


M ĐUỞ Ầ
Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Vi t Nam là m t n c đang phát tri n nên vi c xây d ng các c s h t ng, s n xu t các thi t b ,ệ ộ ướ ể ệ ự ơ ở ạ ầ ả ấ ế ị
máy móc càng tr nên r ng rãi và đòi h i đ chính xác cao, đ ch u l c và m i thông s m t cách rõ ràng.ở ộ ỏ ộ ộ ị ự ọ ố ộ
Vi c phân tích các tính ch t v t lý c a các lo i v t li u, nh t là khi nó ch u s thay đi v nhi t đ là h tệ ấ ậ ủ ạ ậ ệ ấ ị ự ổ ề ệ ộ ế
s c c n thi t tr c khi ch n v t li u s d ng cho nh ng m c đích khác nhau. N m rõ các tính ch t v tứ ầ ế ướ ọ ậ ệ ử ụ ữ ụ ắ ấ ậ
lý c a v t li u khi n chúng ta s d ng chúng hi u qu h n.ủ ậ ệ ế ử ụ ệ ả ơ
Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
Gi i quy t đc bài toán tìm thông s c và nhi t c a các v t li u .ả ế ượ ố ơ ệ ủ ậ ệ
Đi t ng và ph ng pháp nghiên c u ố ượ ươ ứ
Đi t ng nghiên c u t p trung vào máy TMA Q400 ,ph ng pháp đo đc trên máy.ố ượ ứ ậ ươ ạ
Bài nghiên c u này đnh h ng vào c u trúc ,các thành ph n c a máy TMA Q400 nh m tìm ra cácứ ị ướ ấ ầ ủ ằ
tính năng c a máy . ủ
N i dung nghiên c u ộ ứ
-Đa ra 1 b n h ng d n s d ng máy TMA Q400 trong nghiên c u và h c t p.ư ả ướ ẫ ử ụ ứ ọ ậ
-Tìm hi u, phân tích các ch c năng c a máy thích h p v i m c đích s d ng.ể ứ ủ ợ ớ ụ ử ụ
-Kh o sát đc tính c nhi t c a m t s v t li u .ả ặ ơ ệ ủ ộ ố ậ ệ
Khóa lu n g m 3 ch ng :ậ ồ ươ
CH NG 1 .ƯƠ T NG QUAN M T S ĐC TÍNH C NHI T C A V T LI UỔ Ộ Ố Ặ Ơ Ệ Ủ Ậ Ệ
CH NG 2. GI I THI U MÁY PHÂN TÍCH C NHI T TMA Q400ƯƠ Ớ Ệ Ơ Ệ
CH NG 3. QUY TRÌNH V N HÀNH VÀ S D NG MÁY TMA Q400ƯƠ Ậ Ử Ụ
N i dung :ộ
CH NG 1 .ƯƠ T NG QUAN M T S ĐC TÍNH C NHI T C A V T LI UỔ Ộ Ố Ặ Ơ Ệ Ủ Ậ Ệ
Trình bày lý thuy t v 1 s thông s v t lý c a v t li u v c và nhi t ,và t p trung vào các thông ế ề ố ố ậ ủ ậ ệ ề ơ ệ ậ
s máy TMA Q400 có th đo đc .ố ể ượ
CH NG 2. GI I THI U MÁY PHÂN TÍCH C NHI T TMA Q400ƯƠ Ớ Ệ Ơ Ệ
-Gi i thi u v máy theo chu n t nhà s n xu t và các thông s kĩ thu t .ớ ệ ề ẩ ừ ả ấ ố ậ
-Nêu đnh nghĩa c a máy :ị ủ Máy phân tích c nhi t TMA Q400 là 1 công c phân tích ơ ệ ụ , dùng để
ki m tra nh ng tính ch t v t lý c a nhi u v t li u khác nhau.ể ữ ấ ậ ủ ề ậ ệ
Máy là 1 s n ph n c a hãng ả ẩ ủ TA Instruments, phiên b n Q400 là s n ph m th h th sáu t cácả ả ẩ ế ệ ứ ừ
nhà phân tích v nhi t l ng hàng đu th gi i. Hi u su t, d s d ng và đ tin c y c a nó th hi n sề ệ ượ ầ ế ớ ệ ấ ễ ử ụ ộ ậ ủ ể ệ ự
v t tr i và linh ho t h n các phiên b n tr c đó trong ch đ ho t đng, đo đc v i đ chính xác cao ..ượ ộ ạ ơ ả ướ ế ộ ạ ộ ạ ớ ộ
TMA Q400 ho t đng cùng v i m t b đi u khi n và ph n m m liên quan, t o nên m t h th ngạ ộ ớ ộ ộ ề ể ầ ề ạ ộ ệ ố
phân tích nhi t.ệ
B đi u khi n c a máy là m t máy tính th c hi n các ch c năng sau:ộ ề ể ủ ộ ự ệ ứ

