
Đ I H C M – BÁN CÔNG TP. H Chí MinhẠ Ọ Ở ồ
KHOA XÃ H I H CỘ Ọ
---------------
Đ C NG H NG D N MÔN H CỀ ƯƠ ƯỚ Ẫ Ọ
MÔN H C: Xã h i h c đô thỌ ộ ọ ị
***
I. THÔNG TIN V GI NG VIÊN:Ề Ả
1. Ti n sĩ đ tam c p Thái th Ng c Dế ệ ấ ị ọ ư
2. Đ a ch liên l c: 26 Bùi th Xuân, P. B n Thành, Qu n 1ị ỉ ạ ị ế ậ
3. Đi n tho i: 839 72 90 Email: ệ ạ thaithi@hcm.vnn.vn
II. THÔNG TIN T NG QUÁT V MÔN H CỔ Ề Ọ
1. Tên môn h c: Xã h i h c đô thọ ộ ọ ị
2. M c tiêu môn h c:ụ ọ
ọNh n di n các đ c tr ng c a xã h i đô th .ậ ệ ặ ư ủ ộ ị
ịBi n chuy n c a đô th và nh ng v n đ xã h i.ế ể ủ ị ữ ấ ề ộ
ộC c u t ch c và qu n lý đô th .ơ ấ ổ ứ ả ở ị
ịNh ng khía c nh xã h i trong qui ho ch và phát tri n đô th .ữ ạ ộ ạ ể ị
3. S đ n v h c trìnhố ơ ị ọ : 3 (45 ti t)ế
4. Phân b th i gian: 30. 15. 00ổ ờ
5. Các ki n th c căn b n c n h c tr c: khôngế ứ ả ầ ọ ướ
6. Hình th c gi ng d y chính c a môn h c: gi ng lý thuy t, th o lu n, thuy t trình.ứ ả ạ ủ ọ ả ế ả ậ ế
7. Giáo trình, tài li u:ệ
a/ Tài li u chínhệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
Nguy nễ đình C , 1997, Giáo trình Dân s và Phát tri n, Nhà xu t b n Nông nghi p.ự ố ể ấ ả ệ
Tr nhị Duy Luân, 1996, Tìm hi u môn xã h i h c đô th ,ể ộ ọ ị Nxb Khoa h c xã h i.ọ ộ
UNDP, 1997, T p bài gi ng ậ ả “Tăng c ng năng l c qu n lý đô th ”,ườ ự ả ị TP.HCM.
b/ Tài li u tham kh oệ ả
Đàm Trung Ph ng, 1995, ườ Đô th Vi t Nam, t p I và IIị ệ ậ , Nxb Xây D ng.ự
Giddens, Anthony, 1997, Sociology – Chapter 17: Cities and the development of Modern
Urbanism, Polity Press.
Gold, Harry, 1982, The Sociology of Urban Life, Nxb Prentice-Hall, Inc., Englewood Cliffs, NJ.
