intTypePromotion=1
ADSENSE

Tiểu luận: Những nguyên lý sáng tạo trong Hệ điều hành Android

Chia sẻ: Sdfcdxgvf Sdfcdxgvf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

97
lượt xem
12
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề tài Những nguyên lý sáng tạo trong Hệ điều hành Android trình bày 40 nguyên lý sáng tạo cơ bản, sự vận dụng các nguyên lý sáng tạo đó trong hệ điều hành Android. Phân tích sự vận dụng, áp dụng của các nguyên tắc này vào việc phát triển hệ điều hành trên thiết bị di động Android.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận: Những nguyên lý sáng tạo trong Hệ điều hành Android

  1. ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀN H PHỐ HỒ C HÍ MINH TRƯỜN G ĐẠ I HỌC KHOA HỌC TỰ NH IÊN TPH CM ________________ BÀI THU HOẠCH MÔN HỌC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG TIN HỌC Đề tài: Những nguyên lý sáng tạo trong Hệ điều hành Android GVHD: GS.TSKH. Hoàng Kiếm Thực hiện: Nguyễn Phú Thịnh TP. HCM, năm 2012
  2. M CL C I. GIỚI T HI ỆU ....................................................................................................................... 4 II. CÁC NGUYÊN LÝ SÁNG T ẠO CƠ BẢN .....................................................................4 II.1. Nguyên lý ph ân nhỏ ................................................................................................... 4 II.2. Nguyên lý tách khỏi đối tượn g................................................................................... 5 II.3. Nguyên lý ph ẩm chất cục bộ ...................................................................................... 5 II.4. Nguyên lý ph ản đối xứn g ........................................................................................... 5 II.5. Nguy ên t ắc kết hợp.....................................................................................................5 II.6. Nguyên lý vạn năng....................................................................................................6 II.7. Nguyên lý “chứa trong”.............................................................................................. 6 II.8. Nguyên lý ph ản trọng lượng....................................................................................... 6 II.9. Nguyên lý gây ứn g suất sơ bộ .................................................................................... 7 II.10. Nguyên lý thực hiện sơ bộ ........................................................................................ 7 II.11. Nguyên lý dự phòn g .................................................................................................7 II.12. Nguyên lý đẳng thế................................................................................................... 7 II.13. Nguyên lý đảo n gược ............................................................................................... 7 II.14. Nguyên lý tròn hoá ................................................................................................... 8 II.15. Nguyên lý linh độn g .................................................................................................8 II.16. Nguyên lý giải thiếu ho ặc thừa................................................................................ 8 II.17. Nguyên lý chuyển sang ch iều khác .......................................................................... 9 II.18. Sử dụng các dao độn g cơ học ................................................................................... 9 II.19. Nguyên lý tác động theo ch u kỳ ............................................................................... 9 II.20. Nguyên lý liên t ục tác độn g có ích ........................................................................... 9 II.21. Nguyên lý v ượt nhanh ............................................................................................ 10 II.22. Nguyên lý biến hại t hành lợi .................................................................................. 10 II.23. Nguyên lý quan hệ phản hồ i................................................................................... 10 II.24. Nguyên lý sử dụng trung gian ................................................................................ 11 II.25. Nguyên lý tự ph ục v ụ ............................................................................................. 11 II.26. Nguyên lý sao chép ................................................................................................ 11 II.27. Nguyên lý r ẻ thay cho đắt....................................................................................... 11 II.28. Thay thế sơ đồ cơ học............................................................................................. 11 II.29. Sử dụng các kết cấu khí và lỏn g ............................................................................. 12 II.30. Sử dụng vỏ dẻo và màng m ỏng .............................................................................. 12 II.31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ ................................................................................. 12 II.32. Nguyên lý thay đổi màu sắc ................................................................................... 12 II.33. Nguyên lý đồng nhất .............................................................................................. 13 II.34. Nguyên lý phân hủy hoặc tái sinh các phần ........................................................... 13
