông t này, g i v B Qu c phòng (qua C c Tài chính) tr c ư ướ
ngày 30 tháng 6 năm 2019.
Đi u 5. Hi u l c thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành t ngày 25 tháng 7 năm 2019 và thay th Thông t s ư ế ư
88/2018/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2018 c a B tr ng B Qu c phòng h ng d n th c ưở ướ
hi n m c l ng c s đi v i các đi t ng đang h ng l ng ho c ph c p quân hàm t ngân ươ ơ ượ ưở ươ
sách nhà n c trong các c quan, đn v thu c B Qu c phòng.ướ ơ ơ
2. Các ch đ quy đnh t i Thông t này đc th c hi n t ngày 01 tháng 7 năm 2019.ế ư ượ
Đi u 6. Đi u kho n tham chi u ế
Trong tr ng h p các văn b n quy ph m pháp lu t đc d n chi u đ áp d ng trong Thông t ườ ượ ế ư
này (k c Ph l c ban hành kèm theo) đc s a đi, b sung ho c thay th b ng các văn b n ượ ế
quy ph m pháp lu t m i thì các n i dung đc d n chi u áp d ng theo các văn b n quy ph m ượ ế
pháp lu t m i đó.
Đi u 7. Trách nhi m thi hành
1. Th tr ng các c quan, đn v ch u trách nhi m thi hành Thông t này. ưở ơ ơ ư
2. Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, các c quan, đn v ph n ánh v B Qu c ế ướ ơ ơ
phòng (qua C c Tài chính) đ nghiên c u, gi i quy t./. ế
N i nh n:ơ
- Th t ng Chính ph (đ b/c); ướ
- Các Th tr ng BQP; ưở
- Văn phòng Chính ph ;
- Các b : N i v , Tài chính;
- Các c quan, đn v tr c thu c BQP;ơ ơ
- C c Ki m tra văn b n QPPL/BTP;
- Các c c: Tài chính, Cán b , Quân l c, Chính sách;
- Công báo, C ng TTĐT Chính ph ;
- C ng TTĐT B Qu c phòng;
- V Pháp ch BQP; ế
- L u: VT, THBĐ; QT93b.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Th ng t ng Tr n Đnượ ướ ơ
PH L C 1
DANH M C B NG L NG, NÂNG L NG VÀ PH C P ƯƠ ƯƠ
(Ban hành kèm theo Thông t s 79/2019/TT-BQP ngày 11/6/2019 c a B tr ng B Qu cư ưở
phòng)
S
TT TÊN G IN I DUNG
1 B ng 1B ng l ng c p b c quân hàm sĩ quan và c p hàm c y u ươ ơ ế
2 B ng 2B ng nâng l ng c p b c quân hàm sĩ quan và c p hàm c y u ươ ơ ế
3 B ng 3B ng ph c p ch c v lãnh đo
3.1. B ng ph c p ch c v lãnh đo Quân đi nhân dân
3.2. B ng ph c p ch c v lãnh đo C y u ơ ế
4 B ng 4B ng ph c p quân hàm h sĩ quan, binh sĩ và h c viên c y u ơ ế
5 B ng 5B ng l ng quân nhân chuyên nghi p và chuyên môn k thu t c ươ ơ
y uế
6 B ng 6B ng l ng công nhân qu c phòng ươ
B ng 1
B NG L NG C P B C QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ C P HÀM C Y U ƯƠ Ơ
Đn v tính: Đơ ng
S
TT ĐI T NG ƯỢ H S
M C L NG ƯƠ
TH C HI N t
01/7/2019
1Đi t ng ướ 10,40 15.496.000
2 Th ng t ngượ ướ 9,80 14.602.000
3Trung t ngướ 9,20 13.708.000
C p hàm c y u b c 10 ơ ế
4Thiếu t ngướ 8,60 12.814.000
C p hàm c y u b c 9 ơ ế
5Đi tá8,00 11.920.000
C p hàm c y u b c 8 ơ ế
6Th ng táượ 7,30 10.877.000
C p hàm c y u b c 7 ơ ế
7Trung tá6,60 9.834.000
C p hàm c y u b c 6 ơ ế
8Thi u táế6,00 8.940.000
C p hàm c y u b c 5 ơ ế
9Đi úy5,40 8.046.000
C p hàm c y u b c 4 ơ ế
10 Th ng ượ úy5,00 7.450.000
C p hàm c y u b c 3 ơ ế
11 Trung úy4,60 6.854.000
C p hàm c y u b c 2 ơ ế
12 Thi u ếúy4,20 6.258.000
C p hàm c y u b c 1 ơ ế
B ng 2