Ạ ƯƠ NG I. Đ I C
ƯƠ ế ố ệ ủ Ề ữ Ấ NG V XÁC SU T CH ế ố §1:Bi n c và quan h c a gi a các bi n c
ạ ế ố : g m 3 lo i ồ
W
(cid:0) ể ả
ẫ
(cid:0) ằ ị ế ố ử 1.Phép th và bi n c . ạ 2.Phân lo i bi n c Bi n c ch c ch n: ắ ế ố ắ Bi n c không th có hay không th x y ra: ế ố ể Bi n c ng u nhiên: A, B, C… ế ố 3. So sánh các bi n cế ố. Đ nh nghĩa 1.1: (A n m trong B hay A kéo theo B)
A B(cid:0) ế n u A x y ra thì B x y ra.Vây
ả ả ̣
A B
(cid:0) (cid:0)
= A B
B
A
Khoa Khoa Học và Máy Tính
1
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
$� ̹
B
A B A .
,
̀ ị ượ ế ố ơ ấ ̣ Đ nh nghĩa 1.2: A đ c goi la bi n c s c p
= (cid:0) .A B A B
ế ố 4. Các phép toán trên bi n c .
ả ả ỉ x y ra khi và ch khi A x y ra ả và B x y ra.
+ = (cid:0) A B A B ra.
A B-
ả ả ỉ x y ra khi và ch khi A x y ra ho cặ B x y ả
ả ả ả ỉ x y ra khi và ch khi A x y ra và B không x y
= W
A
A
ra. -
Khoa Khoa Học và Máy Tính
2
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
ả ả ỉ x y ra khi và ch khi A không x y ra.
Khoa Khoa Học và Máy Tính
3
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
• Hình 1.1 Hình 1.2
ủ ố • Các phép toán c a bi n c có tính ch t gi ng các phép toán
A i
S = P A i i
P = S A , i i
i
A i i
ấ ấ ố ẫ ợ ế ố ủ ậ c a t p h p, trong đó có các tính ch t đ i ng u:
ấ ổ ộ ễ : t ng = có ít nh t m t ;tích = t ấ ả t c ữ ể Ngôn ng bi u di n
đ u.ề
ầ ử ấ ấ ấ (A = có ít nh t 1 ph n t có tính ch t x) suy ra (không A = t t
ấ
ấ ị i không b lùn) suy ra( không
ấ ả ề Ví d 1.1: (A = có ít nh t 1 ng t c đ u lùn).
.A B = (cid:0) ế ố
ả ề c đ u không có tính ch t x). ườ ụ A = t ị ượ ọ ắ ớ • Đ nh nghĩa 1.3: bi n c A và B đ c g i là xung kh c v i
Khoa Khoa Học và Máy Tính
4
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
nhau n u ế
ị ấ §2: Các đ nh nghĩa xác su t
ị ổ ể ề
ỗ ế ụ • 1. Đ nh nghĩa c đi n v xác su t ấ • Đ nh nghĩa 2.1: gi s trong m i phép th các k t c c là
ả ế ụ ệ
́ ế ố ử ư ậ ả t c n k t c c nh v y. Kí hi u m ấ i cho bi n c A. Khi â y xác su t
A
(
= )
ả ử ị ấ ồ đ ng kh năng và có t ậ ợ ế ụ ố là s các k t c c thu n l c a ủ R
m n
ế ố bi n c A là:
ụ ẫ ắ ộ
2 4
R =
ắ ́ • Ví d 2.1: Trong 1 h p co 6 bi tr ng, 4 bi đen.L y ng u ấ ấ ể ấ ượ c đúng 3 bi tr ng.