  3. II.35. Thay đổi các thông số hoá lý c ủa đố i tượn g........................................................... 13 II.36. Sử dụng chuyển pha ............................................................................................... 14 II.37. Sử dụng sự n ở nhiệt ................................................................................................ 14 II.38. Sử dụng các ch ất ôxy hoá m ạnh ............................................................................. 14 II.39. Thay đổi độ trơ ....................................................................................................... 14 II.40. Sử dụng các vật liệu hợp thành .............................................................................. 14 III. SỰ VẬN DỤNG CÁC NGUYÊN L Ý SÁNG TẠO T RONG HĐH ANDROID......... 15 III.1. ANDROID là gì ? ................................................................................................... 15 III.2. Lịch sử phát triển An dro id ...................................................................................... 15 III.3. Các phiên bản Andro id ........................................................................................... 17 III.4. Một số đặc điểm nổi bậc của An droid .................................................................... 17 III.5. Các n guyên lý sáng tạo được áp dụn g trong An dro id............................................. 19 I V. TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 22
  4. I. GIỚI THIỆU Xã hội n gày nay phát triển không ngừng, con người ngày càng đặt mục tiêu cao hơn trong tham vọng chinh phục thiên nhiên, làm chủ kho a học. Nh u cầu nhận thức ngày c àng tăng và việc cải tạo thế giới luôn thôi thúc con người tự thân nghiên cứu kho a học và sáng tạo. Có khá nhiều ph ươn g pháp nghiên cứu kho a học và giải quyết vấn đề được r út trích từ trước đến nay. Trong số đó, phương pháp T hử - S có lẽ là gần gũi nhất được sử dụng ai nhiều nhất. Tuy nhiên độ phức tạp của phương pháp n ày tươn g đố i cao do khôn g gian phép thử thường là lớn. Ðể khắc ph ục nh ữn g nh ược điểm c ủa phương ph áp thử và sai, ở thời kỳ ph át triển ban đầu của khoa học sán g tạo, n gười ta cố gắn g sưu tầm, thu thập kinh n gh iệm riên g, các mẹo vặt gọi ch ung là các thủ thuật suy nghĩ, nhằm mục đích giảm số lượn g và r út ngắn thời gian lựa chọn c ác phương án thử. Người ta đã tìm được 40 thủ thuật dùng cho tư duy sáng tạo kỹ t huật. Trong phạm vi đề tài này, học viên xin trình bày h ai mản g nội dung chính như sau:  Trình bày một cách sơ lược, khái quát về 40 n guy ên tắc sáng tạo cơ bản, đồng thời nêu một vài ví dụ cho mỗi nguyên tắc.  Phân tích sự vận dụn g, áp dụng của các n guyên tắc này vào việc phát triển hệ điều hành trên thiết bị di độn g An dro id. Qua đây họ c viên xin gởi lời cám ơn tới GS.T SKH Hoàn g Văn Kiếm đã giúp học viên có được kiến thức n ền tản g về khoa học, về các phương ph áp n ghiên cứu khoa họ c trong tin học. Từ đó giúp họ c viên có được cở sở v ững chắc để ph ục v ụ cho việc n ghi ên cứu sau này. II. CÁC NGUYÊN LÝ SÁNG TẠO CƠ BẢN II.1. Nguyên lý phân nhỏ Nội dung: - Chia đối tượn g thành các phần độc lập. - Làm đối tượn g trở nên tháo lắp được. - Tăng mức độ phân nhỏ của đối tượn g Ví dụ: - Xe chở vật siêu trường siêu trọng, thay vì làm bánh xe ô tô cho thật lớn, người ta làm xe có rất nhiều dãy bánh kích thước bình thường.
  5. - Tàu thuỷ lớn chia hầm tàu thành các n găn độc lập, n ếu lỡ bị th ủn g thì dễ cô lập ngăn bị thủn g, không làm chìm tàu. II.2. Nguyên lý tách khỏi đối tượng Nội dung: Tách phần gây "phiền phức" (tính chất "phiền phức") hay n gược lại, tách phần duy nh ất "cần thiết" (t ính chất "cần thiết") ra khỏi đối tượn g. Ví dụ: - Cà ph ê hòa tan, bột ngọt, đườn g. - Áo gố i, vỏ chăn bôn g…tách khỏi gối và ch ăn, nên khi bị bẩn không cần thiết phải giặt nguyên cả ch ăn hay gối. II.3. Nguyên lý phẩm chất cục bộ Nội dung: - Ch uyển đối tượn g (hay môi trường bên ngo ài, tác độn g bên ngoài) có cấu trúc đồng nhất thành không đồng nhất. - Các phần khá c nhau của đối tượng có các chức năn g khác nha u. - Mỗi phần của đối tượng phải ở trong nhữn g điều kiện thích hợp nhất của côn g việc. Ví dụ: - Trên quyển lịch, các ngày n ghỉ được in mực đỏ. - Để bảo v ệ sách tốt, bìa thườn g được làm dày hơn nhiều so với trang sách. Tiểu luận, báo cáo, … được đón g bìa kiếng bên ngoài. II.4. Nguyên lý phản đối xứng Nội dung: Chuyển đối tượn g có hình dạn g đố i xứng thành khôn g đố i xứng (nói ch ung làm giảm bậc đối xứng) Ví dụ: - Các xe ô tô du lịch loại nhỏ có cửa mở ở cả h ai ph ía nhưn g c ác x e lớn như xe buýt chỉ m ở phía tay phải sát với lề đườn g. - Ở xe gắn máy, vỏ xe bánh trước và bánh sau có các vết khía khác nh au, không như xe đạp. II.5. Nguyên tắc kết hợp Nội dung: - Kết hợp các đối tượng đồng nhất hoặc các đối t ượn g dùng cho các ho ạt động kế cận.
