ế
Chuyên đ ề ậ Pháp lu t kinh t
Ths lu t Đinh Hoài Nam ậ ậ ả Gi ng viên Chính khoa lu t
Ạ Ọ Ố Ế
ộ ẩ
1
Đ I H C KINH T QU C DÂN ộ H i th m Tòa án nhân dân TP Hà N i ĐT: 0903238735; Email: namdh@neu.edu.vn
ộ
ề
N i dung chuyên đ
ệ
ươ ạ ng m i
ế ậ ề Pháp lu t v doanh nghi p ậ ề ầ ư Pháp lu t v đ u t ồ ậ ề ợ Pháp lu t v h p đ ng trong kinh doanh th ậ ề ạ Pháp lu t v c nh tranh ậ ề ả Pháp lu t v gi ấ i quy t tranh ch p kinh doanh
ươ th
2
ả ạ ng m i ậ ề Pháp lu t v phá s n
Ph n 1ầ
ậ ề Pháp lu t v doanh
nghi pệ
3
ữ
ộ
Nh ng n i dung chính
ấ
ề
ậ
1. Quy ch pháp lý chung v thành l p doanh
ề 3 nhóm v n đ : ế nghi pệ ế ộ
ề
ạ
ứ ạ
ổ
ể
ệ
ả
ệ ả
2. Ch đ pháp lý v các lo i hình doanh nghi p i th doanh nghi p và phá s n 3. T ch c l
i, gi
4
ế
ệ
ề
ậ
1. Quy ch pháp lý chung v thành l p doanh nghi p
ủ ể ư ủ ặ ữ 1. Các ch th kinh doanh và nh ng đ c tr ng pháp lý c a doanh
nghi pệ
ạ
ổ ạ ộ ứ ả ả ậ ch c qu n lý ho t đ ng
ệ 2. Phân lo i doanh nghi p ậ ề 3. Văn b n pháp lu t v thành l p và t ệ
ủ c a doanh nghi p ề ữ ạ ộ ố ớ ơ ả ể ậ ộ 4. Nh ng đi u ki n c b n đ thành l p và ho t đ ng đ i v i m t
ệ doanh nghi pệ
ủ ụ ệ
ổ ộ ữ ổ
5
ơ ậ 5. Th t c thành l p doanh nghi p 6. Đăng ký nh ng b sung, thay đ i n i dung đăng ký kinh doanh 7. C quan đăng ký kinh doanh t Nam ở ệ Vi
ế ộ
ề
ạ
2. Ch đ pháp lý v các lo i hình
doanh nghi pệ
ầ
ổ
ữ
ệ
ạ
1. Công ty c ph n 2. Công ty trách nhi m h u h n hai thành viên
tr lênở
ạ
ệ
ữ
ộ
ợ
nhân
3. Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên 4. Công ty h p danh ệ ư 5. Doanh nghi p t 6. Nhóm công ty
6
ứ ạ
3. T ch c l
ể ả ậ ề
ổ ệ
i th doanh i, gi ả nghi p và pháp lu t v phá s n
ứ ạ
ổ
ệ
ể
1. T ch c l
ổ ố
ầ
ướ
i doanh nghi p, chuy n đ i doanh ệ c, doanh nghi p có v n đ u
ơ ả
ề ả
ể
i th doanh
ệ nghi p nhà n ư ướ t c ngoài n ị ữ 2. Nh ng quy đ nh c b n v gi nghi pệ
ậ ề
ố ớ
ệ
ả
3. Pháp lu t v phá s n đ i v i doanh nghi p,
ợ
h p tác xã
7
ề
ấ Nhóm v n đ 1
ế ậ
ệ
ề Quy ch pháp lý chung v thành l p doanh nghi p
