THÔNG TƯ
C A B XÂY D NG S 06/2006/TT-BXD NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2006
H NG D N KH O SÁT Đ A K THU T PH C V L A CH N Đ A ĐI M ƯỚ
VÀ THI T K XÂY D NG CÔNG TRÌNH
Căn c Ngh đ nh s 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng; ơ
Căn c Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý d
án đ u t xây d ng công trình; ư
Căn c Ngh đ nh s 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 c a Chính ph v s a đ i,
b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 v qu n d án
đ u t xây d ng công trình; ư
Căn c Ngh đ nh s 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v qu n
ch t l ng công trình xây d ng; ượ
B Xây d ng h ng d n kh o sát đ a k thu t ph c v l a ch n đ a đi m thi t ướ ế
k xây d ng công trình nh sau:ế ư
I. QUY Đ NH CHUNG
1. Ph m vi đi u ch nh.
Thông t này h ng d n công tác kh o sát đ a k thu t ph c v l a ch n đ a đi mư ướ
và thi t k xây d ng công trình không phân bi t ngu n v n đ u t ; trách nhi m c a các tế ế ư
ch c và cá nhân có liên quan đ n công tác kh o sát. ế
2. Gi i thích t ng .
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ướ ượ ư
a. Kh o sát đ a k thu t (sau đây g i chung kh o sát) m t ph n c a công tác
kh o sát xây d ng th c hi n nh m đánh giá đi u ki n đ a ch t công trình, d báo s bi n ế
đ i nh h ng c a chúng đ i v i công trình xây d ng trong quá trình xây d ng s ưở
d ng công trình.
Kh o sát đ a k thu t bao g m kh o sát đ a ch t công trình quan tr c đ a k
thu t.
b. Đi u ki n đ a ch t công trình bao g m đ c đi m đ a hình, đ a m o; c u trúc đ a
ch t; đ c đi m ki n t o; đ c đi m đ a ch t thu văn; đ c đi m khí t ng - thu văn; ế ượ
thành ph n th ch h c; các tính ch t c - c a đ t, đá; các quá trình đ a ch t t nhiên, đ a ơ
ch t công trình b t l i.
c. Đi m thăm v trí t i đó khi kh o sát th c hi n công tác khoan, đào, thí
nghi m hi n tr ng (xuyên, c t, nén tĩnh, nén ngang, thí nghi m th m...), đo đ a v t lý... ườ
3. Nhi m v kh o sát do nhà th u thi t k ho c nhà th u kh o sát xây d ng l p ế ế
theo yêu c u c a ch đ u t . Nhi m v kh o sát đ c l p riêng cho l a ch n đ a đi m ư ượ
ho c cho thi t k xây d ng công trình. ế ế
Tr ng h p ch đ u t đ đi u ki n năng l c phù h p theo quy đ nh v kh oườ ư
sát xây d ng ho c v thi t k xây d ng công trình thì đ c t l p nhi m v kh o sát. ế ế ượ
4. N i dung nhi m v kh o sát th c hi n theo Đi u 6 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP
ngày 16/12/2004 c a Chính ph quy đ nh t i các Đi m 2.2.1, 2.3.1 M c 2, Ph n II c a
Thông t này. Nhi m v kh o sát ph i đ c ch đ u t phê duy t c s đ l pư ượ ư ơ
ph ng án k thu t kh o sát.ươ
1
5. Ch đ u t ph i t ch c l a ch n nhà th u kh o sát đ đi u ki n năng l c ư
phù h p theo quy đ nh đ th c hi n kh o sát.
6. Ph ng án k thu t kh o sát do nhà th u kh o sát l p m t trong nh ng cươ ơ
s đ xem xét l a ch n nhà th u kh o sát. Nhà th u kh o sát đ c l a ch n trách ượ
nhi m hoàn thi n ph ng án k thu t kh o sát trình ch đ u t phê duy t tr c khi th c ươ ư ướ
hi n.
Ph ng án k thu t kh o sát ph i phù h p v i nhi m v kh o sát đ c duy t, phùươ ượ
h p v i các tiêu chu n đ c áp d ng ph i tính đ n quy mô, tính ch t công vi c, m c ượ ế
đ nghiên c u, m c đ ph c t p c a đi u ki n t nhiên t i vùng, đ a đi m kh o sát.
