
THÔNG TƯ
C A B XÂY D NG Ủ Ộ Ự S 06/2006/TT-BXD NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2006Ố
H NG D N KH O SÁT Đ A K THU T PH C V L A CH N Đ A ĐI M ƯỚ Ẫ Ả Ị Ỹ Ậ Ụ Ụ Ự Ọ Ị Ể
VÀ THI T K XÂY D NG CÔNG TRÌNHẾ Ế Ự
Căn c Ngh đ nh s 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý dứ ị ị ố ủ ủ ề ả ự
án đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 c a Chính ph v s a đ i,ứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ
b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 v qu n lý d ánổ ộ ố ề ủ ị ị ố ề ả ự
đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v qu n lýứ ị ị ố ủ ủ ề ả
ch t l ng công trình xây d ng;ấ ượ ự
B Xây d ng h ng d n kh o sát đ a k thu t ph c v l a ch n đ a đi m và thi tộ ự ướ ẫ ả ị ỹ ậ ụ ụ ự ọ ị ể ế
k xây d ng công trình nh sau:ế ự ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nh.ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n công tác kh o sát đ a k thu t ph c v l a ch n đ a đi mư ướ ẫ ả ị ỹ ậ ụ ụ ự ọ ị ể
và thi t k xây d ng công trình không phân bi t ngu n v n đ u t ; trách nhi m c a các tế ế ự ệ ồ ố ầ ư ệ ủ ổ
ch c và cá nhân có liên quan đ n công tác kh o sát.ứ ế ả
2. Gi i thích t ng .ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
a. Kh o sát đ a k thu tả ị ỹ ậ (sau đây g i chung là ọkh o sátả) là m t ph n c a công tácộ ầ ủ
kh o sát xây d ng th c hi n nh m đánh giá đi u ki n đ a ch t công trình, d báo s bi nả ự ự ệ ằ ề ệ ị ấ ự ự ế
đ i và nh h ng c a chúng đ i v i công trình xây d ng trong quá trình xây d ng và sổ ả ưở ủ ố ớ ự ự ử
d ng công trình.ụ
Kh o sát đ a k thu t bao g m kh o sát đ a ch t công trình và quan tr c đ a kả ị ỹ ậ ồ ả ị ấ ắ ị ỹ
thu t.ậ
b. Đi u ki n đ a ch t công trình ề ệ ị ấ bao g mồ đ c đi m đ a hình, đ a m o; c u trúc đ aặ ể ị ị ạ ấ ị
ch t; đ c đi m ki n t o; đ c đi m đ a ch t thu văn; đ c đi m khí t ng - thu văn;ấ ặ ể ế ạ ặ ể ị ấ ỷ ặ ể ượ ỷ
thành ph n th ch h c; các tính ch t c - lý c a đ t, đá; các quá trình đ a ch t t nhiên, đ aầ ạ ọ ấ ơ ủ ấ ị ấ ự ị
ch t công trình b t l i.ấ ấ ợ
c. Đi m thăm dòể là v trí mà t i đó khi kh o sát th c hi n công tác khoan, đào, thíị ạ ả ự ệ
nghi m hi n tr ng (xuyên, c t, nén tĩnh, nén ngang, thí nghi m th m...), đo đ a v t lý...ệ ệ ườ ắ ệ ấ ị ậ
3. Nhi m v kh o sát do nhà th u thi t k ho c nhà th u kh o sát xây d ng l pệ ụ ả ầ ế ế ặ ầ ả ự ậ