8
ủ ể
ữ
ủ
ư
ặ
1.1. Các ch th kinh doanh và nh ng ệ ơ ả đ c tr ng pháp lý c b n c a doanh nghi p ệ ạ ộ
ị ườ
ủ ể
Các ch th kinh doanh tham gia ho t đ ng kinh doanh trên th tr
ng Vi
t Nam
ượ
đ
c chia thành 3 nhóm:
ệ
ệ
ầ
ộ
ộ
ệ
ườ
ữ
ỏ
+ Nhóm doanh nghi p: Hi n có g n 300.000 DN + Nhóm H kinh doanh: Có kho ng 2,5 tri u h + Nhóm nh ng ng
ả i kinh doanh nh
ợ
Ngoài ra: H p tác xã
ệ
ệ
ệ
ề
ả
ậ
Khái ni m doanh nghi p: Theo Kho n 1 Đi u 4 Lu t Doanh nghi p 2005, doanh
ệ
ặ
ơ ả
nghi p có 5 đ c tr ng c b n là:
ị
ạ ộ
ụ
ể
ậ
ư * Có tên riêng * Có tài s nả ụ ở * Có tr s giao d ch * Có đăng ký kinh doanh * M c đích thành l p là đ ho t đ ng kinh doanh
ỏ
ệ
ố
ị
ị
ề ợ
ừ
ể
ừ theo Ngh đ nh s 90/2001/NĐCP (Thêm: Khái ni m ệ doanh nghi p nh và v a ỏ ngày 23112001 v tr giúp phát tri n DN nh và v a)
9
ị Các ch th kinh doanh đã có trên th
ề
ỉ
ủ ể ệ
ườ
ậ t Nam và Lu t đi u ch nh
ng Vi
tr
ệ ư
ệ ư
ậ
1. Doanh nghi p t
nhân – Lu t doanh nghi p t
nhân
ậ
1990, Lu t doanh nghi p 1999, 2005
ậ
ừ
ở
ệ 2. Công ty (TNHH, CP) Lu t công ty 1990; Công ty 2 TV tr lên, TNHH 1 TV, CP, HD)
ệ
ậ
(TNHH có t Lu t doanh nghi p 1999, 2005 ậ
ướ
ệ
ệ
3. Doanh nghi p Nhà n
c – Lu t doanh nghi p Nhà
ướ
n
c 1995, 2003
ệ 4. Doanh nghi p có v n đ u t
n
ố
c ngoài ( Liên ậ ầ ư
ạ
ầ ư ướ c ngoài) – Lu t đ u t
NN t
i
ể
10
ợ ộ
ố ướ doanh, 100% v n n VN 1987, 1996 ệ 5. Doanghi p đoàn th ậ 6. H p tác xã – lu t HTX 1996, 2003 7. H kinh doanh – NĐ 43/2010/NĐCP
ệ
ư Phân loai doanh nghi p theo t ệ ủ cách pháp lý c a doanh nghi p
ư
cách pháp nhân
ệ ổ
ữ ệ ạ
Doanh nghi p có t ầ Công ty c ph n Công ty trách nhi m h u h n:
+ Công ty TNHH hai thành viên tr lênở ộ + Công ty TNHH m t thành viên
ợ
Công ty h p danh cướ
ư :
Công ty Nhà n HTX ệ Doanh nghi p không có t
cách pháp nhân
11
DNTN
Phân lo i doanh nghi p theo
ạ ớ ạ
ệ ệ
gi
i h n trách nhi m (1)
Khái ni m:ệ ớ ạ Gi
ạ ệ i h n trách nhi m là ph m vi tài s n đ
ượ ả ả ụ ả ợ
ặ t là
ạ ộ ị ườ ả ố ng h p doanh nghi p b tuyên b phá s n.