7. N i dung ch y u c a ph ng án k thu t kh o sát: ế ươ
- C s l p ph ng án k thu t kh o sát nh đ c đi m công trình xây d ng, nhi mơ ươ ư
v kh o sát, đ c đi m đ a ch t công trình, m c đ nghiên c u hi n v đi u ki n đ a
ch t công trình t i khu v c xây d ng;
- Thành ph n, kh i l ng công tác kh o sát; ượ
- Ph ng pháp, thi t b s d ng;ươ ế
- Tiêu chu n áp d ng;
- T ch c th c hi n;
- Ti n đ th c hi n;ế
- Các bi n pháp b o v các công trình h t ng k thu t, các công trình xây d ng có
liên quan;
- Các bi n pháp b o v môi tr ng: ngu n n c, ti ng n, khí th i...; ườ ướ ế
- D toán chi phí cho công tác kh o sát.
N i dung ph ng án k thu t kh o sát đ c duy t ph i đ c th hi n trong h p ươ ượ ượ
đ ng kh o sát.
Trong quá trình kh o sát, n u phát hi n các y u t b t th ng, nhà th u kh o sát ế ế ườ
đ c quy n đ xu t đi u ch nh ho c b sung n i dung ph ng án k thu t kh o sát ượ ươ
không làm thay đ i nhi m v kh o sát đ c duy t. Đ xu t c a nhà th u kh o sát ph i ượ
đ c ch đ u t ch p thu n. ượ ư
8. Khi th c hi n nhi m v kh o sát, nhà th u kh o sát ph i c ch nhi m kh o sát
đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh t i Đi u 57 Ngh đ nh 16/2005/NĐ-CP ngày
07/02/2005 c a Chính ph ; ph i thông báo v i ch đ u t v phòng thí nghi m h p chu n ư
n i ti n hành các thí nghi m trong phòng đ ch đ u t th c hi n giám sát. ơ ế ư
9. Công tác kh o sát ph i đ c giám sát th ng xuyên, h th ng t khi b t đ u ượ ườ
đ n khi hoàn thành và ph i do ng i có chuyên môn phù h p th c hi n. ế ườ
10. K t qu kh o sát ph i đ c l p thành báo cáo. Báo cáo k t qu kh o sát baoế ượ ế
g m ph n thuy t minh ph n ph l c; hình th c và quy cách báo cáo theo các tiêu chu n ế
đ c áp d ng.ượ
N i dung thuy t minh báo cáo theo Kho n 1, Đi u 8 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ế
ngày 16/12/2004 c a Chính ph .
Ph l c báo cáo có th bao g m các tài li u: B n đ đ a ch t chung; b n đ th c t ế
đo v đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn; b n đ đ a hình v trí khu v c kh o sát; s ơ
đ b trí các đi m thăm dò; các tr h khoan; m t c t đ a ch t công trình; bi u đ k t ế
qu các thí nghi m hi n tr ng nh thí nghi m th m, xuyên, c t quay, c t tr t, nén ườ ư ượ
ngang, nén t i tr ng tĩnh...; bi u đ và bi u t ng h p k t qu thí nghi m tính ch t c - lý - ế ơ
hoá m u đ t đá m u n c trong phòng thí nghi m; các tài li u thăm đ a ch t thu ướ
văn, khí t ng thu văn; bi u đ m t c t đ a v t lý; b ng t ng h p cao đ , to đ cácượ
đi m thăm dò; album nh và các tài li u khác có liên quan (n u có)... ế
2
S l ng, n i dung các tài li u trong Ph l c báo cáo ph i phù h p v i n i dung ượ
kh o sát đã th c hi n.
11. Báo cáo k t qu kh o sát ph i đ c ch đ u t nghi m thu l p thành biênế ượ ư
b n theo Đi u 12 Ph l c s 2 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính
ph . Tr ng h p c n thi t, ch đ u t th thuê nhà th u thi t k xây d ng ho c nhà ườ ế ư ế ế
th u kh o sát khác nh n xét, đánh giá k t qu kh o sát tr c khi nghi m thu. ế ướ
H s nghi m thu k t qu kh o sát kèm theo Ph l c s 2 Ngh đ nh 209/2004/NĐ- ơ ế
CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph ph i bao g m Biên b n nghi m thu thành ph n công
tác kh o sát ngoài hi n tr ng Biên b n nghi m thu hoàn thành kh o sát ngoài hi n ườ
tr ng h ng d n t i Ph l c s 1 và Ph l c s 2 c a Thông t này.ườ ướ ư
12. Công tác kh o sát b sung ch th c hi n trong các tr ng h p quy đ nh t i Đi u ườ
9 Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph . Ch đ u t trách nhi m ư
phê duy t nhi m v kh o sát b sung, ph ng án k thu t kh o sát b sung h p ươ
đ ng kh o sát b sung v i nhà th u kh o sát đ th c hi n.