- Cung c p m t giao di n gi a ng i s d ng và công c phân tíchấ ộ ệ ữ ườ ử ụ ụ
- Cho phép ng i s d ng thi t l p các thí nghi m và nh p h ngườ ử ụ ế ậ ệ ậ ằ
- L u tr d li u th c nghi mư ữ ữ ệ ự ệ
-Phân tích c u trúc c a máy t t ng th đn các thành ph n :ấ ủ ừ ổ ể ế ầ H p cân b ng ộ ằ bao quanh c ch cânơ ế
b ng c a TMA, t o nên m t l c nh t đnh lên m u.ằ ủ ạ ộ ự ấ ị ẫ
B ph n đu dò có kh năng d ch chuy n đ t o ra các phép đo khác nhau trên các v t li u m uộ ậ ầ ả ị ể ể ạ ậ ệ ẫ
khác nhau.
H p b o v là thành ph n h tr cho m u và đu dò trong quá trình đo.ộ ả ệ ầ ỗ ợ ẫ ầ
H p cân n m đng sau c a h p cân,ch a cân đ t o ra m t l c b sung đã bi t lên m u.ộ ằ ằ ử ộ ứ ể ạ ộ ự ổ ế ẫ
B nhi t k m u CHROMEL® * / ALUMEL® * đ đo nhi t đ c a m u trong su t quá trình thíộ ệ ế ẫ ể ệ ộ ủ ẫ ố
nghi m.ệ
Lò bao quanh h p b o v đ làm nóng m u .Nó ch a m t b ph n làm mát tách r i, c p nhi tộ ả ệ ể ẫ ứ ộ ộ ậ ờ ặ ệ
đi n giám sát,và dòng làm s ch m u.ệ ạ ẫ
Màn hình c m ng.ả ứ
-Trình bày v các ph ki n đi kèm v i máyề ụ ệ ớ
CH NG 3. QUY TRÌNH V N HÀNH VÀ S D NG MÁY TMA Q400ƯƠ Ậ Ử Ụ
-Nêu các l u ý ,các chú ý an toàn cho ng i s d ng:ư ườ ử ụ
Đm b o an toàn nhi t ,an toàn đi n ,x lý ni t l ng và phân h y m u.ả ả ệ ệ ử ơ ỏ ủ ẫ
-Trình bày m t quy trình hoàn ch nh đ v n hành máy .ộ ỉ ể ậ
- Kh o sát đc tính c nhi t c a m t s v t li u v i TMA Q400 t đó tìm hi u đc các ch c năng c a ả ặ ơ ệ ủ ộ ố ậ ệ ớ ừ ể ượ ứ ủ
máy .
DANH SÁCH HÌNH NH Ả
Hình 3. 1.Màn hình đi u khi n TMA Q400ề ể
Hình 3. 2.B ng l a ch n đu dò đoả ự ọ ầ
Hình 3. 3.B ng ch n ph ng pháp đoả ọ ươ
Hình 3. 4.B ng nh p thông s đoả ậ ố
Hình 3. 5.C u hình nâng cao thí nghi mấ ệ
Hình 3. 6.Đi u ki n k t thúc thí nghi mề ệ ế ệ
Hình 3. 7.Màn hình ph n m m khi máy đang ho t đngầ ề ạ ộ
Hình 3. 8.Tìm Tg
Hình 3. 9.Tìm h s giãn n nhi tệ ố ở ệ
Hình 3. 10.K t quế ả
Hình 3. 11.Màn hình c m ngả ứ
Hình 3. 12.Tùy ch n hi n thọ ể ị

Hình 3. 13.Tùy ch n hi u chu nọ ệ ẩ
Hình 3. 14.Các phím ch c năng chínhứ
Hình 3. 15.Menu hi n thể ị
Hình 3. 16.Thông báo l iỗ
Hình 3. 17.Nh a PPRự
Hình 3. 18.Nh a PVCự
Hình 3. 19.Indium
DANH SÁCH B NG BI UẢ Ể
K T LU NẾ Ậ
Khóa lu n đã hoàn thành m c tiêu đ ra và đáp ng đc yêu c u đ tài khóa lu n làậ ụ ể ứ ượ ầ ề ậ :“Nghiên c uứ
k t n i ch c năng máy phân tích nhi t TMA Q400EMế ố ứ ệ ”.Khóa lu n đã nghiên c u đc :ậ ứ ượ
Nghiên c u đc c u trúc, các thành ph n c a máy TMA Q400 t t ng th đn chi ti t.ứ ượ ấ ầ ủ ừ ổ ể ế ế
N m rõ đc nguyên lý và nguyên t c ho t đng c a máy TMA Q400 và ph ng pháp ắ ượ ắ ạ ộ ủ ươ
phân tích c nhi t.ơ ệ
Tìm hi u ph ng pháp đ th c hi n các phép đo đc trên máy xây d ng thành m t b n ể ươ ể ự ệ ạ ự ộ ả
h ng d n ph c v nghiên c u và h c t p .ướ ẫ ụ ụ ứ ọ ậ
Th c hành v i các phép đo v thay đi nhi t đ, l c máy có th th c hi n đc, đa ra ự ớ ề ổ ệ ộ ự ể ự ệ ượ ư
k t qu , t đó tìm hi u đc ch c năng c a máy .ế ả ừ ể ượ ứ ủ
Khóa lu n v n còn h n ch v s đa d ng c a m u th .ậ ẫ ạ ế ề ự ạ ủ ẫ ử
H ng phát tri n c a đ tài :ướ ể ủ ề

D a vào các ch c năng c a máy có th đo đc các thông s v t li u hoàn thi n và chính ự ứ ủ ể ạ ố ậ ệ ệ
xác h nơ
Tìm hi u, so sánh các thông s v t li u t đó tìm ra các v t li u t t có tính ng d ng caoể ố ậ ệ ừ ậ ệ ố ứ ụ
Hoàn thi n, h ng t i ph c v nhu c u gi ng d y, nghiên c u .ệ ướ ớ ụ ụ ầ ả ạ ứ