Đ i t
ố ượ ệ ể c dùng đ thanh toán các kho n n và các nghĩa v tài s n khác phát ệ sinh trong khi ti n hành các ho t đ ng kinh doanh, đ c bi ệ trong tr ng ch u trách nhi m:
ề ấ ệ ế ợ ị ề ớ ạ
V v n đ gi ế ề ậ c h t đ c p đ n trách nhi m c a ậ i đ u t
ướ ủ ở ữ ệ tr ch s h u doanh nghi p, ng
ấ ủ ế i h n trách nhi m,pháp lu t ch y u và ườ ầ ư nh ư ủ ng ế ệ ố ề Ngoài ra là v n đ trách nhi m c a ệ ườ i góp v n vào doanh nghi p. ủ ể ủ ch th kinh doanh ệ
12
(Doanh nghi p)ệ
Phân lo i doanh nghi p theo
ạ ớ ạ
ệ ệ
gi
i h n trách nhi m (2)
ạ
ệ
ạ
Trách nhi m vô h n và trách nhi m h u h n c a
ệ
ườ ầ ư i đ u t ả
ữ ủ
ủ ng : ệ , ch doanh nghi p, ph i thanh
Trách nhi m ệ vô h nạ là vi c ng
ụ ề
ả
ả
ợ
ữ ằ
ườ
ủ
ề
ả
ộ
ộ
ợ
c a ng
ở ữ ầ ư
ệ
ồ
ế
ả
ủ i ch ư vào kinh doanh cũng nh ạ ự kinh doanh (Không tr c ti p dùng vào ho t ợ
ủ
ợ
ệ ườ ầ ư i đ u t ữ toán nh ng kho n n và nh ng nghĩa v v tài s n phát sinh trong kinh doanh b ng toàn b tài s n thu c quy n s h u h p pháp ả doanh nghi p bao g m tài s n đăng ký đ u t ầ ư tài s n không đăng ký đ u t ủ ộ đ ng kinh doanh). Đó là ch DNTN, thành viên h p danh c a công ty h p danh
ề ệ
ầ ư
ị
ậ
TTg quy đ nh v vi c đ u t
thành l p DNTN c a ị
ướ
ủ nhà ĐTNN. Đ87 ẫ ế ng d n thi
t và h
ủ
ủ
ệ
ả
ệ i ch doanh nghi p ph i thanh toán
NĐ 108/2006/NĐCP ngày 2292006 Quy đ nh chi ti ầ ư ậ ộ ố ề hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ữ ạ là vi c ng ợ
ữ
ả
ả
ố
ọ đăng ký đ u t
vào kinh doanh
ườ Trách nhi m ệ h u h n ụ ề ữ ả nh ng kho n n và nh ng nghĩa v v tài s n phát sinh trong kinh doanh trong doanh nghi p ệ ầ ư ằ b ng s tài s n mà h đó.
ệ
ổ
ổ
Hi n hành đó là các c đông, thành viên là cá nhân, t ố
ợ
ứ ch c trong ủ ở ữ công ty TNHH, thành viên góp v n trong công ty h p danh, ch s h u nhà n
c.ướ
13
ệ ố ả
ậ ề ế
ả 1.3. H th ng văn b n pháp lu t v thành ướ ậ l p và qu n lý doanh nghi p tính đ n tr c
ệ 172006 (1)
ạ
ệ
ệ
ậ ề ồ
ầ ư
ạ ệ
ả
ố
3 đ o lu t v doanh nghi p ban hành cho t ng lo i doanh nghi p chia theo ngu n g c tài s n đ u t
ừ vào doanh nghi p :
ề
ậ
ệ 1. Lu t Doanh nghi p 1999 đi u ch nh:
ỉ ậ
ầ ư
ổ
ượ
ở c thành l p b i các nhà đ u t
là t
ứ
ệ
ạ ộ
ướ
ứ
ướ ho t đ ng d
c
i các hình th c
+ Các công ty, DNTN đ t Nam ch c, cá nhân Vi ệ + Các Doanh nghi p nhà n công ty
ề
công ty nhà n
cướ
ệ
t Nam 1996
Đi u ch nh c ngoài t i Vi ầ ư ướ
: Đ i v i các doanh ạ
ố ớ ậ
n
ố ớ
ệ
ạ
ậ 2. Lu t DNNN 2003: ậ ầ ư ướ n 3. Lu t Đ u t ệ ố nghi p có v n đ u t ị quy đ nh c
ỉ ạ c ngoài. Ngoài ra đ o lu t này còn ả chính sách đ u tầ ư đ i v i lo i doanh nghi p này.
