Bài 14: VT LIU POLIME (Tiết 2)
I. MC TIÊU:
A. Chun kiến thc knăng
Kiến thc
Biết được :
- Khái nim, thành phn chính, sn xut và ng dng ca : cht do, vt liu
compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hp.
Kĩ năng
- Viết các PTHH c thể điều chế mt s cht do, tơ, cao su, keo dán thông
dng.
- S dng và bo qun được mt s vt liu polime trong đời sng.
B. Trng tâm
Thành phn chính và cách sn xut ca : cht do, vt liu compozit,
tơ, cao su, keo dán tổng hp
II. CHUN B:
- Các mẫu polime, cao su, tơ, keo dán,…
- Các tranh nh, hình v, tư liu liên quan đến bài ging.
III. PHƯƠNG PHÁP: u vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV. TIN TRÌNH BÀY DY:
1. Ổn định lp:
2. Kim tra bài cũ:
3. Bài mi:
HOẠT ĐNG CA THY TRÒ NI DUNG KIN THC
Hoạt đng 1
HS đọc SGK và quan sát si dây sao su
làm mu ca GV, cho biết định nghĩa cao su,
phân loi cao su.
III – CAO SU
1. Khái nim: Cao su là vt liu có tính
đàn hồi.
GV yêu cu HS nghiên cu SGK và cho
biết cu trúc phân t ca sao su thiên nhiên.
HS nghiên cu SGK và cho biết tính cht
ca cao su thiên nhiên và tính cht ca nó.
GV liên hệ nước ta do điu kiện đất đai
2. Phân loi:hai loi cao su: Cao su
thiên nhiên và cao su tng hp.
a) Cao su thiên nhiên
Cu to:
Cao su thieân nhieân
250-3000Cisopren
Cao su thiên nhiên là polime ca
isopren:
CH2C
CH3
CH CH2n~
~1.500 - 15.000
n
Tính cht ng dng
- Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi,
không dn điện và nhit, không thm k
và khí hu rt thun tin cho vic trng cây
sao su, cây công nghip có giá tr cao.
nước, không tan trong nước, etanol,
axeton,…nhưng tan trong xăng, benzen.
- Cao su thiên nhiên tham gia được phn
ng cng (H2, HCl, Cl2,…) do trong phân
t có cha liên kết đôi. Tác dụng được vi
lưu huỳnh cho cao su lưu hoá có tính đàn
hi, chu nhit, lâu mòn, khó hoà tan trong
các dung môi hơn so với cao su thường.
- Bn cht ca quá trình lưu hoá cao su
(đun nóng ở 1500C hn hp cao su và lưu
hunh vi t l khong 97:3 v khi lượng)
là to cu ni −S−S− giữa các mch cao su
to thành mạng lưới.
0
,tnS
S
S
S
S
S
S
S
S
HS nghiên cu SGK và cho biết đnh
nghĩa cao su tổng hp.
b) Cao su tng hp: Là loi vt liu
polime tương tự cao su thiên nhiên,
thường được điều chế từ các ankađien
bng phn ng trùng hp.
HS nghiên cu SGK, sau đó viết PTHH
ca phn ng tng hp cao su buna và cho
biết những đặc điểm ca loi cao su này.
HS nghiên cu SGK, sau đó viết PTHH
ca phn ng tng hp cao su buna-S
buna-N và cho biết nhng đặc điểm ca loi
cao su này.
Cao su buna
nCH2CH CH CH2
Na
t0, xt CH2CH CH CH2n
buta-1,3ien polibuta-1,3ien
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bn kém
cao su thiên nhiên.
Cao su buna-S và buna-N
CH2CH CH CH2+ CH CH2
C6H5
nn CH2CH CH CH2CH
C6H5
CH
2
t0
xt
buta-1,3-ñien stiren cao su buna-S
CH2CH CH CH2+ nn CH2CH CH CH2CH
t0,p
xt
buta-1,3-ñien acrilonitrin cao su buna-N
CH2CH
CN CN
CH
2
HS đọc thêm sgk
IV – KEO DÁN TNG HP(sgk)
V. CNG C
1. Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi. B. Vt liu compozit có
thành phn chính là polime.
C. Nilon-6,6 thuc loi tơ tổng hp. D. Tơ tằm thuc loại tơ
thiên nhiên.
2. Tơ tằm và nilon-6,6 đều
A. có cùng phân t khi. B. thuc loi tơ tổng hp.
C. thuc loithiện nhiên. D. cha các loi nguyên t
ging nhau trong phân t.
3. Phân t khi trung bình của poli(hexametylenipamit) là 30.000, ca
sao su t nhiên là 105.000.
Hãy tính s mt xích (tr s n) gần đúng trong CTPT mỗi loi polime tn.
VI. DN
1. Bài tp v nhà: 1, 3, 5, 6 trang 72-73 (SGK).
2. Xem trước bài LUYN TP POLIME VÀ VT LIU POLIME.
* Kinh
nghim:……………………………………………………………………
…………………………
……………………………………………………………………………
…………………………………