Ủ Ề Ạ ƯƠ Ơ Ọ CH Đ : Đ I C NG SÓNG C H C
ơ ở ế
ơ ọ ữ ề ơ ộ ườ ộ ơ ọ Sóng c h c là nh ng dao đ ng c lan truy n trong m t môi tr ng . I. C s lý thuy t 1. Sóng c h c:
ươ ề ng truy n sóng.
ươ ươ ầ ử ầ ử ộ ộ ớ ươ ủ ng dao đ ng c a các ph n t ủ ng dao đ ng c a các ph n t vuông góc v i ph ớ trùng v i ph ề ng truy n sóng. Sóng ngang: có ph ọ Sóng d c : có ph
ạ ượ ặ ư ể ộ ủ 2. Các đ i l : ng đ t tr ng c a chuy n đ ng sóng
ủ ộ ồ ộ
ể ộ ộ ộ
ạ ng t
ươ ữ ể ề ấ ả ầ ng truy n sóng g n nhau nh t dao ỳ ầ ố ỳ ầ ố a. Chu k , t n s sóng: Là chu k , t n s dao đ ng c a ngu n dao đ ng ộ ủ ỗ ạ b. Biên đ sóng: Biên đ sóng t i m i đi m trong không gina chính là biên đ dao đ ng c a ể ườ ầ ử ph n t i đi m đó. môi tr ướ c. B c sóng: ướ B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m trên ph
ộ đ ng cùng pha. (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả .
n ượ
G i ọ là kho ng cách gi a n ng n sóng: ướ ườ ề ủ ộ ộ ọ ữ ng sóng truy n đi đ B c sóng là quãng đ
(cid:0) (cid:0)1(cid:0) c trong m t chu kì dao đ ng c a sóng.
T
n
t 1(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ế ượ ọ n u quan sát đ ờ c n ng n sóng nhô lên trong th i gian t(s) thì chu kì sóng là:
Tv .
v f
(cid:0) (cid:0) Công th c : ứ
ươ 3 Ph ng trình sóng:
1
x
O
v
M
ả ử ươ ồ
ộ ộ ạ i ngu n có ph s dao đ ng t ể ạ i 1 đi m M có ph thì dao đ ng t ng trình: ươ ng
(cid:0) x2
)
Gi u0=Acos t(cid:0) trình
x (cid:0)
uM=Acos((cid:0) )= A Cos[2(cid:0) ( ] t (cid:0)
t (cid:0) T i hai đi m M,N trên cùng m t ph
(cid:0)
ộ ệ ể ộ ạ ủ ươ ề ng truy n sóng: 4. Đ l ch pha
d(cid:0)
M
O
N
(cid:0) (cid:0) ớ Đ l ch pha: ộ ệ v i d=MN. c a hai sóng t (cid:0) .2 (cid:0)
ể ầ ồ ơ ạ ẽ ớ ơ i đó s s m pha h n.
(cid:0)
(cid:0) 2.k
d (cid:0)
(cid:0).k
(cid:0)
Đi m nào g n ngu n h n sóng t Đ c bi ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ ệ t: + Sóng t i M, N cùng pha nhau : (k=1,2,3…)
(cid:0)
(cid:0)
k
d
k
k
2(
(cid:0) )1
2
.1
2
1 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ ượ + Sóng t i M, N ng c pha nhau: (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(k=0,1,2,3…)
(cid:0)
(cid:0) k
d
k
1 22
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ + Sóng t i M,N vuông pha : (k=0,1,2,3…) (cid:0) (cid:0)
v (cid:0)
: ệ ố ộ ầ ử ủ ủ ộ ố ộ ề ộ ố ậ 5. M t s nh n xét: Phân bi t t c đ dao đ ng (c a các ph n t c a môi tr ng) và t c đ truy n sóng
ậ ố ề ề ố ộ ườ + T c đ lan truy n sóng (v n t c truy n sóng) : (s là quãng đ ề ng mà sóng truy n ườ s t
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)(cid:0)
u
A
'
.
t .
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ộ ề ề ộ ỉ
c truy n đi, còn ạ ầ ử ậ ượ ề ề ề ế ị v t ch t không b truy n đi (quá trình truy n sóng là quá trình truy n bi n d ng).
ấ ượ
ng. ề ượ ả ộ ng sóng gi m. năng l
ầ ầ ờ ớ
ặ ạ ướ ứ ằ ạ ạ ạ ỗ ộ ờ ượ đ c trong th i gian t) + T c đố ộ dao ®éng: sin. Quá trình truy n sóng là quá trình: ề ề + truy n pha dao đ ng vì trong quá trình truy n sóng ch có pha dao đ ng đ các ph n t ề + truy n năng l ả (cid:0) Trong quá trình truy n sóng, biên đ sóng gi m Sóng có tính tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T và có tính tu n hoàn trong không gian v i ớ chu kì (cid:0) (c sau m i đo n có đ dài b ng b i có hình d ng l p l c sóng, sóng l ư i nh cũ) .
ậ ể
ậ ố c sóng và v n t c truy n sóng
ộ ả t kho ng
ướ B ồ ợ ồ ề ặ ướ ạ ậ ố ớ ầ ố ặ ướ ề i liên ti p là 3cm. V n t c truy n sóng trên m t n ế c t o dao đ ng v i t n s f =100 Hz. Bi c là bao nhiêu?
cm
0,5(
)
II. Bài t p đi n hình ạ 2.1. D ng 1: Ví d 1: ụ ữ cách gi a 7 g n l A. 25 cm/s Ngu n phát sóng S trên m t n ế B. 50 cm/s C. 100 cm/s D. 150 cm/s
3 l = = 6
l=
v
. f
ướ HD: B c sóng
ậ ố ề V n t c truy n sóng: = 50 cm/s => Đáp án B
2
ộ ể ặ ướ
ạ ặ ướ ộ ể i A có li đ ớ ộ ng v i f = 20Hz. Bi ế t ế t B
ầ ộ c, m t đi m A trên m t n ề ươ ộ x = 1,5cm và đang chuy n đ ng theo chi u d ậ ố c dao đ ng v i biên đ là 3cm, bi ớ ề ớ ấ cách A là 0,2 m. Tính v n t c truy n sóng
B. v = 4m/s C. v = 5m/s D. 6m/s
l = 0,2 m. l=
. f
v
HD: Kho ng cách AB =
Ví d 2ụ : Xét sóng trên m t n lúc t = 2s t ể ộ chuy n đ ng cùng pha v i A g n A nh t A. v = 3 m/s ả ậ ố ề V n t c truy n sóng: = 4 m/s => Đáp án B
ạ
ề ng truy n sóng ấ ộ ệ ồ ầ ộ ươ ề ng truy n sóng
ữ ầ ố ệ ề ể 2.2. D ng 2: Đ l ch pha gi a hai đi m trên ph Ví d 1ụ : M t ngu n âm có t n s f = 500Hz. Hai đi m g n nhau nh t trên ph cách nhau 25cm luôn dao đ ng l ch pha nhau π/4. V n t c truy n sóng là:
=
l
D = j
d
A. 500m/s ộ B. 1km/s D. 750m/s
p 2 l
l=
v
. f
ộ ệ ữ ể => = 200 cm/s = 2 m/s HD: Đ l ch pha gi a hai đi m ươ ể ậ ố C.250m/s 2 dp j D
ề ậ V y v n t c truy n sóng:
ậ ố ộ = 1 (km/s) => đáp án B ề ớ ậ ố ộ
p
p
/ 2
/ 3
ươ ề ạ Ví d 2ụ : M t sóng âm có t n s 510 Hz lan truy n trong không khí v i v n t c 340 m/s. Đ ệ l ch pha c a sóng t ầ ố ể i hai đi m trên ph ng truy n cách nhau 50 cm là:
l =
= = 0,67 m
C. D. 2 / 3p ủ p A. 3 / 2
2 3
D = j
d
ướ HD: B c sóng : B. v f
p 2 l
ộ ệ ữ ể Đ l ch pha gi a hai đi m: => đáp án A =
ồ ớ ậ ố ề ộ
p 3 2 ớ ầ ố ể
ươ
ở ng Oy . trên ph ộ ộ ứ ự ng này có 2 đi m P và Q theo th t ờ ế ạ ề ổ ộ O dao đ ng v i t n s 10Hz , dao đ ng truy n đi v i v n t c 0,4m/s ộ ươ đó PQ = 15cm . Cho biên đ a ể i th i đi m nào đó P có li đ 1cm thì li
Ví d 3ụ : Ngu n sóng trên ph = 1cm và biên đ không thay đ i khi sóng truy n. N u t ộ ạ đ t i Q là:
l =
=
4 cm
A. 0 B. 2 cm C. 1cm D. 1cm
v f
D = j
d
ướ HD: B c sóng :
p 2 l
ộ ệ ữ ộ ượ Đ l ch pha gi a P và Q là: = 7,5p => P và Q dao đ ng ng c pha.