Nguy nễ Quang Vinh, 2001, M t v n đ xã h i h c hàng đ u c a vi c c i t o – ch nh trang đôộ ấ ề ộ ọ ầ ủ ệ ả ạ ỉ
th : gi m t n th ng cho nhóm dân c nghèo nh tị ả ổ ươ ư ấ , Xã h i h c, s 1 (73).ộ ọ ố
Thái th Ng c D , 1998, ị ọ ư Kinh t phi chính qui t i Thành ph H Chí Minhế ạ ố ồ , Nxb. Đ i h c mạ ọ ở
bán công TP. H Chí Minh.ồ
Thái th Ng c D , 2001, ị ọ ư Đánh giá nhanh có s tham gia v nhà và h t ng c a ng i nghèoự ề ở ạ ầ ủ ườ
t i C n Th và t i TP.H Chí Minhạ ầ ơ ạ ồ - D án c a Ngân hàng Th gi i, tr ng nhóm nghiên c uự ủ ế ớ ưở ứ
g m 5 ng i.ồ ườ
Thái th Ng c D , 2001, ị ọ ư Quy ho ch c p qu n có s tham gia c a c ng đ ngạ ấ ậ ự ủ ộ ồ , H i th o do ODAPộ ả
t ch c .ổ ứ
Thái th Ng c D , 2000, ị ọ ư Đ a lý, giáo d c môi tr ng và các d án phát tri nị ụ ườ ự ể , T p san Khoa h cậ ọ
Xã h i và Nhân văn, s 16 / 2000. ộ ố
Thái th Ng c D , 1999, ị ọ ư K t qu đi u tra xã h i h c 400 h d c kênh Tân Hóa - Lò G mế ả ề ộ ọ ộ ọ ố , 1998
- 2001. Tr ng nhóm các đi u tra xã h i h c v di d i - tái đ nh c , tìm hi u mong mu n c aưở ề ộ ọ ề ờ ị ư ể ố ủ

ng i dân ch u nh h ng c a d án v các gi i pháp tái đ nh c và ph c h i kinh t . Tài li uườ ị ả ưở ủ ự ề ả ị ư ụ ồ ế ệ
l u tr t i văn phòng d án 415.ư ữ ạ ự
Thái th Ng c D , 1999, ị ọ ư Mong mu n c a ng i dân v v n đ di d i tái đ nh c trong d ánố ủ ườ ề ấ ề ờ ị ư ự
làm s ch kênh Tân Hóa - Lò g m: k t qu ph ng v n sâuạ ố ế ả ỏ ấ (đ ng tác gi : Ph m Gia Trân), 1999,ồ ả ạ
trong T p san Khoa h c Xã h i và Nhân văn, s 12 / 1999. ậ ọ ộ ố
Thái th Ng c D , 2000, ị ọ ư Các khía c nh xã h i h c trong di d i và tái đ nh c trong ch ng trìnhạ ộ ọ ờ ị ư ươ
Nhiêu L c - Th Nghè, ộ ị H i th o tái đ nh c t i TP.H Chí Minh, do ODAP t ch c.ộ ả ị ư ạ ồ ổ ứ
T ngươ Lai, 1996, Ti p c n xã h i h c v t qu n đô thế ậ ộ ọ ề ự ả ị, Xã h i h c, s 2 (54).ộ ọ ố
Wirth, Louis, 1938, Urbanism as a way of life, University of Chicago.
8. Các công c b tr khác: Overhead projector, LCD projector.ụ ổ ợ
III. TÓM T T N I DUNG CHÍNH C A MÔN H CẮ Ộ Ủ Ọ
Ch ng 1ươ
1. Tên ch ng: Hi n t ng đô th hóa và s hình thành xã h i đôươ ệ ượ ị ự ộ
th hi n đ iị ệ ạ
2. S ti t d ki n: 6 ti tố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u chung c a ch ng: gi i thi u t ng quát v quá trình đô th hóa trên thụ ầ ủ ươ ớ ệ ổ ề ị ế
gi i, đ c đi m c a đô th hóa hi n đ i, các tiêu chu n th ng đ c s d ng đ đ nh nghĩa đôớ ặ ể ủ ị ệ ạ ẩ ườ ượ ử ụ ể ị
th .ị
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng:ế ề ụ ủ ươ
1.1 Cách m ng công nghi p và s hình thành c a văn minh đô th ạ ệ ự ủ ị
hi n đ i.ệ ạ
1.2 Các tiêu chu n đ đ nh nghĩa đô thẩ ể ị ị
1.3 Xu h ng đô th hóa và s xu t hi n c a các thành ph c c l n.ướ ị ự ấ ệ ủ ố ự ớ
5. Ki n th c c t lõi c n n m:ế ứ ố ầ ắ
ắNh ng tiêu chu n đ nh nghĩa thành ph ;ữ ẩ ị ố
