Bài ging: CP NƯỚC SINH HOT & CÔNG NGHIÊP
Nguyn Lan Phương 63
Chương 3: CU TO MNG LƯỚI CP NƯỚC
VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN MNG LƯỚI
CP NƯỚC
3.1 Các loi ng cp nước và ph tùng ni ng.
3.1.1. Các yêu cu cơ bn đối vi mng lưới đường ng cp nước:
1. Phi bn chc, có kh năng chng li các tác động cơ hc (theo qui định) c bên trong
và bên ngoài.
2. Mi ni phi đảm bo kín khít, không rò r.
3. Thành trong ca ng phi nhn, tn tht áp lc do ma sát khi nước chuyn động là ít nht.
4.Có thi gian s dng lâu dài.
5. R tin
3.1.2. Các loi ng cp nước và phương pháp ni ng
1. ng gang: được chế to theo kiu 1 đầu tròn, 1đầu loe.
Đường kính: d = 50 - 1200 mm
Dài : L = 2 - 7 m
Chu độ áp lc: P = 6 -10 at
C thành ng bên trong và bên ngoài đưc quét 1 lp nha đường chng ăn mòn.
Ưu: Bn, chng xâm thc tt, chu được áp lc tương đối cao, ít có nhng biến động do
nhit gây ra trong các mi ni.
Nhược: Giòn; trng lượng ln tn kl; chu ti trng động kém.
Các ni ng gang:
Dùng si gai tách nh nhùng vào dung dch 95% xăng ngui và 5% bitum nu chy ri bn
thành dây thng có đường kính ln hơn khe h gia đầu loe và đầu tròn 1 chút. Dùng búa
tay đục xm nn cht vào dây thng để bt cht 2/3 chiu dài ng ni. Sau đó cho va
Bài ging: CP NƯỚC SINH HOT & CÔNG NGHIÊP
Nguyn Lan Phương 64
ximăng amiăng (70% ximăng pooclăng và 30% bt amiăng trn 12% nước) đắp đầy phn
còn li và xm cht.
Hình 3-1: ng gang và ni ng gang
a) Cu to ming loe; b) Ni bng si gai tm bitum; c)Ni bng mt bích;
d,e) Ni bng gioăng cao su
1-Đầu trơn; 2-Đầu loe; 3-Si gai tm bitum; 4-Va xi măng amiăng;
5- Tm đệm cao su; 6-Gioăng cao su t lèn; 7-Khuu ni bng kim loi;
8-Gioăng cao su tròn
Ngoài ra có th ni ng bng vòng cao su (1 vòng cao su tiết din đặc bit đưa vào ming
loe, sau đó đưa đầu trơn ng khác vào vòng cao su đó)
2.ng thép: Có th đúc nguyên hoc hàn đin theo chiu dài ng.
d = 100 - 1600 mm
L = 2 - 20 m
P = 10 - 15 at
Cu to theo kiu 2 đầu tròn bên ngoài hoc bên trong ng quét bng bitum nhiu ln để
chng xâm thc.
a)
e)d)
c)b)
1 2
43
6 8 7
5
Bài ging: CP NƯỚC SINH HOT & CÔNG NGHIÊP
Nguyn Lan Phương 65
Ưu: nh, do, bn, chu ti trng động tt và áp lc cao, ít mi ni và lp ráp đơn gin.
Nhược: d b xâm thc, thi gian s dng ngn.
Ni ng thép bng hàn đin. Ngoài ra có th ni bng mt bích hoc ren ln hay nhng nơi
chu tác động cơ hc mnh (dưới đường sát, đường ô tô ...) hoc nhng nơi có nn móng
không n định (đầm ly, bùn cát, vùng động đất ...)
3. ng bê tông ct thép: da vào cường độ chu kéo cao ca thép và cường độ chu
nén cao ca bê tông sn xut ng bê tông ct thép.