ộ ạ ộ ậ => V y khi P có li đ 1cm thì li đ t i Q là – 1cm => Đáp án D
ề
ươ ậ ố ng trình truy n sóng ơ ể ị ở ươ ng trình: u = 2cos(100 tπ 5 dπ ) (cm), (d
ế ả 2.3. D ng ạ 3: Ph Ví dụ 1: Tìm v n t c truy n sóng c bi u th b i ph ề ằ tính b ng m) A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. k t qu khác
2p w
l
d
=
d
p 5
= 0,02 s HD: Chu kì T =
= = 20 m/s => Đáp án A
p 2 l
T
=> v
3
v =
He so t He so x
(cid:0) ứ ể ề ằ ậ ố Ta cũng có th tính v n t c truy n sóng b ng công th c tính nhanh:
=20m/s
(cid:0) (
(cid:0) ươ ng trình sóng là u = 5cos )mm. Trong đó x tính ộ Ví d 2ụ : Cho m t sóng ngang có ph
t 1.0 ạ ộ
x 2 ở ờ ể ố sóng M cách g c to đ 3m th i đi m t = 2 s là D. uM = 2.5 mm C. uM = 5 cm
ầ ử ằ ị ằ b ng cm, t tính b ng giây. V trí c a ph n t
ủ B. uM = 0 mm A. uM = 5 mm
(
)
2 0,1
300 2
- ươ ng trình ta tính: u = 5cos(cid:0) ( = 5 mm HD: Thay x = 300cm, t = 2s vào ph
=> đáp án A
ộ ề ế ng liên t c t
ộ ớ ậ ố ộ ạ ạ ươ ụ ừ ể ng trình sóng t đi m M đ n đi m N cách M N = ể i N có d ng u
ế ạ Ví d 3ụ : M t dao đ ng lan truy n trong môi tr ườ ế ạ m t đo n 0,9(m) v i v n t c 1,2(m/s). Bi t ph 0,02cos2(cid:0) t(m). Vi ể ứ t bi u th c sóng t i M:
02,0
cos
t2
u M
3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A. uM = 0,02cos2(cid:0) t(m) B. (m) (cid:0) (cid:0)
02,0
cos
t2
02,0
cos
t2
u M
u M
3 2
2
l = 1,2m
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (m) C. (m) D. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ướ HD: B c sóng
d
=
+
+
p +
u
t
t
t
M
p 2 l
p 2 0,9 1, 2
3 2
� p 0, 02 cos 2 � �
� = � �
� p 0, 02 cos 2 � �
� p 0, 02 cos 2 � �
� = � �
� � �
ứ ể ộ ớ ạ ạ ơ M dao đ ng s m pha h n N => Bi u th c sóng t i M có d ng:
=> Đáp án B
ậ ệ
ạ ậ ố ề c sóng và v n t c truy n sóng
3. Bài t p luy n thêm ướ D ng 1: B Câu 1: Ch nọ câu trả l iờ sai
A. Sóng cơ h cọ là những dao đ ngộ lan truy nề theo th iờ gian và trong không gian. B. Sóng cơ h cọ là những dao đ ngộ cơ h cọ lan truy nề theo th iờ gian trong m tộ môi trư ngờ
v tậ ch t.ấ
C. Phư ngơ trình sóng cơ là m tộ hàm bi nế thiên tu nầ hoàn theo th iờ gian v iớ chu kì là T. D. Phư ngơ trình sóng cơ là m tộ hàm bi nế thiên tu nầ hoàn trong không gian v iớ chu kì là T.
ứ
ươ ề ng truy n sóng.
ớ A. có ph B. có ph C. có ph D. có ph ề ng truy n sóng.
ề
ọ ằ ng DĐ n m ngang. ẳ ng DĐ th ng đ ng. ớ ng DĐ vuông góc v i ph ươ ng DĐ trùng v i ph ậ ố ơ ọ Câu 3: Đ i v i sóng c h c, v n t c truy n sóng ấ Câu 2: Sóng d c là sóng: ươ ươ ươ ươ ố ớ ộ ỳ ướ ườ ả c sóng và b n ch t môi tr ề ng truy n sóng.
ụ ỉ ụ ộ A. ph thu c vào chu k , b ầ ố B. ch ph thu c vào t n s sóng.
4
ườ ấ ề ng truy n sóng.
ụ ả ướ ườ ộ C. ph thu c vào b ấ D. b n ch t môi tr
ướ ữ ể
ộ ượ ả c sóng và b n ch t môi tr ề ng truy n sóng. ả Câu 4 B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m ươ ng truy n sóng mà dao đ ng t
ể i hai đi m đó ng ộ ạ c pha. ể ạ ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha.
ầ ầ ể ạ ộ ề ươ i hai đi m đó cùng pha.
ươ ể ộ ng truy n sóng mà dao đ ng t
ề ể Câu 5: Phát bi u nào sau đây là
ề ơ
ươ ướ ể ề ộ ề ộ A. trên cùng m t ph ộ ấ B. g n nhau nh t trên cùng m t ph ấ C. g n nhau nh t mà dao đ ng t ề ộ ạ D. trên cùng m t ph i hai đi m đó cùng pha. ơ đúng khi nói v sóng c ? ấ ỏ A. Sóng c truy n trong ch t l ng luôn là sóng ngang. ộ ữ B. B c sóng là kh/cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đ ng t ạ i
ể hai đi m đó cùng pha.
ơ ấ ắ ề
ữ ấ ộ ươ ả ể ọ C. Sóng c truy n trong ch t r n luôn là sóng d c. ầ D. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph ề ng truy n
ộ ể i hai đi m đó cùng pha.
ng, phát bi u nào sau đây đúng?
ể ề ơ ườ ng truy n sóng và cách nhau m t s ộ ố ườ ộ ộ ướ ng trên cùng m t h
nguyên l n b
ầ ướ ườ ộ ố ng cách nhau m t s nguyên l n b ộ c sóng thì dao đ ng
ướ ạ sóng mà dao đ ng t ề ự ề Câu 6 Khi nói v s truy n sóng c trong m t môi tr ầ ử ủ ữ c a môi tr A. Nh ng ph n t ầ ướ ộ c sóng thì dao đ ng cùng pha. ữ ầ ử ủ c a môi tr B. Nh ng ph n t cùng pha.
ầ ử ủ ườ ầ ư ướ ộ ệ C. Hai ph n t c a môi tr ng cáh nhau m t ph n t b ộ c sóng thì dao đ ng l ch pha nhau
.
900.
ầ ử ủ ườ ộ ủ ướ ộ ượ D. Hai ph n t c a môi tr ng cáh nhau m t n a b c pha.
x 2
(cid:0) ươ ng trình sóng là u = 8sin2 )(mm) , trong đó x tính (cid:0) ( Câu 7: Cho m t ộ sóng ngang có ph c sóng thì dao đ ng ng t 1.0
ằ ằ b ng cm, t tính b ng giây. ủ Chu kì c a sóng là
C. T = 8 s. D. T = 1 s.
l = 2 m. Kho ng cách gi a hai đi m g n ầ
ộ ữ ể ả c có b c sóng
A. T = 0,1 s. B. T = 50 s. ề ộ ặ ướ ề ấ ướ ộ Câu 8: M t sóng truy n trên m t n nhau nh t trên cùng m t ph ng truy n dao đ ng cùng pha nhau là
A.0,5 m
ươ B.1 m ơ ộ ộ
ầ ầ ử ườ ươ ấ ộ ạ ớ ố i đó các ph n t C.2 m ề ề ng truy n mà t D.1,5 m ả môi tr
c pha nhau là
ữ Câu 9(CĐ_2009): M t sóng c có chu kì 2 s truy n v i t c đ 1 m/s. Kho ng cách gi a hai ể ộ đi m g n nhau nh t trên m t ph ng dao đ ng ượ ng A. 0,5m. D. 2,5 m. B. 1,0m.
ồ ộ ộ ớ
ả ờ ng trình u = acos20 ườ ượ ằ c quãng đ (cid:0) t(cm) v i t tính b ng ằ ầ ng b ng bao nhiêu l n
C. 2,0 m. ươ Câu 10: M t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph ề giây. Trong kho ng th i gian 2 s, sóng này truy n đi đ ướ b c sóng ?