  6. - Kết hợp về m ặt t hời gian các hoạt động đồn g nh ất hoặc kế cận . Ví dụ: - Súng nhiều nòn g. - Bàn ủi có bộ phận ph un nước. II.6. Nguyên lý vạn năng Nội dung: Đối tượng thực hiện một số chức năng khác nhau, do đó không cần sự tham gia của đố i tượng khác. Ví dụ: - Loại ổ cắm cho phép sử dụng được v ới cả hai loại phích cắm dẹt và phích cắm tròn. - Bút thử điện đồn g thời là tuốc-n ơ-vít. II.7. Nguyên lý “chứa trong” Nội dung: - Một đối tượng được đặt bên trong đố i tượn g khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba ... - Một đối tượn g ch uyển động xuyên suốt bên trong đối tượn g khác. Ví dụ: - Tủ đặt trong tườn g nhà. - Vận chuy ển vật liệu tron g các đườn g ốn g. II.8. Nguyên lý phản trọng l ượng Nội dung: - Bù trừ trọng lượng của đối tượn g bằn g cách gắn nó với các đối tượn g khác, có lực nâng. - Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằn g tương tác với môi trường nh ư sử dụng các lực thủy độn g, kh í động... Ví dụ: - Nhảy dù, hãm m áy bay bằn g dù. - Mỏ neo giữ tàu khỏ i trôi.
  7. II.9. Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ Nội dung: Gây ứn g suất trước với đối tượn g để chống lại ứng suất không cho phép hoặc không mong m uốn khi đố i tượn g làm việc (hoặc gây ứng suất trước để khi làm việc sẽ dùn g ứn g suất n gược lại). Ví dụ: - Loại đồ chơi phải lên dây cót trước. - Trước khi phẫu thuật phải gây tê, gây m ê nạn nhân, gây tê cục bộ. II.10. Nguyên lý thực hiện sơ bộ Nội dung: - Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn hoặc từn g phần, đố i với đố i tượn g. - Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho ch úng có thể ho ạt động từ vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuy ển. Ví dụ: - Tem, biên lai đã tạo lỗ trước, k i cần xé ra dễ dàng, nhanh chón g. - Thực phẩm làm sẵn, mua v ề là có thể nấu n gay được. II.11. Nguyên lý dự phòng Nội dung: Bù đắp độ tin cậy không lớn của đối tượn g bằn g cách chuẩn bị trước các phương tiện báo độn g, ứng cứu, an toàn. Ví dụ: - Các phương tiện báo cháy, phòn g cháy, ch ữa cháy. - Các phao, xuồn g cấp cứu trên các tàu thủy. II.12. Nguyên lý đẳng thế Nội dung: Thay đổi điều ki ện làm việc để khôn g phải n âng lên hay hạ xuống các đối tượng. Ví dụ: - Các loại đồ dùn g, vật dụng có gắn bánh xe như: t úi vali, ghế, t ủ, … - Đườn g lên n úi làm t heo kiểu xoáy trôn ốc để đườn g dốc thoai thoải, dễ leo. II.13. Nguyên lý đảo ngược Nội dung: - Thay vì hành độn g như yêu cầu bài toán, hãy h ành độn g n gược - Làm phần ch uyển động của đố i tượng thành đứng yên và ngược lại, phần đứng y ên thành chuyển độn g.
  8. - Lật ngược đố i tượn g Ví dụ: - Chữa cơm sống bằn g cách lật ngược nồi trên bếp lửa hoặc gắp than đổ để trên n ắp vung nồi. II.14. Nguyên lý tròn hoá Nội dung: - Ch uyển những phần thẳng của đối t ượng thành con g, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộp thành k ết cấu h ình cầu. - Sử dụng các con lăn, viên bi, vòng xoắn. - Ch uyển sang ch uyển độn g quay , sử dụn g lực ly tâm. Ví dụ: - Thước dây ch uyển thành thước cuộn. - Dây m ay so bếp điện, dây gắn ống n ghe điện thoại có dạn g lò xo xoắn II.15. Nguyên lý linh động Nội dung: - Cần thay đổi các đặt trưng của đối tượn g hay môi trường bên ngoài sao cho ch úng tối ưu trong từng giai đo ạn làm việc. - Phân chia đối tượng thành từng phần, có khả năng dịch ch uy ển với nh au. Ví dụ: - Các loại bàn, ghế, giườn g x ếp hoặc thay đổi được độ cao, độ n gh iên g. - Líp xe đạp có thể quay n gược m à không ảnh h ưởn g đến chuyển độn g của xe, líp xe nhiều tầng, x e có nhiều số tốc độ. II.16. Nguyên lý giải thiếu hoặc thừa Nội dung: - Nếu như khó nhận được 100% hiệu quả cần thiết, nên nhận ít hơn hoặc nhiều hơn m ột chút. Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản h ơn và dễ giải h ơn. Ví dụ - Thắt lưng, dây đồn g hồ đục thừa nhiều lỗ để nhữn g n gười sử dụng khác nhau đều dùng được. - Các tròng kính đeo mắt c ũng được làm sẵn, sau đó theo yêu cầu của khách, của gọng kính m à cắt lại cho phù h ợp và lắp vào.