14
ệ
1.3. Lu t Doanh nghi p 2005
ừ
ậ ư
có hiêu l c t
172006 (2)
ủ ệ ề ạ ậ ỉ Ph m vi đi u ch nh c a Lu t Doanh nghi p 2005:
ộ
ế
ầ
ủ
ồ
ả
Doanh nghi pệ thu c m i thành ph n kinh t (Không phân ệ vào doanh nghi p là c a ai) bao
ọ ầ ư t ngu n tài s n đ u t
ệ bi g m:ồ
ổ
ầ
ở
ộ
ợ
ệ ư
* Công ty c ph n (Đ77129) * Công ty TNHH hai thành viên tr lên (Đ3862) * Công ty TNHH m t thành viên (Đ6376) * Công ty h p danh (Đ130140) nhân (Đ141145) * Doanh nghi p t
ề
ắ
ị
ỉ
ộ ố Nhóm công ty: Ch có m t s quy đ nh v nguyên t c
(Đ146149)
15
ậ
ư
ừ
1.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ệ 172006 (3) có hiêu l c t
ộ
ủ
ế
ệ
ạ
Hi u l c chung và l
trình c a vi c thay th các đ o
ậ ệ ố ớ
ệ ự ậ lu t khác: ệ ự ế ữ
ậ * H t hi u l c đ i v i Lu t Doanh nghi p 1999 ệ ủ ị
ậ ệ
ạ ợ ả ề ệ i. Có th s a đ i đi u l ủ ụ công ty phù h p
ể ử ủ
ậ ứ ướ ứ ch c ho t đ ng d ượ ổ c t
Các DNNN đ ổ ầ i hình th c ạ ộ c đây ho t đ ng theo
ạ ộ ậ Nh ng doanh nghi p đã thành l p theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p 1999 không ph i làm th t c đăng ký ổ kinh doanh l ớ ị ữ ớ v i nh ng quy đ nh c a Lu t m i. ạ ộ ướ ng nhiên ho t đ ng
16
ệ ậ công ty c ph n, công ty TNHH tr ươ ệ Lu t Doanh nghi p 1999, nay đ theo Lu t Doanh nghi p 2005.
ậ
ư
ừ
ệ 172006 (4)
1.3. Lu t Doanh nghi p 2005 có hiêu l c t
ố ớ ậ *Đ i v i Lu t DNNN 2003
ổ công ty nhà n ầ ặ ổ
ạ ậ cướ thành công ty TNHH ể + Chuy n đ i ờ ho c công ty c ph n, thành nhóm công ty trong th i ể ừ ấ h n ch m nh t 4 năm k t 172006.
ố ớ ệ *Đ i v i Lu t Đ u t i Vi
ộ n
ạ c ngoài t ủ ọ ầ ư ướ ố t Nam 1996 ầ ư ướ c c ngoài n
17
ướ ậ ầ ư ướ n ề ự Hai cách thu c quy n l a ch n c a nhà đ u t ệ ố ớ ngoài đ i v i doanh nghi p có v n đ u t ậ c 172006: thành l p tr
ậ
ừ
ư
1.3. Lu t Doanh nghi p 2005 ệ 172006 (5) có hiêu l c t
ứ i và t
ả ờ ạ ự ạ ộ ch c qu n lý ho t đ ng theo Luât ể ừ ệ Th i h n th c hi n là 2 năm k t 1
ổ ạ 1. Đăng ký l ệ Doanh nghi p 2005. 72006.