Có 2 loi:
- ng sut trước: d = 400 - 600 mm
l = 4 m
P = 6 - 8 at
Không ng sut trước: d = 400 - 700 mm
l = 4 m
P = 2 - 3 at
Cu to theo kiu 2 đầu tròn hoc 1 du tròn, 1 đầu loe.
Ưu: chng xâm thc tt, ít ma sát, chu áp lc cao, r ...
Nhược: trng lượng ln, thi công lâu, chng tác động cơ hc kém, d v.
* ng dng: dùng để xây dng đường ng dn nước.
Cách ni ng:
Đối vi loi 1 đầu tròn, 1 đầu loe ni bng va ximăng + si đay hoc ni bng vòng cao
su tiết din đặc bit.
Đối vi loi 2 đầu tròn ni bng ng lng bng gang và vòng cao su
Bài ging: CP NƯỚC SINH HOT & CÔNG NGHIÊP
Nguyn Lan Phương 66
Hình 3-2: Ni ng bêtông côt thép
4 ng nha:Được s dng ph biến trong nhng năm gn đây.
ng nha được sn xut t:
- Pôlyêtylen nng độ cao (MPTY 6-05-917-67) vi c đường kính trong ti 300
mm. Có 4 loi chu áp lc t 2,5kG/cm2 đến 10 kG/cm2
- Pôlyêtylen nng độ thp (MPTY 6-05-918-67) vi c đường kính trong ti
150 mm. Có 4 loi chu áp lc t 2,5kG/cm2 đến 10 kG/cm2
- ng nha polyclovinhin chu áp lc cao, c đường kính trong ti 1600 mm
ng nha được sn xut dng 2 đầu trơn hoc 1 đầu trơn 1đầu loe ming bát .
Ưu nhược đim
- Ưu: chng xâm thc tt, nh, mi ni đơn gin, tn tht áp lc ít do thành ng
trơn, giá thành r ...
- Nhược: d lão hóa do tác động nhit, độ giãn n theo chiu dài ln, chng va
đập yếu.
Ni ng
Cách ni ng bng ng lng, ren, hàn nhit bng que hàn nha hoc bng các chi
tiết chế to sn và keo dán.
13
45
6
Bài ging: CP NƯỚC SINH HOT & CÔNG NGHIÊP
Nguyn Lan Phương 67
Hình 3-3 : Ni ng nha
a) Dùng h dán trc tiếp; b) Dùng ng lng và xm nha; c) Dùng gioăng cao su.
1- ng; 2- H dán; 3- ng lng; 4- Đầu loe; 5-Gioăng cao su.
Ngoài ra còn dùng các loi ng sành, fibrôximăng ...
3.1.3. Cách b trí đường ng cp nước.
1. Độ sâu đặt ng
Thông thường ng cp nước đặt ngm dưới mt đất. Độ sâu đặt ng là khong cách tính
t mt đất đến đỉnh ng. Độ sâu đặt ng ph thuc ti trng bên ngoài, độ bn ca ng, nh
hưởng ca điu kin bên ngoài và các điu kin cc b khác như: mc nưc ngm,v trí ca
ng trên mt bng đường ph.
Ngoài ra, khi xác định độ sâu chôn ng cn xét đến ct mt đất theo qui hoch san nn và
kh năng s dng đường ng trước khi san nn. ng cp nước đặt ngoài đường ph không
nông quá để tránh tác động cơ hc và nh hưởng ca thi tiết.Ngược li, không sâu quá để
tránh đào đắp đất nhiu, thi công khó khăn .
Theo qui định ca thiết kế hin hành, độ sâu chôn ng có th ly như sau:
- Đối vi ng có đường kính D<=300 mm, độ sâu đặt ng h>=0,8m
- Đối vi ng có đường kính D<=300 mm, độ sâu đặt ng h>=1,0m
- Khi ng cp nước đặt nơi xe c ít đi li hoc va hè, độ sâu chôn ng h>= 0,5 m
5
4
1
2
1
3
2
1
a) b) c)