  9. II.17. Nguyên lý chuyển sang chiều kh ác Nội dung: - Ch uyển các đối tượn g có kết cấu m ột tầng thành nhiều tần g. - Đặt đối tượn g nằm n ghiêng. - Sử dụng mặt sau của diện tích cho trước. - Sử dụng các luồng ánh sán g tới diện tích bên cạnh hoặc tới mặt sau c ủa diện tích cho trước. Ví dụ - Các loại quần áo mặc được cả hai m ặt. - Nhà ở nh iều tần g, xe buýt hai tầng, máy bay hai tầng. II.18. Sử dụng các dao động cơ học Nội dung: - Làm đối tượn g dao độn g. Nếu đã có dao động, tăng tần g số dao. - Sử dụng tần g số cộn g hư ởn g. - Thay vì dùn g các bộ rung c ơ học, dùng các bộ r un g áp điện. - Sử dụng siêu âm kết hợp với trườn g điện từ. Ví dụ - Quả chuông, gh ế xích đu, võng, cầu bập bênh.. cho trẻ em chơi. - Các loại đồ dùn g m assage tron g gia đình nh ư gối m assage, ghế massage, giường m assage. II.19. Nguyên lý tác động theo chu kỳ Nội dung: - Ch uyển tác độn g liên t ục thành tác độn g theo chu kỳ - Nếu đã có tác động theo ch u kỳ, hãy thay đổi chu kỳ - Sử dụng khoảng thời gian giữa các xun g để thực hiện tác độn g kh ác. Ví dụ - Các loại âm thanh báo hiệu như còi xe c ấp cứu, cứu ho ả, báo hi ệu xe lùi, báo đổ chuôn g, m áy bận của điện thoại. - Trong điện tử có bộ môn: kỹ thuật x un g. II.20. Nguyên lý liên tục tác động có í ch Nội dung: - Thực hiện công việc một cách liên tục.
  10. - Khắc ph ục vận hành không tải v à trun g gian. - Ch uyển chuyển độn g tịnh tiến qua lại thành ch uyển động quay. Ví dụ - Ô tô vận tải, chuyến đi, chuyến về phải ch ở hàn g, t ránh chạy khôn g. - Ắc-quy phát điện lúc x e, tàu khôn g hoạt động để thắp sáng hay dùn g khởi độn g xe và tích điện bù lại khi động cơ làm việc. II.21. Nguyên lý vượt nh anh Nội dung: - Vượt qua các giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm với vận tốc lớn. - Vượt nhanh để có được hiệu ứn g cần thiết. Ví dụ - Máy khoan răng có tần số vòng quay lớn. - Do yê u c ầu côn g việc, n gười ta chế tạo các loại sơn, keo dán, xi m ăn g... mau khô. II.22. Nguyên lý biến hại thành lợi Nội dung: - Sử dụng những tác nhân có hại để thu được hiệu ứng có lợi. - Khắc ph ục tác nhân có h ại bằn g cách k ết hợp nó với tác nhân có hại khác. - Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữa. Ví dụ - Người ta biến sức tàn phá của lũ lụt thành điện năn g bằng cách xây dựng các hồ chứa nước v à nhà m áy thuỷ điện. - Dùng con đĩa để hút máu độc. II.23. Nguyên lý quan hệ phản hồi Nội dung: - Thiết lập quan h ệ phản hồi - Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó. Ví dụ - Các loại rờle đóng n gắt tự độn g cho m áy làm việc hay n gừn g; t ùy theo nhiệt độ, cườn g độ dòn g điện, mực n ước, áp suất, độ ẩm . - Kính đeo mắt thay đổi độ trong suốt tùy theo cườn g độ ánh nắng mặt trời.
  11. II.24. Nguyên lý s ử dụng trung gian Nội dung: - Sử dụng đối tượn g trun g gian, chuyển tiếp. Ví dụ: - Ổ cắm điện chuyển đổi từ dẹt sang tròn và ngược lại. - Các loại biến thế điện. II.25. Nguyên lý tự phục vụ Nội dung: - Đối tượn g ph ải tự ph ục v ụ bằn g cách thực h iện các thao tác ph ụ trợ, sửa chữa. - Sử dụng phế liệu, chát thải, năn g lượn g dư. Ví dụ: - Sử dụng phân, rác làm khí đốt. II.26. Nguyên lý sao ché p Nội dung: - Thay vì sử dụn g nhữn g cái không được phép, phức tạp, đắt tiền, không tiện lợi hoặc dễ vỡ, sử dụng bản sao. - Thay thế đối tượng hoặc hệ các đố i tượng bằn g bản sao quan g học với các tỷ lệ cần thiết. Ví dụ: - Các loại bản đồ, sơ đồ, hình vẽ, ảnh ch ụp, đồ thị. - Các phép tương tự hoá. II.27. Nguyên lý rẻ thay cho đắt Nội dung: - Thay thế đối tượng đắt tiền bằn g bộ các đối tượng rẻ có ch ất lượn g kém hơn. Ví dụ - Khăn lau tay, lau mặt dùng một lần rồi bỏ. - Ly chén diã bằn g giấy hoặc nh ựa rẻ tiền, dùn g m ột lần, đảm bảo vệ sinh, dùng tại nhữn g nơi khôn g có điều k iện rửa hoặc cần phải tiết kiệm thời gian. II.28. Thay thế sơ đồ cơ học Nội dung: - Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quan g, nhiệt, âm hoặc m ùi vị. - Sử dụng điện trườn g, từ trườn g và điện từ trường trong tươn g tác với đố i tượng.