13. Công tác kh o sát ph i n i dung phù h p v i b c thi t k theo M c 2, ướ ế ế
Ph n II c a Thông t này. Tr ng h p đi u ki n đ a ch t công trình t i khu v c kh o sát ư ườ
công trình yêu c u k thu t không ph c t p, công tác kh o sát th th c hi n m t
l n đ ph c v cho nhi u b c thi t k nh ng n i dung kh o sát ph i đ c th hi n ướ ế ế ư ượ
trong ph ng án k thu t kh o sát đ c ch đ u t phê duy t.ươ ượ ư
14. Nghiêm c m m i hành vi gian d i, thông đ ng, làm sai l ch k t qu kh o sát. ế
Ch đ u t , nhà th u kh o sát, nhà th u thi t k , nhà th u ho c cá nhân giám sát kh o sát ư ế ế
ph i ch u trách nhi m ho c ch u trách nhi m liên đ i tr c pháp lu t v k t qu công vi c ướ ế
do mình th c hi n; tr ng h p gây thi t h i ph i b i th ng thi t h i do l i c a mình gây ườ ườ
ra.
II. KH O SÁT PH C V L A CH N Đ A ĐI M VÀ
THI T K XÂY D NG CÔNG TRÌNH
1. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m.
1.1. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m đ c ti n hành trong tr ng h p đi u ượ ế ườ
ki n đ a ch t công trình y u t ch y u quy t đ nh vi c l a ch n đ a đi m xây d ng ế ế ế
công trình. Tuỳ theo m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch t công trình đ c đi m công
trình xây d ng, th áp d ng m t ph n ho c toàn b thành ph n công vi c kh o sát nêu
t i Đi m 1.3 M c 1 Ph n II c a Thông t này. ư
1.2. Kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m đ c th c hi n t t c các ph ng án ượ ươ
xem xét t i khu v c ho c tuy n d ki n xây d ng công trình, trên n n b n đ đ a hình t ế ế
l 1:2000 ho c 1:5000 ho c 1:10000 ho c 1:25000 ho c nh h n tuỳ thu c vào di n tích ơ
khu v c kh o sát.
1.3. Thành ph n công tác kh o sát ph c v l a ch n đ a đi m:
a. Thu th p, phân tích h th ng hoá tài li u kh o sát hi n c a khu v c, đ a
đi m xây d ng;
b. Th sát đ a ch t công trình (kh o sát khái quát);
c. Đo v đ a ch t công trình;
d. Thăm dò đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn;
đ. Thăm dò đ a v t lý (n u c n). ế
1.4. Công tác đo v đ a ch t công trình ph c v l a ch n đ a đi m ch th c hi n khi
c n thi t tuỳ thu c vào di n tích, đi u ki n đ a ch t công trình khu v c kh o sát đ c ế
3
đi m công trình xây d ng. Kh i l ng, n i dung đo v ph i đ c l a ch n phù h p v i t ượ ượ
l b n đ đo v .
1.5. Công tác thăm đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn ph c v l a ch n đ a
đi m ch th c hi n v i kh i l ng h n ch trong tr ng h p không ho c thi u các tài ượ ế ườ ế
li u thăm dò ho c t i nh ng khu v c có đi u ki n đ a ch t công trình b t l i.
