
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 33/2012/NQ-HĐND Tiền Giang, ngày 12 tháng 10 năm 2012
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày
03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và
Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về việc ban hành
giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên
địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Ban Văn
hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá của 764 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (có danh mục đính kèm).
- Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy
ban nhân dân tỉnh trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều
chỉnh giá nhưng không được vượt khung giá quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-
BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại
Kỳ họp gần nhất.
- Thời gian áp dụng: ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua và có
hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Danh
BIỂU SỐ 1:
BẢNG GIÁ CỦA CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng

STT
STT
theo
mục
(theo
TT 04)
Danh mục dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh Giá thu Ghi chú
1 2 3 4 5
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH,
KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên
khoa
Việc xác định và tính số
lần khám bệnh thực hiện
theo quy định của Bộ Y
tế.
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 10,000
Không máy điều hòa:
8,000đ
3 Bệnh viện hạng III 7,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng, các phòng
khám đa khu vực
5,000
5 Trạm y tế xã 3,500
A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó
(chuyên gia/ca) 140,000
Chỉ áp dụng đối với hội
chẩn liên viện
A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám
định y khoa (không kể xét nghiệm, X-
quang)
70,000
A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động,
lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không
kể xét nghiệm, X-quang)
70,000
A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người
đi xuất khẩu lao động 210,000
2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY
GIƯỜNG BỆNH
B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)
(chưa bao gồm chi phí sử dụng máy
thở, nếu có)
234,000
Áp dụng đối với bệnh
viện hạng đặc biệt, hạng
I, hạng II
B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(chưa bao gồm chi phí sử dụng máy
thở, nếu có)
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 70,000
3 Bệnh viện hạng III 49,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng
35,000
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô
hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch,
Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học;
Nội tiết;
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 45,000
3 Bệnh viện hạng III 28,000
Giá ngày giường điều trị
tại Phần B Biểu này tính
cho 01 người /01 ngày
điều trị. Trường hợp
phải nằm ghép 02 người
/01 giường thì chỉ được
thu tối đa 50%, trường
hợp nằm ghép 03 người
trở lên thì chỉ thu tối đa
30% mức thu ngày
giường điều trị nội trú.

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng 21,000
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -
Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi -
Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại,
Phụ - Sản không mổ.
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 35,000
3 Bệnh viện hạng III 24,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng 16,000
B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi
chức năng
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 24,000
3 Bệnh viện hạng III 17,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng 14,000
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc
biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích
cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 84,000
B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1;
Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ
thể;
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 56,000
3 Bệnh viện hạng III 42,000
B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2;
Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể,
Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ
thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 52,000
3 Bệnh viện hạng III 35,000
B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3;
Bỏng độ 1, độ 2 dới 30% diện tích cơ
thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
2 Bệnh viện hạng II 35,000
3 Bệnh viện hạng III 24,000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện
chưa được phân hạng 19,000
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 14,000
B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8,000
PHẦN C: KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ
THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 SIÊU ÂM:
3 1 Siêu âm 24,000
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D
REAL TIME) 259,000
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI
5 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 25,000
6 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay
hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc
khớp vai hoặc xương đòn hoặc
xương bả vai (một tư thế)
25,000
7 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay
hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc
khớp vai hoặc xương đòn hoặc
xương bả vai (hai tư thế)
29,000
8 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương
gót (một tư thế) 25,000
9 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương
gót (hai tư thế) 29,000
10 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc
xương đùi hoặc khớp háng (một tư
thế)
29,000
11 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc
xương đùi hoặc khớp háng (hai tư
thế)
29,000
12 8 Khung chậu 29,000
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
13 1 Xương sọ (một tư thế) 25,000
14 2 Xương chũm, mỏm châm 25,000
15 3 Xương đá (một tư thế) 25,000
16 4 Khớp thái dương-hàm 25,000
17 5 Chụp ổ răng 25,000
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
18 1 Các đốt sống cổ 25,000
19 2 Các đốt sống ngực 29,000
20 3 Cột sống thắt lưng-cùng 29,000
21 4 Cột sống cùng-cụt 29,000
22 5 Chụp 2 đoạn liên tục 29,000
23 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 25,000
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
24 1 Tim phổi thẳng 29,000
25 2 Tim phổi nghiêng 29,000
26 3 Xương ức hoặc xương sườn 29,000
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU,
ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG
MẬT
27 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 29,000
28 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản 276,000

quang (UIV)
29 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng
(UPR) có tiêm thuốc cản quang (thận
- niệu quản ngược dòng)
269,000
30 4 Chụp bụng không chuẩn bị 29,000
31 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản
quang 61,000
32 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc
cản quang 71,000
33 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản
quang 99,000
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-
QUANG KHÁC
34 1 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả
thuốc) 185,000
35 3 Chụp vòm mũi họng 29,000
36 4 Chụp ống tai trong 29,000
37 5 Chụp họng hoặc thanh quản 29,000
38 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa
bao gồm thuốc cản quang) 500,000
39 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao
gồm cả thuốc cản quang) 788,000
40 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 52,000
41 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 76,000
42 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 99,000
43 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản
quang (UIV) số hóa 325,000
44 21 Chụp niệu quản - bể thận ngợc dòng
(UPR) số hóa 294,000
45 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản
quang số hóa 108,000
46 23 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc
cản quang số hóa 108,000
47 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản
quang số hóa 136,000
48 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số
hóa 290,000
C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ
THUẬT, NỘI SOI
49 1 Thông đái 45,000
Bao gồm cả sonde
50 2 Thụt tháo phân 28,000
51 3 Chọc hút hạch hoặc u 40,000
Thủ thuật, còn xét
nghiệm có giá riêng
52 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 51,000
53 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 67,000
54 6 Chọc rửa màng phổi 91,000
55 7 Chọc hút khí màng phổi 60,000
56 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 37,000
57 9 Rửa bàng quang (cha bao gồm hóa
chất) 81,000