nhiên ra 5 bi. Tính xác su t đ l y đ 3 .C C 6 5 C 10 ả ố ộ i ( phân ph i siêu b i)
Khoa Khoa Học và Máy Tính
5
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
• Gi
ấ ầ ượ ố ấ ạ Chú ý: l y 1 lúc 5 bi gi ng l y l n l t 5 bi không hoàn l i
10
ườ ẫ i lên ng u nhiên 5 toa tàu. Tính xác
R =
10
4 5
ụ ấ ể ườ • Ví d 2.2: Có 10 ng ứ ấ su t đ toa th nh t không có ng i lên:
ị ấ ọ ề
ị ồ
W ỗ ằ
ế ụ ọ ậ ợ ễ ể ệ 2. Đ nh nghĩa hình h c v xác su t: ử ả ử s trong m i phép th các k t c c là đ ng Đ nh nghĩa 2.2: gi ể ể ề ượ c bi u di n b ng các đi m hình h c trên mi n kh năng và đ . ế ụ ề i cho
́ ế ố ả Kí hi u D là mi n bi u di n ca c k t c c thu n l bi n c A. Khi y xác su t c a bi n c A là:
W ế ố ộ ấ ộ ệ ặ ộ ộ ễ ấ ủ ể P(A)= đ đo D/đ đo (đ đo là đ dài,di n tích ho c th
Khoa Khoa Học và Máy Tính
6
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
tích)
ạ ạ ẫ • Ví d 2.3ụ
ủ ạ ạ
ấ ể ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ố ị : Chia đo n AB c đ nh ng u nhiên thành 3 đo n. ậ Tính xác su t đ 3 đo n đó l p thành 3 c nh c a 1 tam giác. ̀ • Giai: Goi đô da i đoan th 1,2 la x,y.Khi â y đoan th 3 la
lxy > > (cid:0) x 0 W (cid:0)
+ > y
x
(cid:0) x y 0, + < y l (cid:0)
l 2
(cid:0)
x
y
=
- (cid:0) (cid:0)
�
< �
�
y
(
A )
1 4
� y � �
W R
x � + - D x l � � + - l y
+ > - y l - > x y - > y x
x
<
x
(cid:0) (cid:0)
l 2 l 2
Khoa Khoa Học và Máy Tính
7
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
(cid:0) (cid:0)
HÌNH 2.1
Khoa Khoa Học và Máy Tính
8
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
̃ ̀ ̉ ư ặ ươ ̉ ẳ : Ném lên m t ph ng có ke nh ng đ ng thăng
• Ví d 2.4ụ song
́ ́ ̉ ̣ ̣
a
́ ́ ́ ̀ ̉ ng
̉ ̀ ̀ song ca ch nhau 1 khoang la 2a môt cây kim co đô da i ́ ́ ươ 2t<2a.Ti nh xa c suâ t đê cây kim că t 1 trong ca c đ thăng song song
a
̉ (cid:0) P (cid:0) W ́ (cid:0) ̉ ả a . (cid:0) (cid:0) Giai: G i I là đi m gi a cây kim khi quay kim,IH là kho ng ầ IH a ể ữ < a 0 W = P� ̀ ừ ớ ườ ấ ng thăng g n nh t; la go c nghiêng.Khi i đ dt < = h 0 ọ I t cách t ́ ́ â y ta co :
D
=
a
h
IK t
0 0
sin
p
=
(cid:0) (cid:0) P (cid:0) W (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
a a d
sin
t 2
=� A ) (
0
t 2 a
9
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
R (cid:0) P
Khoa Khoa Học và Máy Tính di n tích D =
ệ
HÌNH 2.2
Khoa Khoa Học và Máy Tính
10
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
HÌNH 2.3
Khoa Khoa Học và Máy Tính
11
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
ấ
S ị ị ề ậ ệ
ế ố ́ ́ ọ ấ ợ ắ ặ ỗ
ử ố ề
W =
0 P
( P A ( P ) 1,
1 0
(
(cid:0) (cid:0)
3. Đ nh nghĩa xác su t theo tiên đ • Đ nh nghĩa 2.3: Ký hi u là t p h p các bi n c trong 1 phép th . Ta g i xác su t là 1 quy t c đ t m i biê n cô A ớ ỏ v i 1 s P(A) th a mãn các tiên đ : ) ) =� ế ố ắ ớ ọ ộ
(cid:0) (cid:0)
(
)
A i
=
=
i
i
1
1
R R
Khoa Khoa Học và Máy Tính
12
Xác Suất Thống Kê. Chương 1 @Copyright 2010
(I) (II) (III) V i m i dãy bi n c đôi m t xung kh c,ta co :́ � � = � � A � � i � �
ị
ấ §3: Các đ nh lý xác su t
ị ấ ộ 1: Đ nh lý c ng xác su t
P(A+B) = P(A) + P(B) – P(AB)
n
n
ị Đ nh lý 3.1.
n
1
)
(
)
(
...
