Đồ án tt nghip Thiết kế lưới đin
Khoa Sư phm k thut Phan Thành Trung
10
41,2310km
44,7214km
60,0000km
64,0312km
36,0555km
70,7107km
50,0000km
36,0555km
31,6228km
Hình3.1.b. Sơ đồ mch đin phương án 2.
Hình 3.1.c. Sơ đồ mch đin phương án 3
Đồ án tt nghip Thiết kế lưới đin
Khoa Sư phm k thut Phan Thành Trung
11
Hình 3.1.d. Sơ đồ mch đin phương án 4.
Hình 3.1.e. Sơ đồ mch đin phương án 5.
Đồ án tt nghip Thiết kế lưới đin
Khoa Sư phm k thut Phan Thành Trung
12
3.2. Tính toán ch tiêu k thut ca các phương án.
3.2.1. Phương án 1
Phương án 1 có sơ đồ mng đin như sau:
Hình 3.2. Sơ đồ mng đin phương án 1
a. Chn đin áp định mc ca mng đin
Đin áp định mc ca đường dây được tính theo công thc kinh
nghim:
PU 16.34,4
dm += l kV (3.1)
trong đó:
l - khong cách truyn ti, km
P – công sut truyn ti trên đường dây, MW
Tính đin áp định mc trên đưng dây NĐ - 2 – HT:
Công sut tác dng t NĐ truyn vào đường dây NĐ - 2 được xác
định như sau:
Đồ án tt nghip Thiết kế lưới đin
Khoa Sư phm k thut Phan Thành Trung
13
PN2 =Pkt – Ptd – PN -
Δ
PN
trong đó:
P
kt – tng công sut phát kinh tế ca NĐ
P
td – công sut t dùng trong nhà máy đin
P
N – tng công sut các ph ti ni vi NĐ (1, 3, 4,6)
PN = P1 + P3 + P4 + P6
ΔPN – tn tht công sut trên các đường dây do nhà máy cung
cp
ΔPN = 5%PN
Theo kết qu tính toán trong phn (1.2) ta có:
Pkt = 204 MW, Ptd = 24 MW
T sơ đồ mng đin (3.2) ta có:
PN = P1 + P3+ P4 + P6 = 142 MW
ΔPN = 5%PN = 7,10 MW
Do đó: PN2 = 204- 24- 142- 7,10 = 30,9 MW
Công sut phn kháng do NĐ truyn vào đường dây NĐ - 2 có th
tính gn đúng như sau:
QN2 = PN2 ×tg 2
ϕ
= 30,9.0,6197 = 19,1487 MVAr
Như vy:
2N
S
& = 30,9+ j19,1487 MVAr
Dòng công sut truyn ti trên đường dây2- HT là:
222 SSS NHT
&&& = = 30,9 + j19,15– (29 +j17,97) = 1,9 + j1,1761
Đin áp tính toán trên đon đường dây NĐ-2 là:
77,1009,301672,44.34,4
2=×+=
N
U kV
Đối vi đường dây HT-2:
00,429,11625,6334,4
2=×+=
H
U kV
Tính đin áp trên các đường dây còn li được tiến hành tương t như
đối vi các đường dây trên. Kết qu tính toán cho trong bng 3.1:
Đồ án tt nghip Thiết kế lưới đin
Khoa Sư phm k thut Phan Thành Trung
14
Đờng
dây
Công sut truyn
ti
Chiu dài đ-
ng dây l,
km
Đin áp
tính toán U,
kV
Đin áp định mc
ca mng Uđm ,
kV
NĐ-1 38 + j18,40 41,23 110,5833
110
NĐ-2 30,9 + j19,15 44,72 100,7404
2-HT 1,9 + j1,18 63,25 42,0000
NĐ-3 30 + j18,59 60,00 100,8525
NĐ-4 38 + j23,55 85,44 114,2863
HT-5 29 + j14,05 50,00 98,3946
NĐ-6 36 + j17,44 64,03 109,7970
HT-7 38 + j18,40 36,06 110,1416
HT-8 28 + j17,35 41,23 95,9946
HT-9 30 + j14,53 70,71 101,8478
Bng 3.1. Đin áp tính toán và đin áp định mc ca mng đin
T kết qu tính toán trên ta chn đin áp định mc cho mng đin
tt c các phương án là Uđm = 110 kV
b. Chn tiết din dây dn
Các mng đin 110 kV được thc hin ch yếu bng các đường dây
trên không. Các dây dn được s dng là dây nhôm lõi thép (AC), đồng thi
các dây dn thường được đặt trên các ct bê tông ly tâm hay ct thép tùy theo
địa hình đường dây chy qua. Đối vi các đường dây 110 kV, khong cách
trung bình hình hc gia dây dn các pha bng 5 m (Dtb = 5m).