ủ Doanh nghi p c a nhà đ u t c ngoài có th đăng
ầ ư ướ ứ ệ ộ
ệ ướ ỉ ượ c
ủ ầ ư ạ ưở ệ ầ ư ậ theo Lu t Đ u t ng chính sách đ u t 2005.
i:ạ ể n ạ ộ ký ho t đ ng d i các hình th c doanh nghi p thu c ề ph m vi đi u ch nh c a Luât Doanh nghi p 2005 và đ h 2. Không đăng ký l
ệ ạ ộ Doanh nghi p ch đ c ho t đ ng trong ph m vi
ấ
ề ượ ầ ư ưở c h
18
ạ ỉ ượ ầ ư ờ ạ và ngành ngh và th i h n ghi trong Gi y phép đ u t ủ ị ư ế ụ theo quy đ nh c a ng u đãi đ u t ti p t c đ Chính phủ
ể
ề
ậ
ữ ạ ộ
ệ ố ớ
ơ ả ộ
ệ
1.4 Nh ng đi u ki n c b n đ thành l p và ho t đ ng đ i v i m t doanh nghi p (1)
ề ự
ủ
ế
ề
c a công dân theo Đi u 57 Hi n pháp
Quy n t
do kinh doanh ổ năm 1992 (S a đ i) ủ
ộ
ề ự
ử ơ ả N i dung c b n c a quy n t
do kinh doanh:
ệ
ề
ự ự ự
ạ ộ
ự ế
ả
i
ề ự ị
ậ ả
ồ
ậ + T do thành l p doanh nghi p ọ + T do l a ch n và đăng ký ngành ngh kinh doanh + T do ti n hành các ho t đ ng kinh doanh, xác l p và gi ế ế i quy t các
ạ đ nh đo t khi gi
ệ ợ quy t các quan h h p đ ng, quy n t tranh ch p phát sinh trong kinh doanh ể
ệ
ả
ế ụ
ạ
ố
ấ ự + T do gi
i th doanh nghi p khi không mu n ti p t c ho t
đ ngộ
Thành l p doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t là
Quy nề
ượ
ủ
ủ ả
ộ ả
ậ c a cá nhân, t
c Nhà n
ệ ứ ổ ch c đ ổ ơ ả
ướ
ị ướ Nh ng thay đ i c b n trong quan h
ậ ộ c b o h b o h . ệ pháp lý Nhà n
c Doanh 19
ữ nghi pệ
ể
ề
ậ
ữ ạ ộ
ệ ố ớ
ệ
ơ ả 1.4 Nh ng đi u ki n c b n đ thành l p và ộ ho t đ ng đ i v i m t doanh nghi p (2)
ề ơ ả
ề ỉ ị
ề ề ề ề ủ ậ ả cách pháp lý c a ng i thành l p và qu n lý
ệ 5 đi u ki n c b n: ề ả ệ 1) Đi u ki n v tài s n ề ệ 2) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanh ề ệ ệ 3) Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi p ườ ề ư ệ 4) Đi u ki n v t doanh nghi pệ ệ ề ơ ế ổ ề ạ ộ ứ ả ch c qu n lý, ho t đ ng
20
5) Đi u ki n v thành viên, v c ch t ệ ề ủ c a doanh nghi p
ề
ệ
ề
ả
1) Đi u ki n v tài s n (1)
ố
ọ
ầ
ả
ề ệ
ố ho c v n đ u
1. Ph i có tài s n đăng ký đ a vào kinh doanh g i là v n đi u l
ố
ọ
ậ
ư ệ
ả
ả
ứ
ủ
ả
ậ
ị
ộ
ữ ỳ ề
ủ
ệ
ậ
ả ề
ừ ể ượ
ố ố
ứ
ậ
ị
i thi u đ đ
ợ
ọ
ể ố ng h p này, v n đăng ký kinh
ố ượ
ấ
ườ ị ố c th p h n v n pháp đ nh
ả ặ ư t thành l p doanh nghi p (G i chung là v n đăng ký kinh doanh) ạ 2. Lo i tài s n: Ph i là nh ng th mà theo quy đ nh c a pháp lu t là tài s n. ữ ườ ệ ứ i thành l p doanh nghi p, tr nh ng 3. M c đ tài s n: Tu đi u ki n c a ng ả ngành ngh mà pháp lu t quy đ nh ph i có m c v n t c kinh ị doanh (G i là v n pháp đ nh) thì trong tr ơ doanh không đ ả
ạ ộ
ứ
ậ
4. Ph
ươ ị
ả
ố
ạ ộ ậ
ề
ể
ề
ả
ậ
ng th c đăng ký tài s n khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng: ề ậ Đ nh giá tài s n góp v n khi thành l p và trong quá trình ho t đ ng (Đi u ở ữ 30 Lu t DN 2005), chuy n quy n s h u tài s n (Đi u 29 Lu t DN 2005).
