
Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNƯỜ Ạ Ọ Ọ Ộ
KHOA VĂN H CỌ
B MÔN ỘVĂN H C PH NG TÂYỌ ƯƠ
Đ C NG MÔN H CỀ ƯƠ Ọ
TH PHÁP VÀ NH NG V N Đ LÝ LU NƠ Ữ Ấ Ề Ậ
(French Poetry: Some issues of theory)
Ch ng trình đào t o: Cươ ạ ử nhân Văn h cọ
Ng i biên so nườ ạ
TS. Đào Duy Hi pệ
HÀ N I Ộ– 2007

Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
Tr ng Đ i h c Khoa h c xã h i và Nhân vănườ ạ ọ ọ ộ
Khoa Văn h cọ
Đ C NG MÔN H CỀ ƯƠ Ọ
TH PHÁP VÀ NH NG V N Đ LÝ LU NƠ Ữ Ấ Ề Ậ
(French Poetry: Some issues of theory)
1.1. Thông tin v gi ng viên:ề ả
1.2. H và tên: ọĐào Duy Hi pệ
Ch c danh: Gi ng viên chính, Ti n sĩứ ả ế
Th i gian làm vi c: Th Hai, t 8h00 đ n 11h00ờ ệ ứ ừ ế
Đ a đi m làm vi c: S thông báo vào bu i đ u tiên c a môn h cị ể ệ ẽ ổ ầ ủ ọ
Đi n tho i: ệ ạ 0983318553; 5620956 (NR)
Email: pro.daoduyhiep@yahoo.com; duyhiep53hn@gmail.com
Các h ng nghiên c u chính:ướ ứ
1.3. Thông tin chung v môn h cề ọ
Tên môn h c:ọ Th Pháp và nh ng v n đ lý lu nơ ữ ấ ề ậ
Mã môn h c:ọ
S tín ch : 2ố ỉ
Lo i môn h c: L a ch nạ ọ ự ọ
Môn h c tiên quy tọ ế :
Môn h c k ti p:ọ ế ế
Yêu c u đ i v i môn h c: ầ ố ớ ọ Sinh viên đ c tr c sách, tài li u nghiênọ ướ ệ
c u theo yêu c u c a gi ng viên.ứ ầ ủ ả
Gi tín ch đ i v i các ho t đ ng:ờ ỉ ố ớ ạ ộ
+Nghe gi ng lí thuy tả ế : 24
+Làm bài t p trên l pậ ớ : 03
+Th o lu nả ậ : 02
+Th c hànhự: 0
+T h c xác đ nhự ọ ị : 01
Khoa ph trách môn h c: Khoa Văn h c – T P.308 đ n P.314, t ngụ ọ ọ ừ ế ầ
3, nhà B, tr ng ĐH KHXH-NV, 336 Nguy n Trãi, Thanh Xuân, Hà N i.ườ ễ ộ
Đi n tho i văn phòng Khoa: 04.8581165ệ ạ
1.4. M c tiêu c a môn h cụ ủ ọ
1.1.1. Ki n th c:ế ứ
- Hi u và n m đ c b n ch t c a th ;ể ắ ượ ả ấ ủ ơ
- N m đ c ki n th c v đ c đi m quá trình v n đ ng c a thắ ượ ế ứ ề ặ ể ậ ộ ủ ơ
Pháp t c đi n đ n hi n đ i; ừ ổ ể ế ệ ạ
- Trang b v lí thuy t phê bình th song song v i th c hành (trênị ề ế ơ ớ ự
l p, nhà, làm ti u lu n, niên lu n, khóa lu n t t nghi p).ớ ở ể ậ ậ ậ ố ệ
2

1.1.2. Kĩ năng:
- Có các kĩ năng th c ti n v ngh nghi p (cùng v i vi c h c cácự ễ ề ề ệ ớ ệ ọ
môn khác, sau này có th vi t nghiên c u, phê bình, d y h c);ể ế ứ ạ ọ
- Có kĩ năng t duy lôgic, t ng h p, phân tích văn b n th m t cáchư ổ ợ ả ơ ộ
chính xác, khách quan, khoa h c và h p d n;ọ ấ ẫ
- Có kĩ năng t tìm ki m và l a ch n nh ng v n đ nghiên c uự ế ự ọ ữ ấ ề ứ
tr c m t và lâu dài, v.v.ướ ắ
1.1.3. Thái độ:
- Yêu thích môn h c và ngành h c c a mình;ọ ọ ủ
- Có óc t duy đ c l p, phán đoán, so sánh bi t ng i đ hi u mìnhư ộ ậ ế ườ ể ể
h n: h c th ng i đ hi u th ta, trân tr ng ti ng nói m đ ;ơ ọ ơ ườ ể ể ơ ọ ế ẹ ẻ
- Mong mu n, có khát v ng tr thành ng i gi i ngh , say mê phátố ọ ở ườ ỏ ề
hi n, tìm tòi khoa h c.ệ ọ
1.5. Tóm t t n i dung môn h cắ ộ ọ
N i dung chính c a môn h c: ộ ủ ọ
- Cung c p m t cái nhìn mang tính h th ng, toàn di n v s v nấ ộ ệ ố ệ ề ự ậ
đ ng c a th Pháp t góc đ nghiên c u l ch s văn h c và lí lu n. ộ ủ ơ ừ ộ ứ ị ử ọ ậ
- Cung c p ki n th c c b n v b n ch t c a th ; các th thấ ế ứ ơ ả ề ả ấ ủ ơ ể ơ
Pháp.
