09/2010
1
Chương 5. Thép và gang
Chương 5. Thép và gang
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.2 Thép xây dng
5.3 Thép chếto máy
5.4 Thép dng c
5.5 Thép và hp kim đặc bit
5.6 Gang
09/2010
2
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
a) Thành phn hóa hc
-Hp kim ca Fe-C: C (< 2,14%),
Mn (< 0,8%), Si (< 0,4%) tp cht có li;
P, S (< 0,05%) tp cht có hi
b) nh hưởng ca nguyên tC
-nh hưởng đến tchc:
+%C < 0,02%: thun F
+ 0,02% < %C < 0,8%: F + P
+ %C = 0,8%: 100% P
+ %C > 0,8%: P + XeII
-nh hưởng đến cơ tính:
+Tăng %C, độ cng tăng
gim độ do, độ dai va đập
+Tăng độ bn,
đạt cc đại %C = 0,8-1,0%
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
b) nh hưởng ca nguyên tC
- Công dng ca thép theo %C:
+ Thép C thp (%C < 0,25%): độ do, độ
dai cao; độ bn, độ cng thp
Kết cu xây dng, tm dp sâu
+ Thép C trung bình (0,3-0,5%C): cơ tính
tng hp cao, làm chi tiết máy chu ti
trng tĩnh và va đập cao
+ Thép C khá cao (0,55-0,65%C): gii
hn đàn hi cao nht, chi tiết đàn hi
+ Thép C cao (%C > 0,7%): độ cng
cao, chu mài mòn tt; làm dng cct,
khuôn dp, dng c đo
09/2010
3
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
c) nh hưởng ca nguyên ttp cht
- Mn (0,5-0,8%): khoxy, hòa tan vào F hóa bn pha F:
Mn + FeO Fe + MnO
- Si (0,2-0,4%): khoxy trit để và nâng cao độ bn ca F:
Si + FeO Fe + SiO2
- P (< 0,05%): kết hp vi Fe to Fe3P cng giòn, gây bnguôi
- S (0,05%): kết hp vi Fe to hn hp cùng tinh (Fe2S + Fe) nhit
độ nóng chy thp, bnóng
d) nh hưởng ca nguyên ttp cht
- Phân loi theo độ sch ca tp cht:
+Cht lượng thường: %(P,S) < 0,05%
+Cht lượng tt: %(P,S) < 0,04%
+Cht lượng cao: %(P,S) < 0,03%
+ Cht lượng rt cao: %(P,S) < 0,02%
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
d) nh hưởng ca nguyên ttp cht
- Phân loi theo phương pháp khoxy:
+ Thép sôi (khoxy không trit để), sdng FeMn
+ Thép lng (khoxy trit để), sdng cFeMn, FeSi, Al
+ Thép na lng khbng FeMn và Al
- Theo công dng:
+ Thép kết cu: gm thép xây dng và thép chếto máy
+ Thép dng c: dùng chếto các công cchuyên dùng
09/2010
4
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
e) Tiêu chun thép (TCVN)
- Thép kết cu cht lượng thường để làm kết cu xây dng %P (0,04-
0,07%), %S (0,05-0,06%):
+ Phân nhóm A: CTxx
+ Phân nhóm B: BCTxx, quy định thành phn hóa hc
+ Phân nhóm C: CCTxx, quy định cthành phn và cơ tính
- Thép kết cu cht lượng tt để chếto chi tiết máy P, S < 0,04%
Cxx (A): xx = C trung bình phn vn, A - cht lượng tt
- Thép dng c: CDxx (A): xx = C trung bình phn vn
- Các tiêu chun khác: Nga (ΓOCT), M(ASTM, AISI, SAE), Nht (JIS)
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.1 Thép cacbon
e) Ưu, nhược đim ca thép C:
-Ưu đim:
+R, dkiếm do không dùng nguyên thp kim đắt tin
+Có cơ tính phù hp vi điu kin thông dng
+ tính công nghtt: d đúc, cán, rèn, ct hơn thép
hp kim
-Nhược đim:
+Độ thm ti thm nên hiu quhóa bn không cao
+ Tính chu nhit độ cao kém
+ Không có tính cht hóa lý đặc bit: tính cng nóng,
chng ăn mòn
09/2010
5
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.2 Thép hp kim
a) K/n: Thép có cht lượng tt trlên
(%P, S < 0,04%) và mt snguyên
tkhác (Cr, Ni, W, Mo, Ti…) vi hàm
lượng đủ ln làm thay đổi tchc,
ci thin tính cht ca thép
b) Quy định hàm lượng ca các
nguyên thp kim
B 0,002%Cu 0,3%Ti 0,01%
Mo 0,05-0,2%W 0,1-0,5%Ni 0,5-0,8%
Cr 0,5-0,8%Si 0,5-0,8%Mn 0,8-1,0%
5.1 Khái nim vthép C và thép hp kim
5.1.2 Thép hp kim
c) Đặc tính ca thép hp kim
-Cơ tính và tính công ngh:
+Độ bn cao hơn hn thép C tương đương sau nhit luyn
+Trng thái không nhit, độ bn khác không nhiu so vi thép C
+Độ thm tôi ln, tc độ tôi ti hn nh
+Tăng %hp kim: tăng hiu quhóa bn, gim do dai
+ Tính công nghkém hơn thép C
- Tính chu nhit độ cao:
+ Cacbit ca nhiu nguyên thp kim có tác dng ngăn chn sphân
hóa M, kết tcacbit gi đưc độ bn, độ cng nhit độ cao
+Cólp oxyt đặc bit, sít cht chng oxy hóa nhit độ cao
- Tính cht đặc bit:
+Bn ăn mòn trong nhiu môi trường
+Ttính đặc bit, tính giãn nnhit đặc bit