A. 20 B. 40 C. 10 D. 30
ề Câu 11: M tộ người quan sát sóng trên m tặ hồ th yấ kho ngả cách gi aữ hai ngọn sóng liên ti pế b ngằ 2m và có 6 ng nọ sóng qua trước m tặ tr ngọ 8s. V nậ tốc truy n sóng trên m tặ nước là:
A. 3,2m/s B. 1,25m/s C. 2,5m/s D. 3m/s
5
ể ặ ầ ườ ả ấ i quan sát chi c phao trên m t bi n , th y nó nhô lên cao 10 l n trong kho ng
ế ầ ố ủ ể Câu 12: Ng th i gian 27 s. Tính t n s c a sóng bi n.
ộ D. 10/27 Hz ầ c bi n th y m t cái phao nhô lên 5 l n trong 20(s) và
ỉ ể ề
ả A. 40(cm/s)
ộ ọ ờ A. 2,7 Hz. B. 1/3 Hz. ặ ướ ườ ộ i quan sát trên m t n Câu 13: M t ng ế ữ kho ng cách gi a hai đ nh sóng liên ti p là 2(m). V n t c truy n sóng bi n là: B. 50(cm/s) ắ D. 80(cm/s) ạ
ầ ủ ạ C. 270 Hz. ấ ể ậ ố C. 60(cm/s) ằ ộ c. Khi lá ế ằ t r ng ặ ướ c m t sóng có biên đ 6mm, bi
ộ ặ ướ ợ ồ ữ ề ặ Câu 14: Đ t mũi nh n S (g n vào đ u c a m t thanh thép n m ngang) ch m m t n ộ thép dao đ ng v i t n s kho ng cách gi a 9 g n l c là:
ả A. v = 120cm/s
ớ ầ ố f = 120Hz, t o trên m t n ặ ướ ậ ố ế i liên ti p là 4cm. V n t c truy n sóng trên m t n C. v = 100cm/s B. v = 40cm/s ̀ ́ ́ D. v = 60cm/s ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
ươ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ư ợ ̣
ở ầ ườ ạ ộ ộ ́ ́ ợ B. 15 m/s ấ i ta gây m t ch n đ ng
ộ ớ ị ủ đ u O m t dây cao su căng th ng làm t o nên m t dao s. Sau 4s chuy nể
ươ ề ượ ỳ ề ướ ọ ́ ̀ Câu 15: Tai môt điêm trên măt chât long co môt nguôn dao đông v i tân sô 120 Hz, tao ra song ́ ́ ̀ ợ ôn đinh trên măt chât long. Xet 5 g n lôi liên tiêp trên môt ph ng truyên song, vê môt phia so ̀ ́ ơ v i nguôn, g n th nhât cach g n th năm 0,5 m. Tôc đô truyên song la D. 25 m/s A. 12 m/s ẳ Câu 16: Ng ộ đ ng theo ph ộ đ ng truy n đ ́ C. 30 m/s ộ ớ ườ ng vuông góc v i v trí bình th ng c a dây, v i chu k 1,8 ủ c 20m d c theo dây. B c sóng c a sóng t o thành truy n trên dây:
ạ C. 4m D. 3m A. 9m B. 6m
(cid:0)
ộ ệ ữ ể ươ D ngạ 2: Đ l ch pha gi a hai đi m trên ph ề ng truy n sóng
Ax
t
cos(
(cid:0) 3
)
4
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ề ồ ộ ộ ươ ng trình (cm). ơ Câu 1: M t ngu n sóng c dao đ ng đi u hoà theo ph
3/
ấ ầ ề ể ươ ộ ệ ng truy n sóng có đ l ch pha là 0,8m.
ả ề ố ộ A. 7,2 m/s.
ộ ồ ươ ề ng truy n sóng
ề D. 3,2m/s. ấ Câu 2: M t ngu n âm có t n s f = 500Hz. Hai đi m g n nhau nh t trên ph cách nhau 25cm luôn dao đ ng l ch pha nhau π/4. V n t c truy n sóng là:
A. 500m/s
ữ Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph T c đ truy n sóng là bao nhiêu ? B. 1,6m/s. ầ ố ệ ộ B. 1km/s ầ ố D. 750m/s ớ ậ ố ộ
/ 3
/ 2
ươ ề ạ ng truy n cách nhau 50 cm là: p ể i hai đi m trên ph p C. 4,8 m/s. ể ầ ậ ố C.250m/s ộ ệ ề Câu 3: M t sóng âm có t n s 510 Hz lan truy n trong không khí v i v n t c 340 m/s. Đ l ch ủ pha c a sóng t p A. 3 / 2 B. C.
ớ ậ ố ề
ộ ể ồ ộ D. 2 / 3p ộ ng v i v n t c 4 m/s. ươ ng truy n sóng cách ngu n sóng i hai đi m trên m t ph
ạ ầ ượ ầ ử ậ ệ t 31 cm và 33,5 cm, l ch pha nhau góc:
ườ ầ ố ơ Câu 4(CĐ _2008): Sóng c có t n s 80Hz lan truy n trong m t môi tr ề ấ ạ ủ Dao đ ng c a các ph n t v t ch t t ữ nh ng đo n l n l A. (cid:0) /2 rad. B. (cid:0) rad.
ộ ệ ộ
/ 2
ủ p D. (cid:0) /3 rad. ế ề rad. ớ ậ ố ộ ươ ể ầ ấ ở ề hai đi m g n nhau nh t cách nhau 1m trên cùng m t ph ng truy n sóng là
ằ C. 2(cid:0) Câu 5.(ĐH_2009): M t sóng âm truy n trong thép v i v n t c 5000m/s. N u đ l ch c a sóng âm đó thì ầ ố ủ t n s c a sóng b ng:
A. 1000 Hz D. 2500 Hz.
ộ ơ ươ B. 1250 Hz ồ C. 5000 Hz ộ ng trình u = 4cos(4 (cid:0) t (cid:0) /4). Câu 6(ĐH_2009): M t ngu n phát sóng c dao đ ng theo ph
6
ộ ộ ầ ạ ấ ể ế ươ ề Bi ng truy n sóng cách nhau 0,5 m
ề ủ i hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph (cid:0) /3. T c đ truy n c a sóng đó là :
D. 6,0 m/s.
ố ộ B. 2,0 m/s. ộ ớ ầ ố ề
ươ ể ộ
ế ạ ề ể ộ ổ ộ
t dao đ ng t ộ ệ có đ l ch pha là C. 1,5 m/s. A. 1,0 m/s ớ ậ ố ộ ở ồ O dao đ ng v i t n s 10Hz , dao đ ng truy n đi v i v n t c 0,4m/s trên Câu 7: Ngu n sóng ứ ự ươ đó PQ = 15cm . Cho biên đ a = ng này có 2 đi m P và Q theo th t ng Oy . trên ph ph ờ 1cm và biên đ không thay đ i khi sóng truy n. N u t i th i đi m nào đó P có li đ 1cm thì li ộ ạ đ t i Q là:
A. 0
ề C. 1cm ấ ươ ế ọ t ph
π D. 1cm ạ ng trình sóng t ầ ế
ậ ố ớ ể ế ừ ả ớ i O có o = 3cos t(cm), v n t c truy n sóng là v = 20cm/s. N u M và N là hai đi m g n nhau ừ O O đ n M và t
ộ ể B. 2 cm ợ Câu 8: Sóng truy n d c theo s i dây căng ngang và r t dài. Bi ề ạ d ng u ấ nh t dao đ ng vuông pha v i nhau và M cùng pha v i O thì kho ng cách t ế đ n N có th là:
A.80cm và 75cm B. 37,5cm và 12,5cm
ề ươ ế ấ ọ t ph
π ể ề
ạ ng trình sóng t ầ ừ ậ ố ớ ượ ừ ế ớ C. 80cm và 70cm D. 85,5cmvà 80cm i O có o = 3sin4 t(cm), v n t c truy n sóng là v = 50cm/s. N u M và N là hai đi m g n nhau ế O đ n c pha v i O thì kho ng cách t O đ n M và t
ợ Câu 9: Sóng truy n d c theo s i dây căng ngang và r t dài. Bi ế ạ d ng u ả ộ ấ nh t dao đ ng cùng pha v i nhau và ng N có th là:ể
