Trang : 1
TIÊU CHUN CHT LƯỢNG ĐÓNG MI VÀ SA CHA TÀU
Phn A Tiêu chun cht Lượng đóng mi và sa cha khiếm khuyết trong đóng
mi tàu bin.
Phn B Tiêu Chun Cht Lượng trong sa cha tàu bin đang khai thác.
Trang : 2
LI NÓI ĐẦU
Tiêu chun cht lượng đóng mi và sa cha (Shipbuilding and Repair Quality Standard) là
mt trong s nhng tiêu chun quan trng ca Hiêp hi các T chc Phân cp Quc tế gi tt là
IACS (International Association of Classification Societies). Tiêu chun gm 2 phn chính:
Phn A - Tiêu chun cht lượng đóng mi và sa cha khiếm khuyết trong đóng mi - đưa ra
các tiêu chun cho vic gia công chi tiết, hàn, lăp ráp và sa cha nhng khiếm khuyết trong
đóng mi.(Phn thân tàu)
Phn B: Tiêu chun cht lượng trong sa cha tàu bin đang khai thác - gii thiu các tiêu
chun, phương pháp sa cha cac hư hng thường gp đối vi tàu đang khai thác như sa
cha vết nt, vết mòn r, cách thay tôn..vv..(Phn thân tàu)
Qua nghiên cu, chúng tôi thy Tiêu chun này thc s cn thiết đối vi các nhà máy, các
xưởng đóng mi và sa cha tàu ti Vit nam đặc bit là khi chúng ta chưa có tiêu chun quc gia
hay tiêu chun ngành v lĩnh vc này.
Chi cc Đăng kim s 10 biên dch tiêu chun t nguyên bn tiếng Anh ra tiếng Vit Nam
giúp cho vic s dng tiêu chun đưởc rng rãi hơn, góp phn tng bước nâng cao cht lượng đóng
mi và sa cha tàu bin ti Vit Nam.
Chúng tôi mong nhn được các ý kiến đóng góp để hiu chnh bn dch được tt hơn.
CHI CC ĐĂNG KIM S 10
Các ý kiến xin gi v:
Ban nghiên cu công ước - Chi cc Đăng kim s 10
16 Trn Hưng Đạo, Hi Phòng
Đin thoi: 031 823 452 Fax: 031 823 463
Email: vr10haiphong@hn.vnn.vn
Trang : 3
PHN A TIÊU CHUN CHT LƯỢNG
ĐÓNG MI VÀ SA CHA KHIM
KHUYT TRONG ĐÓNG MI TÀU
BIN.
Trang : 4
PHN A : TIÊU CHUN CHT LƯỢNG ĐÓNG MI VÀ SA CHA KHIM
KHUYT TRONG ĐÓNG MI TÀU BIN.
Ni Dung
1. Phm vi
2. Các yêu cu chung đối vi đóng mi
3. Chng ch th hàn và qui trình hàn
3.1 Chng ch th hàn
3.2 Chng ch qui trình hàn
3.3 Chng ch kĩ thut viên kim tra không phá hu
4. Vt liu
4.1 Vt liu ca các thành phn kết cu thân tàu
4.2 Dung sai chiu dày cho phép
4.3 Trng thái b mt
5. Ct
5.1 Ct bng khí
5.2 Ct bng h quang
5.3 Ct bng tia Laser
6. Phương pháp chế to và độ bng phng
6.1 Mã và cơ cu dc b mép
6.2 Chi tiết chế to bng thép tm hàn
6.3 Vách ngang dng sóng(corrugrated bulkheads)
6.4 Ct chng, mã và np gia cường
6.5 Nhit độ cao nht trên b mt khi gia nhit theo đường(line heating)
6.6 Lp ghép tng đon
6.7 Lp ghép phân đon đặc bit
6.8 Độ chính xác v hình dáng
6.9 Độ phng ca tôn gia các cơ cu
6.10 Độ phng ca tôn vi các cơ cu
7. S thng hàng
8. Các cơ cu hàn
8.1Chun b mép hàn đấu đầu (hàn tay)
8.2 Chun b mép hàn góc (hàn tay)
8.3 Hình dáng ca mi hàn đấu đầu và mi hàn góc
8.4 Hàn chng mép, hàn đinh, hàn l
8.5 Khong cách gia các đường hàn
8.6 Hàn t động
9. Sa cha
9.1 Sa cha s không thng hàng
9.2 Sa cha mép hàn ca mi hàn đấu du (hàn tay)
9.3 Sa cha mép hàn ca mi hàn góc (hàn tay)
9.4 Sa cha hình dáng ca mi hàn đấu đầu và mi hàn góc
9.5 Sa cha khong cách gia các mi hàn
9.6 Sa cha các l khoét sai
9.7 Sa cha bng thay thế cc b
9.8 Sa cha b mt mi hàn .
Trang : 5
Tài liu tham kho
1. IACS “Bulk Carriers - Guidelines for Surveys, Assessment and Repair of Hull Structure”
2. TSCF “Guidelines for the inspection and maintenance of double hull tanker structures”
3. TSCF “Guidance manual for the inspection and condition assessment of tanker structures”
4. IACS UR W7 “Hull and machinery steel forgings”
5. IACS UR W8 “Hull and machinery steel castings”
6. IACS UR W11 “Normal and higher strength hull structural steel”
7. IACS UR W13 “Allowable under thickness tolerances of steel plates and wide flats”
8. IACS UR W14 “Steel plates and wide flats with improved through thickness properties”
9. IACS UR W17 “Approval of consummables for welding normal and higher strength hull
structural steels”
10. IACS UR Z10.1 “Hull surveys of oil tankers”and Z10.2 “Hull surveys of bulk carriers” Annex I
11. IACS Recommendation No. 12 “Guidelines for surface finish of hot rolled plates and wide
flats“
13. IACS Recommendation No. 20 “ Guide for inspection of ship hull welds”