  12. - Ch uyển các trường đứn g yên sang chuyển độn g, các trường cố định san g thay đổi theo thời gian, các trườn g đồng nh ất sang có cấu trúc nhất định. Ví dụ - Cần cẩu dùn g m óc và cần cẩu dùng nam châm điện. II.29. Sử dụng các kết cấu khí và lỏng Nội dung: - Thay cho các phần của đối tượn g ở thể rắn, sử dụng các chất khí và lỏn g: nạp khí, nạp chất lỏn g, đệm không kh í, t hủy tĩnh, thủy phản lực. Ví dụ - Dây c un g, dây nỏ ch uyển sang sử dụng bơm nén, sún g hơi. - Các con thú đồ chơi, thay v ì nhồi bông, rơm...người ta làm lo ại thú đồ ch ơi chỉ cần thổi lên. II.30. Sử dụng vỏ dẻ o và màng mỏng Nội dung: - Sử dụng các vỏ dẻo và màng m ỏn g thay cho các kết cấu khối. - Cách ly đối tượn g với m ôi trườn g bên n go ài bằng các vỏ dẻo và m àn g m ỏng. Ví dụ - Các loại bao bì, t úi nylon g, áo đi m ưa, khăn trải bàn nilon g. - Ống nhựa dẻo các loại. II.31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ Nội dung: - Làm đối tượn g có nhiều lỗ hoặc sử dụn g thêm những chi t iết có nhiều lỗ. - Nếu đối tượn g đã có nhiều lỗ, sơ bộ tẩm nó bằn g chất nào đó. Ví dụ - Các loại bao bì, phương tiện đón g gói làm từ vật liệu xốp. - Các vách ngăn dùng cách âm , cách nhiệt. II.32. Nguyên lý thay đổi màu sắc Nội dung: - Thay đổi mà u sắc của đối tượn g hay môi trườn g bên n goài - Thay đổi độ trong suốt c ủa của đối tượn g hay môi trường bên ngoài.
  13. - Để có t hể quan sát được nh ữn g đố i tượng hoặc nhữn g quá trình, sử dụn g các chất phụ gia m àu, hùynh quang. - Nếu c ác chất phụ gia đó đã được sử dụn g, dùn g các n guy ên tử đánh dấu. - Sử dụng các hình vẽ, ký hiệu thích h ợp. Ví dụ - Băng keo trong suốt, dán trang sách bị rách mà vẫn đọ c được. - Các vật chứa tron g suốt có thể nhìn thấy chất đựn g bên trong. II.33. Nguyên lý đồng nhất Nội dung: - Nhữn g đố i tượn g, tươn g tác với đối tượn g cho trước, phải được làm từ cùn g một vật liệu với v ật liệu chế tạo đối tượn g cho trước. Ví dụ: - Các loại keo làm từ cao su để dán cao su, tươn g tự nh ư vậy, nhựa để hàn nh ựa. - Phải chọn cùng nhóm m áu mới truy ền được. II.34. Nguyên lý phân hủy hoặc tái sinh các phần Nội dung: - Phần đố i tượng đã hoàn thành nhiệm v ụ hoặc trở nên không cần thiết phải tự ph ân hủy hoặc phải biến dạn g. - Các phần mất m át của đối tượng phải được phục hồi trực tiếp trong quá t rình làm việc. Ví dụ: - Giấy vệ sinh tự hủy, các loại bao bì tự h uỷ mà ko làm hại môi trường. - Chỉ khâu tự tiêu dùn g trong phẫu thuật. II.35. Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng Nội dung: - Thay đổi trạn g thái đối tượn g. - Thay đổi nồn g độ hay độ đậm đặc. - Thay đổi độ dẻo - Thay đổi nhi ệt độ, thể tích. Ví dụ - Để giữ thực phẩm t ươi lâu, khôn g hỏn g, n gười ta làm đôn g lạnh chúng. - Cũng với mục đích như vậy, người ta phơi khô hoặc ướp m uố i.