A. 25cm và 75cm C. 50,5cm và 25,5cm B. 37,5cm và 12,5cm D. 25cm và 50cm
ộ ề
ế ộ ể ầ ố ấ ầ ử ạ t
ộ ầ ố ợ ế t hai ph n t 33 Hz đ n 43 Hz. Bi c pha nhau. T n s sóng trên dây là
C. 40 Hz. A. 42 Hz.
ặ ướ ề
ố ứ ồ
ộ
ề ồ
ừ ủ ộ
A. 64Hz.
ề
ứ ẳ ồ ng th ng đ ng v i t n s 50Hz. Khi đó trên m t n
ươ ạ ườ ộ
ừ ề ế ả ố ộ c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hoà theo ặ ướ ệ c hình thành h sóng tròn đ ng tâm ẳ ng th ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha ộ ể ế ằ t r ng, t c đ truy n sóng thay đ i trong kho ng t 70cm/s đ n 80cm/s. T c đ
ề ề ớ ố Câu 10(CĐ_2012): M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài v i t c đ truy n sóng là 4m/s ị ừ i hai đi m trên dây cách nhau và t n s sóng có giá tr t ượ 25 cm luôn dao đ ng ng D. 37 Hz. B. 35 Hz. ộ ồ ể ạ c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hoà theo Câu 11(ĐH _2001): T i đi m S trên m t n ặ ướ ệ ớ ầ ẳ ươ c hình thành h sóng tròn đ ng tâm S. ph ng th ng đ ng v i t n s f. Khi đó trên m t n ườ ượ ẳ ằ ể ạ ng th ng đi qua S luôn dao đ ng ng c pha T i hai đi m M, N n m cách nhau 5cm trên đ ộ ầ ố ủ ế ố ộ ặ ướ ớ c là 80cm/s và t n s c a ngu n dao đ ng thay t t c đ truy n sóng trên m t n v i nhau. Bi ồ ầ ố ế ả ổ 48Hz đ n 64Hz. T n s dao đ ng c a ngu n là đ i trong kho ng t D. 56Hz. C. 54Hz. B. 48Hz. ồ ặ ướ ể ạ Câu 12(ĐH _2003): T i đi m S trên m t n ớ ầ ố ph ằ S. T i hai đi m M, N n m cách nhau 9cm trên đ ố ổ ớ v i nhau. Bi ặ ướ truy n sóng trên m t n ộ c là
C. 70cm/s. A. 75cm/s.
ươ D. 72cm/s. ồ ng Ox t
ộ ằ ừ ề ả ể ằ
ộ ớ ầ ử ườ ạ ề ớ ầ ố ngu n O v i t n s 20 Hz, có 0,7 m/s đ n 1 m/s. G i A và B là hai đi m n m trên i A và B luôn dao ừ ọ môi tr ng t
ượ ớ B. 80cm/s. Câu 13(ĐH_2011): M t sóng hình sin truy n theo ph ế ố ộ t c đ truy n sóng n m trong kho ng t ở Ox, cùng m t phía so v i O và cách nhau 10 cm. Hai ph n t ộ đ ng ng ố ộ c pha v i nhau. T c đ truy n sóng là
A. 90 cm/s. C. 80 cm/s. D. 85 cm/s. ề B. 100 cm/s.
7
ộ ằ ề ầ ố ớ ậ ố
ể ộ ợ ề
ộ ễ ể ạ
ươ ạ ể ộ ể ể ẽ ộ
ươ ố B. Âm, đi lên C. D ng, đi xu ng
Câu 14: M t sóng ngang t n s 100Hz truy n trên m t s i dây n m ngang v i v n t c 60m/s. ụ ọ ớ ề ừ i N. Ch n tr c M và N là hai đi m trên dây cách nhau 0,75m và sóng truy n theo chi u t M t ể ề ờ ộ ướ ng lên trên. T i m t th i đi m nào đó M có ng h bi u di n li đ cho các đi m có chi u d ộ ộ ề ể ờ ố li đ âm và đang chuy n đ ng đi xu ng. T i th i đi m đó N s có li đ và chi u chuy n đ ng ươ ứ à: ng ng l t ố A. Âm, đi xu ng ồ ươ ầ ộ ộ
ươ ớ ợ ng vuông góc v i s i dây. T c đ ạ D. D ng, đi lên ố ườ ề ể ộ ộ Câu 15: M t dây đàn h i dài có đ u A dao đ ng theo ph truy n sóng trên dây là 4m/s. Xét m t đi m M trên dây và cách A m t đo n 40cm, ng ộ i ta
(cid:0) (cid:0) ấ ớ ớ = (k + 0,5)(cid:0) ố v i k là s nguyên.
ả ộ ế ầ ố f có giá tr trong kho ng t ộ t t n s
ệ th y M luôn luôn dao đ ng l ch pha so v i A m t góc ế ầ ố 8 Hz đ n 13 Hz. Tính t n s , bi A. 8,5Hz ị B. 10Hz ừ C. 12Hz D. 12,5Hz
ươ ề
D ngạ 3: Ph ơ ể ng trình truy n sóng ị ở ươ ậ ố ng trình: u = 2cos(100 tπ 5 dπ ) (cm), (d
ế ả ề Câu 1: Tìm v n t c truy n sóng c bi u th b i ph ằ tính b ng m) A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. k t qu khác
Câu 2: Mét sãng c¬ truyÒn däc theo trôc Ox cã ph¬ng tr×nh u=30cos( 4.103t – 50x) cm: trong ®ã to¹ ®é x ®o b»ng mÐt (m), thêi gian ®o b»ng gi©y (s), vËn tèc truyÒn sãng b»ng:
A. 100m/s
=
B. 125 m/s ề C. 50 m/s ợ ấ ớ ươ ng trình sóng D. 80 m/s Câu 3: M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài v i ph
x
0
10
� � �
p ề ằ ố ộ ằ ằ . Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. T c đ truy n sóng b ng ộ p� -� u U cos 20 t �
bao nhiêu? A. 2m/s
=
cos(20t 4x) ằ
D. 3m/s ươ ớ ộ ụ ng d c theo tr c Ox v i ph - B. 4m/s ề ơ Câu 4(CĐ _2008): Sóng c truy n trong m t môi tr u ề ằ ằ C. 1m/s ọ ườ ng trình ậ ố (cm) (x tính b ng mét, t tính b ng giây). V n t c truy n sóng này trong môi
ng trên b ng tr
D. 4 m/s. ườ A. 5 m/s.
ươ ụ ng trình u = acos(4 (cid:0) t – 0,02(cid:0) x) (u và
ộ ằ ề ủ ố ộ
C. 40 cm/s B. 50 cm/s. ớ ề Câu 5(CĐ 2009): M t sóng truy n theo tr c Ox v i ph x tính b ng cm, t tính b ng giây). T c đ truy n c a sóng này là B. 150 cm/s. ằ A. 100 cm/s. C. 200 cm/s.
ườ ề ộ ơ ộ ọ ng trình D. 50 cm/s. ớ ụ ng d c theo tr c Ox v i ph
ố ộ ằ ươ Câu 6(CĐ 2010): M t sóng c truy n trong m t môi tr u=5cos(6(cid:0) t(cid:0) x) (cm) (x tính b ng mét, t tính b ng giây). T c đ truy n sóng b ng
A. 1/6 m/s. ằ B. 3 m/s. ề ằ D. 1/3 m/s. C. 6 m/s.
(cid:0) (
(cid:0) ộ ươ ng trình sóng là u = 5cos )mm. Trong đó x tính Câu 7: Cho m t sóng ngang có ph
t 1.0 ạ ộ
ầ ử ủ ằ ị ể ằ b ng cm, t tính b ng giây. V trí c a ph n t
x 2 ố sóng M cách g c to đ 3m C. uM = 5 cm
A. uM = 5 mm B. uM = 0 mm ở ờ th i đi m t = 2 s là D. uM = 2.5 mm
Câu 8(ĐH _2008): M tộ sóng cơ lan truy nề trên m tộ đư ngờ th ngẳ từ đi mể O đ nế đi mể M đ iổ trong quá trình cách O m tộ đo nạ d. Bi ủ và biên đ aộ c a sóng không tế t nầ s ố f, bư cớ sóng (cid:0)
8
iạ đi mể M có d ngạ uM(t) =
ủ ầ ử v t chậ sóng truyền. N uế phương trình dao động c aủ ph nầ tử v tậ chất t acos2(cid:0) ft thì phư ngơ trình dao động c a ph n t
ất tại O là B. u0(t) = a cos2(cid:0) (ft + d/(cid:0) ) D. u0(t) = a cos(cid:0) (ft + d/(cid:0) ) ề ộ ợ ươ ủ ộ
ớ ầ ố ầ ớ ề ờ
ố ộ ề ươ ộ ủ ể ạ ằ
ầ ờ A. u0(t) = a cos2(cid:0) (ft – d/(cid:0) ) C. u0(t) = a cos(cid:0) (ft – d/(cid:0) ) ớ ồ ằ Câu 9: Đ u O c a m t s i dây đàn h i n m ngang dao đ ng đi u hoà theo ph ng vuông góc v i ọ ố ợ s i dây v i biên đ 3cm v i t n s 2Hz. T c đ truy n sóng trên dây là 1m/s. Ch n g c th i gian lúc đ u O đi qua v trí cân b ng theo chi u d ng. Ly đ c a đi m M trên dây cách O đo n 2,5m ạ t
ộ ị ể i th i đi m 2s là: A. uM = 1,5cm. B. uM = 3cm. D. uM = 0 .
