Tai xuông têp đinh kem gôc
17.6. C LO I VÀ HÌNH V CÁC THI T B PH N NG:
H u h tc lo i thi t b ế ế gi k t n iế đ u đã đ c sượ d ng nh ư thi tế
b ph n ng hóa h c, t cáci phun b m ly tâmơ đ n h u h t các tháp chiế ế
ti t hóa ếc chùm ng. Ph n nàynh choc đ c tính c b n c a các lo i ơ
thi t b ph n ng ch y u, cũng cung c p m t th vi n các lo i thi t bế ế ư ế
ph n ng đã đ c s d ng. ượ
Đi m khác bi t rõ nh t là gi a các qtrình v n hành d ng gián đo n và liên
t c và gi a các lo i phachúng đ c ti p xúc. ượ ế M t ki u phân lo i thích
h p cho các lo i thi t b ph n ng trên c s hai đ c đi m khác bi t đ c ế ơ ượ
cho hình 17.7.
Khih n h p không đ ng nh t , t c đ chuy n hóa th ng b ườ gi i h n
b i t c đ chuy n kh i qua b m t gi a hai pha, vì thế m t b m t
phân cách pha l n là đi u mong mu n. Do đó, các ch t ph n ng ho c xúcc
r n đ c phân tách hoàn toàn,ch t l ng ti p xúc đ c đ y v i máy khu y ượ ế ượ
c ho c trong tháp đĩa / đ m ho c trong các b m ly tâm. S v n chuy nơ ơ
nhanh chóng các ch t ph n ng đ n b m t trao đ i nhi t b i vi c khu y ế
ho c b m làm tăng c ng quá trình truy n nhi t gi m tác h i c a chênh ơ ườ
l ch nhi t đ .
Quá trình gián đo n đ c sượ d ng ch y u khi th i gian ph nế ng dài
ho c l ng s n ph m yêu c u hàng ngày nh . Thi t b ượ ế gián đo n t ng t ươ
th ngườ đ c dùng đ t o ra nhi u lo i s n ph m c th i đi m khác nhau.ượ
M t khác, nó không th ph thông hóa nh đi m chuy n ti p kinh t t quá ư ế ế
trình gián đo n sang quá trình liên t c. M t ho c nhi u thi t b gián đo n cùng ế
v i các b tràn thích h p có th đ c s d ng đ ph ng quá trình liên t c ượ
trên c s m t ngày ho c lâu h n.ơ ơ
THÙNG KHU Y
Các thùng khu y lo i thi t b ế ph n ng gián đo n ph bi n nh t. Lo iế
quan tr ng ch y uế đ c cho ượ hình 17.8 10.1, và các ki u đi u khi n
m c hình 3.6. Quá trình khu y đ tr n các h p ph n ban đ u, đ đ t đ c ượ
đ ng nh t trong su t ph n ng, và đ tăng c ng quá trình truy n nhi t ườ
t ng bao ho c các b m t bên trong. Thi t b ph n ng nh 17.9(b) xườ ế
d ng m t b m tu n hoàn đ tr n các h p ph n bên trong b đ truy n ơ
nhi t trong m t thi t b trao đ i bên ngoài. B m tu n hoàn ho c h i l u nhìn ế ơ ư
chung có th đ c s d ng đ thích nghi v i các lo i b ch a khác đ ph c ượ
v nh ki u thi t b ph n ng gián đo n; ví d , t t c các lo i b d ng đ m ư ế
nh 17.10(a)-(e). M t thi t b ph n ng b m tu n hoàn dòng ch y màng ế ơ
đ c s d ng cho quá trình polyme hóa etylen; khi polyme đ c t o ra,ngượ ượ
ch y b gi m đ n t c đ th p h n r t nhi u so v i t c đ tu n hoàn, vì th ế ơ ế
ki u làm vi c c a thi t b này g n nh quá trình gián đo n. ế ư
M t s thi t bế ph n ng công nghi p có thi t bế khu y đ c cho ượ hình
17.10: (b) phù h p cho các v t li u nhão, (c) cho các v t li u có nh nh t,
v i t c đ tu n hoàn cao (d) phù h p cho s ti p xúc g n c ac ch tế
l ng không th tr n l n nh c hydrocarbon v i dung môi n c. ư ướ
Nhi u ng d ng c a thi t b ế ph n ng nh khu y quá trình liên ti p,ế
k c v i b đ n ho cơ đa b s p x p nh ế ư trong hình 17.9 © (d). Hi u bi t ế
v kh năng s d ng m t b khu y đ t đ c ượ đ tr n l n hoàn toàn là c n
thi t đ có th đánh giá đ c hi u qu c a nó nh m t thi t b ph n ng.ế ượ ư ế
Tr ng h p gi i h n khác c a dòng kh i, trong đó các ch t không ph nườ
ng cùng th i gian l u. Đ khác bi t t các tr ng h p gi i h n trong h n ư ườ
h p hoàn toàn (trong CISTR) và tr n không h ng tâm (trong m t PFR) đ c ướ ượ
đánh giá v i s phân b th i gian l u (RTDs) trên c s phân tích qua phép ư ơ
ki m tra ch th .