- Song song soi chi u cái nhìn mang tính ch t so sánh v i th Vi tế ấ ớ ơ ệ
Nam đ SV có cái nhìn toàn di n đ ng th i d hi u, d n m đ c bài.ể ệ ồ ờ ễ ể ễ ắ ượ
- Cung c p ki n th c v các nhà th l n c a Pháp qua các th kấ ế ứ ề ơ ớ ủ ế ỉ
XVII, XVIII, XIX và XX: C đi n, Lãng m n, T ng tr ng, Siêu th c.ổ ể ạ ượ ư ự
- Cung c p lí thuy t phân tích th (c u trúc ngôn ng , hình nh, v nấ ế ơ ấ ữ ả ầ
đi u, th i gian, không gian,...)ệ ờ
- V n d ng lí thuy t đ phân tích th Pháp: th y đ c ti n trìnhậ ụ ế ể ơ ấ ượ ế
c a th Pháp qua sáng tác.ủ ơ
- Liên h v i th Vi t Nam và ng d ng lí thuy t đ phân tích thệ ớ ơ ệ ứ ụ ế ể ơ
Vi t.ệ
- Phát tri n kh năng phân tích, bình lu n, nghiên c u các hi nể ả ậ ứ ệ
t ng th trong n c và trên th gi i trên c s nh ng lí thuy t hi nượ ơ ướ ế ớ ơ ở ữ ế ệ
đ i.ạ
1.6. N i dung chi ti t môn h cộ ế ọ
N i dung ộ1. Th là gì? (ngu n g c, b n ch t, đ nh nghĩa)ơ ồ ố ả ấ ị
1.1. Ngu n g c c a th : có v n đi u, d nh , d thu c: ồ ố ủ ơ ầ ệ ễ ớ ễ ộ “Th , ánhơ
ph n chi u c a m i kí c”ả ế ủ ọ ứ (1);
- B n ch t c a ngôn ng : tính ả ấ ủ ữ võ đoán và tùy ti n ệc a ngôn ng ;ủ ữ
t ngôn ng đ n ngôn t th ;ừ ữ ế ừ ơ
- T ca dao đ n th : ừ ế ơ th cũng là văn hóa, kí c đ u tiên c a tr th :ơ ứ ầ ủ ẻ ơ
l i ru, trò ch i, bài hát, nh ng văn b n đ u tiên… Nhà th khi đã tr ngờ ơ ữ ả ầ ơ ưở
1 La poésie, reflet de toute mémoire, Poésie / Fiche No 4, p.103.
3

thành th ng xuyên nh l i nh ng đi u đó. Th có tr c ch vi t r t lâu.ườ ớ ạ ữ ề ơ ướ ữ ế ấ
1.2. C u trúc ngôn ng th : cái gì khi n ngôn ng bình th ng trấ ữ ơ ế ữ ườ ở
thành th ? ơ
- Nguyên t c l p l i, song song (parallélisme) xu t hi n trong cácắ ặ ạ ấ ệ
văn b n quan y u ả ế c a văn minh (nh ng nghi l , ma thu t, l bái, ph hủ ữ ễ ậ ễ ả ệ
(généalogie), l ch s , huy n tho i, nh ng đi u m c pháp lí…) có nh ngị ử ề ạ ữ ề ụ ữ
nét gi ng v i ng ngôn th . ố ớ ữ ơ
- Ch c năng ghi nh c a th : nhà th , là m t ng i vi t h i kíứ ớ ủ ơ ơ ộ ườ ế ồ
(mémoraliste), m t ng i b t t : “r t lâu sau khi nhà th đã qua đ i, bàiộ ườ ấ ử ấ ơ ờ
ca ng n c a anh ta v n còn vang trên đ ng ph ”. ắ ủ ẫ ườ ố
- Vai trò thu c v kí c: nh ng trùng l p hàm nghĩa r ng ng i taộ ề ứ ữ ặ ằ ườ
thu c lòng nó, ngâm nga nó. Hi u qu ộ ệ ả chu i ngâmỗ (litanique) (th n chúầ -
incantation.
