
BÀI 1
NH NG V N Đ C B N V LU T HI N PHÁPỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ậ Ế
Th i gian gi ng: 4 ti tờ ả ế
N i dung chính:ộ
I. Ngành lu t hi n pháp (tr. 9 - 23)ậ ế
1. Khái ni mệ
2. Đ i t ng đi u ch nhố ượ ề ỉ
II. Hi n pháp - Lu t c b n c a nhà n c XHCN (tr. 23 - 27)ế ậ ơ ả ủ ướ
1. Ngu n g c và b n ch t c a Hi n phápồ ố ả ấ ủ ế
2. N i dung và giá tr pháp lý c a Hi n pháp XHCNộ ị ủ ế
N I DUNG Ộ
I. NGÀNH LU T HI N PHÁPẬ Ế
1. Khái ni mệ
Ngành lu t Hi n pháp còn đ c g i là lu t Nhà n c, đ c hi u v i tậ ế ượ ọ ậ ướ ượ ể ớ ư
cách là 1 ngành lu t (không ph i là đ o lu t Hi n pháp). Nh c l i ki n th c ậ ả ạ ậ ế ắ ạ ế ứ ở
ph n tr c, phân bi t ngành lu t v i đ o lu t...ầ ướ ệ ậ ớ ạ ậ
* KN: Là t ng h p các QPPL đ/c các quan h XH c b n nh t trên t t cổ ợ ệ ơ ả ấ ấ ả
các lĩnh v c c a đ i s ng XH phát sinh trong quá trình t ch c và ho t đ ng c aự ủ ờ ố ổ ứ ạ ộ ủ
b máy nhà n c, vi c xác đ nh nh ng nguyên t c c b n c a đ i s ng chínhộ ướ ệ ị ữ ắ ơ ả ủ ờ ố
tr , kinh t , văn hoá xã h i, ANQP, đ i ngo i, b o v T qu c, các quy n vàị ế ộ ố ạ ả ệ ổ ố ề
nghĩa v c b n c a công dân.ụ ơ ả ủ
* Ngu n c a lu t Hi n pháp bao g m r t nhi u VBPL nh : Hi n pháp,ồ ủ ậ ế ồ ấ ề ư ế
các lu t t ch c nhà n c, lu t qu c t ch... Trong đó Hi n pháp là văn b n chậ ổ ứ ướ ậ ố ị ế ả ủ
y u, có giá tr pháp lý cao nh t, là đ o lu t c b n, là c s pháp lý c b n choế ị ấ ạ ậ ơ ả ơ ở ơ ả
m i ho t đ ng c a NN và XH, đ ng th i là c s pháp lý cho toàn b h th ngọ ạ ộ ủ ồ ờ ơ ở ộ ệ ố
pháp lu t n c ta.ậ ướ
2. Đ i t ng đi u ch nhố ượ ề ỉ
Lu t Hi n pháp đi u ch nh các QHXH c b n nh t trên t t c các lĩnhậ ế ề ỉ ơ ả ấ ấ ả
v c c a đ i s ng XH. Các quan h này đ c phân chia thành các nhóm l n sau:ự ủ ờ ố ệ ượ ớ
a) Nhóm quan h c b n trên các lĩnh v c chính tr , kinh t , văn hoá - XH,ệ ơ ả ự ị ế
qu c phòng, an ninh, đ i ngo i và b o v T qu c VN XHCN.ố ố ạ ả ệ ổ ố
N i dung g m nh ng v n đ c b n sau:ộ ồ ữ ấ ề ơ ả
1- Xác đ nh b n ch t c a NN ta, b n ch t và ngu n g c c a quy n l cị ả ấ ủ ả ấ ồ ố ủ ề ự
NN:
B n ch t NN ta th hi n nh ng đi m c b n sau:ả ấ ể ệ ở ữ ể ơ ả
+ Mang b n ch t c a giai c p công nhân, d i s lãnh đ o c a Đ ngả ấ ủ ấ ướ ự ạ ủ ả
CSVN: gi i thích rõ đi m này trên c s các đi u kho n c a Hi n pháp (đi u 2,ả ể ơ ở ề ả ủ ế ề
đi u 4 Hi n pháp)ề ế
+ Là Nhà n c pháp quy n XHCN c a nhân dân, do nhân dân và vì nhânướ ề ủ
dân:
Nhà n c pháp quy n.....ướ ề
T t c quy n l c NN thu c v nhân dân... C ch đ nhân dân th c hi nấ ả ề ự ộ ề ơ ế ể ự ệ
quy n l c c a mình là thông qua các c quan quy n l c NN (Qu c h i vàề ự ủ ơ ề ự ố ộ
HĐND), các t ch c chính tr XH...ổ ứ ị

+ Tính dân t c: Là NN th ng nh t c a t t c các dân t c cùng sinh s ngộ ố ấ ủ ấ ả ộ ố
trên đ t n c VN... th hi n t t ng HCM v đ i đoàn k t dân t c...ấ ướ ể ệ ư ưở ề ạ ế ộ
Tóm l i: B n ch t c a NN ta là s th ng nh t gi a tính giai c p, tínhạ ả ấ ủ ự ố ấ ữ ấ
nhân dân, tính dân t c, là ch đ nhà n c dân ch XHCN.ộ ế ộ ướ ủ
Ngu n g c c a quy n l c NN là thu c v nhân dân...ồ ố ủ ề ự ộ ề
2- Xác đ nh c ch làm ch c a nhân dân trên c s th ch hoá m i quanị ơ ế ủ ủ ơ ở ể ế ố
h gi a Đ ng lãnh đ o, nhân dân làm ch , Nhà n c qu n lý; nguyên t c tệ ữ ả ạ ủ ướ ả ắ ổ
ch c th c hi n quy n l c nhà n c c a nhân dân...ứ ự ệ ề ự ướ ủ
Quy n l c NN là th ng nh t, có s phân công và ph i h p.... (n i dung đãề ự ố ấ ự ố ợ ộ
có ph n tr c)...ở ầ ướ
Các ph ng th c b o đ m th c hi n quy n l c NN c a nhân dân: dânươ ứ ả ả ự ệ ề ự ủ
ch đ i di n, dân ch tr c ti p, nâng cao hi u l c ho t đ ng c a các c quanủ ạ ệ ủ ự ế ệ ự ạ ộ ủ ơ
dân c , các t ch c chính tr XH, nhân dân giám sát ho t đ ng c a các c quanử ổ ứ ị ạ ộ ủ ơ
NN, cán b , công ch c NN...ộ ứ
3- Xác đ nh hình th c chính th c a NN ta: c ng hoà XHCN.ị ứ ể ủ ộ
4- Xác đ nh h th ng các nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a b máyị ệ ố ắ ổ ứ ạ ộ ủ ộ
NN ta: Đ ng lãnh đ o, t p trung dân ch , pháp ch XHCN (ch ng minh b ngả ạ ậ ủ ế ứ ằ
n i dung Hi n pháp, các lu t t ch c NN...)ộ ế ậ ổ ứ
5- Xác đ nh h th ng các chính sách c b n c a NN v đ i n i, đ iị ệ ố ơ ả ủ ề ố ộ ố
ngo i, kinh t , văn hoá XH, qu c phòng, an ninh, th hi n đ ng l i đ i m iạ ế ố ể ệ ườ ố ổ ớ
toàn di n c a Đ ng ta.ệ ủ ả
b) Nhóm quan h XH c b n gi a nhà n c và cá nhân.ệ ơ ả ữ ướ
Cá nhân bao g m: Công dân, ng i n c ngoài, ng i không qu c t ch.ồ ườ ướ ườ ố ị
Trong đó công dân là ch th quan tr ng nh t.ủ ể ọ ấ
Công dân n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ng i có qu cướ ộ ộ ủ ệ ườ ố
t ch Vi t Nam. (Đi u 49)ị ệ ề
Qu c t ch là căn c đ xác đ nh công dân c a 1 n c, th hi n m i quanố ị ứ ể ị ủ ướ ể ệ ố
h gi a nhà n c và công dân n c đó.ệ ữ ướ ướ
Vi c xác đ nh qu c t ch VN căn c vào Lu t Qu c t ch 13/11/2008 (Lu tệ ị ố ị ứ ậ ố ị ậ
cũ: 20/5/1998):
1. Do sinh ra theo quy đ nh t i các đi u 15, 16 và 17 c a Lu t này;ị ạ ề ủ ậ
2. Đ c nh p qu c t ch Vi t Nam;ượ ậ ố ị ệ
3. Đ c tr l i qu c t ch Vi t Nam;ượ ở ạ ố ị ệ
4. Theo quy đ nh t i các đi u 18, 35 và 37 c a Lu t này;ị ạ ề ủ ậ
5. Theo đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam làề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên.
(+ Có qu c t ch do sinh ra;ố ị
+ Đ c nh p qu c t ch VN;ượ ậ ố ị
+ Đ c tr l i qu c t ch VN;ượ ở ạ ố ị
+ Theo đi u c qu c t mà VN ký k t ho c tham gia;ề ướ ố ế ế ặ
+ Đ c công dân VN nh n làm con nuôi.)ượ ậ
* Các nguyên t c c b n c a m i quan h gi a NN và công dân:ắ ơ ả ủ ố ệ ữ
2

- Các quy n con ng i v chính tr , dân s , kinh t , văn hoá và xã h iề ườ ề ị ự ế ộ
đ c tôn tr ng, th hi n các quy n công dân (Đi u 50);ượ ọ ể ệ ở ề ề
- K t h p hài hoà gi a l i ích NN, t p th và cá nhân;ế ợ ữ ợ ậ ể
- M i công dân đ u bình đ ng tr c PL: Bao g m c quy n bình đ ngọ ề ẳ ướ ồ ả ề ẳ
gi a các dân t c, bình đ ng nam n ;ữ ộ ẳ ữ
- Quy n c a công dân không tách r i nghĩa v c a công dân.ề ủ ờ ụ ủ
- Nhà n c b o đ m các quy n c a công dân; công dân ph i làm trònướ ả ả ề ủ ả
nghĩa v c a mình đ i v i Nhà n c và xã h i.ụ ủ ố ớ ướ ộ
- Quy n và nghĩa v c a công dân do Hi n pháp và lu t quy đ nh. (Đi uề ụ ủ ế ậ ị ề
51).
- Nhân đ o XHCN: giáo trình....ạ
b1. Các quy n c b n c a công dân: ề ơ ả ủ
Bao g m các nhóm quy n sau:ồ ề
- Các quy n v chính trề ề ị: Quy n bình đ ng tr c PL; Quy n tham giaề ẳ ướ ề
qu n lý NN và xã h i (Đi u 53); ả ộ ề
- Các quy n v kinh t , văn hoá, xã h i: ề ề ế ộ Quy n lao đ ng (v a là quy nề ộ ừ ề
v a là nghĩa v ); Quy n t do kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t; Quy nừ ụ ề ự ị ủ ậ ề
h c t p (v a là quy n v a là nghĩa v ); Quy n đ c b o h v hôn nhân vàọ ậ ừ ề ừ ụ ề ượ ả ộ ề
gia đình.
- Các quy n v t do dân ch và t do cá nhânề ề ự ủ ự : Quy n t do ngôn lu n,ề ự ậ
t do báo chí, quy n đ c thông tin (Đi u 69); Quy n t do tín ng ng, tônự ề ượ ề ề ự ưỡ
giáo(Đ 70); Quy n b t kh xâm ph m v thân th , đ c PL b o h v tínhề ấ ả ạ ề ể ượ ả ộ ề
m ng, s c kho , danh d và nhân ph m (Đ 71); Quy n b t kh xâm ph m vạ ứ ẻ ự ẩ ề ấ ả ạ ề
ch , an toàn và bí m t th tín, đi n tho i, đi n tín (Đi u 73); Quy n s h uỗ ở ậ ư ệ ạ ệ ề ề ở ữ
tài s n (Đi u 58). ả ề
b2. Các nghĩa v c b n c a công dân: ụ ơ ả ủ
- B o v T qu c (nghĩa v quân s và tham gia qu c phòng toàn dân) (Đả ệ ổ ố ụ ự ố
77):
- Tôn tr ng và b o v tài s n c a Nhà n c và l i ích công c ng(Đi uọ ả ệ ả ủ ướ ợ ộ ề
78);
- Nghĩa v tuân theo Hi n pháp, pháp lu t: (Đ 79).ụ ế ậ
- Đóng thu và lao đ ng công ích theo quy đ nh c a pháp lu t: (Đ 80).ế ộ ị ủ ậ
* C ch th c hi n quy n và nghĩa v c b n c a công dân:(giáo trình tr.ơ ế ự ệ ề ụ ơ ả ủ
16 - 17)
- Quy đ nh thành ch đ và trách nhi m ph c v nhân dân c a c quanị ế ộ ệ ụ ụ ủ ơ
NN, cán b ...ộ
- Các b o đ m v m t pháp lý...ả ả ề ặ
- Các b o đ m v kinh t ...ả ả ề ế
- Quy n u tiên đ i v i nh ng đ i t ng đ c bi t...ề ư ố ớ ữ ố ượ ặ ệ
c) Nhóm quan h c b n trong t ch c và ho t đ ng c a b máy NN:ệ ơ ả ổ ứ ạ ộ ủ ộ
Ch gi i thi u v n t t vì đã đ c nghiên c u ph n h c tr c...ỉ ớ ệ ắ ắ ượ ứ ở ầ ọ ướ
- Quy đ nh các nguyên t c hình thành, m i quan h gi a các đ n v hànhị ắ ố ệ ữ ơ ị
chính - lãnh th ;ổ
3

- Quy đ nh v b máy NN: c c u t ch c; nguyên t c t ch c và ho tị ề ộ ơ ấ ổ ứ ắ ổ ứ ạ
đ ng; ch c năng, nhi m v , quy n h n và các m i quan h gi a các c quanộ ứ ệ ụ ề ạ ố ệ ữ ơ
NN; các b o đ m đ các c quan NN th c hi n đ c ch c năng, nhi m v ,ả ả ể ơ ự ệ ượ ứ ệ ụ
quy n h n c a mình.ề ạ ủ
II. HI N PHÁP - LU T C B N C A NHÀ N C XHCNẾ Ậ Ơ Ả Ủ ƯỚ
Hi n pháp là ngu n c b n c a ngành lu t Nhà n c.ế ồ ơ ả ủ ậ ướ
1. Ngu n g c và b n ch t c a Hi n pháp.ồ ố ả ấ ủ ế
Constitutio (Latin): Thi t đ nh, xác l p, c c u. V i nghĩa này thì thu tế ị ậ ơ ấ ớ ậ
ng HP đã ra đ i và t n t i t r t lâu trong l ch s .ữ ờ ồ ạ ừ ấ ị ử
Vài nét s l c v l ch s t t ng l p hi n...ơ ượ ề ị ử ư ưở ậ ế
V i ý nghĩa là lu t c b n c a NN thì ch t n t i h n 200 năm, sau cácớ ậ ơ ả ủ ỉ ồ ạ ơ
cu c cách m ng t s n. Hi n pháp M năm 1787 và Pháp năm 1789 là nh ngộ ạ ư ả ế ỹ ữ
b n Hi n pháp s m nh t trong l ch s nhân lo i. Hi n pháp XHCN đ u tiên làả ế ớ ấ ị ử ạ ế ầ
Hi n pháp 1918 c a n c Nga xô vi t...ế ủ ướ ế
S l c vài nét c b n c a l ch s l p hi n c a Nhà n c ta...ơ ượ ơ ả ủ ị ử ậ ế ủ ướ
