

Câu 1: Trong mch đin xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi
R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A.
( )
2
o L C
R Z Z .
=
B.
o L C
R Z Z .
=
C.
o C L
R Z Z .
=
D.
o L C
R Z Z .
=
Câu 2:
Trong m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m R, L, C m
c n
i ti
ế
p. Cho L, C,
ω
không
đổ
i. Thay
đổ
i R cho
đế
n khi
R = Ro thì Pmax. Khi
đ
ó, giá tr
c
a Pmax
A.
2
max
U
P .
R
=
B.
2
o
max
o
U
P .
2R
=
C.
2
max
o
U
P .
2R
=
D.
2
o
max
o
U
P .
2R
=
Câu 3: Đặ
t
đ
i
n áp u = U
o
sin(
ω
t) V, (v
i U
o
ω
không
đổ
i) vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch RLC không phân nhánh. Bi
ế
t
độ
t
c
m và
đ
i
n dung
đượ
c gi
không
đổ
i.
Đ
i
u ch
nh tr
s
đ
i
n tr
R
để
công su
t tiêu th
c
a
đ
o
n m
ch
đạ
t c
c
đạ
i.
Khi
đ
ó h
s
công su
t c
a
đ
o
n m
ch b
ng
A.
0,5.
B.
0,85.
C.
1
.
2
D.
1.
Câu 4:
Cho m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m m
t bi
ế
n tr
R m
c n
i ti
ế
p v
i m
t cu
n thu
n c
m L = 1/
π
(H).
Đ
i
n áp hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
n
đị
nh và có bi
u th
c u = 100sin(100
π
t) V. Thay
đổ
i R, ta thu
đượ
c công su
t to
nhi
t
c
c
đạ
i trên bi
ế
n tr
b
ng
A.
12,5 W.
B.
25 W.
C.
50 W.
D.
100 W.
Câu 5:
Cho m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n RLC n
i ti
ế
p. Bi
ế
t
4
0,5 10
L (H), C (F),
π π
= = R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đon
mch mt đin áp n định có biu thc u = U
o
sin(100πt) V. Để công sut tiêu th ca đon mch đạt cc đại thì R có
giá tr bng bao nhiêu ?
A.
R = 0.
B.
R = 100 .
C.
R = 50 .
D.
R = 75 .
Câu 6:
Cho đon mch xoay chiu gm biến tr R, cun thun cm
3
1 10
L (H), C (F)
π4π
= = mc ni tiếp. Đặt vào hai
đầu đon mch đin áp xoay chiu
(
)
u 120 2cos 100
πt V.
=
Đin tr ca biến tr phi có giá tr bao nhiêu để công
sut ca mch đạt giá tr cc đại? Giá tr cc đại ca công sut là bao nhiêu ?
A.
R = 120 , P
max
= 60 W.
B.
R = 60 , P
max
= 120 W.
C.
R = 400 , P
max
= 180 W.
D.
R = 60 , P
max
= 1200 W.
Câu 7:
Cho mch đin như hình v. Biết cun dây có L = 1,4/π (H), r =
30 ; t đin có C = 31,8 (!F); R thay đổi được. Đin áp gia hai đầu
đon mch là
(
)
u 100 2cos 100
πt V.
=
Giá tr ca R để công sut tiêu th
ca mch đạt cc đại và giá tr cc đại đó là
A.
R = 20 , P
max
= 120W.
B.
R = 10 , P
max
= 125W.
C.
R = 10 , P
max
= 250W.
D.
R = 20 , P
max
= 125W.
Câu 8:
Đon mch xoay chiu gm t đin có đin dung
4
10
C (F)
π
= mc ni tiếp vi đin tr thun có giá tr thay
đổi được. Đặt vào hai du đon mch mt đin áp xoay chiu có dng u = 200sin(100πt) V. Khi công sut tiêu th
trong mch đạt giá tr cc đại thì đin tr phi có giá tr
A.
R = 200 .
B.
R = 150 .
C.