( 1)
...
(
)
A i
+ A A i
j
) + + - A A A i j k
P A A A n 1 2
�
<
i
i
j
i
< < j k
i
= 1
� � ( = � � � A � � i � � = 1
- R R - R R
ườ ẫ : Có k ng i lên ng u nhiên n toa tàu (k Khoa Khoa Học và Máy Tính 13 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ấ ể ấ ả ề ườ su t đ t t c các toa đ u có ng i lên Bài gi iả ề ấ ả ườ n A =� (cid:0) A i lên
ườ • A t
•
• A
i =
1 k k i
k ấ
́ ́ ườ ư t c các toa đ u có ng
có ít nh t 1 toa không có ng
iA
toa th i không co ng ( ) n n n - - - i lên.
i lên, i =1, 2,…n
(
)
( R - � C C C 1
n 3
n 2
n )
1
k 3
k n 2
+
k
n n n (
+ + -
... )
1 0 n
n k k
1
n - (
)
A = - C
.
( +
1
) � 1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 14 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R R A ứ ư ỏ
ấ ể ứ ư ị ề
ẫ
Ví d 3.2ụ
: Có n b c th b ng u nhiên vào n phong bì có đ
ỉ
ấ
ỉ
ị
ẵ
s n đ a ch . Tính xác su t đ có ít nh t 1 b c th đúng đ a ch . n iả A
i i A ấ
ứ Bài gi
ứ
A Có ít nh t 1 b c đúng.
ứ
B c th i đúng ( =� (cid:0)
A
( ( n n n )
1 ! )
3 ! - - - (
A = ) � C C C 2
n 1
n 3
n n n ! ! R - n n +
1 + -
1 ( (
+ + -
... )
1 C
. )
1 . n
n 1!
n
! =
i
1
)
2 !
+
n
!
1
n
! n +
1 - ( = -
1 )
1 . 1
1
1
+ + -
+
...
2! 3! 4! 1
n
! Khoa Khoa Học và Máy Tính 15 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 - ị ấ
2. Đ nh lý nhân xác su t ị ấ ủ • Đ nh nghĩa 3.2: Xác su t c a bi n c B khi bi ế ố
ấ ủ ế ằ
ề ượ ọ ệ ớ ế ố
t r ng bi n c
c g i là xác su t c a B v i đi u ki n A và kí ệ ể ả ướ ặ ồ ờ ́ ả
A đã x y ra đ
hi u là P(B/A).
ế ố
ữ ể ễ ế • Chú ý: bi n c A có th x y ra tr
c, đ ng th i ho c sau B
• Ngôn ng bi u di n: P(B/A) = xác su t B biê t (n u)A ho c
ặ
ấ Cho A… tính xác su t B.ấ ́ ị ( ) ( ) ( ) ) ... / / , . / ... n n n- = R
...
2 2 1 1 2 1 1 2 1 1 3 R A A A A R A A R A A A R A A A A • Đ nh ly 3.2: P(AB)=P(A).P(B/A)=P(B).P(A/B)
(
(
)
. ( ) ) ( ( ) . / = R A B R B R A B ( ) A =
/ R B ) ( ) R A R A Khoa Khoa Học và Máy Tính 16 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 • H qu :
ả
ệ
( HÌNH 3.1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 17 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ế ố
Hai bi n c A,B đ ớ
ế ượ ọ
ộ ộ ậ
c g i là đ c l p v i nhau
ệ • Đ nh nghĩa 3.3:
ấ ủ ả ị ộ ậ • Đ nh nghĩa 3.4: ầ ị
ế
ế ố
n u xác su t c a bi n c này không thu c vào vi c bi n có
ử
ư
kia đã x y ra hay ch a trong 1 phép th .