ốS khác bi t c a quá trình đô th hóa t i các n c phát tri n và các n c đangự ệ ủ ị ạ ướ ể ướ
phát tri n.ể
6. Ph ng pháp d y và h c: gi ng thuy t, th o lu n trong l p, đ c tài li u tr c.ươ ạ ọ ả ế ả ậ ớ ọ ệ ướ
7. Giáo trình, tài li u:ệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
Nguy nễ đình C , 1997, Giáo trình Dân s và Phát tri n, Nhà xu t b n Nông nghi p.ự ố ể ấ ả ệ
8. Câu h i, bài t p ch ng 1ỏ ậ ươ
1) M i quan h gi a công nghi p hóa và đô th khóa.ố ệ ữ ệ ị
2) Nh ng đi m t ng đ ng và d bi t gi a quá trình đô th hóa c a các n c phát tri n vàữ ể ươ ồ ị ệ ữ ị ủ ướ ể
các n c đang phát tri n.ướ ể
3) Nh n xét v s phân b các thành ph c c l n trên 5 tri u dân.ậ ề ự ố ố ự ớ ệ
4) Các tiêu chí đ nh nghĩa dân c đô th c a Vi t Nam.ị ư ị ủ ệ
5) Theo anh, ch , n n văn minh đô th có nh ng đ c đi m gì?ị ề ị ữ ặ ể
Ch ng 2ươ
1. Tên ch ng: Nh ng đ c tr ng c a xã h i đô th .ươ ữ ặ ư ủ ộ ị

2. S ti t d ki n: 8 ti t.ố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u c a ch ng: N i dung trình bày nh ng đ c đi m chính c a xã h i đô thụ ầ ủ ươ ộ ữ ặ ể ủ ộ ị
đ c hình thành t d ng qu n c t p trung, t các ho t đ ng công nghi p và d ch v . Tính ch tượ ừ ạ ầ ư ậ ừ ạ ộ ệ ị ụ ấ
luôn bi n đ ng c a thành ph đòi h i m t trình đ t ch c cao.ế ộ ủ ố ỏ ộ ộ ổ ứ
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng: ế ề ụ ủ ươ
2.1 Thành ph là n i t p trung, trao đ i - B n s c và t doố ơ ậ ổ ả ắ ự
2.2 Xu h ng bành tr ng và bi n đ iướ ướ ế ổ
2.3 B o t n nh ng an toàn c b n trong s thay đ iả ồ ữ ơ ả ự ổ
2.4 T ch c và qu n lý đô th ổ ứ ả ị
5. Ki n th c c t lõi c n n m: Nh ng đ c đi m c b n c a xã h i đô th r t khác bi t v i xãế ứ ố ầ ắ ữ ặ ể ơ ả ủ ộ ị ấ ệ ớ
h i nông thôn truy n th ng.ộ ề ố
6. Ph ng pháp d y và h c: Gi ng thuy t, th o lu n nhóm.ươ ạ ọ ả ế ả ậ
7. Giáo trình, tài li u:ệ
Tr nhị Duy Luân, 1996, Tìm hi u môn xã h i h c đô th ,ể ộ ọ ị Nxb Khoa h c xã h i.ọ ộ
8. Câu h i, bài t p ch ng 2:ỏ ậ ươ
1) Nh ng thu n l i c a s t p trung dân c và các ho t đ ng đ i v i ng i dân đô th .ữ ậ ợ ủ ự ậ ư ạ ộ ố ớ ườ ị
2) Các v n đ xã h i và môi tr ng c a quá trình đô th hóa vùng ven c a TP.HCM.ấ ề ộ ườ ủ ị ủ
3) Làm th nào đ b o đ m nh ng an toàn c b n cho ng i dân đô th ?ế ể ả ả ữ ơ ả ườ ị
4) Có th hài hòa tính t ch c và tính sáng t o trong đ i s ng đô th ?ể ổ ứ ạ ờ ố ị
5) Nh ng đi u ki n c n thi t cho hi u qu c a công tác qu n lý đô th .ữ ề ệ ầ ế ệ ả ủ ả ị
Ch ng 3ươ
1. Tên ch ng: Các tr ng phái xã h i h c đô th :ươ ườ ộ ọ ị
2. S ti t d ki n: 8 ti t.ố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u c a ch ng: N i dung trình bày quá trình hình thành các quan đi m v xãụ ầ ủ ươ ộ ể ề
h i h c đô th . Tr ng phái sinh thái đô th và lý thuy t v l i s ng đô th c a Louis Wirth đ cộ ọ ị ườ ị ế ề ố ố ị ủ ượ
trình bày và phân tích.