1.6. Báo cáo k t qu kh o sát c n phân tích, đánh giá s li u t t c các ph ngế ươ
án xem xét đ đ m b o l a ch n v trí thích h p xây d ng công trình, xác đ nh h p v trí
các công trình đ u m i trên tuy n đ xu t các công vi c, ph ng pháp kh o sát cho ế ươ
b c thi t k ti p theo.ướ ế ế ế
2. Kh o sát ph c v các b c thi t k xây d ng công trình. ướ ế ế
2.1. Yêu c u chung.
2.1.1. Thành ph n công tác kh i l ng kh o sát đ c xác đ nh tuỳ thu c vào ượ ượ
b c thi t k , đ c đi m c a công trình xây d ng, đi u ki n t nhiên c a khu v c kh oướ ế ế
sát, m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch t công trình, tài li u kh o sát hi n có... nh ng ư
ph i đ m b o kh o sát h t t ng đ t đá trong ph m vi nh h ng c a t i tr ng công trình. ế ưở
T a đ , cao đ các đi m thăm dò có th gi đ nh nh ng ph i đ m b o đo n i đ c v i h ư ượ
th ng t a đ , cao đ c a công trình ho c c a qu c gia khi c n thi t. ế
2.1.2. Thành ph n công tác kh o sát ph c v các b c thi t k : ướ ế ế
a. Thu th p, phân tích đánh giá tài li u kh o sát hi n c a khu v c xây d ng;
đánh giá hi n tr ng các công trình xây d ng li n k nh h ng đ n các công trình thu c ưở ế
d án;
b. Đo v đ a ch t công trình;
c. Thăm dò đ a ch t công trình, đ a ch t thu văn;
d. Thăm dò đ a v t lý (n u c n); ế
đ. Kh o sát khí t ng - thu văn (n u c n); ượ ế
e. Nghiên c u đ c đi m ki n t o (n u c n); ế ế
g. Thí nghi m m u đ t đá, m u n c trong phòng thí nghi m; ướ
h. Quan tr c đ a k thu t;
i. Ch nh lý và l p báo cáo k t qu kh o sát. ế
Tr ng h p c n thi t, có th xây d ng ph ng án k thu t kh o sát riêng cho t ngườ ế ươ
thành ph n công tác kh o sát.
2.2. Kh o sát ph c v b c thi t k c s . ướ ế ế ơ
2.2.1. N i dung nhi m v kh o sát c n nêu đ c đi m, quy công trình xây
d ng, đ a đi m và ph m vi kh o sát, tiêu chu n áp d ng, th i gian th c hi n.
2.2.2. Yêu c u kh o sát trong b c thi t k c s : ướ ế ế ơ
a. Khái quát hoá đi u ki n đ a ch t công trình c a khu v c xây d ng, đ c bi t chú ý
phát hi n quy lu t phân b theo di n chi u sâu c a các phân v đ a t ng y u, quy lu t ế
ho t đ ng c a các quá trình đ a ch t t nhiên b t l i nh cact , lún, tr t, tr i, xói l , ư ơ ượ
n c ng m...ướ
b. Đánh giá đ c đi u ki n đ a ch t công trình t i di n tích b trí các công trìnhượ
chính, các công trình có t i tr ng l n.
2.2.3. V trí các đi m thăm dò đ c b trí theo nguyên t c: ượ
a. Đ i v i các công trình xây d ng t p trung:
- V trí các đi m thăm dò đ c b trí theo tuy n ho c theo l i có h ng vuông góc ượ ế ướ ướ
song song v i các ph ng c a c u trúc đ a ch t ho c v i các tr c c a công trình. N n ươ
b n đ đ a hình th ng t l 1:2000 ho c 1:1000 ho c 1:500 ho c l n h n tuỳ theo ườ ơ
di n tích khu đ t xây d ng.
4
- Đ i v i các công trình chính, các công trình t i tr ng l n, v trí các đi m thăm
dò đ c b trí h p lý trong ph m vi m t b ng công trình.ượ
b. Đ i v i các công trình xây d ng theo tuy n: ế
Các đi m thăm b trí d c theo tim tuy n trên m t c t ngang đi n hình v ế
đi u ki n đ a hình đ a ch t công trình. N n b n đ đ a hình th ng t l 1:10000 ườ
ho c 1:5000 ho c 1:2000 ho c l n h n tuỳ theo ph m vi tuy n. C n b trí thêm các đi m ơ ế
thăm chi ti t t i nh ng v trí công trình nguy c m t n đ nh nh vùng đ t y u, đ aế ơ ư ế
hình núi cao, mái d c l n... v i n n b n đ t l 1:2000 ho c 1:1000 ho c l n h n. ơ
2.2.4. S l ng, đ sâu, kho ng cách các đi m thăm đ c xác đ nh theo các tiêu ượ ượ
chu n áp d ng, tuỳ thu c quy công trình m c đ ph c t p v đi u ki n đ a ch t
công trình t i khu v c kh o sát.