ề ừ C. uM = 3cm. ươ
ớ ậ ố ộ ơ ọ ượ ủ ể ề ạ ạ ả Câu 10: M t sóng c h c lan truy n t ượ l ộ ng c a sóng đ O theo ph c b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng t ng Oy v i v n t c v = 40(cm/s). Năng i đi m O có d ng:
x
sin4
)cm(t
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ộ ộ ạ ể ộ ươ . Bi t li đ dao đ ng t i m t đi m M nào đó trên ph ề ng truy n sóng ở (cid:0) (cid:0)
ờ ể th i đi m t là 3(cm). Li đ c a đi m M sau th i đi m đó 6(s).
ể C. 2cm ờ ể A. – 2cm
ộ ướ ề
ằ ổ ể ộ ờ
ề ầ ử ạ ủ ủ ộ D. – 3cm ộ ng truy n sóng và cách nhau m t c sóng. Biên đ sóng không đ i trong quá trình truy n. T i m t th i đi m, khi li ộ ộ i N là 3 cm. Biên đ ạ t t
ộ ủ B. 3 cm ể Câu 11(ĐH_2012): Hai đi m M, N cùng n m trên m t h ộ ướ ầ ph n ba b ầ ử ạ ộ ộ i M là 3 cm thì li đ dao đ ng c a ph n t đ dao đ ng c a ph n t sóng b ngằ A. 6 cm. B. 3 cm.
ể ầ C. 2 3 cm. ụ D. 3 2 cm. ấ
ộ ộ ớ ừ ế ạ ể ủ ạ ả ầ
ờ ố ộ ề ộ ợ Câu 12: Trên m t s i dây có sóng d ng, đi m b ng M cách nút g n nh t N m t đo n 10cm, ể ữ kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p trung đi m P c a đo n MN có cùng li đ v i đi m M là 0,1 giây. T c đ truy n sóng trên dây là
D. 300cm/s. A. 400cm/s.
B. 200cm/s. ề C. 100cm/s. ớ ố ộ
ộ ẳ ủ ầ ố ứ
ồ ạ ể ế ặ ơ
ỏ ấ ầ ấ ể ằ ắ ng th ng đ ng c a các ph n t ng truy n sóng cách nhau 22,5cm. Bi ấ ể
ố ấ ề ạ ấ
B. 3/80s C. 7/160s
ể
ộ ợ ạ ớ ầ ể ấ ộ ờ ươ ở ị v trí cao nh t và t
ạ ị ộ ổ
ể ộ ọ ỏ ơ ề ộ ướ ủ ả ố D. 1/160s ố ng ngang trên m t s i dây dài v i t n s 10Hz. Đi m M trên i th i đi m đó đi m N cách M 5cm đang đi ế t ề c sóng c a sóng trên dây. Ch n đáp án đúng cho t c đ truy n
ế M đ n N
ừ B. 3m/s, truy n t N đ n M
ế N đ n M ế ừ M đ n N ề ề ừ D. 30cm/s, t ộ ợ ươ ề ụ ủ ng c a tr c
1
ủ ợ ẽ ể ạ ả ạ ờ ộ ấ ỏ Câu 13: Sóng có t n s 20Hz truy n trên ch t l ng v i t c đ 200cm/s, gây ra các dao đ ng ươ ấ ỏ ầ ử ấ ỏ ch t l ng. Hai đi m M và N thu c m t ch t l ng theo ph ươ ờ t đi m M n m g n ngu n sóng h n. T i th i cùng ph ẽ ờ ố ể ể đi m t đi m N h xu ng th p nh t. H i sau đó th i gian ng n nh t là bao nhiêu thì đi m M s ạ h xu ng th p nh t? A. 3/20s ề Câu 14: Sóng truy n theo ph ể ờ i m t th i đi m đang dây t ử ộ ằ qua v trí có li đ b ng n a biên đ và đi lên. Coi biên đ sóng không đ i khi truy n. Bi kho ng cách MN nh h n b ề ề sóng và chi u truy n sóng. ề ừ A. 60cm/s, truy n t ế C. 60cm/s, t ộ Câu 15(ĐH_2013): M t sóng hình sin đang truy n trên m t s i dây theo chi u d Ox. Hình v mô t hình d ng c a s i dây t i th i đi m t
9
2 = t1 + 0,3 (s) (đ
2, v n t c c a đi m N trên
ườ ể ạ ậ ố ủ ể ứ ng nét đ t) và t ề ng li n nét). ờ T i th i đi m t
ườ (đ đây là:
A. 65,4 cm/s. C. 39,3 cm/s.
B. 65,4 cm/s. D. 39,3 cm/s. ồ ộ ề ạ ồ ộ
(cid:0) ặ ướ ặ ướ ớ ướ ể ề ằ ộ Câu 16(ĐH_2013): M t ngu n phát sóng dao đ ng đi u hòa t o ra sóng tròn đ ng tâm O c, n m trên hai truy n trên m t n . Hai đi m M và N thu c m t n c v i b
(cid:0) c sóng ầ ử ướ ươ ng truy n sóng mà các ph n t c đang dao đ ng. Bi
n ố ể ế ầ ử ướ , ON = 12(cid:0) ượ n t OM = 8 ộ c dao đ ng ng và OM ớ c pha v i dao
ề ớ ồ ộ ph ạ vuông góc v i ON. Trên đo n MN, s đi m mà ph n t ộ đ ng c a ngu n O là
B. 4. C. 6. D. 7. ủ A. 5.
ế
ở ộ ấ ấ (Seismic wave) là d ngạ sóng c h c
ộ ộ ớ ơ ọ ch aứ năng l ậ ngượ phát sinh t ề ư đ ng đ t ấ , núi l aử , nổ, đ p, rung,... và truy n qua các l p c a ồ ừ ngu n ủ Trái
ứ 4. Ki n th c m r ng ị 4.1. Sóng đ a ch n ị Sóng đ a ch n ấ ấ ch n đ ng trong đ t nh Đ tấ .
ế ạ ỏ ườ Khi dao đ ngộ nh không gây bi n d ng môi tr ng thì nó là
ỏ ườ ộ ạ ể sóng đàn h iồ (elastic wave). ượ c ng đ nhiên hay nhân t o không ki m soát thì t o ra sóng biên đ nh th
ấ ng ữ Nh ng ngu n t g i làọ ạ ấ (microtremor) hay rung ch n môi tr
ồ ủ ủ ề ộ ườ ườ (ambient vibration). m t đậ ộ và đ đàn h i c a môi tr
ụ ộ ộ ọ ồ ự ị vi đ a ch n ộ ố T c đ truy n c a sóng ph thu c vào ng tăng theo đ sâu. T c đ sóng d c P thay đ i t
ướ ặ ấ ộ ng, có xu 0,33 km/s trong không khí, 0,3 ỏ km/s ở v Trái Đ t km/s ổ ừ c, 1,5 – 8 ố l p trên m t đ t, 1,45 km/s trong n ế ấ đ n 13
ạ ộ ộ
ề ố ạ ạ ướ ặ
ủ th ch quy n ặ
ướ h ở ớ 1,5 km/s . ở quy n manti ể ồ ớ ố Các ngu n ch n đ ng t o ra các lo i sóng khác nhau v i t c đ truy n khác nhau. Sóng ể th y quy n ể ủ i sâu. Khi ạ ủ ề ả i đ a ch n thì x y ra s khúc x ho c ph n x c a sóng đ a ch n, và đi u này ầ ủ ả ể
ể , ho c xu ng d ị ấ ủ Trái đ t.ấ ị ậ ị ấ ề có th lan truy n trên m t thoáng c a ự ớ ị ộ ặ g p m t ranh gi ượ ử ụ c s d ng trong đ V t lý Đ a c u đ nghiên c u c u trúc c a ph n bên trong c a ạ ở Tr m quan sát đ a ch n ạ ứ ấ d ng các quan sát ặ ấ ị ậ Đ a v t lý ử ụ ầ s
ạ ườ ế (accelerometer), đo đ c c
ị ị ạ ể ộ ng đ ngu n c a ộ ự ấ ủ ch n tâm ấ b ngằ đ a ch n ấ ề ờ ng đ và s khác nhau v th i (hypocenter), ồ ị kế (seismometer) ho cặ gia t c kố gian truy n các lo i sóng đ xác đ nh v trí và c ứ ấ cũng nh đ nghiên c u c u trúc trong lòng
ậ ầ ồ ườ Trái Đ tấ . ỏ s d ng ngu n phát sóng nh và thu nh n sóng b ng các
ị ấ trong n
ể ề ấ ằ đ u thu sóng cướ (hydrophone) và ghi b ngằ máy ghi ướ i
ề ư ể ử ụ ị ậ Đ a v t lý thăm dò ấ (geophone) hay đ u thu sóng đ a ch n ầ ấ (seismograph) ho c máy ghi chuyên d ng khác, đ đi u tra c u trúc nông bên d ặ ụ ị ụ ụ ặ ướ ả ạ c, ph c v các d ng kh o sát ị đ a ch n ị đ a ch n ặ ấ m t đ t m t n đ a ch t ấ và tìm ki mế khoáng s nả ..