theo yêu c u c a ch đ u t . Nhi m v kh o sát đ c l p riêng cho l a ch n đ a đi mầ ủ ủ ầ ư ệ ụ ả ượ ậ ự ọ ị ể
ho c cho thi t k xây d ng công trình. ặ ế ế ự
Tr ng h p ch đ u t có đ đi u ki n năng l c phù h p theo quy đ nh v kh oườ ợ ủ ầ ư ủ ề ệ ự ợ ị ề ả
sát xây d ng ho c v thi t k xây d ng công trình thì đ c t l p nhi m v kh o sát. ự ặ ề ế ế ự ượ ự ậ ệ ụ ả
4. N i dung nhi m v kh o sát th c hi n theo Đi u 6 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CPộ ệ ụ ả ự ệ ề ị ị
ngày 16/12/2004 c a Chính ph và quy đ nh t i các Đi m 2.2.1, 2.3.1 M c 2, Ph n II c aủ ủ ị ạ ể ụ ầ ủ
Thông t này. Nhi m v kh o sát ph i đ c ch đ u t phê duy t và là c s đ l pư ệ ụ ả ả ượ ủ ầ ư ệ ơ ở ể ậ
ph ng án k thu t kh o sát.ươ ỹ ậ ả
1

5. Ch đ u t ph i t ch c l a ch n nhà th u kh o sát có đ đi u ki n năng l củ ầ ư ả ổ ứ ự ọ ầ ả ủ ề ệ ự
phù h p theo quy đ nh đ th c hi n kh o sát.ợ ị ể ự ệ ả
6. Ph ng án k thu t kh o sát do nhà th u kh o sát l p và là m t trong nh ng cươ ỹ ậ ả ầ ả ậ ộ ữ ơ
s đ xem xét l a ch n nhà th u kh o sát. Nhà th u kh o sát đ c l a ch n có tráchở ể ự ọ ầ ả ầ ả ượ ự ọ
nhi m hoàn thi n ph ng án k thu t kh o sát trình ch đ u t phê duy t tr c khi th cệ ệ ươ ỹ ậ ả ủ ầ ư ệ ướ ự
hi n.ệ
Ph ng án k thu t kh o sát ph i phù h p v i nhi m v kh o sát đ c duy t, phùươ ỹ ậ ả ả ợ ớ ệ ụ ả ượ ệ
h p v i các tiêu chu n đ c áp d ng và ph i tính đ n quy mô, tính ch t công vi c, m cợ ớ ẩ ượ ụ ả ế ấ ệ ứ
đ nghiên c u, m c đ ph c t p c a đi u ki n t nhiên t i vùng, đ a đi m kh o sát. ộ ứ ứ ộ ứ ạ ủ ề ệ ự ạ ị ể ả
7. N i dung ch y u c a ph ng án k thu t kh o sát:ộ ủ ế ủ ươ ỹ ậ ả
- C s l p ph ng án k thu t kh o sát nh đ c đi m công trình xây d ng, nhi mơ ở ậ ươ ỹ ậ ả ư ặ ể ự ệ
v kh o sát, đ c đi m đ a ch t công trình, m c đ nghiên c u hi n có v đi u ki n đ aụ ả ặ ể ị ấ ứ ộ ứ ệ ề ề ệ ị
ch t công trình t i khu v c xây d ng;ấ ạ ự ự
- Thành ph n, kh i l ng công tác kh o sát;ầ ố ượ ả
- Ph ng pháp, thi t b s d ng;ươ ế ị ử ụ
- Tiêu chu n áp d ng;ẩ ụ
- T ch c th c hi n;ổ ứ ự ệ
- Ti n đ th c hi n;ế ộ ự ệ
- Các bi n pháp b o v các công trình h t ng k thu t, các công trình xây d ng cóệ ả ệ ạ ầ ỹ ậ ự
liên quan;
- Các bi n pháp b o v môi tr ng: ngu n n c, ti ng n, khí th i...;ệ ả ệ ườ ồ ướ ế ồ ả
- D toán chi phí cho công tác kh o sát. ự ả