2.2.5. Trong b c thi t k c s th s d ng t t c các công vi c kh o sát đướ ế ế ơ
đáp ng yêu c u t i Đi m 2.2.2 M c 2, Ph n II c a Thông t này. ư
2.2.6. K t qu kh o sát trong b c thi t k c s ph i đ m b o cung c p đ sế ướ ế ế ơ
li u đ xác đ nh ph ng án: t ng m t b ng, san n n, các công trình h t ng k thu t ch ươ
y u, x n n, móng, k t c u ch u l c chính c a công trình; ki n ngh ph ng pháp thămế ế ế ươ
xác đ nh các khu v c đi u ki n đ a ch t b t l i c n kh o sát trong b c thi t k ướ ế ế
ti p theo.ế
Đi v i các công trình xây d ng theo tuy n, k t qu kh o sát trong b c thi t k ế ế ướ ế ế
c s còn ph i đ m b o cung c p đ s li u đ đ xu t các công trình ch y u trênơ ế
tuy n, các m t c t d c m t c t ngang đi n hình trên tuy n, ki n ngh ph ng án x ế ế ế ươ
các ch ng ng i v t ch y u trên tuy n và hành lang n đ nh c a công trình.ướ ế ế
2.3. Kh o sát ph c v b c thi t k k thu t (tr ng h p thi t k ba b c) ho c ướ ế ế ườ ế ế ướ
thi t k b n v thi công (tr ng h p thi t k hai b c ho c thi t k m t b c).ế ế ườ ế ế ướ ế ế ướ
2.3.1. N i dung nhi m v kh o sát: Ngoài n i dung quy đ nh t i Đi m 2.2.1 M c 2,
Ph n II c a Thông t này, nhi m v kh o sát còn ph i d ki n ph ng án thi t k móng, ư ế ươ ế ế
d ki n t i tr ng và kích th c c a các h ng m c công trình. ế ướ
2.3.2. Công tác kh o sát trong b c thi t k k thu t ph i chính xác hoá đi u ki n ướ ế ế
đ a ch t công trình c a khu v c xây d ng c a các h ng m c công trình; xác đ nh đ c ượ
các công vi c kh o sát ph c v b c thi t k ti p theo. ướ ế ế ế
2.3.3. Nguyên t c b trí các đi m thăm dò:
a. Đ i v i các công trình xây d ng t p trung: Các đi m thăm đ c b trí trong ượ
ph m vi m t b ng c a t ng công trình. N n b n đ đ a hình th ng t l 1:1000 đ n ườ ế
1:100 tuỳ theo kích th c công trình. ướ
b. Đ i v i các công trình xây d ng theo tuy n: Các đi m thăm đ c b trí d c ế ượ
theo tim tuy n trên m t c t ngang v i m t đ dày h n trong b c kh o sát tr c nh mế ơ ướ ướ
chính xác hoá đi u ki n đ a ch t công trình c a toàn tuy n. N n b n đ đ a hình th ng ế ườ
t l 1:2000 đ n 1:500 ho c l n h n tuỳ theo chi u dài tuy n và m c đ ph c t p đ a ch t ế ơ ế
khu v c kh o sát. C n b trí thêm các đi m thăm chi ti t t i nh ng v trí công trình ế
nguy c m t n đ nh nh vùng đ t y u, đ a hình núi cao, mái d c l n... v i n n b n đ tơ ư ế
l 1:1000 ho c 1:500 ho c l n h n. ơ
2.3.4. S l ng, đ sâu, kho ng cách các đi m thăm đ c xác đ nh theo các tiêu ượ ượ
chu n áp d ng phù h p v i b c thi t k k thu t, phù h p v i d ng công trình. ướ ế ế
2.3.5. Thành ph n công tác kh o sát ph c v b c thi t k k thu t bao g m ướ ế ế
khoan, thí nghi m hi n tr ng, thí nghi m trong phòng, đ c l a ch n phù h p v i yêu ườ ượ
c u x lý n n, móng, k t c u ch u l c c a công trình. ế
2.3.6. K t qu kh o sát trong b c thi t k k thu t ph i đ m b o cung c p đ sế ướ ế ế
li u đ tính toán x n n móng, k t c u ch u l c c a công trình v i đ y đ kích th c ế ướ
5