ấ ộ 4.2. Đ ng đ t
ộ ế ả ủ ự ả ấ là sự rung chuy n c a m t đ t
ấ hay đ a ch n ị ớ ỏ ở ể ủ ả ấ ạ ớ ớ Đ ng đ t ấ ng b t ng ượ l ặ ấ do k t qu c a s gi các ấ ờ ở l p v Trái Đ t. Nó cũng x y ra i phóng năng ỏ hành tinh có c u t o v i l p v ngoài
10
ộ ư ể ấ ỉ ủ ể ặ ấ . rung chuy n c a m t đ t
ủ ậ ế ấ ẫ ế ạ c a các
ứ ớ ấ Theo nghĩa r ng thì đ ng đ t dùng đ ch các ộ r nắ nh trái đ t. ở Chúng gây ra b i các nguyên nhân: (cid:0) N i sinh: Do v n đ ng ộ ạ ộ đ t gãy ế ạ trong vỏ Trái đ t, d n đ n các đ i hút chìm.
ộ ki n t o ả m ng ki n t o ử ở ặ các và/ho c phun trào núi l a ấ ạ ho t đ ng ạ ạ (cid:0) Ngo i sinh: Thiên th ch va ch m vào Trái Đ t, các v tr ụ ượ ở ấ t l ớ đ t đá v i kh i l ố ượ ng
l n.ớ
ạ ộ ườ ồ ả ộ
(cid:0) Nhân sinh: Ho t đ ng c a con ng ặ ủ ả ặ i g m c gây rung đ ng không ch ý, hay các kích ụ thử ự t là các v
ấ ủ ệ ộ đ ng có ch ý trong kh o sát ho c trong khai thác hay xây d ng, đ c bi ạ h t nhân d
ủ ướ ệ ể
i lòng đ t. Trong quan ni m thông th ề ủ ớ ở ứ ể ạ ế ườ m c nhi u ng ộ ng thì đ ng đ t đ ườ ả i c m nh n đ
ề ặ ậ ấ ộ ủ ớ
ườ
ấ ế t i các
ớ ộ ấ đ a ch n k ọ ằ ấ ạ ở ộ ượ ị ư ậ ế ế ể ồ ạ ấ ạ ỏ ộ ộ c thi
ủ ạ ấ ượ ể c hi u là các rung chuy n đ m nh trên ệ ậ ủ ượ ứ di n tích đ l n, i các d u v t phá h y hay n t c, có đ l ấ ở ớ ể ượ ả ể đ t vùng đó. V m t v t lý, các rung chuy n đó ph i có biên đ đ l n, có th v t gi i ồ ủ ạ ố ự ứ ứ ỡ ấ h n đàn h i c a môi tr ng đ t đá và gây n t v . Nó ng v i đ ng đ t có ngu n g c t nhiên, ị ụ ử ạ ế ặ ho c m r ng đ n các v th h t nhân. Chú ý r ng các tr m quan sát đ a ch nấ đ ậ t k đ ghi nh n các đ ng đ t d ng nh v y, và l c b các ch n đ ng do dân sinh gây ra.
ớ ộ ộ ế ủ liên quan đ n v n đ ng c a các l p và kh i c a
ộ ỏ
ấ ấ ủ Nguyên nhân t ậ ự ả Trái Đ tấ v n luôn chuy n đ ng. Khi x y ra, gi ố ủ Trái Đ t.ấ ấ cao h nơ ể ứ ng su t ả ượ ả ng và x y ra i phóng năng l ậ ẫ ứ ự đ t gãy
ấ ị ấ ế ạ ả ớ ủ ườ i các đ ng ranh gi
x y ra t ấ i c a các ữ ệ ộ ọ ự ệ đ ng đ t t ạ ủ th ch quy n ế ả ấ ự m ng ki n ề ị ể c a Trái Đ t. Các nhà khoa h c dùng d ki n v v trí các
ậ ớ ộ ọ ạ i này. Nó d n đ n phân lo i:
ế ẫ ớ ượ ọ ầ ấ ể ậ ữ ấ ả ữ ấ i đ đ ng đ t xuyên đĩa .
ấ
ầ
ấ
ộ
Nh ngữ ch n tâm
đ ng đ t toàn c u, 1963–1998
(Ngu n:ồ https://vi.wikipedia.org/wiki)
i ranh gi ộ c g i là ế ấ ả ữ ậ ơ ượ ọ ấ ộ ự nhiên n i sinh ớ Tuy r t ch m, các l p v và trong lòng ể ứ s c ch u đ ng c a th ch t Trái Đ t thì s ộ đ ng đ t. ầ nhiên H u h t m i s ki n t oạ là các ph n c a ủ tr n đ ng đ t đ tìm ra nh ng ranh gi (cid:0) Nh ng tr n đ ng đ t x y ra t ộ ạ ộ (cid:0) Nh ng tr n đ ng đ t x y ra trong m t đĩa (hi m h n) đ ộ c g i là đ ng đ t trong đĩa .
ầ
ộ ệ ạ ấ ệ ạ ầ ấ ả ộ ế ề ể ả ạ ằ ọ ư ằ Đ ng đ t x y ra h ng ngày trên Trái Đ t, nh ng h u h t không đáng chú ý và không gây ra ề ấ ớ t h i. Đ ng đ t l n có th gây thi t h i tr m tr ng v tài s n và nhân m ng b ng nhi u
thi cách.
11
ộ ậ ế ự ủ ườ ấ ộ rung cu n m t đ t
ấ ặ ấ (Ground roll), th ồ ủ i h n đàn h i c a môi tr
ớ ạ t gi ấ ộ ượ ủ ộ ộ l
ộ ớ ứ ấ ỏ ệ ố ng gây ra ườ ng ở ấ lở đ t, ấ ạ do các h th ng cung c p năng h a ho n
ướ ị ư ạ ộ Tác đ ng tr c ti p c a tr n đ ng đ t là ộ ệ ạ ề t h i nh t. Các rung đ ng này có biên đ l n, v nhi u thi ứ ỡ ấ đ t đá hay công trình và gây n t v . Tác đ ng th c p c a đ ng đ t là kích đ ng tuy t,ế sóng th n,ầ n ỡ ả v đê. Sau cùng là , ệ ượ l
ụ ộ ườ ấ ỗ ề c tri u gi ng (đi n, ga) b h h i. ầ Trong h u h t tr ng h p, là chu i các v đ ng đ t có c
ế ườ ờ ợ đ ng đ t t ấ ự ỡ ế ỗ
ậ ọ ữ ầ ộ
ơ ộ ấ ộ ti n ch n ư ấ tr
ư ấ
ấ ạ
ộ
ậ ả
D ch n đ ng đ t t
i Kyushu Nh t B n
ồ
(Ngu n: http://www.kinhtedothi.vn/quocte/tintuc/2016/04/81033ab0/nhatbanhon1000du chandongdattaikyushu/
ộ ấ ị ấ c đ ng đ t chính g i là ệ ấ ế ệ ộ nhiên ng đ khác ộ nhau, kéo dài trong th i gian nh t đ nh, c vài ngày đ n vài tháng. Trong chu i đó thì tr n đ ng ọ dư ấ ạ ấ ế đ t m nh nh t g i là đ ng đ t chính (mainshock), còn nh ng l n y u h n thì g i là ấ (Foreshock), còn sau đ ng đ t chính g i ướ ch n.ấ D ch n ọ ề ừ ư ấ ư "d ch n". là "Aftershock" nh ng trong ti ng Vi ọ t hi n dùng t
ả ệ ậ ượ ủ ộ ấ ượ Năng l ng c a đ ng đ t đ
ể ị ượ ể ầ ộ ườ ng có th đ nh đ
c đi m mà các ế ủ ượ ấ ộ ớ c tr i dài trong m t di n tích l n, và trong các tr n đ ng đ t sóng đ aị ể (hypocentre). Hình chi u c a đi m này ọ ch n tiêu
ặ ấ ượ ọ ớ ể ả ế l n có th tr i h t toàn c u. Các nhà khoa h c th ch nấ đ ấ ể ắ ầ c b t đ u. Đi m này đ ch n tâmấ lên m t đ t đ c g i là
ấ ả ể ở ấ ế ể ộ Các tr n đ ng đ t x y ra d ướ đáy bi nể có th gây ra l đ t hay bi n d ng ạ đáy bi n, làm ọ ượ c g i là (epicentre). i
ượ ế ạ ọ ậ phát sinh sóng th nầ . ấ ị ấ , đ c x p thành 2 nhóm: 2 lo i g i là Các nhà đ a ch n phân chia ra b n lo i
ố ạ ọ ố ề
ặ ị ạ sóng đ a ch n sóng kh i (Body waves) và 2 lo i g i là sóng b m t (Surface waves).