KN: HP là lu t c b n c a NN, là s n ph m c a 1 th i kỳ l ch s nh tậ ơ ả ủ ả ẩ ủ ờ ị ử ấ
đ nh, th hi n s t ng quan l c l ng trong cu c đ u tranh g/c, nh m c ng cị ể ệ ự ươ ự ượ ộ ấ ằ ủ ố
quy n l c chính tr - kinh t c a g/c th ng tr .ề ự ị ế ủ ố ị
* V b n ch t:ề ả ấ Hi n pháp là s n ph m c a cu c đ u tranh giai c p, ph nế ả ẩ ủ ộ ấ ấ ả
ánh t ng quan l c l ng gi a các giai c p trong XH, th hi n t p trung ý chíươ ự ượ ữ ấ ể ệ ậ
c a giai c p th ng tr XH.ủ ấ ố ị
* Hình th c:ứ Thành văn, không thành văn.
* Đ c đi m c a Hi n pháp:ặ ể ủ ế
1- Là văn ki n chính tr - pháp lý có tính c ng lĩnh: ệ ị ươ
- HP v a là văn ki n chính tr , v a là văn ki n pháp lý: N i dung HP ghiừ ệ ị ừ ệ ộ
nh n rõ các quan h giai c p, quy n l i chính tr c a các g/c trong XH, và đ cậ ệ ấ ề ợ ị ủ ượ
th hi n d i hình th c các quy ph m pháp lu t có giá tr b t bu c đ i v i toànể ệ ướ ứ ạ ậ ị ắ ộ ố ớ
XH.
- Là s n ph m c a cu c đ u tranh giai c p khi XH phát tri n đ n 1 giaiả ẩ ủ ộ ấ ấ ể ế
đo n l ch s nh t đ nh: Trong l ch s , ch khi g/c t s n n m chính quy n thì HPạ ị ử ấ ị ị ử ỉ ư ả ắ ề
m i chính th c đ c thông qua, ban hành v i t cách là đ o lu t c b n c aớ ứ ượ ớ ư ạ ậ ơ ả ủ
NN.
- Hi n pháp có tính c ng lĩnh: Đi u ch nh, đ nh h ng các quan h XHế ươ ề ỉ ị ướ ệ
c b n trong 1 th i kỳ l ch s . N i dung c a HP ghi nh n các s ki n chính trơ ả ờ ị ử ộ ủ ậ ự ệ ị
XH quan tr ng nh t, đ ng th i đ nh h ng s phát tri n c a 1 qu c gia trongọ ấ ồ ờ ị ướ ự ể ủ ố
m t th i gian dài.ộ ờ
2- HP là lu t c b n c a NN: ậ ơ ả ủ
- Quy đ nh nh ng v n đ c b n nh t c a đ i s ng XH, là c s cho m iị ữ ấ ề ơ ả ấ ủ ờ ố ơ ở ọ
ho t đ ng c a NN và XHạ ộ ủ
- HP là VBPL có giá tr pháp lý cao nh t, th hi n hi u l c c a HP vị ấ ể ệ ở ệ ự ủ ề
th i gian, không gian, đ i t ng tác đ ng.ờ ố ượ ộ
- Là c s pháp lý cho toàn b h th ng PL...ơ ở ộ ệ ố
4

- Đ c xây d ng, thông qua v i th t c đ c bi t (tuỳ theo pháp lu t c aượ ự ớ ủ ụ ặ ệ ậ ủ
m i qu c gia)ỗ ố
Hi n pháp XHCNế là đ o lu t c b n th hi n t p trung ý chí th ng nh tạ ậ ơ ả ể ệ ậ ố ấ
c a giai c p công nhân,.... (giáo trình tr. 25)...ủ ấ
2. N i dung và giá tr pháp lý c a Hi n pháp XHCNộ ị ủ ế
HP là lu t c b n c a NN XHCN : ậ ơ ả ủ
- V n i dung: Quy đ nh nh ng v n đ c b n nh t c a ch đ XHCN,ề ộ ị ữ ấ ề ơ ả ấ ủ ế ộ
nh chính tr , kinh t , XH, văn hoá, an ninh qu c phòng, t ch c b máy NN,ư ị ế ố ổ ứ ộ
quy n và nghĩa v c b n c a công dân... Là c s cho m i ho t đ ng c a NNề ụ ơ ả ủ ơ ở ọ ạ ộ ủ
và XH.