R = 50 .
D.
R = 100 .
Câu 9:
Cho đon mch RLC không phân nhánh
4
0,8 10
L (H), C (F)
π0,6π
= =
và R thay đổi được. Đặt gia hai đầu
đon mch mt đin áp xoay chiu có tn s 50 Hz. Thay đổi R để công sut ca đon mch đạt cc đại, giá tr ca R
lúc đó bng
A.
140 .
B.
100 .
C.
50 .
D.
20 .
Câu 10:
Cho mch xoay chiu không phân nhánh RLC có
4
0,8 10
L (H), C (F)
π2π
= =
và R thay đổi đưc. Đặt vào hai
đầu mch đin mt đin áp xoay chiu có biu thc u = U
o
cos(100πt) V. Để công sut tiêu th ca mch cc đại thì
giá tr ca R bng
A.
120 .
B.
50 .
C.
100 .
D.
200 .
06. TOÁN C
C TR V
À Đ
LCH PHA


Câu 11: Cho mch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp, biết Z
L
= 300 , Z
C
= 200 , R là biến tr. Đin áp xoay chiu
gia hai đầu đon mch có dng
(
)
u 200 6 cos 100
πt V.
=
Điu chnh R đ cường độ dòng đin hiu dng đạt cc đại
bng
A. I
max
= 2 A. B. max
I 2 2 A.
=
C.
max
I 2 3 A.
=
D.
max
I 6 A.
=
Câu 12:
Cho m
ch
đ
i
n xoay RLC có R thay
đổ
i
đượ
c. Cu
n dây thu
n c
m có
3
1 10
L (H), C (F)
π4π
= =
,
đ
i
n áp hi
u
d
ng hai
đầ
u m
ch là
(
)
u 75 2cos 100
πt V.
=
Công su
t tiêu th
trong m
ch P = 45 W.
Đ
i
n tr
R có th
có nh
ng
giá tr
nào sau:
A.
R= 45
ho
c R = 60
.
B.
R = 80
ho
c R = 160
.
C.
R = 45
ho
c R = 80
.
D.
R = 60
ho
c R = 160
.
Câu 13:
Cho m
ch
đ
i
n g
m R, L, C m
c n
i ti
ế
p.Bi
ế
t
0,2
L (H); C 31,8(
!F); f 50Hz
π
= = = đin áp hiu dng hai
đầu đon mch là
U 200 2 V.
= N
ế
u công su
t tiêu th
c
a m
ch là 400 W thì R có nh
ng giá tr
nào:
A.
R = 160
ho
c R = 40
.
B.
R = 80
ho
c R = 120
.
C.
R = 30
ho
c R = 90
.
D.
R = 60
.
Câu 14:
Cho m
ch RLC n
i ti
ế
p, R là bi
ế
n tr
.
Đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch có d
ng
(
)
u 200 2cos 100
πt V
=
4
1,4 10
L (H); C (F).
π2π
= = Đin tr R có giá tr bao nhiêu để công sut tiêu th ca mch là P = 320 W ?
A.
R = 25 hoc R = 80 .
B.
R = 20 hoc R = 45 .
C.
R = 25 hoc R = 45 .
D.
R = 45 hoc R = 80 .
Câu 15:
Đặt vào hai đầu đon mch gm mt đin tr thun R, mt cun dây có h s t cm L có đin tr r và mt
t đin có đin dung C theo th t đó mc ni tiếp mt đin áp xoay chiu có biu thc u = U
o
cos(ωt) V. Khi trong
mch có cng hưởng đin thì điu nào sau đây là
sai
?
A.
Công sut tiêu th trên mch là ln nht và bng
2
max
U
P .
R r
=
+
B.
Cường độ dòng đin hiu dng ln nht bng
max
U
I .
R r
=
+
C.
Đin áp gia hai đầu mch cùng pha vi dòng đin.
D.
Đin áp gia hai đầu đon mch cha cun dây và t đin trit tiêu.