Hi n nay, phân b th i gian l u không ư đ c m i t ng quan t t v i cácượ ươ
h s ho t đ ng hay thi t k , nh ng k thu t là giá tr d đoán v i các thi t ế ế ư ế
b có s n. Tr ng thái CISTR (thi t b ph n ng khu y lý t ng) đ c ch p ế ưở ượ
nh n khi th i gian l u trung bình b ng 5-10 l n th i gian khu y tr n, kho ng ư
th i gian còn l i là c n thi t đ đ t đ c đ đ ng th cho m t h n h p v i ế ượ
m t vài đ u vào. Th ng th ng thì đ t đ c 50-200 vòng đ i v i m t cánh ườ ườ ượ
khu y th c đã đ c th t k . M c dù th i gian pha tr n tr thành m t đ i ượ ế ế
t ng c a r t nhi u nghiên c u trong tài li u (Westerterp et al., 1984, p. 2541),ượ
không k t qu t ng quát hóa nào có đ c đ a ra. Th i gian pha tr n phế ượ ư
thu c vào hình d ng b ngoài và t c đ công su t c a máy khu y. M t
cánh khu y phía trên và tua-bin phía d i trên cùng m t tr c,c vách ướ
ngăn đ c c đ nh vào t ng c a b ch a, có m t tuabin ph trên tr c choượ ườ
s tu n hoàn hi u qu c a các thành ph n là m t c s cho s thi t k . Tuy ơ ế ế
v y, vi c thi t k h p lý cho thi t b pha tr n là có th , nh ng trong tr ng ế ế ế ư ườ
h p có tính quy t đ nh các chuyên gia ph i đ c c v n thêm. Ch ng 10 ế ượ ươ
cũng nói v v n đ này.
Năng su t đ u vào trên đ n vơ th tích t c đ đ u cánh qu t thì th ngườ
đ c sượ d ng đo c ng đ khu y, t ườ l thích h p c a kích th c ng ướ
vách ngăn.
Biên đ thích h p cho m t s đi u ki n ph n ng đ c cho ượ b ng sau:
Ho t đ ng kW/m3a T c đ đ u cánh (m/s)
Pha tr n 0.05-0.1
Ph n ng đ ng th 0.1-0.3 2.5-3.3
Ph n ng v i s truy n nhi t 0.3-1.0 3.5-5.0
Khí-l ng, l ng-l ng 1-2 5-6
n nhão 2-5
a1kW/m3 = 5.08 Hp/1000gal
H s truy n nhi t trong b khu y ho t đ ng đ c th o trong ph n 17.7. ượ
Đ i v i m t l ng n p và ượ đ chuy n hóa cho tr c, th tích t ng c a m t ướ
CSTR gi m theo s b c, nhanh chóng t i b c đ u tiên và sau đó là ch m h n. ơ
Khi ph n ng là b c 1, ví d nh r = k.C, t l c a th tích toàn ph n thi t b ư ế
ph n ng V r c a n s b c trên l u l ng nguyên li u V ư ư o’ đ c tính b i côngượ
th c:
T i các đ chuy n hóa 95-99%, m t vài giá tr t ph ng trình nàyươ
Khi chi phí c a các đi u khi n b sung, các máy khu y, các b mơ
thnh toán cân b ng ti t ki m trong th ế tích, 4 ho c 5 khoang trong m t
b th bình th ng là m t giá tr t i u, nh ng m t s l n h n s b c có th ườ ư ư ơ
giá tr kinh t v i m t thi t k ng đ n trong hình 17.9 (d), đăc bi t là khi ế ế ế ơ
s b c thì kém hi u su t h n tr ng h p m t b c lý t ng. ơ ườ ưở
Đ i v i m t vài m c đích nó đ c cho là đ y đ đ gi đ nh mà m t b ượ
c a 5 ho c h n các CSTR là m t ti m c n g n nh t v i m t thi t b ph n ơ ế
ng đ y. Thi t b ph n ng dòng ng thì nh h n và r h n dãy thi t b ế ơ ơ ế
khu y, th m chí là v i v ng đ n. Cho h s ph n ng b c 1 t s th ch ơ
c a m t CSTR n b c và m t PFR đ c trình bày b i ượ
d , khi n = 5 và đ chuy n hóa 99%, t s 1.64. V i ph n ng b c 2
các b c khác m t nghi m s cho t s c n thi t, 1 trong s ế đó đ cượ
bi u di n b i hình 17.12. V i ph n ng b c 2 thì t s là 1.51 t i 99% đ
chuy n hóa v i 5 b c.
