intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 2

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
691
lượt xem
274
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 2 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 2

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 2 --------------------------------------------------------------------------------------------- "What did you do last night?" "Bạn làm gì vào tối qua"; "I played football with my friends" "Tớ chơi bóng đá với các bạn tớ"; "Was it fun?" "Có vui không?"; "It was very fun." "Vui lắm"; "And what did you do?" "Còn bạn làm gì?"; "I cooked dinner for my family" "Tớ nấu bữa tối cho gia đình"; "What did you cook?" "Cậu nấu gì thế?"; "I cooked pasta and soup" "Tớ làm mỳ Ý và súp"; "I ran home" "Tôi chạy về nhà"; "You swam at home" "Tôi bơi ở nhà"; "He slept at the hotel" "Anh ta ngủ ở khách sạn"; "She drank at the pub" "Cô ấy uống ở quán rượu"; "We ate at the restaurant" "Chúng tôi ăn ở nhà hàng"; "You bought food at the store" "Bạn mua đồ ăn ở cửa hàng"; "They sang at the church" "Họ hát ở nhà thờ"; "Did you swim at the park?" "Bạn đã đi bơi ở công viên phải không?"; "No, I didn’t. I swam at home" "Không, tôi bơi ở nhà"; "Did he sleep at the hotel?" "Anh ta ngủ ở khách sạn phải không?"; "Yes, He did" "Đúng vậy"; "Did she drink at the restaurant?" "Cô ấy uống ở nhà hàng phải không?"; "No, she didn’t. She drank at the "Không, cô ấy uống ở quán rượu"; pub." "Did you eat the restaurant?" "Bạn đã ăn ở nhà hàng có phải không?"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 2 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Yes, we did" "Đúng vậy"; "Did you buy food at the mall?" "Bạn đã mua thức ăn ở chợ phải không?"; "No, we didn’t. We bought food at "Không, chúng tôi mua đồ ăn ở cửa the store" hàng"; "Did they sing at the church?" "Họ đã hát ở nhà thờ phải không?"; "Yes, they did" "Đúng vậy"; "Did he drive home?" "Anh ta lái xe về nhà phải không?"; "No, he walked." "Không, anh ta đi bộ"; "Did you eat breakfast?" "Bạn ăn sáng chưa?"; "Yes, I did" "Tôi đã ăn rồi"; "Where did you swim yesterday?" "Hôm qua bạn bơi ở đâu?"; "I swam at the park" "Tôi bơi ở công viên"; "Where did he sleep?" "Anh đã ngủ ở đâu?"; "He slept at the hotel" "Anh ta ngủ ở khách sạn."; "Where did she drink?" "Cô ấy uống ở đâu?"; "She drank at the pub" "Cô ấy uống ở quán rượu"; "Where did you eat?" "Bạn ăn ở đâu?"; "We ate at the restaurant" "Chúng tôi ăn ở nhà hàng"; "Where did you buy food?" "Bạn mua đồ ăn ở đâu?"; "We bought food at the store." "Chúng tôi mua ở cửa hàng"; "Where did they sing?" "Họ hát ở đâu?"; "They sang at the church." "Họ hát ở nhà thờ"; "Where did you go this morning?" "Bạn đã đi đâu sáng nay?"; "I went to the market" "Tôi đi chợ"; "When did you buy a car?" "Bạn mua xe khi nào vậy?"; "I bought a car yesterday." "Tôi mua nó ngày hôm qua"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2
  3. Giao tiếp cơ bản Unit 2 --------------------------------------------------------------------------------------------- "When did you sell your car?" "Bạn bán xe khi nào"; "I sold my car last week" "Tôi bán nó tuần trước"; "When did they come?" "Họ về nhà khi nào?"; "They came last week" "Họ về tuần trước"; "When did he eat?" "Anh ấy ăn lúc nào?"; "He ate at 1 o’clock" "Anh ấy ăn lúc 1h"; "What did you buy at the market?" "Bạn đi chợ mua gì vậy?"; "I bought some chicken and "Tôi mua một ít thịt gà và rau"; vegetables." "What did they do yesterday?" "Họ làm gì ngày hôm qua?"; "They went to the beach." "Họ ra biển"; "What did she study?" "Cô ấy đã học gì?"; "She studied biology" "Cô ấy học môn sinh học"; "What did he say?" "Anh ta đã nói gì?"; "He said “no”" "Anh ta nói “không”"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản