B TÀI CHÍNH - B Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 233/2009/TTLT-BTC-BYT Hà Ni, ngày 09 tháng 12 năm 2009
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN QUN LÝ VÀ S DNG KINH PHÍ THC HIN ĐỀ ÁN
KIM SOÁT DÂN S CÁC VÙNG BIN, ĐẢO VÀ VEN BIN GIAI ĐON
2009-2020
Căn c Ngh định s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dn thi hành Lut Ngân sách nhà nước;
Căn c Quyết định s 52/2009/QĐ-TTg ngày 09/4/2009 ca Th tướng Chính ph
phê duyt Đề án kim soát dân s các vùng bin, đảo và ven bin giai đon 2009-
2020;
Liên B Tài chính - B Y tế hướng dn qun lý và s dng kinh phí thc hin Đề
án kim soát dân s các vùng bin, đảo và ven bin giai đon 2009-2020 (sau đây
viết tt là Đề án Dân s bin) như sau:
Điu 1. Phm vi và đối tượng
1. Thông tư này hướng dn ni dung, mc chi và công tác lp d toán, qun lý, s
dng và quyết toán kinh phí thc hin các hot động ch yếu ca Đề án Dân s
bin được quy định ti khon 3, Điu 1 Quyết định s 52/2009/QĐ-TTg ngày
09/4/2009 ca Th tướng Chính ph.
2. Đối tượng áp dng Thông tư này là các cơ quan, đơn v có s dng ngân sách
nhà nước để thc hin Đề án Dân s bin.
Điu 2. Ngun kinh phí
1. Kinh phí thc hin Đề án Dân s bin được b trí chung trong kinh phí thc
hin Chương trình mc tiêu quc gia Dân s và kế hoch hoá gia đình
(CTMTQGDS-KHHGĐ) và các ngun kinh phí khác theo quy định, c th:
- Vn ngân sách trung ương, vn ngân sách địa phương;
- Vn vin tr quc tế (nếu có);
- Các ngun vn hp pháp khác.
2. Kinh phí qun lý Đề án Dân s bin được b trí trong d toán chi ngân sách nhà
nước hàng năm ca các B, ngành trung ương và các địa phương theo quy định
hin hành v qun lý và điu hành các chương trình mc tiêu quc gia.
3. Ngoài các ni dung và mc chi quy định ti Thông tư này, tùy theo kh năng
kinh phí và điu kin c th, U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương có trách nhim b trí kinh phí h tr thc hin Đề án Dân s bin t
d toán chi ngân sách địa phương hàng năm trình Hi đồng nhân dân cùng cp
quyết định; cùng vi ngun vn b sung có mc tiêu t ngân sách trung ương cho
Đề án Dân s bin và lng ghép vi ngun vn khác trên địa bàn để chi theo chế
độ chung ca địa phương nhm nâng cao hiu qu ca Đề án.
Điu 3. Ni dung và mc chi chung
1. Ni dung và mc chi chung ca các hot động thuc Đề án Dân s bin thc
hin theo quy định ti mc II Thông tư liên tch s 32/2008/TTLT-BTC-BYT
ngày 17/4/2008 ca liên B Tài chính - B Y tế hướng dn qun lý và s dng
kinh phí thc hin CTMTQGDS-KHHGĐ giai đon 2006-2010.
2. Ngoài ra, thông tư này hướng dn b sung mt s ni dung và mc chi chung
ca Đề án Dân s bin như sau:
a) Chi h tr t chc các hot động sinh hot câu lc b, nhóm đồng đẳng, tư vn
trc tiếp và tư vn ti cng đồng: v chăm sóc sc kho bà m, tr em, sc kho
sinh sn, kế hoch hoá gia đình; v kim tra sc kho, kim tra yếu t nguy cơ cao
nh hưởng trc tiếp đến s mang thai, s phát trin và cht lượng bào thai cho các
cp nam n chun b kết hôn; v các yếu t nguy cơ cao nh hưởng trc tiếp đến
s phát trin bình thường ca bào thai do tác động ca môi trường bin; v can
thip đảm bo s phát trin bình thường ca bào thai và sc khe cho người mang
thai đang sinh sng và làm vic khu vc ngp mn, đầm phá, ca sông, ca bin
ti các xã ven bin có khu vc ngp mn, đầm phá, ca sông, ca bin; v phòng,
chng bnh lây truyn qua đường tình dc, phòng nga mang thai ngoài ý mun,
phá thai an toàn; c th:
- Chi tài liu phc v bui tư vn. Mc chi theo thc tế và phù hp vi ni dung
bui tư vn.