N i dung ph ng án k thu t kh o sát đ c duy t ph i đ c th hi n trong h pộ ươ ỹ ậ ả ượ ệ ả ượ ể ệ ợ
đ ng kh o sát. ồ ả
Trong quá trình kh o sát, n u phát hi n các y u t b t th ng, nhà th u kh o sátả ế ệ ế ố ấ ườ ầ ả
đ c quy n đ xu t đi u ch nh ho c b sung n i dung ph ng án k thu t kh o sát màượ ề ề ấ ề ỉ ặ ổ ộ ươ ỹ ậ ả
không làm thay đ i nhi m v kh o sát đ c duy t. Đ xu t c a nhà th u kh o sát ph iổ ệ ụ ả ượ ệ ề ấ ủ ầ ả ả
đ c ch đ u t ch p thu n. ượ ủ ầ ư ấ ậ
8. Khi th c hi n nhi m v kh o sát, nhà th u kh o sát ph i c ch nhi m kh o sátự ệ ệ ụ ả ầ ả ả ử ủ ệ ả
có đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh t i Đi u 57 Ngh đ nh 16/2005/NĐ-CP ngàyủ ề ệ ự ị ạ ề ị ị
07/02/2005 c a Chính ph ; ph i thông báo v i ch đ u t v phòng thí nghi m h p chu nủ ủ ả ớ ủ ầ ư ề ệ ợ ẩ
n i ti n hành các thí nghi m trong phòng đ ch đ u t th c hi n giám sát. ơ ế ệ ể ủ ầ ư ự ệ
9. Công tác kh o sát ph i đ c giám sát th ng xuyên, có h th ng t khi b t đ uả ả ượ ườ ệ ố ừ ắ ầ
đ n khi hoàn thành và ph i do ng i có chuyên môn phù h p th c hi n. ế ả ườ ợ ự ệ
10. K t qu kh o sát ph i đ c l p thành báo cáo. Báo cáo k t qu kh o sát baoế ả ả ả ượ ậ ế ả ả
g m ph n thuy t minh và ph n ph l c; hình th c và quy cách báo cáo theo các tiêu chu nồ ầ ế ầ ụ ụ ứ ẩ
đ c áp d ng.ượ ụ
N i dung thuy t minh báo cáo theo Kho n 1, Đi u 8 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CPộ ế ả ề ị ị
ngày 16/12/2004 c a Chính ph .ủ ủ
Ph l c báo cáo có th bao g m các tài li u: B n đ đ a ch t chung; b n đ th c tụ ụ ể ồ ệ ả ồ ị ấ ả ồ ự ế
đo v đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn; b n đ đ a hình và v trí khu v c kh o sát; sẽ ị ấ ị ấ ỷ ả ồ ị ị ự ả ơ
đ b trí các đi m thăm dò; các tr h khoan; m t c t đ a ch t công trình; bi u đ và k tồ ố ể ụ ố ặ ắ ị ấ ể ồ ế
qu các thí nghi m hi n tr ng nh thí nghi m th m, xuyên, c t quay, c t tr t, nénả ệ ệ ườ ư ệ ấ ắ ắ ượ
ngang, nén t i tr ng tĩnh...; bi u đ và bi u t ng h p k t qu thí nghi m tính ch t c - lý -ả ọ ể ồ ể ổ ợ ế ả ệ ấ ơ
hoá m u đ t đá và m u n c trong phòng thí nghi m; các tài li u thăm dò đ a ch t thuẫ ấ ẫ ướ ệ ệ ị ấ ỷ
văn, khí t ng thu văn; bi u đ và m t c t đ a v t lý; b ng t ng h p cao đ , to đ cácượ ỷ ể ồ ặ ắ ị ậ ả ổ ợ ộ ạ ộ
đi m thăm dò; album nh và các tài li u khác có liên quan (n u có)...ể ả ệ ế