21
ề
ệ
ề ế
ề 2) Đi u ki n v ngành ngh kinh doanh ầ (Liên quan đ n ph n 4. Pháp lu t đ u t
ề ự
ể ệ
ệ
ệ
Quy n t
ề ự t Nam có quy n l a ch n và kinh
ề
ộ
ậ ầ ư )
ấ
ự
ạ b c m kinh doanh (C m đ u t
ọ ầ ư . S thay )
ị ấ ậ
ổ
do kinh doanh th hi n qua vi c công dân Vi ữ doanh nh ng ngành ngh không thu c lo i ự ư đ i trong t
duy xây d ng và ban hành pháp lu t Vi
t Nam.
ữ
ỉ ượ
ệ
Nh ng ngành ngh
ả ệ . Ph i/ch đ
ị
ộ ơ
ề ậ
ả
ậ
ị
ệ ầ ư ề kinh doanh có đi u ki n (Đ u t ệ ề
ề
ệ
ị
ề
ề c quy có đi u ki n) ộ ị đ nh trong các văn b n pháp lu t là Lu t, Pháp l nh và Ngh đ nh. B , c quan ngang B , HĐND và UBND các c p ấ không đ ề cượ quy đ nh v ngành, ngh kinh doanh có đi u ki n và đi u ki n kinh doanh (Đ7 K5 LDN 2005). ậ ề
ủ ụ
ệ
ệ
ế
ệ +Hai nhóm đi u ki n theo pháp lu t hi n hành liên quan đ n th t c đăng ký kinh
doanh:
ướ
c khi
ệ ệ
ả ả
đăng ký kinh doanh tr sau khi đăng ký kinh doanh.
ữ
ữ ữ ề
ề ề ệ
+ Nh ng lo i đi u ki n kinh doanh:
ủ ể ầ ư
ố ớ
ệ
ầ ư
ướ
ướ
Nh ng đi u ki n ph i có Nh ng đi u ki n ph i có ạ Đi u ki n đ i v i các ch th đ u t
là nhà đ u t
trong n
c và n
c
ề ố
ứ
ủ
ệ
ạ
ố
ề ề ấ
ủ ề
ứ
ỉ
ề ề ạ ngoài, v lo i hình DN ề c và n
ạ c ngoài), v ch ng ch hành ngh , v gi y phép kinh doanh,
(Trong n ệ
ụ
ế
ấ
Đi u ki n v v n c a doanh nghi p, h n ng ch, m c v n góp c a nhà ướ ề ơ ở ậ ậ ỹ
ị ườ
ư ề
ữ ệ
ề ả
ệ
ầ ư đ u t ụ ề đi u ki n v c s v t ch t tr c ti p ph c v cho kinh doanh, nh ng quy đ nh có tính ch t ậ hàng rào k thu t trong vi c thành l p DN nh đi u ki n v b o v môi tr
ng...
ệ
ệ ướ ấ ự ệ ề
+ Ngành, ngh và đi u ki n kinh doanh: Đ7 LDN 2005.
