
CHƯƠNG 7: BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
$7.1 KHÁI QUÁT CHUNG
108

CHƯƠNG 7: BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
$ 7.2 NỐI ĐẤT LÀM VIỆC VÀ NỐI ĐẤT LẶP LẠI
109
1. Lý do
+ Khi có nối đất lặp lại điện áp tiếp xúc sẽ giảm như công thức:
2. Kết quả
+ Giảm điện áp của dây trung tính đối với đất nếu xảy ra chạm vỏ thiết bị
+ Giảm nhẹ được chế độ sự cố ở trường hợp dây trung tính bị đứt
'' 1
2 3 1 10
r
tx tx d U
U U I r rr
= = = +
1 2 3
0
r
1
r
U
,10tx d
U I r=
,21tx d
U I r=
,31tx d
U I r=
d
I

CHƯƠNG 7: BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
$ 7.2 NỐI ĐẤT LÀM VIỆC VÀ NỐI ĐẤT LẶP LẠI
110
+ Điện áp tiếp xúc của thiết bị ở trước quãng đứt
2. Kết quả
*. KẾT QUẢ: Làm cho sự phân bố thế của thiết bị trước chỗ bị đứt và sau chỗ bị đứt
được đều nhau. Nếu r0=r1 điện áp tiếp xúc bằng U/2 cả ở hai phía của chỗ đứt
'1
10
10
r
tx d U
U I r rr
==
+
3. Phân loại
+ Không có nối đất lặp lại
+ Nối đất lặp lại bố trí tập trung
+ Nối đất lặp lại bố trí hình mạng lưới

CHƯƠNG 7: BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
$ 7.3 TÍNH TOÁN BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
111
+ Mục đích 1: là biến chạm vỏ thiết bị thành ngắn mạch đưa đến cắt nhanh chỗ bị hư hỏng.
Công thức tính tính toán bảo vệ nối dây trung tính:
1. Điểm trung tính không nối đất lặp lại
2,5
N ccdin
k ph
U
II
rr
=
+
Công thức tính gần đúng
+ Mục đích 2: là giảm điện áp của vỏ thiết bị đối với đất đến trị số an toàn cho người. Khi dây trung tính
không có nối đất lặp lại, để đảm bảo điện áp nói trên có trị số an toàn cần thỏa mãn điều kiện sau:
N K txcp
I Z U
ph txcp
K
ph K txcp
SU
Z
Z Z U U
==
−
(1,2 1.4)
N dmA
k ph
U
II
rr
=
+

CHƯƠNG 7: BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
$ 5.4 TÍNH TOÁN ĐIỆN TRỞ LÀM VIỆC Ro CỦA BẢO VỆ NỐI DÂY TT
112
2. Dây trung tính có nối đất lặp lại bố trí tập trung (hình tia)
1
1
tx N K txcp
dt
r
U I Z U
rr
=
+
2
N K tx
I Z U
3. Dây trung tính có nối đất lặp lại bố trí hình vòng
1
11
tx N K txcp
dt
r
U I Z U
rr
=
+
$ 7.3 TÍNH TOÁN BẢO VỆ NỐI DÂY TRUNG TÍNH
+ Điều kiện:
1. Chạm đất trong mạng điện điện áp thấp
2. Khi có điện áp cao xâm nhập điện áp thấp
22
00ng
U U U U U= + +

