114
ÁP XE VÙNG CƠ CN
I. ĐỊNH NGHĨA
Là áp xe khu trú vùng cơ cắn, nguyên nhân thƣờng do răng.
II. NGUYÊN NHÂN
- Do răng
+ Răng viêm quanh cuống không đƣợc điều tr.
+ Răng có viêm quanh răng không đƣợc điều tr.
+ Do biến chứng răng khôn.
- Các nguyên nhân khác
+ Do tai biến điều tr.
+ Do chấn thƣơng.
+ Nhim trùng các vùng lân cn.
III. CHẨN ĐOÁN
1. Chẩn đoán xác định
1.1. Lâm sàng
a. Toàn thân
Có biu hin nhim trùng: st cao, mạch nhanh, hơi th hôi….
b. Ti ch
- Ngoài ming
+ Vùng cơ cắn có 1 khối sƣng lớn, da trên khi sƣng nóng đỏ hoặc tím, căng,
n, có th thâm nhim lan rộng lên trên đến mi mt dƣi hoc h thái dƣơng, ra sau
ti vùng mang tai, xung dƣới tới vùng dƣới hàm. Các rãnh t nhiên trên mt b
xóa.
+ Nếu khi áp xe v trí nông, nằm trên cơ cn có th s thy du hiu
chuyn sóng.
+ Bnh nhân đau dữ di khi s vào.
- Trong ming
+ Bnh nhân có khít hàm d di, thƣng ch đƣợc tối đa 0,5cm..
+ Niêm mc ngách tin đình nề, xung huyết dc theo b trƣớc cành lên xƣơng
hàm dƣới.
115
+ Răng nguyên nhân: có biểu hin bnh lý của răng nguyên nhân.
1.2. Cn lâm sàng
- X quang thƣng quy
+ Có biu hin tổn thƣơng răng nguyên nhân.
- CT Scanner: có khi thu quanh ranh gii rõ vùng cơ cắn.
2. Chẩn đoán phân bit
- Áp xe vùng má: v trí áp xe vùng má và không có du hiu khít hàm d di.
- Áp xe vùng mang tai: v trí áp xe vùng mang tai, có chy m qua l ng
Stenon khi thăm khám và không có khít hàm.
- Viêm xƣơng vùng góc hàm hoặc cành lên xƣơng hàm dƣới: Ban đầu có th
làm m vùng cơ cn. Trên X quang có th thy hình ảnh xƣơng chết.
IV. ĐIỀU TR
1. Nguyên tc
Dẫn lƣu m và điều tr răng nguyên nhân.
2. Điu tr c th
2.1. Điu tr toàn thân
Kháng sinh và nâng cao th trng.
2.2. Điu tr ti ch
Rch dẫn lƣu mủ có th theo đƣng trong ming hoc ngoài mt.
a. Đƣng trong ming
- Ch định: khi áp xe tiến triển ra dƣới niêm mc b trƣớc cành lên xƣơng
hàm dƣới.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch niêm mc ch thp nht và phng nht ca áp xe.
+ Bc l áp xe và dẫn lƣu mủ.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân: thƣng là nh ng nguyên nhân.
b. Đƣng ngoài mt
116
- Ch định: khi áp xe tiến trin ra phía da hoặc vào sâu phía trong cơ cắn (lan
lên trên hoặc ra phía sau xƣơng hàm dƣi).
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch da vùng dƣới hàm, cong theo đƣờng b nn.
+ Bóc tách da và mô dƣi da.
+ Dùng kp Kocher thâm nhập vào vùng áp xe để dẫn lƣu m.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân: thƣng là nh ng nguyên nhân..
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1.Tiên lƣng
Nếu dẫn lƣu mủ phi hp với điều tr răng nguyên nhân thì kết qu điều tr
tt.
2. Biến chng
- Viêm ty ta lan vùng mt.
- Nhim trùng huyết.
VI. PHÒNG BNH
Khám răng miệng định k để phát hiện các răng sâu, tổn thƣơng viêm quanh
răng, răng khôn mc lch để điều tr kp thi.