Câu 16:
Cho mch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp, có đin tr R biến đổi được. Điu chnh R để công sut tiêu
th cc đại, biết mch có tính dung kháng. Khi đó, đin áp hai đầu mch
A.
sm pha so vi cường độ dòng đin góc π/2.
B.
sm pha so vi cường độ dòng đin góc π/4.
C.
tr pha so vi cường độ dòng đin góc π/2.
D.
tr pha so vi cường độ dòng đin góc π/4.
Câu 17:
Cho mch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp. Biết L = 318 (mH), C = 17 (!F). Đin áp hai đầu mch là
π
u 120 2cos 100
πt V,
4
=
cường độ dòng đin trong mch có biu thc π
i 1, 2 2cos 100
πt A.
12
= +
Để h s
công sut ca mch là 0,6 thì phi ghép thêm mt đin tr R0 vi R
A.
ni tiếp, Ro = 15 .
B.
ni tiếp, Ro = 65 .
C.
song song, Ro = 25 .
D.
song song, Ro = 35,5 .
Câu 18:
Đặt vào hai đầu đon mch cha đin tr Ro = 25 , cun dây thun cm có
4
1 10
L (H); C (F)
2
π π
= = mc
ni tiếp mt đin áp xoay chiu có biu thc
(
)
u 50 2cos 100
πt V.
=
Để công sut tiêu th trên mch ln nht người
ta ghép thêm mt mt đin tr R. Khi đó
A.
R = 25 , ghép song song vi Ro.
B.
R = 50 , ghép song song vi Ro.
C.
R = 50 , ghép ni tiếp vi Ro.
D.
R = 25 , ghép ni tiếp vi Ro.
Câu 19.
Mt đon mch ni tiếp gm cun dây có đin tr thun r 100 3
=
độ
t
c
m L = 0,191 (H), t
đ
i
n có
đ
i
n dung
1
C (mF),
4
π
=đin tr R có giá tr thay đổi được. Đin áp u 200 2cos(100
πt)V
=vào hai đầu đon mch.
Thay đổi giá tr ca R, xác định giá tr cc đại ca công sut tiêu th đin trong mch ?
A.
50 W
B.
200 W
C.
1000 W
D.
100 W
Câu 20:
Mt đon mch gm biến tr R mc ni tiếp vi cun dây có độ t cm L = 0,08 (H) và đin tr thun
r = 32 . Đặt vào hai đầu đon mch mt đin áp dao động điu hoà n định có tn s góc 300 (rad/s). Để công sut
to nhit trên biến tr đạt giá tr ln nht thì đin tr ca biến tr phi có giá tr bng bao nhiêu?


A. 56 . B. 24 . C. 32 . D. 40 .
Câu 21: Cho mt đon mch ni tiếp gm mt cun dây thun cm L, mt t đin C và mt biến tr R. Đin áp gia
hai đầu đon mch bng U không đổi. Khi đin tr ca biến tr bng R
1
và R
2
người ta thy công sut tiêu th trong
đon mch trong hai trường hp bng nhau. m công sut cc đại khi đin tr ca biến tr thay đổi?
A.
2
1 2
U
.
2 R R
B.
2
1 2
U
.
R R
+
C.
2
1 2
2U
.
R R
+
D.
(
)
2
1 2
1 2
2U R R
.
4R R
+
Câu 22:
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m cu
n c
m thu
n L n
i ti
ế
p v
i bi
ế
n tr
R.
Đ
i
n áp hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
là U
n
đị
nh, có t
n s
f. Ta th
y có hai giá tr
c
a bi
ế
n tr
R là R
1
và R
2
làm
độ
l
ch pha t
ươ
ng
ng c
a u và i là
φ
1
φ
2
v
i |
φ
1
| + |
φ
2
| =
π
/2. Giá tr
c
a
độ
t
c
m L là
A.
1 2
R R
L .
2
πf
= B.
1 2
R R
L .
2
πf
=
C.
1 2
R R
L .
2
πf
=
D.
1
2
R
1
L .
2
π
f R
=
Câu 23:
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m cu
n t
đ
i
n có
đ
i
n dung C n
i ti
ế
p v
i bi
ế
n tr
R.
Đ
i
n áp hai
đầ
u
đ
o
n m
ch là U
n
đị
nh, có t
n s
f. Ta th
y có hai giá tr
c
a bi
ế
n tr
R là R1 và R2 làm công su
t t
a nhi
t trên bi
ế
n
tr
không
đổ
i. Giá tr
c
a
đ
i
n dung C là
A.
1 2
1
C .
2
π
fR R
=
B.
1 2
2
πf
C .
R R
=
C.
1 2
R R
C .
2
πf
=
D.
1 2
1
C .
2
πf R R
=
Câu 22:
Cho đon mch RLC ni tiếp, R thay đổi được, đin áp hai đầu đon mch
(
)
u 60 2 sin 100
πt V.
= Khi R =
R
1
= 9 hoc R = R
2
= 16 thì công sut trong mch như nhau. Hi vi giá tr nào ca R thì công sut mch cc đại,
giá tr cc đại đó?
A.
12 ; 150 W.
B.
12 ; 100 W.
C.
10 ; 150 W.
D.
10 ; 100 W.
Câu 23:
Đặt mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng U = 100 V vào hai đầu đon mch RLC ni tiếp, cun dây
thun cm kháng, R có giá tr thay đổi được. Điu chnh R hai giá tr R
1
và R
2
sao cho R
1
+ R
2
= 100 thì thy
công sut tiêu th ca đon mch ng vi hai trường hp này như nhau. Công sut này có giá tr
A.
50 W.
B.
100 W.
C.
400 W.
D.
200 W.
Câu 24:
Đặt đin áp xoay chiu u 120 2 cos(100
πt)V
= vào hai đầu mt đon mch RLC ni tiếp, đin tr R có th
thay đổi được. Thay đi R thì giá tr công sut cc đại ca mch P = 300 W. Tiếp tc điu chnh R thì thy vi hai giá
tr ca đin tr R
1
và R
2
mà R
1
= 0,5625R
2
thì công sut tiêu th trên đon mch là như nhau. Giá tr ca R
1
A.
20 .
B.
28 .
C.
18 .
D.
32 .
Câu 25:
Cho mt đon mch đin gm mt biến tr R mc ni tiếp vi mt t đin có 100
C (
!F)
π
=. Đặt vào hai đầu
đon mch mt đin áp xoay chiu n định u vi tn s góc 100π (rad/s). Thay đổi R ta thy vi hai giá tr ca R là R
= R
1
và R = R
2
thì công sut ca đon mch đu bng nhau. Tích R
1
R
2
có giá tr bng
A.
10.
B.
100.
C.
1000.
D.
10000.
Câu 26:
Cho mt đon mch đin RLC ni tiếp. Biết
4
1 10
L (H),C (F),
2
π π
= = R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đon
mch mt đin áp n định có biu thc
(
)
u U 2cos 100
πt V.
=
Khi thay đổi R, ta thy có hai giá tr khác nhau ca
biến tr là R
1
và R
2
ng vi cùng mt công sut tiêu th P ca mch. Kết lun nào sau đây là
không
đúng vi các giá
tr kh dĩ ca P?
A.
R
1
.R
2
= 2500 .
B.
R
1
+ R
2
= U
2
/P.
C.
|R
1
– R
2
| = 50 .
D.
P < U
2
/100.
Câu 27:
Đặt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi vào hai đầu đon mch gm biến tr R mc ni tiếp
vi t đin. Dung kháng ca t đin là 100 . Khi điu chnh R thì ti hai giá tr R
1
và R
2
công sut tiêu th ca đon
mch như nhau. Biết đin áp hiu dng gia hai đầu t đin khi R = R
1
bng hai ln đin áp hiu dng gia hai đầu t
đin khi R = R
2
. Các giá tr R
1
và R
2
A.