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng: ế ề ụ ủ ươ
3.1 Tr ng phái sinh thái đô th . ườ ị
3.2 Wirth và lý thuy t l i s ng đô thế ố ố ị
3.3 Lý thuy t v s phát tri n các thành ph c c l nế ề ự ể ố ự ớ
5. Ki n th c c t lõi c n n m: Các lý thuy t chính vè xã h i h c đô th . Vai trò c a tr ng pháiế ứ ố ầ ắ ế ộ ọ ị ủ ườ
sinh thái đô th trong quá trình phát tri n c a môn xã h i h c đô th . ị ể ủ ộ ọ ị
6. Ph ng pháp d y và h c: Gi ng thuy t, th o lu n nhóm.ươ ạ ọ ả ế ả ậ
7. Giáo trình, tài li u:ệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
Giddens, Anthony, 1997, Sociology – Chapter 17: Cities and the development of Modern
Urbanism, Polity Press.
Tr nhị Duy Luân, 1996, Tìm hi u môn xã h i h c đô th ,ể ộ ọ ị Nxb Khoa h c xã h i.ọ ộ
8. Câu h i, bài t p ch ng 3:ỏ ậ ươ
1) Có th ng d ng lý thuy t các thành ph c c l n đ phân tích xã h i đô th c a Thành phể ứ ụ ế ố ự ớ ể ộ ị ủ ố
H Chí Minh?ồ
2) Nh n đ nh c a anh, ch v lý thuy t l i s ng đô th c a Louis Wirth.ậ ị ủ ị ề ế ố ố ị ủ

3) T ch c lãnh th đô th và tr ng phái sinh thái đô th . Nh n đ nh ve các s đ t ch c lãnhổ ứ ổ ị ườ ị ậ ị ơ ồ ổ ứ
th thành ph .ổ ố
4) Vai trò c a bi u t ng và b o t n các di s n văn hóa trong xã h i đô th .ủ ể ượ ả ồ ả ộ ị
Ch ng 4: ươ
1. Tên ch ng: Các v n đ xã h i h c trong qui ho ch đô thươ ấ ề ộ ọ ạ ị
2. S ti t d ki n: 8 ti t.ố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u c a ch ng: Nêu các khía c nh xã h i liên quan đ n nhu c u thi t y uụ ầ ủ ươ ạ ộ ế ầ ế ế
c a ng i dân đô th là nhà . Các m i liên h gi a dân s , nhà và môi tr ng. Các lu ngủ ườ ị ở ố ệ ữ ố ở ườ ồ
nh p c và v n đ h i nh p vào thành ph . Di n ti n c a các quan ni m v qui ho ch đô th . ậ ư ấ ề ộ ậ ố ễ ế ủ ệ ề ạ ị
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng: ế ề ụ ủ ươ
4.1 Nhà - V n đ c trú tách bi tở ấ ề ư ệ
4.2 Nh p c và v n đ h i nh p ậ ư ấ ề ộ ậ
4.3 Qui ho ch đô th và v n đ b o t n di s nạ ị ấ ề ả ồ ả
4.4 Môi tr ng đô th và phát tri n b n v ngườ ị ể ề ữ
5. Ki n th c c t lõi c n n m:sinh viên c n hi u nh ng khía c nh xã h i h c nhà , các gi iế ứ ố ầ ắ ầ ể ữ ạ ộ ọ ở ả
pháp nhà cho ng i thu nh p th p. Các gi i pháp ch nh trang đô th , qu n lý m i tr ng đô thở ườ ậ ấ ả ỉ ị ả ọ ườ ị
t i các n c đang phát tri n. V trí c a ng i dân trong qui ho ch đô th .ạ ướ ể ị ủ ườ ạ ị
6. Ph ng pháp d y và h c: Gi ng thuy t, th o lu n nhóm, thuy t trình.ươ ạ ọ ả ế ả ậ ế
7. Giáo trình, tài li uệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
Giddens, Anthony, 1997, Sociology – Chapter 17: Cities and the development of Modern
Urbanism, Polity Press.