2

S l ng, n i dung các tài li u trong Ph l c báo cáo ph i phù h p v i n i dungố ượ ộ ệ ụ ụ ả ợ ớ ộ
kh o sát đã th c hi n.ả ự ệ
11. Báo cáo k t qu kh o sát ph i đ c ch đ u t nghi m thu và l p thành biênế ả ả ả ượ ủ ầ ư ệ ậ
b n theo Đi u 12 và Ph l c s 2 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chínhả ề ụ ụ ố ị ị ủ
ph . Tr ng h p c n thi t, ch đ u t có th thuê nhà th u thi t k xây d ng ho c nhàủ ườ ợ ầ ế ủ ầ ư ể ầ ế ế ự ặ
th u kh o sát khác nh n xét, đánh giá k t qu kh o sát tr c khi nghi m thu. ầ ả ậ ế ả ả ướ ệ
H s nghi m thu k t qu kh o sát kèm theo Ph l c s 2 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-ồ ơ ệ ế ả ả ụ ụ ố ị ị
CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph ph i bao g m Biên b n nghi m thu thành ph n côngủ ủ ả ồ ả ệ ầ
tác kh o sát ngoài hi n tr ng và Biên b n nghi m thu hoàn thành kh o sát ngoài hi nả ệ ườ ả ệ ả ệ
tr ng h ng d n t i Ph l c s 1 và Ph l c s 2 c a Thông t này.ườ ướ ẫ ạ ụ ụ ố ụ ụ ố ủ ư
12. Công tác kh o sát b sung ch th c hi n trong các tr ng h p quy đ nh t i Đi uả ổ ỉ ự ệ ườ ợ ị ạ ề
9 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph . Ch đ u t có trách nhi mị ị ủ ủ ủ ầ ư ệ
phê duy t nhi m v kh o sát b sung, ph ng án k thu t kh o sát b sung và ký h pệ ệ ụ ả ổ ươ ỹ ậ ả ổ ợ
đ ng kh o sát b sung v i nhà th u kh o sát đ th c hi n.ồ ả ổ ớ ầ ả ể ự ệ
13. Công tác kh o sát ph i có n i dung phù h p v i b c thi t k theo M c 2,ả ả ộ ợ ớ ướ ế ế ụ
Ph n II c a Thông t này. Tr ng h p đi u ki n đ a ch t công trình t i khu v c kh o sátầ ủ ư ườ ợ ề ệ ị ấ ạ ự ả
và công trình có yêu c u k thu t không ph c t p, công tác kh o sát có th th c hi n m tầ ỹ ậ ứ ạ ả ể ự ệ ộ
l n đ ph c v cho nhi u b c thi t k nh ng n i dung kh o sát ph i đ c th hi nầ ể ụ ụ ề ướ ế ế ư ộ ả ả ượ ể ệ
trong ph ng án k thu t kh o sát đ c ch đ u t phê duy t.ươ ỹ ậ ả ượ ủ ầ ư ệ
14. Nghiêm c m m i hành vi gian d i, thông đ ng, làm sai l ch k t qu kh o sát.ấ ọ ố ồ ệ ế ả ả
Ch đ u t , nhà th u kh o sát, nhà th u thi t k , nhà th u ho c cá nhân giám sát kh o sátủ ầ ư ầ ả ầ ế ế ầ ặ ả
ph i ch u trách nhi m ho c ch u trách nhi m liên đ i tr c pháp lu t v k t qu công vi cả ị ệ ặ ị ệ ớ ướ ậ ề ế ả ệ
do mình th c hi n; tr ng h p gây thi t h i ph i b i th ng thi t h i do l i c a mình gâyự ệ ườ ợ ệ ạ ả ồ ườ ệ ạ ỗ ủ
ra.