ưở
c
c h
ng
( u đãi đ u t ng u đãi đ u t
ầ ư đ ượ ), ạ ơ ầ ư t
i c quan nhà
22
ữ ữ ướ
ẩ
Ư ư ậ
ượ
ề Nh ng ngành ngh đ ầ ư ề ư nh ng u đãi đ u t ề n
c có th m quy n và đ
ề ượ khuy n khích kinh doanh ưở ủ ụ th t c h ứ ấ Gi y ch ng nh n đ u t
ế ặ v các m t khi làm c ghi trong
ầ ư.
ệ
ề
ệ
ề
ỉ
ị 3) Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi p (1)
ủ ạ 3 lo i tên c a doanh nghi p:
ả
ộ
ủ
ệ
ế
ặ ệ
ệ
c ghi trong Đăng ký ả ượ c vi ủ ồ ơ
ấ ờ
ạ ị
ế
ệ
ặ
ấ
ẩ
t trên các gi y t
ệ ượ
ắ + Tên doanh nghi p:ệ B t bu c ph i có và đ ấ ắ kinh doanh, trong con d u c a doanh nghi p, ph i đ t ho c g n ả ạ ụ ở t i tr s chính, chi nhánh, văn phòng đ i di n c a doanh nghi p, ph i ượ c in ho c vi đ giao d ch, h s tài li u và n ph m ệ do doanh nghi p phát hành.
ế
t đ
c b ng ti ng Vi
Tên doanh nghi p ph i vi
ữ ố
ả ế ượ ả
ố
ệ ệ ệ
ằ ể ệ t, có th kèm ấ ượ c và có ít nh t 2 thành t ữ
ậ
ị
ấ
ặ
ạ ề
ư
ầ
ề
ừ
là tên đ
c ngoài ươ
ệ
ị ượ c d ch t ả ượ c in ng ng và ph i đ
ệ t sang ti ng n
ế ằ t b ng ti ng n ế ướ ỏ ơ
ệ
ế
ệ
ằ
c vi
t
ướ
là theo ch s và ký hi u, ph i phát âm đ lo i hình doanh nghi p và tên riêng. Pháp lu t cũng quy đ nh nh ng ẫ ệ đi u c m trong đ t tên doanh nghi p nh tên trùng, tên gây nh m l n (Đi u 3134 LDN 2005) ướ ế + Tên doanh nghi p vi ứ ế ằ c ngoài t tên b ng ti ng Vi ệ ế ữ ế ớ ổ ặ t. t v i kh ch nh h n tên b ng ti ng Vi ho c vi ế ắ c a doanh nghi p đ ế ắ ừ ủ tên b ng ti ng Vi t t t t t t + Tên vi t ế ế ằ ặ ho c tên vi
ằ ượ c ngoài
t b ng ti ng n
23
ệ
ề
ệ
ề
ỉ
ị 3)Đi u ki n v tên, đ a ch doanh nghi p(2)
ệ
ủ
ệ
ị Là đ a đi m liên l c, giao d ch c a doanh nghi p, ph i
ể ỉ
ị
ả ở ụ ở
ề
t Nam, có đ a ch xác đ nh đ ệ ể
ệ
ề
trên lãnh c (Đi u 35 LDN 2005). Có tr s chính là ượ
ề
ấ
c c p Đăng ký kinh doanh theo Đi u 24
ỉ ủ 4 lo i đ a ch c a doanh nghi p ạ
ụ
ủ
ộ
ị
+ Văn phòng đ i di n:
ệ
ệ ệ
ả
ơ ợ i ích c a doanh nghi p và b p v các l
ệ i ích đó.
ạ ị ị ụ ở + Tr s chính: ượ ị ổ ệ th Vi 1 trong 5 đi u ki n đ doanh nghi p đ LDN 2005.