* Cung c p văn b n phê bình th (liên quan đ n c u trúc ngônấ ả ơ ế ấ
ng ): “C u trúc ngôn ng th ”; “Bài th và đ c gi c a nó”;ữ ấ ữ ơ ơ ộ ả ủ
1.3. B n ch t c a th : l i mang tính phù chú + dân gianả ấ ủ ơ ờ
* Poésie (Pháp); Poetry (Anh): t nguyên h c: ừ ọ poèsis (Hil p) tạ ừ
poiein, có nghĩa là “làm, sáng t o”. ạ
* Th văn xuôiơ (poème en prose)
* Văn xuôi mang ch t thấ ơ (prose poétique)
* Văn xuôi/thơ (prose/poésie)
1.4. Th là gì? Đi tìm đ nh nghĩa cho th : ơ ị ơ Trong truy n th ng vănề ố
hóa ph ng Tây, t lâu th đã đ c đ nh nghĩa thông qua chính hình th cươ ừ ơ ượ ị ứ
c a nó: t ch c v n lu t. ủ ổ ứ ầ ậ
- Nh ngư m t khi th đã b c sang ộ ơ ướ th t do, th văn xuôi,ơ ự ơ thì
hình hài c a nó đã b t đ u không còn nh n di n đ c n a theo tiêu chíủ ắ ầ ậ ệ ượ ữ
truy n th ng. Th đã b m t đi cái hình th c đ c bi t c a nó. ề ố ơ ị ấ ứ ặ ệ ủ
- Nhìn chung, sang th k XX, m i ranh gi i c a các th lo i đã bế ỉ ọ ớ ủ ể ạ ị
y u đi, b i “công vi c sâu xa c a văn h c là tìm cách kh ng đ nh t trongế ở ệ ủ ọ ẳ ị ừ
b n ch t c a nó vi c phá h y nh ng s phân bi t và nh ng gi i h n”ả ấ ủ ệ ủ ữ ự ệ ữ ớ ạ
(Maurice Blanchot, L’Espace littéraire, 1955).
- Valéry, coi t t c ấ ả m iọ di n t v th đ c t ch c d i haiễ ừ ề ơ ượ ổ ứ ướ
tr c c b n sau: th là công vi c c a ngôn t ; th ca đ c sinh ra b iụ ơ ả ơ ệ ủ ừ ơ ượ ở
thái đ đ c (ho c vi t): “Th , đó là cái nghĩa đ u tiên c a t , đó là nghộ ọ ặ ế ơ ầ ủ ừ ệ
thu t đ c thù đ c thi t l p trên ngôn t . Th cũng còn mang cái nghĩaậ ặ ượ ế ậ ừ ơ
chung, r ng rãi nh t, khó đ nh nghĩa b i nó m p m nh t: nó khi n taộ ấ ị ở ậ ờ ấ ế
liên t ng đ n m t tr ng thái nào đó, cùng m t lúc v a th c m đ cưở ế ộ ạ ộ ừ ụ ả ượ
v a s n sinh…” (Valéry, ừ ả Tính thi t y u c a th , ế ế ủ ơ 1947, T p văn).ạ
- Trong Các th lo i c a di n t , ể ạ ủ ễ ừ T.Todorov đã phân bi t ra baệ
nhánh lí thuy t v ng nghĩa th : ế ề ữ ơ a. tu t h c c a th , t ng t nh m từ ọ ủ ơ ươ ự ư ộ
ki u trang s c: v n âm (và t t c m i th pháp thu c v ngôn t đ cể ứ ậ ấ ả ọ ủ ộ ề ừ ượ
coi nh cho th ) gia nh p v i t ch c c a văn xuôi đ mang l i m t sư ơ ậ ớ ổ ứ ủ ể ạ ộ ự
b sung thêm v khoái c m (C đi n); ổ ề ả ổ ể b. nhánh duy lí: th s d ng ngônơ ử ụ
t ng c v i cách c a Voltaire. Nó tìm ừ ượ ớ ủ cách làm cho tình c m tr t điả ượ
4

qua các t . Th đã nh b t các t ra kh i nh ng giá tr thông th ng c aừ ơ ổ ậ ừ ỏ ữ ị ườ ủ
chúng trong khi ch i v i nh ng s m r ng nghĩa mang tính ch t tìnhơ ớ ữ ự ở ộ ấ
c m c a chúng. Nhà th thông báo nh ng gì mà ngôn ng thông th ngả ủ ơ ữ ữ ườ
không nói đ n: “Nhà th , thêm vào ý t ng v cái ch t, đã n i r ng raế ơ ưở ề ế ớ ộ
trong anh ta s c n ng v m i cái ch t” (R. Char, ứ ặ ề ọ ế Chi c áo khoác vô chế ủ,