ố
ắ ấ ạ ch n tâm
ố ặ
Sóng kh i phát xu t t ớ ế ậ
ề ậ ượ ạ ị ấ ghi nh n đ c theo th
ế và lan truy nề ấ ừ ch n tiêu ấ ủ ấ thì ra kh p các l p c a Trái Đ t. T i ố ề ặ ẽ ạ sóng kh i lan đ n b m t s t o ra sóng m t. B n ố sóng này có v n t c lan truy n khác nhau, và iạ tr m quan sát đ a ch n ứ t ư ự t đi đ n nh sau:
(cid:0) ơ ấ c p (Primary wave)
(cid:0) ứ ấ
Sóng P: Sóng s hay sóng d cọ (Longitudinal wave). Sóng S: Sóng th c p (Secondary wave) hay sóng ngang (Shear wave).
ố
ặ
ồ
Sóng kh i: P, S, và sóng m t: Love, Rayleigh (Ngu n: Internet)
12
(cid:0) ặ ự ộ ạ
(cid:0)
ộ rung cu n m t đ t ủ Tùy theo tình tr ng ghi nh n sóng c a tr m, nhà đ a ch n tính ra c
ườ ạ v i m c chính xác thô. K t h p s li u c a nhi u ả ng đ , kho ng cách và ấ sẽ ị ộ ề tr m quan sát đ a ch n
ấ ặ ấ (Ground roll) ạ ấ ị ế ợ ố ệ ủ ơ
ọ ộ ụ ộ ộ
ứ ộ ộ: Đ Richter ậ ậ ế ượ c t đ ư ế t nh ng không gây thi
ệ ạ t h i ệ ạ ổ t h i không đáng k
ể ặ ấ ử ế ộ ố ệ ượ ể ể ể ị ứ ng b n t
ủ ầ ườ ự ng,
ạ ệ ượ ế ặ ấ ặ có v t n t l n ho c hi n t ng s t lún trên m t đ t.
ụ ấ ạ ế ả ố ị Sóng Love: M t d ng sóng m t ngang phân c c ngang. Sóng Rayleigh: còn g i làọ ạ ậ ấ đ sâuộ ớ ch n tiêu ượ ườ ị ng đ và t a đ v đ ng đ t chính xác h n. c c xác đ nh đ ườ Các thang c ng đ 1–2 trên thang Richter: Không nh n bi 2–4 trên thang Richter: Có th nh n bi 4–5 trên thang Richter: M t đ t rung chuy n, nghe ti ng n , thi 5–6 trên thang Richter: Nhà c a rung chuy n, m t s công trình có hi n t 6–7 trên thang Richter, 7–8 trên thang Richter: M nh, phá h y h u h t các công trình xây d ng thông th ế ứ ớ ế ứ ủ ầ 8–9 trên thang Richter: R t m nh, phá h y g n h t c thành ph hay đô th , có v t n t
ị ớ l n, vài tòa nhà b lún
ế ả
ấ ự ế ả >9 trên thang Richter: R t hi m khi x y ra >10 trên thang Richter: C c hi m khi x y ra
ề 5. Luy n đệ
Ố
Ề
Ể
Đ KI M TRA S 01
ớ ầ ố
ấ
ả
ố
ầ ố ị ừ Câu 1. Khi có sóng d ng trên m t dây AB hai đ u c đ nh v i t n s là 42Hz thì th y trên dây có 7 nút. Mu n trên dây AB có 5 nút thì t n s ph i là
A. 58,8Hz
C. 63Hz
D. 28Hz
ộ ầ ố B. 30Hz ề
ơ
ộ
ầ ố ủ
ộ
ổ ừ
ớ ố ộ ộ
ủ
ườ ng v i t c đ 120cm/s, t n s c a sóng thay đ i t Câu 2. M t sóng c lan truy n trong m t môi tr ướ ể ế 10Hz đ n 15Hz. Hai đi m cách nhau 12,5cm luôn dao đ ng vuông pha. B c sóng c a sóng c đó là A. 10,5 cm B. 12 cm
ơ D. 8 cm
ỳ
ớ
ằ
C. 10 cm ậ ố
ồ ộ
ề ộ ệ
.
.
ề ề ươ B. 1(cid:0)
D. 2,5(cid:0)
ườ
ề
5W/m2.
i
ng truy n âm là 10 ằ
ể
ạ
C. 3,5(cid:0) . ể ạ ộ ộ ườ ả ờ đúng. C ng đ âm t i m t đi m trong môi tr 0 = 1012 W/m2. M c c ộ ứ ườ ng đ âm t
ng đ âm chu n là I
i đi m đó b ng:
ế ườ t c
C. 70dB.
ộ A. 60dB.
D. 50dB.
π
ể ộ ộ Câu 3. M t ngu n dao đ ng đi u hoà v i chu k 0,04s. V n t c truy n sóng b ng 200cm/s. Hai đi m ằ ng truy n sóng và cách nhau 6 cm, thì có đ l ch pha: n m trên cùng m t ph A. 1,5(cid:0) . ọ Câu 4: Ch n câu tr l ẩ Bi B. 80dB. ế ợ
ươ
ộ
ồ
ng trình dao đ ng u = 2cos40 t (cm,s), cách nhau
1 và S2 cùng có ph
ề ừ
ớ ậ ố
ạ
ồ
ể
ngu n v i v n t c v = 72cm/s, trên đo n S
1S2 có bao nhiêu đi m có
13cm= ộ
Câu 5: Hai ngu n k t h p S 1 2S S . Sóng lan truy n t ộ ự ạ biên đ dao đ ng c c đ i?
D. 5.
B. 12.
ầ
ắ
ồ
C. 10. ầ
A. 7. ộ
ậ ố
ộ ụ
ừ
ớ
ố ị Câu 6. M t dây đàn h i AB dài 60 cm có đ u B c đ nh , đ u A m c vào m t nhánh âm thoa đang dao ề ớ ầ ố ộ đ ng v i t n s f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng d ng v i 3 b ng sóng. V n t c truy n sóng trên dây là :
13
A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s.
D. v= 25 m/s.
ầ ố
ề
ộ
ệ ượ
ơ ớ ố ươ
ộ ề
ể
ộ
C. v=20 m/s. ị ề ng truy n sóng c v i t c đ truy n sóng là 80cm/s, t n s dao đ ng có giá tr ng truy n sóng cách nhau 25cm luôn dao đ ng vuông pha.