Thái th Ng c D , 2000, ị ọ ư Đ a lý, giáo d c môi tr ng và các d án phát tri nị ụ ườ ự ể , T p san Khoa h cậ ọ
Xã h i và Nhân văn, s 16 / 2000. ộ ố
Thái th Ng c D , 2001, ị ọ ư Quy ho ch c p qu n có s tham gia c a c ng đ ngạ ấ ậ ự ủ ộ ồ , H i th o doộ ả
ODAP t ch c .ổ ứ
Tr nhị Duy Luân, 1996, Tìm hi u môn xã h i h c đô th ,ể ộ ọ ị Nxb Khoa h c xã h i.ọ ộ
8. Câu h i, bài t p:ỏ ậ
1) Chính sách nhà và v n đ nhà cho ng i thu nh p th p t i các đô th Vi t Nam.ở ấ ề ở ườ ậ ấ ạ ị ệ
2) Tìm hi u s đ qui ho ch Thành ph H Chí Minh.ể ơ ồ ạ ố ồ
3) Các m i quan h t ng tác gi a các c ng đ ng nh p c và đ a bàn c trú t i TP. ố ệ ươ ữ ộ ồ ậ ư ị ư ạ H Chíồ
Minh.
4) Ô nhi m tài nguyên n c và v n đ c trú t m b t i TP. HCMễ ướ ấ ề ư ạ ợ ạ
5) Các khía c nh xã h i trong qu n lý môi tr ng.ạ ộ ả ườ
6) Tìm hi u m t s đ qu n lý môi tr ng đô th .ể ộ ơ ồ ả ườ ị
Ch ng 5: ươ
1. Tên ch ng: ươ Các tác nhân tham gia qu n lý đô thả ị
2. S ti t d ki n: 7 ti t.ố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u c a ch ng: Tìm hi u b i c nh hình thành các khái ni m tham gia qu nụ ầ ủ ươ ể ố ả ệ ả
lý đô th (urban governance), vai trò c a các tác nhân tham gia qu n lý đô th , các ph ng th cị ủ ả ị ươ ứ
th c hi n tham gia qu n lý đô th . ự ệ ả ị
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng: ế ề ụ ủ ươ

5.1 Chính quy n: vai trò, năng l cề ự
5.2 Xã h i dân s : vai trò, năng l c, trong đó nh n m nh vai trò c a c ng đ ng.ộ ự ự ấ ạ ủ ộ ồ
5.3 Doanh nghi p: vai trò, năng l cệ ự
5. Ki n th c c t lõi c n n m:sinh viên c n hi u xu h ng qu n lý nh ng khía c nh xã h i h cế ứ ố ầ ắ ầ ể ướ ả ữ ạ ộ ọ
nhà , các gi i pháp nhà cho ng i thu nh p th p. Các gi i pháp ch nh trang đô th , qu n lýở ả ở ườ ậ ấ ả ỉ ị ả
m i tr ng đô th t i các n c đang phát tri n. V trí c a ng i dân trong qui ho ch đô th .ọ ườ ị ạ ướ ể ị ủ ườ ạ ị
6. Ph ng pháp d y và h c: Gi ng thuy t, th o lu n nhóm.ươ ạ ọ ả ế ả ậ
7. Giáo trình, tài li uệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
T ngươ Lai, 1996, Ti p c n xã h i h c v t qu n đô thế ậ ộ ọ ề ự ả ị, Xã h i h c, s 2 (54).ộ ọ ố
UNDP, 1997, T p bài gi ng ậ ả “Tăng c ng năng l c qu n lý đô th ”,ườ ự ả ị TP.HCM.