II. KH O SÁT PH C V L A CH N Đ A ĐI M VÀ Ả Ụ Ụ Ự Ọ Ị Ể
THI TẾ K XÂY D NG CÔNG TRÌNHẾ Ự
1. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m.ả ụ ụ ự ọ ị ể
1.1. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m đ c ti n hành trong tr ng h p đi uả ụ ụ ự ọ ị ể ượ ế ườ ợ ề
ki n đ a ch t công trình là y u t ch y u quy t đ nh vi c l a ch n đ a đi m xây d ngệ ị ấ ế ố ủ ế ế ị ệ ự ọ ị ể ự
công trình. Tuỳ theo m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch t công trình và đ c đi m côngứ ộ ứ ạ ề ề ệ ị ấ ặ ể
trình xây d ng, có th áp d ng m t ph n ho c toàn b thành ph n công vi c kh o sát nêuự ể ụ ộ ầ ặ ộ ầ ệ ả
t i Đi m 1.3 M c 1 Ph n II c a Thông t này.ạ ể ụ ầ ủ ư
1.2. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m đ c th c hi n t t c các ph ng ánả ụ ụ ự ọ ị ể ượ ự ệ ở ấ ả ươ
xem xét t i khu v c ho c tuy n d ki n xây d ng công trình, trên n n b n đ đ a hình tạ ự ặ ế ự ế ự ề ả ồ ị ỷ
l 1:2000 ho c 1:5000 ho c 1:10000 ho c 1:25000 ho c nh h n tuỳ thu c vào di n tíchệ ặ ặ ặ ặ ỏ ơ ộ ệ
khu v c kh o sát.ự ả
1.3. Thành ph n công tác kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m:ầ ả ụ ụ ự ọ ị ể
a. Thu th p, phân tích và h th ng hoá tài li u kh o sát hi n có c a khu v c, đ aậ ệ ố ệ ả ệ ủ ự ị
đi m xây d ng; ể ự
b. Th sát đ a ch t công trình (kh o sát khái quát);ị ị ấ ả
c. Đo v đ a ch t công trình; ẽ ị ấ
d. Thăm dò đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn; ị ấ ị ấ ỷ
đ. Thăm dò đ a v t lý (n u c n).ị ậ ế ầ
1.4. Công tác đo v đ a ch t công trình ph c v l a ch n đ a đi m ch th c hi n khiẽ ị ấ ụ ụ ự ọ ị ể ỉ ự ệ
c n thi t tuỳ thu c vào di n tích, đi u ki n đ a ch t công trình khu v c kh o sát và đ cầ ế ộ ệ ề ệ ị ấ ự ả ặ
3

đi m công trình xây d ng. Kh i l ng, n i dung đo v ph i đ c l a ch n phù h p v i tể ự ố ượ ộ ẽ ả ượ ự ọ ợ ớ ỷ
l b n đ đo v .ệ ả ồ ẽ
1.5. Công tác thăm dò đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn ph c v l a ch n đ aị ấ ị ấ ỷ ụ ụ ự ọ ị
đi m ch th c hi n v i kh i l ng h n ch trong tr ng h p không có ho c thi u các tàiể ỉ ự ệ ớ ố ượ ạ ế ườ ợ ặ ế
li u thăm dò ho c t i nh ng khu v c có đi u ki n đ a ch t công trình b t l i.ệ ặ ạ ữ ự ề ệ ị ấ ấ ợ
1.6. Báo cáo k t qu kh o sát c n phân tích, đánh giá s li u t t c các ph ngế ả ả ầ ố ệ ở ấ ả ươ
án xem xét đ đ m b o l a ch n v trí thích h p xây d ng công trình, xác đ nh h p lý v tríể ả ả ự ọ ị ợ ự ị ợ ị
các công trình đ u m i trên tuy n và đ xu t các công vi c, ph ng pháp kh o sát choầ ố ế ề ấ ệ ươ ả