- V giá tr pháp lý:ề ị
+ HP là VBPL có giá tr pháp lý cao nh t, th hi n hi u l c c a HP. HPị ấ ể ệ ở ệ ự ủ
có hi u l c v không gian, th i gian và đ i t ng tác đ ng r ng nh t, bao trùmệ ự ề ờ ố ượ ộ ộ ấ
lên m i quan h XH c b n nh t.ọ ệ ơ ả ấ
+ Là c s pháp lý cho toàn b h th ng PL: M i VBPL đ u ph i banơ ở ộ ệ ố ọ ề ả
hành d a trên c s c a Hi n pháp, phù h p v i HP và nh m thi hành HP. M iự ơ ở ủ ế ợ ớ ằ ọ
quy đ nh trái v i HP đ u ph i b bãi b ho c s a đ i.ị ớ ề ả ị ỏ ặ ử ổ
- V th t c xây d ng, thông qua: th t c đ c bi t: ít nh t ph i đ c 2/3ề ủ ụ ự ủ ụ ặ ệ ấ ả ượ
t ng s ĐBQH bi u quy t tán thành.ổ ố ể ế
Cho đ n nay NN ta đã ban hành các b n HP vào các năm 1946, 1959, 1980ế ả
và 1992.
Hi n pháp năm 1992 đ c thông qua ngày 15/4/1992 g m L i nói đ u, 12ế ượ ồ ờ ầ
ch ng, 147 đi u. ươ ề
HP 1992 đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngàyượ ử ổ ổ ị ế ố
25/12/2001 v/v s a đ i, b sung m t s đi u c a HP n c CHXHCN VN nămử ổ ổ ộ ố ề ủ ướ
1992. Trong đó s a đ i, b sung L i nói đ u và 23 đi u, bãi b 1 đi m, chuy nử ổ ổ ờ ầ ề ỏ ể ể
04 đi m sang đi m khác. (Có hi u l c t ngày công b 07/01/2002).ể ể ệ ự ừ ố
N i dung c b n:ộ ơ ả
- Ghi nh n thành qu c a c/m VN trong g n 50 năm, đ c bi t là trong sậ ả ủ ầ ặ ệ ự
nghi p đ i m i và đ nh ra ph ng h ng phát tri n c a đ t n c trong th i kỳệ ổ ớ ị ươ ướ ể ủ ấ ướ ờ
quá đ lên CNXHộ
- Ch đ chính tr c a NN ta;ế ộ ị ủ
- Ch đ kinh t ;ế ộ ế
- Văn hoá, giáo d c, KH và công ngh ;ụ ệ
- B o v T qu c VN XHCN;ả ệ ổ ố
- Quy n và nghĩa v c b n c a công dân;ề ụ ơ ả ủ
- T ch c và ho t đ ng c a b máy NN;ổ ứ ạ ộ ủ ộ
- Các v n đ khác, nh Qu c kỳ, Qu c huy, Qu c ca, th đô, ấ ề ư ố ố ố ủ ngày Qu cố
khánh; hi u l c c a HP và vi c s a đ i HP (Nh quy đ nh c a HP 1980).ệ ự ủ ệ ử ổ ư ị ủ
5

