Bài 8: Dng song tuyến tính, dng toàn phương, không gian Euclid
101
Bài 8: DNG SONG TUYN TÍNH, DNG TOÀN PHƯƠNG,
KHÔNG GIAN EUCLID
Mc tiêu Ni dung
Khái nim v dng song tuyến tính và
dng toàn phương.
Biết cách đưa dng toàn phương v dng
chính tc bng hai phương pháp: Phương
pháp Lagrange, phương pháp Jacobi và
tiêu chun Sylvester.
Khái nim v không gian Euclid, h trc
giao và h trc chun.
Biết cách đưa đường mt bc hai dng
toàn phương v dng trc chính.
Gii được các bài toán trong các ni
dung nêu trên.
Thi lượng
Bn đọc nên để 15 gi để nghiên cu LT +
8 gi làm bài tp.
Dng song tuyến tính là cơ s để ta
nghiên cu dng toàn phương và tích vô
hướng. Áp dng dng toàn phương và
không gian Euclid vào Hình hc gii tích
ta có th đưa các đường và mt bc hai v
dng chính tc.
Khái nim v dng song tuyến tính và
dng toàn phương.
Biết cách đưa dng toàn phương v
dng chính tc bng hai phương pháp:
Phương pháp Lagrange, phương pháp
Jacobi và tiêu chun Sylvester.
Khái nim v không gian Euclid, h
trc giao và h trc chun.
Biết cách đưa đường mt bc hai
dng toàn phương v dng trc chính.
Gii được các bài toán trong các ni
dung nêu trên.
Bài 8: Dng song tuyến tính, dng toàn phương, không gian Euclid
102
Bài toán m đầu :
Bài toán phân phi ti ưu công sut gia thy đin và nhit đin
Cho trước biu đồ ph ti trong mt ngày đêm (24 gi) tc là cho công sut ph ti Ppt (k), k = 1,
2,..., 24, tính bng MW. Gi s năng lượng thy đin có th khai thác trong mt ngày đêm
A(MWh). Vn đề là hãy xác định công sut ca các nhà máy đin Pk, k = 1, 2,..., 24 sao cho
đường biu din công sut là bng phng nht có th được (để gim bt chi phí cho vic điu
chnh công sut) và sao cho s dng hết năng lc ca thy đin.
T yêu cu ta có th thiết lp mô hình như sau: Xác định các công sut Pk , k = 1, 2,..., 24 sao cho
24
k
24 k1
k
k1
p
Pmin
24
=
=
⎛⎞
⎜⎟
⎜⎟
−→
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
24
pt k
k1
P(k) P A
=
⎡⎤
=
⎣⎦
Pmin Pk Pmax, k = 1, 2,…, 24.
Hàm mc tiêu ca bài toán có dng toàn phương.
Dng song tuyến tính là cơ s để ta nghiên cu dng toàn phương và tích vô hướng. Áp dng
dng toàn phương và không gian Euclid vào Hình hc gii tích ta có th đưa các đường và mt
bc hai v dng chính tc.
8.1. Dng song tuyến tính và dng toàn phương
8.1.1. Dng song tuyến tính
Định nghĩa 8.1: Cho V là không gian véc tơ trên \, ánh x f: V × V \ gi là mt
dng song tuyến tính trên V nếu
f(x1 + x2, y) = f(x1, y) + f(x2, y) x1, x2, y V
f(λx, y) = λf(x, y) x, y V, λ \
f(x, y1 + y2) = f(x, y1) + f(x, y2) x, y1, y2 V
f(x, λy) = λf(x, y) x, y V, λ \
Ví d: Ánh x f: \2 × \2 \ xác định bi
f(u, v) = x1x2 + y1y2 trong đó u = (x1, y1), v = (x2, y2) là mt dng song tuyến tính trên \2.
Dng song tuyến tính f(x, y) trên V gi là đối xng nếu
f(x, y) = f(y, x) x, y V.
Dng song tuyến tính trong ví d trên là đối xng.
8.1.2. Dng toàn phương
Gi s f(x, y) là mt dng song tuyến tính trên V, {e1, e2,…, en} là mt cơ s ca V.
Khi đó, ta có
Bài 8: Dng song tuyến tính, dng toàn phương, không gian Euclid
103
f(x, y) = f
nn nn
ij ij
ij ij
i1 j1 i1j1
xe, ye xyf(e,e).
== ==
⎛⎞
=
⎜⎟
⎝⎠
∑∑ (8.1)
Đặt f(ei, ej) = aij (i, j = 1, 2,..., n), ta có
11 12 1n
21 22 2n
n1 n2 nn
a a ... a
a a ... a
A
a a ... a
⎛⎞
⎜⎟
⎜⎟
=⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
## #
Ma trn A gi là ma trn ca dng song tuyến tính f theo cơ s {e1, e2,…, en}.
Nói chung, A không phi là mt ma trn đối xng A A.
Trong trường hp f là dng song tuyến tính đối xng, nghĩa là
aij = f(ei, ej) = f(ej, ei) = aji, (i, j = 1,2,…,n)
thì A là ma trn đối xng.
Nếu {f 1, f 2,…, f n} là mt cơ s khác ca V vi
n
km
mk
m1
fte
=
= (k = 1, 2,…, n)
và f(f i, f k) = bik, ta có
bik = f(f i, f k) = f
nn
mi
mi ik
m1 l1
te, te
==
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
∑∑
=
nn ml
mi lk
m1 l1
ttf(e,e)
==
∑∑
nn
mi lk ml
m1 l1
tta
==
∑∑ (i = 1, 2,…, n).