  14. II.36. Sử dụng chuyển pha Nội dung: - Sử dụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuy ển pha như: thay đổi thể tích, toả hay hấp thu nhiệt lượng. Ví dụ - Người ta thường cho nước đá vào các đồ uốn g giải khát để làm mát chúng. Ở đây sử dụng hiện tượng hấp thu nhiệt lượng khi nước chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏn g. II.37. Sử dụng sự nở nhiệt Nội dung: - Sử dụng sự n ở nhiệt của các vật liệu. - Nếu đã dùng sự n ở nhiệt, sử dụn g với vật liệu có các hệ số nở nhi ệt khác nha u. Ví dụ - Các loại nhiệt kế sử dụn g hi ệu ứng nở nhiệt. - Đèn kéo quân ch uyển động được nh ờ đốt nóng không khí và có sự đố i lưu. II.38. Sử dụng các chất ôxy hoá m ạnh Nội dung: - Thay không khí thường bằn g khôn g khí giàu ôxy. - Thay không khí giàu ôxy bằng chính ôxy. - Dùng các bức x ạ ion hoá tác độn g lên khôn g khí ho ặc ôxy. Ví dụ: - Các bình nén chứa ôxy dùn g cho cắt hàn kim loại, dùn g cho y tế. II.39. Thay đổi độ trơ Nội dung: - Thay môi trường thông thường bằn g m ôi trườn g tr un g hoà. - Đưa thêm vào đối tượn g các ph ần , các chất , phụ gia trung hoà. - Thực hiện quá trình trong ch ân không. Ví dụ - Các loại bón g đèn được hút chân khôn g hoặc được bơm cá c khí trơ. - Các cái giác hút dạn g ph ễu, dùn g gắn lên kính hay gạch m en. II.40. Sử dụng các vật liệu hợp thành Nội dung:
  15. - Ch uyển từ các vật liệu đồn g nhất sang sử dụn g nhữn g vật liệu hợp thành. Hay nói chun g, sử dụng các v ật liệu mới. Ví dụ: - Vật liệu trên còn làm gậy trượt tuyết v ì bền và nh ẹ hơn so với gậy nhôm , gậy trúc. Sào nhảy cao cũn g v ậy. III. SỰ VẬN DỤNG CÁC NGUYÊN LÝ SÁNG TẠO TRONG HĐH ANDROID III.1. AND RO ID là gì ? - Android là hệ điều hành trên điện thoại di độn g (và hiện nay là cả trên một số đầu phát HD, HD Player) phát triển bởi Goo gle và dựa trên nền tảng Lin ux. - Trước đây, Android được phát triển bởi côn g ty liên hợp Android ( sau đó được Google m ua lại vào năm 2005). Theo NPD, thiết bị di động sử dụn g hệ điều hành andro id bán được tại Mỹ trong quý II năm 2010 xếp vị trí đầu tiên với 33%, thứ 2 là Black Berry OS v ới 28% và iOS ở v ị trí thứ 3 với 22%. - Android có một cộng đồng nh ững nhà phát triển rất lớn viết các ứn g dụng cho hệ điều hành c ủa m ình. Hiện tại có khoản g 70,000 ứng dụn g cho Andro id OS và vào khoảng 100,000 ứn g dụng đã được đệ trình, điều này kh iến An droi d trở thành hệ điều hành di độn g có m ôi trường phát triển lớn thứ 2. Các nhà phát triển viết ứng dụng cho An droi d dựa trên n gôn n gữ Java. - Sự r a mắt của An droid v ào n gày 5 thán g 11 năm 2007 gắn với sự thành lập của liên m inh thiết bị cầm tay m ã nguồn mở, bao gồm 78 côn g ty phần cứng, ph ần m ềm và viễn thông nhằm m ục đính tạo nên m ột chuẩn m ở cho điện thoại di độn g trong tương lai. - Google công bố hầu hết các mã nguồn của An droid theo bản cấp phép Apache. Hệ điều hành An droid bao gồm 12 triệu dòn g m ã; 3 triệu dòng XML, 2.8 triệu dòng m ã C, 2.1 triệu m ã Java và 1.75 triệu dòng mã C++ III.2. Lị ch sử phát triển Androi d - Tháng 7 năm 2005, Goo gle mua lại An droid, Inc., m ột công ty nhỏ mới thành lập có trụ sở ở Palo Alto, California, Mỹ. Nhữn g nhà đồn g sáng lập của Android chuy ển sang làm việc tại Goo gle gồm có Andy Rubin (đồng sáng lập côn g ty Danger), Rich Miner (đồn g sáng lập côn g ty Wildfire Comm unications), Nick Sear s (từng là phó chủ tịch của T-Mobile), và Chris White (trưởng nhóm thiết kế
  16. và phát triển giao diện tại W ebT V). Khi đó, có rất ít thông tin về các côn g việc của Android, ngo ại trừ việc họ đan g ph át triển phần m ềm cho điện thoại di độn g. Điều này tạo những tin đồn về việc Goo gle có ý định bước vào thị trườn g điện thoại di động. - Tại Goo gle, nhóm do Rubin đứng đầu đã phát triển một nền tảng thiết bị di động dựa trên hạt nhân Linux, được họ tiếp thị đến các nhà sản xuất thiết bị cầm tay và các nhà mạng trên nhữn g tiền đề về việc cun g cấp m ột hệ thống mềm dẻo, có khả năng nân g cấp mở rộng cao. Một số nguồn tin cho biết trước đó Goo gle đã lên danh sách các thành phần phần cứng và các đối tác phần m ềm, đồn g thời ra hi ệu với các nhà m ạn g rằn g họ sẵn sàng hợp tác ở nhiều cấp độ khá c nhau. - Ngày càn g nhiều suy đoán rằn g Google sẽ tham gia thị trường điện thoại di động xuất hiện trong thán g 12 năm 2006. Tin tức của BBC và Nhật báo phố W all chú thích rằn g Google m uốn đưa công n ghệ tìm kiếm và các ứng dụn g c ủa họ v ào điện thoại di độn g và họ đan g nỗ lực làm việc để thực hiện điều này. Các ph ương tiện truyền thông in và online cũng sớm có bài viết về nhữn g tin đồn cho rằng Goo gle đang phát triển một thiết bị cầm tay mang thương hiệu Google. Và lại càng có nhiều suy đoán sau bài viết về việc Google đang định n ghĩa các đặc tả côn g nghệ và trình diễn các mẫu thử với các nhà sản x uất điện thoại di động và nhà mạn g. - Tháng 9 năm 2007, InformationWeek đăn g tải một nghiên cứu của Ev alueserve cho biết Goo gle đã nộp một số đơn xin cấp bằn g sáng chế trong lĩnh vực điện thoại di độn g. - Ngày 5 tháng 11 năm 2007, Liên minh thiết bị cầm tay mở rộn g ( Open Han dset Alliance), m ột côngxoocxiom bao gồm nhiều công ty trong đó có Texas Instruments, Tập đoàn Broadcom, Google, HTC, Intel, LG, Tập đoàn Marvell Technology, Motorola, Nvi dia, Qualcomm , Samsung Electronics, Sprint Nextel và T-Mobile được thành lập với m ục đích phát triển các tiêu ch uẩn mở cho thiết bị di động. Cùng với sự thành lập của OHA, họ cũng giới thiệu sản phẩm Andro id đầu tiên. Nó là m ột thiết bị di động có h ệ điều h ành dựa trên nhân Lin ux phiên bản 2.6 - Ngày 9 thán g 12 năm 2008, thêm 14 thành viên mới gia nhập dự án An droi d được công bố, gồm có ARM Holdings, Atheros Com munication s, Asustek Computer Inc, Garm in Ltd, Softbank, Sony Eri csson, Toshiba Corp, và Vo dafone Gro up Plc.