Câu 7. Trong hi n t ế ừ 11Hz đ n 12,5Hz. Hai đi m trên ph t ướ B c sóng là
A. 8 cm B. 6,67 cm
C. 7,69 cm D. 7,25 cm
p
=
ươ
ộ ợ
ủ
ề
ộ
u
c
t
p 4 os(100
)
ng trình c a m t sóng ngang truy n trên m t s i dây là
, trong đó u,
Câu 8. Ph
x 10
ố ộ
ề
ằ
ằ
x đo b ng cm, t đo b ng giây. T c đ truy n sóng trên dây b ng:
ằ A. 10cm/s B. 1cm/s C. 1 m/s D. 10 m/s
ượ
ấ
ạ
ầ
ừ
ộ ợ ớ
ộ ạ ụ
ụ
c kích thích trên dây hình thành i b ng là 3 cm. T i N g n O nh t có biên
ả
ậ
ộ
ị
ầ ố ị ồ Câu 9.. M t s i dây OM đàn h i dài 90 cm có hai đ u c đ nh. Khi đ ớ sóng d ng v i 3 b ng sóng (v i O và M là hai nút), biên đ t ộ đ dao đ ng là 1,5 cm. Kho ng cách ON nh n giá tr nào sau đây? B. 7,5cm
D. 5,2cm
A.10cm ế
ấ
ế
ộ ớ
ầ
Câu 10. Ti ng la hét 100 dB có c
C. 5cm ầ ng đ l n g p ti ng nói th m 20 dB bao nhiêu l n? C. 106 l n .ầ
D. 108 l n .ầ
ầ ộ ợ
ở
ớ ầ ố
ậ ố
ề
ầ
A. 5 l n . l = 1m đ
c c đ nh
2 đ u AB dao đ ng v i t n s 50Hz, v n t c truy n sóng
ộ ừ
ả
ụ
ụ
ụ
A. 5b ng; 6nút
C. 15b ng;16nút
ườ B. 80 l n .ầ ượ ố ị Câu 11. M t s i dây ụ v=5m/s. Có bao nhiêu nút và b ng sóng trong hình nh sóng d ng trên: B. 10b ng; 11nút ượ ố ị
ộ ợ
ể ở
ầ
ầ
ớ ướ
ộ
l=1m đ
c c đ nh đ u A còn đ u B đ h , dao đ ng v i b
ụ D. 20b ng; 21nút ằ c sóng b ng bao
ủ ợ
Câu 12. M t s i dây nhiêu đ có 10 nút trong hình nh sóng d ng c a s i dây?
ả
ế
ể A. 21,05cm
ừ ả B. 22,22cm
C. 19,05cm
ồ
ộ
ầ ố
ấ
D. k t qu khác ở ả
ậ ố
ề
ầ
Câu 13. M t dây dài 60cm phát ra âm có t n s 100Hz, quan sát dây đàn th y có 4 nút (g m c 2 nút 2 đ u dây). V n t c truy n sóng trên dây là
A. 15m/s
B. 30m/s
ộ
C. 20m/s ồ c, hai ngu n k t h p S
ề
ộ
D. 40m/s ớ ầ ộ 1 và S2 dao đ ng v i t n ẽ c là 30m/s. Đi m nào sau đây dao đ ng s có
ầ ượ
ế
ả t là kho ng cách t
1 và S2):
ặ ướ ệ ế ợ Câu 14. Trong m t thí nghi m giao thoa trên m t n ể ặ ướ ậ ố s ố f= 15Hz, cùng pha. V n t c truy n sóng trên m t n ộ ự ạ d1 và d2 l n l ừ ể đi m đang xét đ n S biên đ c c đ i ( B. N(d1 = 24m và d2 =21m) A. M(d1 = 25m và d2 =20m) D. P(d1=26m và d2=27m) C. O(d1 = 25m và d2 =21m)
ộ ụ
ộ
ộ ợ ả
ừ ầ
ồ ụ
ố ủ
ướ
ế
Câu 15. Trên m t s i dây đàn h i căng ngang có sóng d ng, M là m t b ng sóng còn N là m t nút sóng. ậ ố t trong kho ng MN có 3 b ng sóng, MN=63cm, t n s c a sóng f=20Hz. B c sóng và v n t c Bi ề truy n sóng trên dây là
ế ậ ố
ề
ầ ố
B. (cid:0) =3,6cm; v=72cm/s D. (cid:0) =3,6cm; v=7,2m/s t v n t c truy n sóng trên dây là
l=1m, bi
v= 345m/s.T n s âm c
ơ
ế
ả
B. 345Hz
C. 690Hz
D. K t qu khác
ề
ả
ầ ố ề
ậ ố
ấ ả
A. (cid:0) =36cm; v=7,2m/s C. (cid:0) =36cm; v=72cm/s ề ộ Câu 16. M t dây đàn có chi u dài ả b n mà dây đàn phát ra là A. 172,5Hz ọ ườ
ượ
i ta quan sát đ
c trên dây có t
t c 3 nút. V n t c truy n sóng trên dây là :
ố ị
ằ
ầ
ầ
ọ
ộ
ộ
ầ ố
ắ ộ
ế
ả
ộ
ớ
ố
ỳ
Câu 17. Ch n câu đúng: Dây đàn có chi u dài 80cm phát ra âm có t n s 12 Hz. Trên dây x y ra sóng ừ d ng và ng A. 9,6 m/s B. 10 m/s C. 9,4 m/s D. 9,1 m/s Câu 18.. Ch n câu đúng: M t dây căng n m ngang AB dài 2m, đ u B c đ nh, đ u A g n vào m t âm thoa dao đ ng v i chu k 0,02 s . N u mu n dây AB rung thành 2 bó thì t n s dao đ ng ph i là bao nhiêu?
-
14
ọ
ờ
ấ
ướ
i ta quan sát th y có 6 ng n sóng qua tr
ị
ề
ướ
ọ ậ ố
ậ ố
(cid:0) t cm. V n t c truy n sóng là 4 m/s. Tìm ề
ồ
ạ
ể
ươ
ươ i đi m M cách ngu n 20 cm.
ồ
ộ
ươ
ớ
ộ
ng trình : u = Acos(5
ộ ệ /3). Đ l ch pha
ươ
ữ
ề
ể
ề
ầ
(cid:0) /4. V n t c truy n sóng có
ng truy n sóng cách nhau 1m là
gíá
C.5m/s ắ
B.10m/s ầ
D.3,2m/s ủ
ầ
ộ
ớ
ừ
ạ
ộ
ề
C. 300m/s D.200m/s
B.100m/s
ế ợ
ấ ỏ
ươ
ẳ
ặ
ộ
ố ể
ộ
ứ ng th ng đ ng ự ạ c sóng là 1,2cm. S đi m có biên đ dao đ ng c c đ i
ạ
A. 12,5 Hz B. 25 Hz C. 30 Hz D. 28 Hz ặ ườ c m t Câu 19. Ch n câu đúng; Trong th i gian 12 s ng mình. V n t c truy n sóng là 2 m/s. B c sóng có giá tr là : A. 4,8 m B. 4m C. 6 m D. 8 m ồ ng trình u = 3 cos 20 Câu 20. Ngu n phát ra sóng có ph ph ng trình sóng t A. u = 3 cos (20 (cid:0) t (cid:0) ) cm B. u = 3 cos (20 (cid:0) t (cid:0) /2 ) cm C. u = 3 cos (20 (cid:0) t (cid:0) /3 ) cm D . u = 3 cos (20 (cid:0) t (cid:0) /6 ) cm (cid:0) t + (cid:0) ề ơ Câu 21. M t ngu n sóng c dao đ ng đi u hòa v i ph ậ ố ấ gi a hai đi m g n nhau nh t trên ph trị b ng ằ A.20m/s ộ ố ị ồ Câu 22. M t dây đàn h i AB = 60cm có đ u B c đ nh, đ u A g n v i m t nhánh c a âm thoa đang ậ ố ố ớ ầ dao đ ng v i t n s 500Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng d ng t o trên dây 3 múi. V n t c truy n sóng trên dây là A.150m/s ồ Câu 23. Trên m t ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p, dao đ ng cùng pha theo ph ộ ế ướ ể ạ i hai đi m A và B cách nhau 7,8cm. Bi t t b ằ n m trên đo n AB là
D. 14
ạ
ế ợ
ạ
ộ
ể
ạ
ằ
ự ạ
ự ủ
ườ
ữ
ặ ướ ớ c v i AM = 25cm , BM ậ ng trung tr c c a AB có hai dãy c c đ i khác . V n
ặ ướ
ộ ự ạ c là :
A. 12 B. 13 C. 11 ể ặ ướ ồ Câu 24. T i hai đi m A và B trên m t n c cách nhau 8cm , có các ngu n dao đ ng k t h p có d ng u = acos40(cid:0) t; t tính b ng giây , a>0 và tính b ng cm . T i đi m M trên m t n ằ = 20,5cm , sóng có biên đ c c đ i . Gi a M và đ ề ố t c truy n sóng trên m t n A.v = 1m/s
B.v = 0,3m/s
D.1,2m
ặ ướ ạ
c t o dao đ ng v i t n s f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan ữ
ợ ồ
ậ ố
ề
ặ
C.0,5m/s ớ ầ ố ế
ế
ả
ộ i liên ti p là 3cm. V n t c truy n sóng trên m t
t kho ng cách gi a 7 g n l
ồ Câu 25. Ngu n phát sóng S trên m t n ặ ướ ộ r ng trên m t n ướ ằ n
c. Bi c b ng bao nhiêu? A. 25cm/s.
B. 50cm/s.
C. 100cm/s.
D. 150cm/s.
15