T đây, ta có B = T–1AT, trong đó
11 12 1n 11 12 1n
21 22 2n 21 22 2n
n1 n2 nn n1 n2 nn
b
b ... b t t ... t
b
b ... b t t ... t
B,T
b
b ... b t t ... t
⎛⎞
⎜⎟
⎜⎟
==
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
## # ## #
Định nghĩa 8.2: Nếu f(x, y) là mt dng song tuyến tính đối xng trên không gian véc
tơ V thì f(x, x) gi là mt dng toàn phương.
Nếu
ni
i
i1
xxe
=
=đặt f(ei, ej) = aij = aji (i, j = 1, 2,..., n).
Ta có
n
ij i j
i, j 1
f(x, x) a x x
=
=
=222
11 1 12 1 2 1n 1 n 22 2 23 2 3 nn n
a x 2a x x ... 2a x x a x 2a x x ... a x .+++++++(8.2)
Trong trường hp aij = 0 (i j; i, j = 1, 2,..., n) thì dng toàn phương được gi là dng
toàn phương dng chính tc, khi đó
22 2
11 1 22 2 nn n
f (x, x) a x a x ... a x .±±
Bài 8: Dng song tuyến tính, dng toàn phương, không gian Euclid
104
8.1.3. Đưa dng toàn phương v dng chính tc
Ta đã biết biu thc ca dng song tuyến tính f(x, x) qua các ta độ ca véc tơ x ph
thuc vào vic chn cơ s (h ta độ) trong đó dng toàn phương có dng đơn gin
f(x, x) = 22 2
11 2 2 n n
...
λ
ξ+λξ+ +λξ
8.1.3.1. Phương pháp Lagrange
Gi s trong mt cơ s f1, f2,…, fn nào đó ta có
f(x, x) = ij i j
i, j
axx
i, j = 1, n (8.3)
Trong đó x1, x2,…, xn là các ta độ véc tơ x trong cơ s này.
Ta s dn dn biến đổi cơ s sao cho trong dng (8.3) mt đi các s hng chéo (các
tích ta độ vi h s khác nhau).
Vì mi biến s cơ s ng vi mt phép biến đổi xác định các ta độ và ngược li nên
ta s viết các công thc biến đổi các ta độ.
Để dn dng toàn phương f(x, x) v dng chính tc, ta cn có ít nht mt trong các h
s aii (h s ca 2
i
x) khác 0. Điu đó luôn luôn có th đạt được. Tht vy, gi s dng
f(x, x) không đồng nht bng 0, nhưng không cha mt biến bình phương nào, khi đó,
nó cha dù ch mt tích, chng hn như 2a12x1x2. Ta thay các ta độ x1, x2 bi
11 2
xxx
′′
=+
212
xxx
′′
=−
và không thay đổi các biến còn li. Khi đó, s hng 2a12x1x2 chuyn thành
22
12 1 2
2a (x x )
′′
. Theo gi thiết a11 = a22 = 0 nên s hng thu được không bao gi b
trit tiêu, nghĩa là h s 2
1
x khác 0. Vy ta gi s rng trong (8.3) có a11 0. Ta tách
ra trong dng toàn phương các s hng cha x1
2
11 1 12 1 2 1n 1 n
a x 2a x x ... 2a x x+++
Ta b sung tng này đến mt bình phương đầy đủ ca tng, nghĩa là viết nó dưới dng
2
11 1 12 1 2 1n 1 n
a x 2a x x ... 2a x x+++
= 2
11 1 1n n
11
1(a x ... a x ) B.
a
+
+− (8.4)
Trong đó qua B ta ký hiu các s hng ch cha các bình phương và tích tng đôi mt
ca các s hng a12x2,…, a1nxn.
Sau khi thay (8.4) vào (8.3) thì dng toàn phương đã cho có dng
f(x, x) = 2
11 1 1n n
11
1(a x ... a x ) ...
a
+
++
trong đó các s hng không viết ra ch cha các biến x2,…, xn.
Bài 8: Dng song tuyến tính, dng toàn phương, không gian Euclid
105
Ta đặt
η1 = a11x1 + a12x2 ++ a1nxn
η2 = x2
………………..
ηn = xn
Khi đó, dng toàn phương tr thành
n
2
1ijij
i, j 2
11
1
f(x,x) b .
a=
+ ηη
Biu thc
n
ij i j
i, j 2
b
=
ηη
hoàn toàn ging dng (8.3) ch có khác là bt ta độ x1. Bây
gi, ta gi s b22 0. Khi đó tiến hành phép biến đổi mi các biến tương t như trên
theo các công thc
*
11
*
2222233 2nn
*
33
*
nn
b b ... b
...........................
η=η
η= η+ η+ + η
η=η
η=η
Trong các biến mi ta có
n
*2 * * *
12ijij
i, j 3
11 22
11
f(x, x) c .
ab =
+η+ ηη
Tiếp tc quá trình này, sau mt s hu hn bước, ta đến các biến ξ1, ξ2,…, ξn trong đó
f(x, x) 22 2
11 2 2 n n
... .ξ +λξ + ξ
Như vy, ta đi đến định lý sau.
Định lý 8.1: Gi s trong không gian n chiu \n cho dng toàn phương bt k f(x, x).
Khi đó, trong \n tn ti cơ s e1, e2,..., en sao cho vi cơ s đó
f(x, x) = 22 2
11 2 2 n n
... .
λ
ξ+λξ+ +λξ
Trong đó ξ1, ξ2,…, ξn là các ta độ ca véc tơ x trong cơ s e1, e2,..., en.
Ví d: Gi s trong không gian \3 vi cơ s f1, f2, f3 cho dng toàn phương
f(x, x) = 2x1x2 + 4x1x3 2
2
x – 2
3
8x .
Ta đặt
12
21
33
xx
xx
xx
=
=
=