8. Câu h i, bài t p:ỏ ậ
1) Nh n di n các c ng đ ng đô th .ậ ệ ộ ồ ị
2) L i ích và nh ng khó khăn c a các d án nâng c p đô th t i các c ng đ ng nghèo.ợ ữ ủ ự ấ ị ạ ộ ồ
3) Nh ng ph ng th c h p tác h u hi u gi a chính quy n, c ng đ ng và t nhân.ữ ươ ứ ợ ữ ệ ữ ề ộ ồ ư
4) Tìm hi u m t d án ch nh trang đô th trong đó có s tham gia c a ng i dân.ể ộ ự ỉ ị ự ủ ườ
Ch ng 6 ươ
1. Tên ch ng: Các d án qui ho ch phát tri n đô th và v n đ di d i tái đ nh cươ ự ạ ể ị ấ ề ờ ị ư
2. S ti t d ki n: 8 ti t.ố ế ự ế ế
3. M c tiêu, yêu c u c a ch ng: Tìm hi u vi c ng d ng xã h i h c đô th vào m t lãnhụ ầ ủ ươ ể ệ ứ ụ ộ ọ ị ộ
v c mang tính th i s trong quá trình c i t o và qui ho ch thành ph , đó là v n đ gi i t a táiự ờ ự ả ạ ạ ố ấ ề ả ỏ
đ nh c ng i dân. ị ư ườ
4. Chi ti t các đ m c c a ch ng: ế ề ụ ủ ươ
6.1 Nh ng khía c nh xã h i trong các d án đô thữ ạ ộ ự ị
6.2 Nh ng nguyên t c chính trong di d i - tái đ nh cữ ắ ờ ị ư
6.3 S c n thi t c a tham gia c ng đ ng trong qui ho ch đô thự ầ ế ủ ộ ồ ạ ị
5. Ki n th c c t lõi c n n m: Sinh viên c n hi u rõ nh ng nguyên t c chính c n áp d ngế ứ ố ầ ắ ầ ể ữ ắ ầ ụ
trong các d án phát tri n đô th đ tránh thi t thòi cho t ng l p dân nghèo trong xã h i. ự ể ị ể ệ ầ ớ ộ
6. Ph ng pháp d y và h c: Gi ng thuy t, th o lu n nhóm, thuy t trìnhươ ạ ọ ả ế ả ậ ế
7. Giáo trình, tài li uệ
Bassand, Michel (ch biên), 2001, ủĐô th hóa, kh ng ho ng sinh thái và phát tri n b n v ng,ị ủ ả ể ề ữ
Nhà xu t b n Tr .ấ ả ẻ
T ngươ Lai, 1996, Ti p c n xã h i h c v t qu n đô thế ậ ộ ọ ề ự ả ị, Xã h i h c, s 2 (54).ộ ọ ố
UNDP, 1997, T p bài gi ng ậ ả “Tăng c ng năng l c qu n lý đô th ”,ườ ự ả ị TP.HCM.
8. Câu h i, bài t pỏ ậ
1) Làm th nào đ dung hòa đ c l i ích c a dân nghèo và nhu c u qui ho ch thành ph vănế ể ượ ợ ủ ầ ạ ố
minh hi n đ i c a các nhà qu n lý? ệ ạ ủ ả
2) T i sao c n gi m thi u gi i t a nhà c a ng i dân trong các ph ng án qui ho ch đô th ?ạ ầ ả ể ả ỏ ở ủ ườ ươ ạ ị
3) Các ph ng th c h tr ng i dân b gi i t a trong quá trình h i nh p vào n i m i.ươ ứ ỗ ợ ườ ị ả ỏ ộ ậ ơ ở ớ
4) Nghiên c u xã h i h c giúp ích gì trong các d án qui ho ch, c i t o đô th ? ứ ộ ọ ự ạ ả ạ ị
IV. ĐÁNH GIÁ K T QU H C T P (T l đi m)Ế Ả Ọ Ậ ỷ ệ ể
D l pự ớ
Th o lu nả ậ
Bài t pậ