R
1
= 50 , R
2
= 100 .
B.
R
1
= 40 , R
2
= 250 .
C.
R
1
= 50 , R
2
= 200 .
D.
R
1
= 25 , R
2
= 100 .
Câu 28:
Mch đin ni tiếp gm R, cun dây thun cm, độ t cm L thay đổi và t đin C. Đin áp hai đầu là U n
định, tn s f. Khi U
L
cc đại, cm kháng Z
L
có giá tr
A.
2 2
C
L
C
R Z
ZZ
+
=
B.
Z
L
= R + Z
C
C.
2 2
C
L
C
R Z
ZZ
+
=
D.
2 2
C
L
R Z
Z
R
+
=
Câu 29:
Cho
đ
o
n m
ch R, L, C n
i ti
ế
p v
i L có th
thay
đổ
i
đượ
c. Trong
đ
ó R và C xác
đị
nh. M
ch
đ
i
n
đượ
c
đặ
t
d
ướ
i
đ
i
n áp u 2 cos(
ω
t)V,
= v
i U không
đổ
i và
ω
cho tr
ướ
c. Khi
đ
i
n áp hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u cu
n c
m c
c
đạ
i. Giá tr
c
a L xác
đị
nh b
ng bi
u th
c nào sau
đ
ây?


A. 2
2 2
1
L R .
C
ω
= +
B.
2
2 2
1
L 2CR .
C
ω
= +
C.
2
2 2
1
L CR .
2C
ω
= +
D.
2
2 2
1
L CR .
C
ω
= +
Câu 30:
M
ch
đ
i
n n
i ti
ế
p g
m R, cu
n dây thu
n c
m,
độ
t
c
m L thay
đổ
i và t
đ
i
n C.
Đ
i
n áp hai
đầ
u là U
n
đị
nh, t
n s
f. Thay
đổ
i L
để
U
L
c
c
đạ
i, giá tr
c
c
đạ
i c
a U
L
A.
( )
2 2
C
Lmax
U R Z
U
2R
+
=
B.
( )
2 2
C
Lmax
C
U R Z
UZ
+
=
C.
( )
2 2
0 C
Lmax
U R Z
U
2R
+
=
D.
( )
2 2
C
Lmax
U R Z
U
R
+
=
Câu 31:
M
ch
đ
i
n n
i ti
ế
p g
m R, cu
n dây thu
n c
m có
độ
t
c
m L thay
đổ
i
đượ
c và t
đ
i
n có
đ
i
n dung C.
Đ
i
n áp hai
đầ
u là U
n
đị
nh, t
n s
f. Thay
đổ
i L
để
U
Lmax
. Ch
n h
th
c
đúng
?
A.
2 2 2 2
L max R C
U U U U
=
B.
2 2 2 2
L max R C
U U U U
= + +
C.
2
2
Lmax
2 2
R L
U
U
U U
=+
D.
( )
2 2 2 2
Lmax R C
1
U U U U .
2
= + +
Câu 32: Cho đon mch đin xoay chiu RLC có L thay đổi được. Khi L = L
1
và L = L
2
thì công sut ta nhit trong
mch không thay đổi. Tìm h thc đúng trong các h thc sau ?
A.
1 2
L L R C
U U U U
+ = + B.
( )
1 2
2
L L R C
U U U U= +
C.
1 2
L L C
U U 2U
+ = D.
1 2
2
L L C
U U U
=
Câu 33:
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u RLC có L thay
đổ
i
đượ
c. Khi L = L
1
và L = L
2
thì
đ
i
n áp hai
đầ
u cu
n c
m
không thay
đổ
i. Khi L = L
o
thì U
L
đạ
t c
c
đạ
i. H
th
c sau
đ
ây th
hi
n m
i quan h
gi
a L
1
, L
2
, L
o
?
A.
