1
1
CHƯƠNG 6
DUNG DỊCH
VÀ CÂN BẰNG LỎNG -HƠI
2
Nội dung
6.1. Đại cương về dung dịch
6.2. Sự hòa tan của khí trong chất lỏng
6.3. Sự hòa tan của chất lỏng trong chất
lỏng cân bằng dung dịch -hơi
3
6.1.1. Định nghĩa
6.1. Đại cương về dung dịch
Dung dịch hệ đồng thể gồm 2 hay nhiều chất
thành phần của thể thay đổi trong một giới hạn xác
định.
Dung dịch thể bất kỳ trạng thái tập hợp nào, song
thường chỉ nói đến dung dịch lỏng dung dịch rắn.
4
Phân lọai
dung dịch
Dung dịch khi
Dung dịch lỏng
Dung dịch rắn
Dung dịch k hỗn hợp ca hai
hay nhiều chất k như không khí.
Dung dịch rắnl
nhng tinh thê được
tạothnh do hatan
ccchất khi, lỏng, rắn
trong chấtrắn.
Dung dịch lỏng được
tạothnh do hatan
ccchất khi, lỏng, rắn
vochấtlỏng
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.1. Định nghĩa
2
5
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
Định nghĩa nồng độ
Nồng độ của dung dịch lượng chất
tan trong một lượng hay một thể
tích nhất định của dung dịch hoặc
dung môi.
6.1. Đại cương về dung dịch
6
Phương pháp
biểu diễn
nồng độ
dung dịch
Nồng độ phần trăm khối lượng - C (%)
Nồng độ mol/l CM(M)
Nồng độ đương lượng CN(N)
Nồng độ molan Cm(m)
Nồng độ phần mol Xi
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
7
Nồng độ phần trăm khối ợng - C (%): biểu diễn số
gam chất tan trong 100 gam dung dịch
100
m
m
%C
dd
ct
Với:
mct -số gam chất tan (g)
mdd -số gam dung dịch (g)
C% - nồng độ phần trăm của dung dịch
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
8
Nồng độ mol CM(M): biểu diễn số mol chất tan
trong một lít dung dịch.
V
n
CM
Với:
n - số mol chất tan (mol)
V - thể tích dung dịch (l)
CM-nồng độ mol/l (M)
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
3
9
Nồng độ đương lượng CN(N): biểu diễn số đương
lượng gam chất tan trong một lít dung dịch.
V
'n
CN
Với:
n’ -số đương lượng gam chất tan
V - thể tích dung dịch (l)
CN-nồng độ đương lượng (N)
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
10
Nồng độ molan Cm(m): biểu diễn số mol chất tan
trong 1 kg dung môi.
dm
mm
n
C
Với:
n - số mol chất tan
mdm -khối lượng của dung môi (kg)
Cm-nồng độ molan
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
11
Nồng độ phần mol Ni- Xi:Nồng độ phần mol tỷ số
giữa số mol của cấu tử đang xét tổng số mol của
dung dịch.
i
X i
i
in
n
N
Với:
ni-số mol của cấu tử i
ni-tổng số mol của các cấu tử
Ni-nồng độ phân mol của cấu tử i
6.1. Đại cương về dung dịch
6.1.2. Cách biểu diễn thành phần dung dịch
12
Mối liên hệ các loại nồng độ trên được cho bởi các biểu thức:
6.1.2. Nồng độ dung dịch
d: khối lượng riêng của dung dịch (g/ml)
M: phân tử lượng của chất tan
Đ:đương lượng gam chất tan (đlg) 𝑧 = 𝑀
Đ
M
d10
%CC
M
Đ
d10
%CCN
CN= z.CM
Trong đó:
6.1. Đại cương về dung dịch
4
13
dụ:
Dung dịch H2SO420%tại 200C KLR
1,145 g/ml.
Tính CM, CN, Cm Xi?
14
6.1.3. Phân loại dung dịch
6.1. Đại cương về dung dịch
Trong thuyết nhiệt động học người ta chia dung
dịch thành 3 loại:
dung dịch tưởng,
dung dịch thực
dung dịch cùng loãng.
15
a. Dung dịch tưởng
Dung dịch tưởng dung dịch các cấu tử của
tính chất lý, hóa học giống nhau. Lực tương tác
giữa các phân tử cùng loại giữa các phân tử khác
loại như nhau:
Khi các cấu tử hòa tan vào nhau để tạo thành dung
dịch, không kèm theo một hiệu ứng nào: U = 0; H =
0; V = 0
Quá trình tạo thành dung dịch quá trình tự xảy ra
nên: G < 0 S > 0
6.1.3. Phân loại dung dịch
16
b. Dung dịch cùng loãng
Dung dịch cùng loãng dung dịch thành
phần của chất tan cùng so với thành phần
của dung môi. Các tính chất dung dịch tưởng đều
áp dụng được cho dung dịch này.
Như vậy tính chất của các cấu tử tuân theo các
định luật tưởng của Henry, Raoul trong trường
hợp này hóa thế của các cấu tử cũng tuân theo
phương trình:
i
*
ii xln.RT
6.1.3. Phân loại dung dịch
5
17
c. Dung dịch thực
Dung dịch thực dung dịch không tưởng.Do trong
dung dịch lực ơng tác giữa các phân tử ng loại
giữa các phân tử khác loại khác nhau, nên khi tạo thành
dung dịch luôn kèm theo các hiệu ứng nhiệt:
U ≠ 0; H ≠ 0; V ≠ 0…
BBBAAA fff
6.1.3. Phân loại dung dịch
18
6.2. Sự hòa tan của khí trong chất lỏng
Quá trình hòa tan khí trong lỏng:
Các phân tử khí sau khi thâm nhập qua bề mặt
chất lỏng sẽ kết hợp với dung môi bị các phân
tử dung môi kéo sâu vào bên trong tạo thành dung
dịch.Quá trình này thường gọi quá trình hấp
thụ.
19
Độ hòa tan của khí trong lỏng phụ thuộc rất
nhiều yếu tố:
Bản chất của dung môi khí.
Áp suất khí trên bề mặt chất lỏng,.
Nhiệt độ.
Nồng độ các tạp chất đặc biệt chất điện ly.
6.2. Sự hòa tan của khí trong chất lỏng
20
6.2.1. nh hưởng của áp suất đến độ tan của các khí trong chất lỏng
Định luật Henry: nhiệt độ không đổi, độ hòa tan của
một khí trong một chất lỏng tỷ lệ thuận với áp suất riêng
phần của khí trên pha lỏng.
Trong đó:kH hằng số Henry, chỉ phụ thuộc vào nhiệt
không phụ thuộc vào áp suất bản chất dung môi.
Pi áp suất riêng phần của khí cân bằng với
lỏng.
iHi P.kx
6.2. Sự hòa tan của khí trong chất lỏng