ộ ệ
M t h các bi n c đ
ế ố ủ ệ ộ ậ c g i là đ c l p toàn
ớ ổ ợ ế ấ ỳ
h p b t k ỗ
ế ố ỉ n 1, =
i i
, n n A ả ử ầ ấ s la đ c l p toàn ph n. Khi y ta có: ) ( 1. ( i = = i i 1 1 n n R P R A ế ố ượ ọ
ph n n u m i bi n c c a h đ c l p v i 1 t
ạ
ủ
c a các bi n c còn l
i.
• Đ nh lý 3.3: A, B đ c l p khi và ch khi P(AB)=P(A).P(B)
ộ ậ
ị
̀
• Gi
ộ ậ
= P
A
)
i R S P R A 2. ( ) 1 = -
A
i i = = i i 1 1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 18 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ườ
ấ ứ ợ ộ ậ
ng h p đ c l p không nên dùng công
Chú ý: Trong tr
ấ
ứ ộ
th c c ng xác su t mà nên dùng công th c nhân xác su t. ắ ố ế ế • Ví d 3.3:
ụ t th i là . Tính xác su t đ m ng h ng. n i i i=
1 A ỏ ế t th i h ng A ấ
t m c n i ti p.Xác su t
ấ ể ạ
ỏ
� (cid:0)
A = ậ n ạ
ồ
1 m ng g m n chi ti
ứ
ế
ỏ
ủ
iP
h ng c a chi ti
• Gi
ứ
ế ố
ả
i: bi n c chi ti
ỏ
ế ố ạ
A bi n c m ng h ng
• V y xác su t đ m ng h ng là:
ỏ
ấ ể ạ (
)
A = R ) ( ) ) R P R - R - R - A = -
1 1 1 (
... 1 i i n 1 2 (
R�
1
� �
� i =
1 i n
� �
A = -
� �
� �
=
1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 19 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 (cid:0) ắ ấ ể
: Tung 3 xúc x c. Tính xác su t đ : Ví d 3.4ụ • ấ ổ ằ ́
t có ít nhâ t 1 m t 1 ch m
ừ
ế ố ấ ặ ố ấ
ấ ấ ặ
t s ch m khác nhau t ng • ế
1. T ng s ch m b ng 9 bi
2. Có ít nh t 1 m t 1 ch m bi
đôi m t.ộ
i:ả
Gi
ọ ặ ằ ổ 3 ̀ ừ ấ
1. G i A là có ít nh t 1 m t 1 ch m.
B là t ng s ch m b ng 9
ộ
C la các s ch m khác nhau t ng đôi m t 6 ) ( (
A = ) 3 = 3
6
= - ấ
ố ấ
ố ấ
3
5 R A B R ( ) � A =
/ 3 R B ( ) 15
91 15
.
3
6 6 3
5 R A - (
B = ) 6
15
3
6 Khoa Khoa Học và Máy Tính 20 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A ể ặ ấ ấ ằ ố ộ ổ S cách đ có ít nh t m t m t 1 ch m và t ng b ng 9: ể ấ ằ ấ ặ ổ ộ • 1+2+6 suy ra có 3! cách
• 1+3+5 suy ra có 3! cách
• 1+4+4 suy ra có 3 cách
Suy ra có 15 cách đ có ít nh t m t m t 1 ch m và t ng b ng 9 ( )
= C 2. R ( ) � =
C / 1
2 R A ( ) =
C 6.5.4
3
6
3.5.4
3
6 Khoa Khoa Học và Máy Tính 21 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A iH i
, ứ ứ ấ ầ ủ
3. Công th c xác su t đ y đ và công th c Bayes: n=
1,
ử ấ ị ệ ệ ầ ủ • Đ nh nghĩa 3.5: H đ ượ ọ
ỉ c g i là h đ y đ ,
ế ả iH i
, ệ ầ ủ ả ử ị s là h đ y đ . Ta có: ) n R A )
= ( (
iH
(cid:0) ��������������������
(
)
) H A i i i =
1 ứ ầ ủ R R R A ị
ỗ
ế
n u trong m i phép th nh t đ nh 1 và ch 1 trong các bi n
c Hố i x y ra.
n=
• Đ nh lý 3.4: Gi
1,
(
(công th c đ y đ ).
