XÂY D NG PHONG TRÀO
TOÀN DÂN B O V
AN NINH T QU C
KI M TRA BÀI CŨ
Câu h i: Hãy cho bi t ế LLVTNDVN hi n nay
bao g m nh ng l c l ng nào ? ượ
Tr l i: Theo đi u 12, kho n 1 c a Lu t Qu c
phòng đ c Qu c h i khóa XI, kỳ h p th 7 ượ
thông qua ngày 14.06.05 đ c Ch t ch ượ
N c công b ngày 27.06.05: ướ
BĐch l c
LLT.Tr c
QĐND BĐĐP
LLVTNDVN CAND LLDBĐV
DQTV
KI M TRA BÀI CŨ
Câu h i: Hãy nêu khái ni m v An ninh Qu c gia?
Tr l i: ANQG s n đ nh, phát tri n b n v ng c a
ch đ XHCN và nhà n c c ng hoà XHCN VN, s b t ế ướ
kh m ph m đ c l p, ch quy n, th ng nh t, toàn v n
nh th c a T qu c.
Câu h i: Hi u nh th nào là b o v ANQG ? ư ế
Tr l i: Các ho t đ ng phòng ng a, pt hi n, ngăn
ch n đ u tranh m th t b i các ho t đ ng xâm h i đ n ế
ANQG.
Câu h i: Hãy cho bi t ế các bi n pp b o v ANQG ?
Tr l i: Các bi n pháp b o v ANQG bao g m:
- V n đ ng qu n cng ; pp lu t; ngo i giao; kinh t ; ế
khoa h c k thu t; nghi p v ; trang.
Ý Đ NH GI NG BÀI
I. M C ĐÍCH YÊU C U:
- Trang b cho sinh vn nh ng ki n th c c b n v công ế ơ
c v n đ ng qu n chúng b o v an ninh tr t t và
phong trào toàn dân b o v an ninh T qu c, nh n th c
đúng v vai t c a qu n chúng nhân dân trong ng tác
b o v an ninh tr t t ; ý th c t giác, ch c c tham
gia vào phong trào toàn n b o v an ninh - tr t t ,
phòng ng a đ u tranh ch ng t i ph m c nh vi vi
ph m pp lu t.
- Nh n th c đ c vai trò c a qu n chúng nn dân trong ượ
ng tác b o v an ninh qu c gia gi gìn tr t t an
toàn h i; n i dung, bi n pp t ch c v n đ ng nhân
dân tham gia phong trào b o v an ninh tr t t đ a bàn
c s . Gơ n v i trách nhi m c a sinh vn trong vi c tham
gia b o v ANTQ.
II. N I DUNG :
I. NH N TH C CHUNG V PHONG TRÀO TOÀN DÂN
B O V AN NINH T QU C
II. N I DUNG, PH NG PHÁP XÂY D NG PHONG TRÀO ƯƠ
TOÀN DÂN B O V AN NINH T QU C
III. TRÁCH NHI M C A SINH VIÊN TRONG VI C THAM GIA
XÂY D NG PHONG TRÀO B O V AN NINH T QU C
III.TH I GIAN:
- Th i gian toàn bài: 5 ti t ế
- Lên l p: 4 ti t; nghiên c u 1 ti t ế ế
IV. PH NG PHÁP:ƯƠ
- Ng i d y: Theo ph ng pháp thuy t trình, k t h p lý ườ ươ ế ế
lu n v i s d ng s đ , t li u minh ho làm rõ n i dung. ơ ư
- Ng i h c: Nghe, nhìn, ghi chép. ườ