1 2
o
L L
L
2
+
=
B.
o 1 2
2 1 1
L L L
= +
C.
o 1 2
1 1 1
L L L
= +
D.
o 1 2
L L L
= +
Câu 34:
Cho m
ch
đ
i
n RLC n
i ti
ế
p. Trong
đ
ó
4
10
R 100 3
, C (F)
2
π
= = , cun dây thun cm có độ t cm L thay
đổi được. Đin áp gia hai đầu đon mch là u = 200cos(100πt) V. Độ t cm ca cun dây để đin áp hiu dng trên
cun cm L là cc đại là.
A.
1,5
L (H).
π
=
B.
2,5
L (H).
π
=
C.
3
L (H).
π
=
D.
3,5
L (H).
π
=
Câu 35:
Cho
đ
o
n m
ch RLC m
c n
i ti
ế
p, cu
n dây thu
n c
m có
độ
t
c
m thay
đổ
i
đượ
c;
đ
i
n tr
R = 100
;
đ
i
n
dung
4
10
C (F)
π
=.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch m
t
đ
i
n áp xoay chi
u có
U 100 2 V
=
và t
n s
f = 50 Hz. Khi U
L
c
c
đạ
i thì L có giá tr
A.
2
L (H).
π
=
B.
1
L (H).
π
=
C.
1
L (H).
2
π
=
D.
3
L (H).
π
=
Câu 36:
M
t do
n m
ch RLC không phân nhánh g
m
đ
i
n tr
R = 50
, t
đ
i
n có dung kháng b
ng
đ
i
n tr
và cu
n
thu
n c
m có
độ
t
c
m L thay
đổ
i
đượ
c. M
c
đ
o
n m
ch vào
đ
i
n áp xoay chi
u có
đ
i
n áp hi
u d
ng không
đổ
i và
t
n s
50 Hz.
Đ
i
u ch
nh L
để
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u cu
n dây c
c
đạ
i, giá tr
c
a L là
A.
1
L (H).
2
π
=
B.
2
L (H).
π
=
C.
1
L (H).
2
π
=
D.
1
L (H).
π
=
Câu 37:
Cho
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p,
4
10
R 40 , C (F),
0,3
= = π L thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
i
n áp hai
đầ
u
đ
o
n m
ch có bi
u
th
c
(
)
u 120 2 sin 100
πt V.
=
Đ
i
u ch
nh L
để
đ
i
n áp hai
đầ
u cu
n dây c
c
đạ
i, giá tr
c
c
đạ
i
đ
ó là
A.
150 V.
B.
120 V.
C.
100 V.
D.
200 V.
Câu 38: Đặ
t
đ
i
n áp xoay chi
u có giá tr
hi
u d
ng 120 V, t
n s
50 Hz vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch m
c n
i ti
ế
p g
m
đ
i
n tr
thu
n 30
, cu
n c
m thu
n có
độ
t
c
m 0,4
L (H)
π
= và t
đ
i
n có
đ
i
n dung thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
i
u ch
nh
đ
i
n dung c
a t
đ
i
n thì
đ
i
n áp hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u cu
n c
m
đạ
t giá tr
c
c
đạ
i b
ng
A.
150 V.
B.
160 V.
C.
100 V.
D.
250 V.


Câu 39: Cho mch RLC mc ni tiếp, biết 50
R 100
, C (!F)
π
= = , độ t cm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đon
mch đin áp xoay chiu u = 200cos(100πt) V. Điu chnh L để Z = 100 , U
C
= 100 V khi đó đin áp hiu dng gia
hai đầu cun cm bng
A. 200 V. B. 100 V. C. 150 V. D. 50 V.
Câu 40: Cho mch đin xoay chiu như hình v. Đin áp xoay
chiu đặt vào hai đầu đon mch có dng
(
)
u 160 2 cos 100
πt V
=.
Điu chnh L đến khi đin áp U
AM
đạt cc đại thì U
MB
= 120 V.
Đin áp hiu dng trên cun cm cc đại có giá tr bng
A.
300 V.
B.
200 V.
C.
106 V.
D.
100 V.
Câu 41:
Cho mch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp, biết R 100 3
.