1934); c. có ngu n g c t ch nghĩa lãng m n, nh n tr ng âm trên ồ ố ừ ủ ạ ấ ọ ý
nghĩa h n là trên c p đ ơ ấ ộ nghĩa, trên ki u th c nói h n là trên nh ng gì đãể ứ ơ ữ
đ c nói. ượ
- Ngôn t c a th m t đi s trong su t c a ngôn ng thôngừ ủ ơ ấ ự ố ủ ữ
th ng, nghĩa là, nó h ng t i chính nó mà không ph i h ng t i cáiườ ướ ớ ả ướ ớ
nghĩa mà nó mang. Và chính nh ng gì t o ữ ạ ra khuynh h ng c a th đướ ủ ơ ể
bi u l l i khó nói ra đ c: ý nghĩa c a bài th , n m đâu đó trongể ộ ạ ượ ủ ơ ằ ở
nghĩa, là không th thu tóm l i đ c vi c d ch nó. Toàn b suy nghĩể ạ ượ ở ệ ị ộ
hi n đ i v th đ u xoay quanh nh ng đ tài chính y u này.ệ ạ ề ơ ề ữ ề ế
- Th không đi đâu c , nó k t thúc chính nó. Th làm các tơ ả ế ở ơ ừ
nh y “múa”, cu c phiêu l u c a t ng làm nên giá tr cho chính nó; nóả ộ ư ủ ừ ữ ị
đ m c cho văn xuôi trình bày th gi i. Chính vì v y th đ c c mể ặ ế ớ ậ ơ ượ ả
nh n nh n m phía bên kia c a ngôn t thông báo ho c nh cái ch t c aậ ư ằ ủ ừ ặ ư ế ủ
nó: “Th là tham v ng c a m t di n t mang ch nhi u nghĩa h n, vàơ ọ ủ ộ ễ ừ ở ề ơ
đ c tr n l n v i nhi u âm nh c h n là ngôn ng thông th ng khôngượ ộ ẫ ớ ề ạ ơ ữ ườ
mang và cũng không th mang trong nó” (Valéry, ểS chuy n ti p c aự ể ế ủ
Verlaine,1921, T p văn). R.Barthes trong ạHuy n tho i h cề ạ ọ , 1957 đã vi t:ế
“Th t mình ch ng l i-ngôn t (…) th hi n đ i c a chúng ta luôn tơ ự ố ạ ừ ơ ệ ạ ủ ự
kh ng đ nh nh là m t k gi t ngôn t ”. ẳ ị ư ộ ẻ ế ừ
(phát v n; đ ngh SV phát bi u)ấ ề ị ể
* Gi i thích các đ nh nghĩa. ả ị
* Cung c p cho SV các văn b n lí thuy t v th : Jorge Luisấ ả ế ề ơ
Borges: Bài gi ng v thả ề ơ; Octavio Paz: V thề ơ
N i dungộ 2. Ti n trình th Pháp (t C đi n đ n Hi n đ i)ế ơ ừ ổ ể ế ệ ạ
2.1. Các trào l u, ch nghĩa th Pháp: C đi n; Lãng m n; T ngư ủ ơ ổ ể ạ ượ
tr ng; Siêu th c; Hi n đ i.ư ự ệ ạ
2.2. Các tác gi tiêu bi u c a m i th i kì: Malherbe, La Fontaine,ả ể ủ ỗ ờ
Lamartine, Hugo, Vigny, Baudelaire, Rimbaud, Verlaine, Mallarmé,
Apollinaire, Breton, Eluard;
* Cung c p văn b n th d ch cho SV; đ ngh SV đ c và tìm hi uấ ả ơ ị ề ị ọ ể
ngh thu t (hình nh, liên t ng, ngôn ng th )ệ ậ ả ưở ữ ơ
2.3. Tìm hi u s phát tri n c a th Pháp qua m i th i kì: ể ự ể ủ ơ ỗ ờ
2.3.1. S ph i h p gi a ự ố ợ ữ âm lu t ậ(mètre) và cú pháp (syntaxe) t o raạ
tính nh c ạvà s ựđ i x ng ố ứ (symétrie), s ựm c th c, quy c ự ướ ủ (régularité) là
nh ng giá tr cao nh t c a ch nghĩa C đi n; th h n h p s l ng âmữ ị ấ ủ ủ ổ ể ơ ỗ ợ ố ượ
ti t (ếalexandrin, décasyllabe và octosyllabe) trong bài th ơCon qu và conạ
cáo c a La Fontaine s ti p t c đ n Lãng m n v i Lamartine và Musset.ủ ẽ ế ụ ế ạ ớ
Th ểsonnet (m n c a Italie) t th i Ronsard s còn ti p t c trong nhi uượ ủ ừ ờ ẽ ế ụ ề
5