b c thi t k ti p theo.ướ ế ế ế
2. Kh o sát ph c v các b c thi t k xây d ng công trình.ả ụ ụ ướ ế ế ự
2.1. Yêu c u chung.ầ
2.1.1. Thành ph n công tác và kh i l ng kh o sát đ c xác đ nh tuỳ thu c vàoầ ố ượ ả ượ ị ộ
b c thi t k , đ c đi m c a công trình xây d ng, đi u ki n t nhiên c a khu v c kh oướ ế ế ặ ể ủ ự ề ệ ự ủ ự ả
sát, m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch t công trình, tài li u kh o sát hi n có... nh ngứ ộ ứ ạ ề ề ệ ị ấ ệ ả ệ ư
ph i đ m b o kh o sát h t t ng đ t đá trong ph m vi nh h ng c a t i tr ng công trình.ả ả ả ả ế ầ ấ ạ ả ưở ủ ả ọ
T a đ , cao đ các đi m thăm dò có th gi đ nh nh ng ph i đ m b o đo n i đ c v i họ ộ ộ ể ể ả ị ư ả ả ả ố ượ ớ ệ
th ng t a đ , cao đ c a công trình ho c c a qu c gia khi c n thi t.ố ọ ộ ộ ủ ặ ủ ố ầ ế
2.1.2. Thành ph n công tác kh o sát ph c v các b c thi t k : ầ ả ụ ụ ướ ế ế
a. Thu th p, phân tích và đánh giá tài li u kh o sát hi n có c a khu v c xây d ng;ậ ệ ả ệ ủ ự ự
đánh giá hi n tr ng các công trình xây d ng li n k có nh h ng đ n các công trình thu cệ ạ ự ề ề ả ưở ế ộ
d án;ự
b. Đo v đ a ch t công trình;ẽ ị ấ
c. Thăm dò đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn; ị ấ ị ấ ỷ
d. Thăm dò đ a v t lý (n u c n);ị ậ ế ầ
đ. Kh o sát khí t ng - thu văn (n u c n);ả ượ ỷ ế ầ
e. Nghiên c u đ c đi m ki n t o (n u c n);ứ ặ ể ế ạ ế ầ
g. Thí nghi m m u đ t đá, m u n c trong phòng thí nghi m;ệ ẫ ấ ẫ ướ ệ
h. Quan tr c đ a k thu t;ắ ị ỹ ậ
i. Ch nh lý và l p báo cáo k t qu kh o sát.ỉ ậ ế ả ả
Tr ng h p c n thi t, có th xây d ng ph ng án k thu t kh o sát riêng cho t ngườ ợ ầ ế ể ự ươ ỹ ậ ả ừ
thành ph n công tác kh o sát.ầ ả
2.2. Kh o sát ph c v b c thi t k c s .ả ụ ụ ướ ế ế ơ ở
2.2.1. N i dung nhi m v kh o sát c n nêu rõ đ c đi m, quy mô công trình xâyộ ệ ụ ả ầ ặ ể
d ng, đ a đi m và ph m vi kh o sát, tiêu chu n áp d ng, th i gian th c hi n.ự ị ể ạ ả ẩ ụ ờ ự ệ
2.2.2. Yêu c u kh o sát trong b c thi t k c s : ầ ả ướ ế ế ơ ở
a. Khái quát hoá đi u ki n đ a ch t công trình c a khu v c xây d ng, đ c bi t chú ýề ệ ị ấ ủ ự ự ặ ệ
phát hi n quy lu t phân b theo di n và chi u sâu c a các phân v đ a t ng y u, quy lu tệ ậ ố ệ ề ủ ị ị ầ ế ậ
ho t đ ng c a các quá trình đ a ch t t nhiên b t l i nh cact , lún, tr t, tr i, xói l ,ạ ộ ủ ị ấ ự ấ ợ ư ơ ượ ồ ở
n c ng m...ướ ầ
b. Đánh giá đ c đi u ki n đ a ch t công trình t i di n tích b trí các công trìnhượ ề ệ ị ấ ạ ệ ố
chính, các công trình có t i tr ng l n.ả ọ ớ