= Đin áp xoay chiu gia hai đầu đon mch
có dng
(
)
u U 2 cos 100 t V,
= π mch có L biến đổi được. Khi 2
L (H)
π
= thì
LC
U
U
2
=
và mch có tính dung kháng.
Để U
LC
= 0 thì độ t cm có giá tr bng
A.
3
L (H).
π
=
B.
1
L (H).
2
π
=
C.
1
L (H).
3
π
=
D.
2
L (H).
π
=
Câu 42:
Cho mch RLC mc ni tiếp, biết 50
R 100 3
, C (!F),
π
= = độ t cm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đon mch đin áp xoay chiu u = 200cos(100πt) V. Để đin áp hiu dng gia hai đầu cun cm cc đại thì cm
kháng có giá tr bng
A.
200 .
B.
300 .
C.
350 .
D.
100 .
Câu 43:
Đặt đin áp
u = 120sin(ωt) V vào hai đầu đon mch gm đin tr R = 100 , cun dây thun cmđộ t
cm L thay đổi và r = 20 , t C có dung kháng 50 . Điu chnh L để U
Lmax
, giá tr U
Lmax
A.
65 V.
B.
80 V.
C.
92 V.
D.
130 V.
Câu 44:
Cho đon mch không phân nhánh RLC, đin áp hai đầu mch đin
(
)
u 200 2cos 100
πtπ/6 V
= , đin
tr R = 100 , cun dây thun cm có độ t cm L thay đổi được, t đin có 50
C (
!F)
π
=. Khi đin áp hiu dng hai
đầu cun dây đạt giá tr cc đại thì độ t cm ca cun dây và giá tr cc đại đó s
A.
( )
Lmax
25
L (H), U 447,2V.
10
π
= =
B.
( )
Lmax
25
L (H), U 447,2V.
10
π
= =
C.
( )
Lmax
25
L (H), U 632,5V.
10
π
= =
D.
( )
Lmax
50
L (H), U 447,2V.
π
= =
Câu 45:
Cho đon mch không phân nhánh RLC, R = 80 cun dây có đin tr trong r = 20 , có độ t cm L thay
đổi được, t đin có đin dung 50
C (
!F)
π
=. Đin áp hai đầu mch đin có biu thc
(
)
u 200 2cos 100
πtπ/6 V
= .
Khi công sut tiêu th trên mch đạt giá tr cc đại thì độ t cm ca cun dây và công sut s
A.
2
L (H); P 400W.
10
π
= =
B.
2
L (H); P 400W.
π
= =
C.
2
L (H); P 500W.
π
= =
D.
2
L (H); P 2000 W.
π
= =
Câu 46:
Cho đon mch RLC mc ni tiếp vi
3
10
R 30 , C (F).
3
π
= = L là mt cm biến vi giá tr ban đầu
0,8
L (H)
π
=. Mch được mc vào mng đin xoay chiu có tn s f = 50 Hz và đin áp hiu dng U = 220 V. Điu
chnh cm biến để L gim dn v 0. Chn phát biu
sai ?
A.
Cường độ dòng đin tăng dn sau đó gim dn.
B.
Công sut ca mch đin tăng dn sau đó gim dn.
C.
Đin áp hiu dng gia hai đầu cun cm tăng dn ri gim dn v 0.
D.
Khi cm kháng Z
L
= 60 thì đin áp hiu dng ca L đạt cc đại (U
L
)
max
= 220 V.
Câu 47:
Mch đin ni tiếp gm R, cun dây thun cm có độ t cm L và t đin có đin dung C thay đổi được.
Đin áp hai đầu là U n định, tn s f. Khi U
C
cc đại, giá tr ca dung kháng Z
C
A.
2 2
L
C
L
R Z
ZZ
+
=
B.
C L
Z R Z
= +
C.
2 2
L
C
L
R Z
ZZ
+
=
D.
2 2
L
C
R Z
Z
R
+
=
C
L
M
A B
R