M t khác bi t ràng gi a các b CSTR PFR s u phân b s n ph m
v i ph n ng ph c t p. Trong tr ng h p ư đ n gi n, víơ d như AB C,
hi u su t s n ph m trung gian B thu đ c trong PRF cao h n trong m t CSTR ượ ơ
đ n. Nó thì không th khái quát hóa hoàn toàn các k t qu , vì th m i hơ ế ế
th ng ph n ng đ i s riêng l ph i đ c tìm ra đ t o m t ch đ làm vi c ượ ế
t t nh t.
THI T B PH N NG THEO DÒNG CH Y NG
Tr ng thái t ng c a thi t bưở ế ph n ng theo dòng ng có (TFR) là dòng
đ y lý t ng, trong đó t t c nh ng phân t không ph n ng có th i gian n ư
đ nh cân b ng. B t kỳ khu y tr n tr l i nào x y ra đ u là ng u nhiên, là k t ế
qu c a s ch y r i t nhiên ho c đ c gây ra b i s c n tr c a các khúc ượ
quanh đ n dòng ch y b i các h t xúc tác nh ho c đ m tháp ho c các bế
ph n ph bên trong các b . Tác đ ng c a s c n tr th là 2 cái m t, tuy
nhiên, trong đó m t s b ph n kh y ng c có th x y ra, nh ng trong toàn ư ư
b thì xem g n gi ng nh dòng đ y đ c m r ng vì trong ph m vi l n s ư ượ
ch y r i đ c h n ch . ượ ế
M i yêu c u c a vi c khu y tr n ban đ u các ch t ph n ng đ c th c ượ
hi n trong vòi khu y ho c thi t b ế khu y trong dòng. K t qu ế c a ph n ng
hóa h c, gradien n ng đ nhi t đ đ c phát tri n trong các thi t b ph nượ ế
ng dòng ch y ng tr c ti p theo h ng tr c. ế ướ
Các TFR có thcác ng tròn đ ng kính tườ 1 đ n 15cm ho c h n ho cế ơ
thc bđ ngnh đo theo đ n vườ ơ mét. Hình 17.13các lo i
khác nhau c a các h b . Các ng đ n c a thi t b ph n ng có chi u dài ơ ế
h n 1000m đã đ c s d ng, trong các tr ng h p chúng đ c u n d ngơ ượ ườ ượ
cong nh trên hình 17.14 (f)17.15 (c). Bán kính c a các b ph n là m t k tư ế
qu c a s n đ i gi a giá c a v t li u, giá c a b m, và yêu c u v nhi t. ơ
Trong m t s tr ng h p có th c n thi t đ tránh vùngng ch y quá đ , ườ ế
có ch s Re m c 2300-4000 ho c h n, n u ph n ng ph c t p và ơ ế
m t đ dài c a th i gian n đ nhh i.
Khi m t s ng trong song song đ c c n ượ đ n, m t hế th ng l ng ng
đ c s d ng th c hi n s truy n nhi t: b sau đó th đ c đ ý nhượ ượ ư
m t thi t b trao đ i nhi t trong đó m t ph n ng x y ra ng u nhiên. S ế
truy n nhi t đ n các ng đ n đ c hoàn thi n v i các l p b o ôn trong hình ế ơ ượ
17.14 (f)trong m t b gia nhi t đ t trong hình 17.15 (c). M t s trong thi t ế
k c a b gia nhi t đ t trong thì thích h p cho ph n ng nhi t phân và cácế
ph n ngnhi t đ cao khác đ c minh h a trên hình 17.16. Trong quá trình ượ
s n xu t Phenol, mono Clobenzen, và các dung d ch ki m ăn da đ c ph n ượ
ng 320 oC và 200atm trong chùm ng có đ ng kính 10 cm ho c h n trongườ ơ
m t b gia nhi t.
i chung, c u trúc các TFR đ c b t ngu n t ượ s c n thi t phù ế h p các
quá trình truy n nhi t khi có m t xúc tác d ng h t. Các b trí th đ cượ
minh h a trong hình 17.3 trong ph n này.
M t s thi t bế ph n ng có dòng b t th ng đ c bi u di n trong hình ườ ượ
17.14. Th i gian l u trong các ư đ n vơ đ i v i ph n ng nhi t phân
nhi t đ cao đ s n xu t acetylen elylen và cho ph n ng oxy hóa amoniac
đ c tính toán b ng ph n giây: acetic anhydrit đ c s n xu t b i s khu yượ ượ
tr n nhanh các ch t ph n ng trong m t b m lym: NO đ c hình thành t i ơ ượ
nhi t đ r t cao trong m t lò đi n: và etylen đ c polyme hóa t i các áp su t ượ
cao ho c th p trong 2 ph n bi u di n.
Hình 17.10. Các lo i ch đ pha tr n trong thi t b ph n ng có khu y ế ế
th ng m i. (a) H i v t đ ng ch ng, 120 gal, 200 psig, 300ươ ơ ư 0F (courtesy
Blaw-Knox Co.). (b) khu y tr n n m ngang, 650 gal, 100 psig (courtesy Blaw-
Knox Co.). (c) thi t b sunfonat hóa [Groggins. Courtesy McGraw-Hill, Newế