2.2.3. V trí các đi m thăm dò đ c b trí theo nguyên t c:ị ể ượ ố ắ
a. Đ i v i các công trình xây d ng t p trung: ố ớ ự ậ
- V trí các đi m thăm dò đ c b trí theo tuy n ho c theo l i có h ng vuông gócị ể ượ ố ế ặ ướ ướ
và song song v i các ph ng c a c u trúc đ a ch t ho c v i các tr c c a công trình. N nớ ươ ủ ấ ị ấ ặ ớ ụ ủ ề
b n đ đ a hình th ng có t l 1:2000 ho c 1:1000 ho c 1:500 ho c l n h n tuỳ theoả ồ ị ườ ỷ ệ ặ ặ ặ ớ ơ
di n tích khu đ t xây d ng.ệ ấ ự
4

- Đ i v i các công trình chính, các công trình có t i tr ng l n, v trí các đi m thămố ớ ả ọ ớ ị ể
dò đ c b trí h p lý trong ph m vi m t b ng công trình.ượ ố ợ ạ ặ ằ
b. Đ i v i các công trình xây d ng theo tuy n: ố ớ ự ế
Các đi m thăm dò b trí d c theo tim tuy n và trên m t c t ngang đi n hình vể ố ọ ế ặ ắ ể ề
đi u ki n đ a hình và đ a ch t công trình. N n b n đ đ a hình th ng có t l 1:10000ề ệ ị ị ấ ề ả ồ ị ườ ỷ ệ
ho c 1:5000 ho c 1:2000 ho c l n h n tuỳ theo ph m vi tuy n. C n b trí thêm các đi mặ ặ ặ ớ ơ ạ ế ầ ố ể
thăm dò chi ti t t i nh ng v trí công trình có nguy c m t n đ nh nh vùng đ t y u, đ aế ạ ữ ị ơ ấ ổ ị ư ấ ế ị
hình núi cao, mái d c l n... v i n n b n đ t l 1:2000 ho c 1:1000 ho c l n h n.ố ớ ớ ề ả ồ ỷ ệ ặ ặ ớ ơ
2.2.4. S l ng, đ sâu, kho ng cách các đi m thăm dò đ c xác đ nh theo các tiêuố ượ ộ ả ể ượ ị
chu n áp d ng, tuỳ thu c quy mô công trình và m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch tẩ ụ ộ ứ ộ ứ ạ ề ề ệ ị ấ
công trình t i khu v c kh o sát.ạ ự ả
2.2.5. Trong b c thi t k c s có th s d ng t t c các công vi c kh o sát đướ ế ế ơ ở ể ử ụ ấ ả ệ ả ể
đáp ng yêu c u t i Đi m 2.2.2 M c 2, Ph n II c a Thông t này.ứ ầ ạ ể ụ ầ ủ ư
2.2.6. K t qu kh o sát trong b c thi t k c s ph i đ m b o cung c p đ sế ả ả ướ ế ế ơ ở ả ả ả ấ ủ ố
li u đ xác đ nh ph ng án: t ng m t b ng, san n n, các công trình h t ng k thu t chệ ể ị ươ ổ ặ ằ ề ạ ầ ỹ ậ ủ
y u, x lý n n, móng, k t c u ch u l c chính c a công trình; ki n ngh ph ng pháp thămế ử ề ế ấ ị ự ủ ế ị ươ
dò và xác đ nh các khu v c có đi u ki n đ a ch t b t l i c n kh o sát trong b c thi t kị ự ề ệ ị ấ ấ ợ ầ ả ướ ế ế
ti p theo.ế
Đối v i các công trình xây d ng theo tuy n, k t qu kh o sát trong b c thi t kớ ự ế ế ả ả ướ ế ế
c s còn ph i đ m b o cung c p đ s li u đ đ xu t các công trình ch y u trênơ ở ả ả ả ấ ủ ố ệ ể ề ấ ủ ế
tuy n, các m t c t d c và m t c t ngang đi n hình trên tuy n, ki n ngh ph ng án x lýế ặ ắ ọ ặ ắ ể ế ế ị ươ ử
các ch ng ng i v t ch y u trên tuy n và hành lang n đ nh c a công trình.ướ ạ ậ ủ ế ế ổ ị ủ
