ĐHBK Tp HCM – Khoa ĐĐT–BMĐT
GVPT: H Trung M
Vi x lý – AY1213-S2
Đáp án ca Kim tra ti lp đợt 2
Thi gian làm bài: 30 phút (Cho m TL)
1. (2 đ) V dng sóng ca truyn d liu ni tiếp bt đồng b khi truyn 1 byte 4BH vi LSB
được truyn đi trước cho các trường hp sau: (nếu biết tc độ truyn là 2400 bps)
a) D liu 7 bit, không có parity và 1 bit stop.
b) D liu 8 bit, có parity l và 1 bit stop.
BG.
4BH = 0100 10112
Tc độ baud = 2400 bps => Thi gian cho 1 bit T = 1/2400 = 0.417 ms
a) D liu 7 bit, không có parity và 1 bit stop:
b) D liu 8 bit, có parity l và 1 bit stop:
2. (3 đ) Thiết kế ROM 3K x 8 t các chip ROM 1K x 4
BG.
3. (5 đ) Hãy tìm di địa ch ca tt c các tín hiu /CS trong mch sau:
BG.
A15 A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 Chn CS Di địa ch
1 1 1 X X X X X X X X X X X X X \CS1 E000-FFFF
1 0 0 0 0 0 X X X X X X X X X X \CS2 8000-83FF
1 0 0 0 0 1 X X X X X X X X X X \CS3 8400-87FF
1 0 0 0 1 0 X X X X X X X X X X \CS4 8800-8BFF
1 0 0 0 1 1 X X X X X X X X X X \CS5 8C00-8FFF
1 0 0 1 0 0 X XXXXXXXXX \CS6 9000-97FF
1 0 0 1 0 1 X XXXXXXXXX
1 0 0 1 1 0 0 0 X X X X X X X X \CS7 9800-98FF
1 0 0 1 1 0 0 1 X X X X X X X X \CS8 9900-99FF
\CS9 luôn luôn là 1 (vì ngõ ra ca gii mã 139 có ti đa 1 ngõ ra là 0)
=> không có di địa ch cho \CS9