H
/ ( ) ( ( H H / i i R A R R A ) n i )
=
, 1, R )
.
(công th c ́ư
( H
=
i
) ( ) (
A =
H
/
i
Bayess) Khoa Khoa Học và Máy Tính 22 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A R A n Chú ý: ( ) ( ) ( ) H H A =
/ / / i i i =
1 R B R A R B A (cid:0) 1. ( ) R A B ) ( A =
/ ( ) n R B 2. R A (
B = ) ( ) ( ) H H / i i i =
1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 23 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A R R A B V i: ớ (cid:0) ụ ứ ộ
ứ ấ ́ ượ
ừ ộ 1l y đ ấ ượ ộ ộ c h p Gi ( 1/ 2 )
=
2 R ắ
ỡ ộ
Ví d 3.5: Có 2 h p bi cùng c , h p 1 ch a 4 bi tr ng và 6 bi
ẫ
ắ
ộ
ấ
xanh, h p 2 ch a 5 bi tr ng và 7 bi xanh.L y ng u nhiên 1
ừ ộ
ắ
ẫ
ộ
h p, t
h p đó l y ng u nhiên 1bi thì đ
c bi tr ng. Tìm
ế
ấ ể
h p trên ra là bi
xác su t đ viên bi ti p theo, cũng lâ y t
ắ
tr ng.
ấ
ộ
ả
i: H p 1: 4t + 6x .L y ng u nhiên 1 h p:H
)
= R
1 ẫ
H (
H
1
H p 2: 5t + 7x H ộ c h p 2 2 l y đ
(
A� / R B ấ ượ ộ
) Khoa Khoa Học và Máy Tính 24 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ế ố ấ ượ
ế ố ấ ượ ở ầ
ở ầ A bi n c l y đ
B bi n c l y đ ắ
c bi tr ng
ắ
c bi tr ng l n 1
l n 2 + R Cách 1: ( ) ) ( ) ( (
)
A = R ( ) H H H H / / 1 2 2 = + = 1 4
.
2 10 R R A R A ) ) ( H H / 1 1 R R A 1
1 5
.
2 12
(
) ( H A =
/ 1 R ( ) R A ( ( ) ) H H / 2 2 R R A ) ( H A =
/ 2 R R A ) ( ( ) ( ) ) H H H H A = R
/ / (
)
A + R
. / . 1 1 2 2 )
(
/
1 4 2 4 3
3/9 (
/
1 4 2 4 3
4/11 Khoa Khoa Học và Máy Tính 25 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R B A R B A R B A ( ) R A B ( ) A =
/ ( ) + R R B Cách 2: R A ( ( ) ) ( ) (
)
A = R ( ) H H H H / / 1 2 2 + = R R A R A ) (
+ R ) ( ) ( ) 1 4
.
2 10
(
)
B = R H H H 1
1 5
.
2 12
(
H . / . / 1 1 2 2 = + . . . . 1 4 3
2 10 9 1 5 4
2 12 11 Khoa Khoa Học và Máy Tính 26 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A R A B R A B Chú ý ấ ượ ắ ộ ồ ế
ớ ấ ờ ả
c bi tr ng ta tr bi vào h p r i
ư ả ổ • N u sau l n 1 đã l y đ
ầ
ế ầ
m i l y ti p l n 2 thì l i thay đ i nh sau: i gi ; (cid:0) 4
10
5
12 (cid:0) ả ấ ể ấ c bi tr ng tính xác su t đ bi đó l y / 3
9
4
11
• P(B)=P(A), trong c 2 bài toán.
• Gi
ắ
đ
P H A
)
(
1 Khoa Khoa Học và Máy Tính 27 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ấ ượ
ố ả ử ầ
s l n 1 đã l y đ
ượ ở ộ
c h p 1 thì đáp s là: ứ
4. Công th c Bernoulli ị ỗ ả ử • Đ nh lý 3.5: Gi ể
ử
s trong m i phép th 1 bi n c A có th ớ ấ ệ ệ c là ự ấ
ệ ấ
ử ố ừ ầ y xác su t đ có đúng k l n thành công là ( t n k k )
= ( =
k n 0,1,..., - R ế ố
ướ
xu t hi n v i xác su t p (khi A xu t hi n ta quy
ư ậ
thành công). Th c hi n n phép th gi ng nhau nh v y. Khi
ấ
ở
ấ ể
nay tr đi ta
ệ
ký hi u p=1q
n k p
,
, ):
k
C p q
.