  17. III.3. Các phiên bản Android Phiên bản Ngày ph át hành Androi d bet a 5/11/2007 Androi d 1.0 9/2/2009 Androi d 1.5 Cupcake 30/4/2009 Androi d 1.6 Donut 15/9/2009, với Android 1.6 SDK Androi d 2.0/ 2.1 Ecl ai r 26/ 10/2009, với Android 2.0 S DK Androi d 2.2.x F royo 20/ 5/2010, với Android 2.2 SDK Androi d 2.3.x Gingerbread 6/12/2010, với Android 2.3 (Gingerbread) S DK Androi d 3.x Honeycomb 22/ 2/2011, với Android 3.0 (Honeycomb) S DK Androi d 4.0.x Ice Cream Sandwi ch 19/10/2011, v ới S DK for Android 4.0.1 Androi d 4.1/ 4.2 J elly Bean Google giới thiệu Androi d 4.1 (Jelly B ean) tại hội nghị Google I/ O vào 27/6/2012 Thiết bị đ ầu ti ên chạy Android 4.2 l à LG's Nexus 4 và Samsung' s Nexus 10, được công b ố ngày 13/11/2012. III.4. Một số đặc điểm nổi bậc của Android a. Tính Năng M ở của hệ điều hành Android - Android cho phép các nhà phát triển tạo ra các ứn g dụng di động hấp dẫn, tận dụng tất cả các tính năng sẵn có của một chiếc điện thoại. Ví dụ, một ứng dụng có thể kêu gọi bất kỳ chức năn g lõ i của điện thoại như thực hi ện cuộc gọ i, gửi tin nhắn văn bản, hoặc bằn g cách sử dụn g máy ảnh, cho phép các nhà ph át triển tạo ra nhữn g sản phẩm kết nối tới n gười dùn g phon g phú hơn. An droid được xây dựng trên mã nguồn m ở Linux. - Hơn nữa, nó sử dụn g m ột m áy ảo tuỳ chỉnh được thiết kế để tối ưu hóa bộ nhớ và tài nguyên ph ần cứn g trong một m ôi trườn g di động. An droi d là mã nguồn mở, nó có thể được mở rộng tùy vào nhà phát triển, cũn g như được nâng cấp bởi cộng đồng An droi d, để x ây dựng các ứn g dụng di động sán g tạo. b. Tất cả các ứng dụng có thể được tạo ra cho Android - Android khôn g phân biệt giữa các ứng dụn g lõ i của điện thoại và các ứn g dụng của bên t hứ ba. Tất cả được xây dựn g để có thể cung cấp cho người dùn g m ột kho ứng dụng và dịch vụ phong phú. Với các thiết bị xây dựn g trên Hệ điều hành An dro id,
  18. m ọi nhu cầu của người dùn g về m ột chiếc điện thoại đều có thể đáp ứn g. Bạn có thể tương tác với điện thoại như gọi, nh ắn tin, trò chuyện trên điện thoại, thực hiện công v iệc văn phòn g như x em, sửa văn bản, ho ặc cũn g có thể quản lý lịch hay công việc cá nhân ... Bạn thậm chí có thể hướng dẫn điện thoại của bạn sẽ làm gì khi bạn cắm t ai n ghe hay nhấn n út Cam era, âm báo nào sẽ van g lên khi chạy ứn g dụng xác định, chạy ứn g dụng kh i đến thời điểm hay địa điểm nào đó. - Android phá bỏ rào cản để x ây dựn g các ứn g dụn g mới và sáng tạo. Ví dụ, m ột nhà phát triển có thể kết hợp thông tin từ các trang web v ới dữ liệu trên điện thoại di động của một cá nhân – nh ư địa ch ỉ liên hệ của n gười dùng, lịch, ho ặc v ị trí địa lý – để cun g cấp cho n gười dùng một tính năng tươn g tác nh iều hơn với thế giới thực, đáp ứng nhu cầu của họ trên m ọi lĩnh vực. Với An droid, một nhà phát triển có thể xây dựn g một ứng dụng cho phép n gười dùng xem vị trí của bạn bè của họ và được cảnh báo khi họ đan g có trong v ùn g phụ cận cho họ m ột cơ hội để kết nối. c. ROM đa dạng, phong phú - ROM chính là các phiên bản Android: các phiên bản điện thoại goo gle android đã phát hành, từ phiên bản Android cũ nhất đến phiên bản Android mới nhất, các ROM được phát triển bởi nhiều nhà phát t riển. - Mặc dù nhiều ứn g dụng bên thứ ba cun g cấp cho bạn nhiều tiến ích đấy, tuy nhiên không gì tuy ệt vời bằn g