2.3. Kh o sát ph c v b c thi t k k thu t (tr ng h p thi t k ba b c) ho cả ụ ụ ướ ế ế ỹ ậ ườ ợ ế ế ướ ặ
thi t k b n v thi công (tr ng h p thi t k hai b c ho c thi t k m t b c).ế ế ả ẽ ườ ợ ế ế ướ ặ ế ế ộ ướ
2.3.1. N i dung nhi m v kh o sát: Ngoài n i dung quy đ nh t i Đi m 2.2.1 M c 2,ộ ệ ụ ả ộ ị ạ ể ụ
Ph n II c a Thông t này, nhi m v kh o sát còn ph i d ki n ph ng án thi t k móng,ầ ủ ư ệ ụ ả ả ự ế ươ ế ế
d ki n t i tr ng và kích th c c a các h ng m c công trình.ự ế ả ọ ướ ủ ạ ụ
2.3.2. Công tác kh o sát trong b c thi t k k thu t ph i chính xác hoá đi u ki nả ướ ế ế ỹ ậ ả ề ệ
đ a ch t công trình c a khu v c xây d ng và c a các h ng m c công trình; xác đ nh đ cị ấ ủ ự ự ủ ạ ụ ị ượ
các công vi c kh o sát ph c v b c thi t k ti p theo.ệ ả ụ ụ ướ ế ế ế
2.3.3. Nguyên t c b trí các đi m thăm dò:ắ ố ể
a. Đ i v i các công trình xây d ng t p trung: Các đi m thăm dò đ c b trí trongố ớ ự ậ ể ượ ố
ph m vi m t b ng c a t ng công trình. N n b n đ đ a hình th ng có t l 1:1000 đ nạ ặ ằ ủ ừ ề ả ồ ị ườ ỷ ệ ế
1:100 tuỳ theo kích th c công trình. ướ
b. Đ i v i các công trình xây d ng theo tuy n: Các đi m thăm dò đ c b trí d cố ớ ự ế ể ượ ố ọ
theo tim tuy n và trên m t c t ngang v i m t đ dày h n trong b c kh o sát tr c nh mế ặ ắ ớ ậ ộ ơ ướ ả ướ ằ
chính xác hoá đi u ki n đ a ch t công trình c a toàn tuy n. N n b n đ đ a hình th ng cóề ệ ị ấ ủ ế ề ả ồ ị ườ
t l 1:2000 đ n 1:500 ho c l n h n tuỳ theo chi u dài tuy n và m c đ ph c t p đ a ch tỷ ệ ế ặ ớ ơ ề ế ứ ộ ứ ạ ị ấ
khu v c kh o sát. C n b trí thêm các đi m thăm dò chi ti t t i nh ng v trí công trình cóự ả ầ ố ể ế ạ ữ ị
nguy c m t n đ nh nh vùng đ t y u, đ a hình núi cao, mái d c l n... v i n n b n đ tơ ấ ổ ị ư ấ ế ị ố ớ ớ ề ả ồ ỷ
l 1:1000 ho c 1:500 ho c l n h n.ệ ặ ặ ớ ơ
2.3.4. S l ng, đ sâu, kho ng cách các đi m thăm dò đ c xác đ nh theo các tiêuố ượ ộ ả ể ượ ị
chu n áp d ng phù h p v i b c thi t k k thu t, phù h p v i d ng công trình. ẩ ụ ợ ớ ướ ế ế ỹ ậ ợ ớ ạ
2.3.5. Thành ph n công tác kh o sát ph c v b c thi t k k thu t bao g mầ ả ụ ụ ướ ế ế ỹ ậ ồ
khoan, thí nghi m hi n tr ng, thí nghi m trong phòng, đ c l a ch n phù h p v i yêuệ ệ ườ ệ ượ ự ọ ợ ớ
c u x lý n n, móng, k t c u ch u l c c a công trình.ầ ử ề ế ấ ị ự ủ
2.3.6. K t qu kh o sát trong b c thi t k k thu t ph i đ m b o cung c p đ sế ả ả ướ ế ế ỹ ậ ả ả ả ấ ủ ố
li u đ tính toán x lý n n móng, k t c u ch u l c c a công trình v i đ y đ kích th cệ ể ử ề ế ấ ị ự ủ ớ ầ ủ ướ
5