- Chi nước ung cho các đối tượng tham gia bui tư vn: 5.000 đồng/người/bui.
- Chi h tr người trc tiếp tư vn: 100.000 đồng/người/bui đối vi hình thc tư
vn lưu động trc tiếp ti h gia đình (ti thiu tư vn 5 h/bui); 30.000
đồng/người/bui đối vi hình thc tư vn t chc ti đim tư vn nhưng ti đa
không quá 450.000 đồng/người/tháng.
b) Chi h tr cho người trc tiếp tham gia kim tra, giám sát các hot động ca Đề
án ti các huyn đảo, xã đảo, xã ven bin, xã có đầm phá, ngp mn, âu thuyn,
cng cá, vn chài, ca sông, ca bin. Mc chi 30.000 đồng/người/ngày ngoài chế
độ công tác phí hin hành.
c) Chi xây dng, trin khai nhân rng các mô hình được cp có thm quyn phê
duyt:
- Tng cc trưởng Tng cc Dân s - Kế hoch hoá gia đình phê duyt các mô
hình do các đơn v cp trung ương trin khai thc hin.
- Chi cc trưởng Chi cc Dân s - Kế hoch hoá gia đình tnh phê duyt các mô
hình do các đơn v địa phương trin khai thc hin.
Ni dung và mc chi cho tng hot động ca mô hình thc hin theo chế độ chi
tiêu tài chính hin hành.
Điu 4. Ni dung và mc chi đặc thù
1. Hot động đáp ng nhu cu chăm sóc sc kho bà m, tr em và kế hoch hoá
gia đình
a) Ni dung và mc chi t chc, trin khai đội lưu động y tế - kế hoch hoá gia
đình tuyến huyn:
- Chi mua trang thiết b, dng c y tế cho đội lưu động y tế - kế hoch hoá gia đình
tuyến huyn theo danh mc ca B Y tế. Vic mua sm thc hin theo các quy
định hin hành.
- Cán b tham gia đội lưu động y tế - kế hoch hoá gia đình theo kế hoch được
giám đốc S Y tế phê duyt, khi đi lưu động để thc hin công tác truyn thông, tư
vn và cung cp các dch v chăm sóc sc kho bà m, tr em, kế hoch hoá gia
đình được thanh toán chế độ công tác phí theo quy định hin hành. Ngoài ra, được
h tr thêm 50.000 đồng/người/ngày khi đi lưu động ti các huyn đảo, xã đảo (ti
đa 10 ngày/đợt); 30.000 đồng/người/ngày khi đi lưu động ti các xã ven bin, xã
có trên 5.000 người lao động nhp cư làm vic ti khu công nghip, khu chế xut,
khu du lch, khu kinh tế, cng bin, âu thuyn, cng cá (ti đa 7 ngày/đợt). Trường
hp đặc bit phi đi lưu động ti các địa bàn huyn đảo, xã đảo mà giao thông đi
li thc s khó khăn được phép thanh toán theo thc tế s ngày đi lưu động.
- Chi xăng xe hoc thuê phương tin vn chuyn (nếu cn thiết) để đi lưu động.
Mc chi theo hp đồng trên cơ s mc giá thuê trung bình thc tế địa phương.
- Chi h tr các tài liu truyn thông (bao gm c son tin, bài và phát thanh trên
h thng truyn thanh, nói chuyn chuyên đề). Mc chi theo thc tế phát sinh phù
hp vi ni dung truyn thông nhưng không quá 1.000.000 đồng/đợt lưu động.
- Chi h tr cung cp các dch v chăm sóc sc kho bà m, tr em, kế hoch hoá
gia đình và chăm sóc sc kho sinh sn trong đợt lưu động:
+ Điu tr nhim khun đường sinh sn thông thường, theo danh mc thuc thiết
yếu và vt tư tiêu hao quy định ca B Y tế.
+ Chi làm phiến đồ âm đạo: 12.000 đồng/phiến đồ.
+ Chi xét nghim soi tươi: 5.000 đồng/tiêu bn.
+ Bi dưỡng khám thai và khám viêm nhim đường sinh dc: 4.000
đồng/người/ca.
+ Tiêm thuc tránh thai: 2.000 đồng/mũi.
b) Chi mua, tiếp nhn, bo qun và vn chuyn thuc thiết yếu và các vt tư tiêu
hao trong các th thut, phu thut kế hoch hoá gia đình và phá thai an toàn theo
định mc do B trưởng B Y tế ban hành.