.
n ,
ị
(Phân ph i nh ố k n , , , 0 0 )
=
n k p Max
ệ
ố th c)ứ R R (cid:0) (cid:0) (
Đ nh nghĩa 3.6: Kí hi u k )
(
n k p
,
0 là s sao cho: ị 0 đ
ệ ượ ọ ề ả Khi y kấ c g i là s l n thành công có nhi u kh năng Khoa Khoa Học và Máy Tính 28 ố ầ
ứ ấ ấ ứ ấ
ấ ớ
ớ
xu t hi n nh t(t c là ng v i xác su t l n nh t)
Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 = + = k p )
1 1 p k )
1 0 0 (
�
n
� �
� (
+�
n
ặ
Đ nh lý 3.6: ho c
� �
� n - ị ( )
= C ,1 / 2 k
n R Chú ý: ụ ấ ể ặ ụ
ả ố ặ ụ ệ
ệ ấ 16 i: ả ) ( ) a (
4
1 / 6 . 5 / 6 ) 20, 4,1 / 6
+
= =�
k b k
) 2 3 0 0 )
(
•
n k
. 0, 5
,
• Ví d 3.6: Tung cùng lúc 20 con xúc x c
ắ .
ấ
1. Tính xác su t đ có đúng 4 m t l c xu t hi n.
ấ
ề
2. Tính s m t l c có nhi u kh năng xu t hi n nh t.
Gi
)
(
=
4
C
20
)
(
=
�
�
20 1 / 6
�
� Khoa Khoa Học và Máy Tính 29 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R ộ ạ Ví d 3.7ụ
:Trong 1 h p có N bi trong đó có M bi tr ng còn l
ấ ầ ượ ừ ắ
ạ t t ng bi có hoàn l
ắ ượ i là
i ra n bi. Khi
ằ
c tính b ng CT ẫ
đen. L y ng u nhiên l n l
ấ ể ấ ượ
ấ
y xác su t đ l y đ
c đúng k bi tr ng đ
ớ
.
Bernoulli v i p = M/N ấ ộ
i là siêu b i ạ ạ
ị ứ ứ ệ ạ các tín hi u(.)và ừ
t là do t p âm, bình quân 2/5 tín
ị ế ằ ỉ ố ệ t r ng t s các tín hi u ệ
ấ ạ Khoa Khoa Học và Máy Tính 30 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 ̃ ế ệ ậ • Chú ý: L y bi : + Không hoàn l
i là nh th c.
+ Hoàn l
ệ
Ví d 3.8ụ
: Có 1 tin t c đi n báo t o thành t
ạ
ế
ố
(). Qua th ng kê cho bi
ệ
hi u(.) và 1/3 tín hi u() b méo. Bi
ề
ch m và v ch trong tin truy n đi là 5:3. Tính xác su t sao
́
̀
cho nh n đúng tín hi u truyê n đi n u đa nh n đ ấ
ậ ượ
c châ m. ấ
c ch m. ( ( ) ( ) ( ) H H H / . / 1 1 2 2 = = . . 5 3 3 1
+
3 5 8 3 1
2 R R A R A ề
ề
) ̀ ế ố
• Goị A la bi n c nh n đ
ậ ượ
• H1 là bi n c truy n đi ch m.
ấ
ế ố
• H2 là bi n c truy n đi v ch
ế ố
ạ
(
)
+ R
A = R
H ( ) ) ( H / 1 H
=
1 R R A ( ) � H 1 A =
/
1 R ( ) 3
4 5 3
.
8 5
=
1
2 Khoa Khoa Học và Máy Tính 31 Xác Suất Thống Kê. Chương 1
@Copyright 2010 R A(
A =
)
(
)
(
)