việc dùn g phiên bản m ới nhất của m áy khác trên m áy m ình. Toàn bộ Android được lập trình theo hướng mã nguồn mở nên các lập trình viên có thể nhanh chóng chỉnh sửa lại cho phù hợp với từn g thiết bị xác định, do đó bạn khôn g cần phải ch ờ đến khi nhà sản x uất chính thức đưa ra bản cập nhật bạn m ới được thưởn g thức nh ững tính năng mới. Thử tưởn g tượn g bạn đan g dùng Motorola nhưng có thể trải n ghiệm TouchW iz của Sam sun g h ay Sen se UI của HTC, điện thoại bạn chẳng có tính năng bắt radio FM nhưng chỉ cần một lần up ROM là són g đã bắt được. Một số ROM thườn g được nh iều n gười dùng trên nhiều m áy như CyanogenMo d và MIUI. Những bản ROM này cho phép người dùng tùy biến nhiều thành phần ở cấp độ hệ thống, trong khi nhữn g hệ điều hành khác đều không có chức n ăng này. d. Cài đặt ứng dụng không cần dây nối - Duyệt và khám phá ứn g dụng quả thật rất thú vị với người dùn g điện thoại thông m inh. Tuy App Stor e (hay Cydia App Store, Nok ia OVI …) cun g cấp rất, rất nhiều ứn g dụn g, bạn khôn g được “v ui vẻ” đún g n ghĩa kh i dùng ch iếc điện thoại của
  19. m ình. Vì dù bạn đã tải về bằng App Store trên P C, bạn v ẫn cần phải có dây nối để đồng bộ ứng dụn g với iPhone, trong kh i với Android Market, bạn ch ỉ cần m ở trình duyệt, duyệt đến ứn g dụng muốn cài, nhấn Install và đợi cho ứng dụn g được tự động tải và cài đặt lên m áy mà t hôi. III.5. Các nguyên lý sáng tạo được áp dụng trong Androi d 1. Nguyên l ý sao chép (copy): - Các phiên bản c ủa Android là sự sao ch ép lẫn nhau về lõi của quá trình xử lý. Tuy các phiên bản An droid về sau có nhiều sự cải tiến trong giao diện và các ứng dụn g đa dạng hơn nhưng cốt lõi c ủa quá trình xử lý thì ít thay đổ i. - Ví dụ: Ch ức năn g lịch trong An dro id 4.x có nhiều thay đổ i so với phiên bản 2.x về giao diện và màu sắc, cũng như các tùy chọn cho n gười dùng. Tuy nhiên cốt lõi bên dưới hệ thống vẫn là sự kết nối tới dịch vụ calendar c ủa Goo gle, giúp người dùng quản lý thời gian biểu cá nhân Hì nh : Calendar tro ng Android 2.x
  20. Hì nh : Calendar tro ng Android 4.x 2. Nguyên l ý “chứa trong”: - Hệ điều hành An droid thực chất là một hệ thống phần mềm được viết trên nền Linux. Và bản thân nó cũng ch ứa nhiề u phần m ềm khác do các nhà phát triển xây dựng như phần m ềm xem phim , phần m ềm game … 3. Nguyên l ý quan hệ phản hồi: - Android giao tiếp với n gười sử dụn g thông qua giao diện đồ họa thân thiện và dễ sử dụng, phản hồi các yêu c ầu c ủa n gười dùng. Người dùn g đưa r a yê u c ầu bằng cách chạm nhiều ngón tay vào màn hình, nói vào loa hay n gh iên g thiết bị …, Android hiển thị kết quả theo yêu cầu đó và chờ yêu cầu kế tiếp của n gười dùng để thực hiện các tiến trình tiếp theo. 4. Nguyên l ý vạn năng: - Android có nhiều tính năng , khôn g ch ỉ là chiếc điện thoại có chức năng n ghe gọ i m à còn tập hợp nhiều tính năng khác nh ư: n ghe nhạc, duyệt web, l ưu trữ dữ liệu, chơi gam e, quay ph im, chụp ảnh, thu âm, xem văn bản …. thay thế dần các chức năng của lapt op, máy chụp hình,.... 5. Nguyên l ý kết hợp: - Video call là một chức năn g ví dụ Android sử dụn g n guyên lý này. Android kết hợp chức năng thoại với quay phim hình thành “Video call”. Ho ặc kết hợp chức
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=97

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2