ạ ỷ di n theo u quy n cho l ụ
ệ Là đ n v ph thu c c a doanh nghi p, có nhi m v đ i ụ ạ ệ ề ệ
ợ ụ ự
ủ ủ
ộ
ị
ệ ệ
ể ả
ệ ứ
ơ ầ
ứ
ủ
ệ
ạ
ộ
ặ ề
ộ ỷ
+ Chi nhánh: Là đ n v ph thu c c a doanh nghi p, có nhi m v th c hi n toàn b ho c m t ph n ch c năng c a doanh nghi p k c ch c năng đ i di n theo u quy n.
ạ
ở
c và
ướ
ề ậ ặ
trong n ạ
ạ
Doanh nghi p có quy n l p chi nhánh, văn phòng đ i diên ề c ngoài, có th đ t 1 ho c nhi u chi nhánh, văn phòng đ i diên t
ướ ị i 1 đ a
ị
ệ ể ặ ớ
i hành chính. ơ
ụ ể ủ
ệ
ạ ộ ể ở
ứ
ự
ị
ỉ
ươ ng theo đ a gi ể ượ ổ c t
+ Đ a đi m kinh doanh: Là n i ho t đ ng kinh doanh c th c a doanh nghi p ệ ch c th c hi n và có th
ngoài đ a ch đăng ký tr s chính.
ụ ở ả
ạ
ể ứ
ệ
ổ
ng ng xác đ nh chi nhánh, văn phòng
ị Chi nhánh, văn phòng đ i diên và đ a đi m kinh doanh ph i mang tên ươ ề
ể
ạ
ị
n ph ị đ ị ầ doanh nghi p kèm theo ph n b sung t đ i diên và đ a đi m kinh doanh đó. (Đi u 37 LDN 2005)
24
ề
ủ
ườ
4) Đi u ki n v t
i
ề ư cách pháp lý c a ng ả
ệ ậ
ệ
thành l p và qu n lý doanh nghi p (1)
ổ
ả
ch c
ề thành l p và qu n lý ậ
7 nhóm cá nhân, t ệ ạ
ệ
ượ ứ không đ ậ
doanh nghi p t
i Vi
c quy n t Nam: (K2 Đ13 Lu t DN 2005)
ơ
ướ
c, đ n v l c l
C quan nhà n
c
ậ
ơ ể
ị
ử ụ ơ ộ
ơ ậ ề
ứ
ộ
ị
ệ
ạ
ố
ả ị ự ượ ướ ng vũ trang NDVN s d ng tài s n nhà n ợ i riêng cho c quan, đ n v mình; đ thành l p DN kinh doanh thu l ủ ứ Cán b , công ch c theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b , công ch c; Sĩ quan, h sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân qu c phòng trong ệ
ạ
ơ
ơ
ộ
ị
ơ
ộ các c quan, đ n v thu c Quân đ i NDVN; sĩ quan, h sĩ quan chuyên nghi p ị trong các c quan, đ n v thu c Công an NDVN;
ạ
ở ữ
ệ
ố
ơ ả
Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các doanh nghi p 100% v n s h u
ữ
ụ ử
ề
ể
ệ
ả
ỷ
ộ ướ ố
ệ ặ
ư
ự
ế
ạ c c làm đ i di n theo u quy n đ qu n lý i doanh nghi p khác; ị ấ ị
ề
ặ
ấ
ộ ệ ườ ượ i đ ướ ạ c t ườ ị ạ ạ
ậ ề
ườ
ủ
ả
ậ
ợ
ị
ng h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t v phá s n (Đ94 Lu t Phá
ừ c, tr nh ng ng nhà n ầ ủ ph n v n góp c a Nhà n ườ ự i ch a thành niên, ng Ng i b h n ch ho c b m t năng l c hành vi dân s ; ấ ườ i đang ch p hành hình ph t tù ho c đang b Toà án c m hành ngh kinh Ng doanh; Các tr ả s n 2004).
25
ề
ệ
ủ ề ư cách pháp lý c a ệ ả
ườ
4) Đi u ki n v t ậ i thành l p và qu n lý doanh nghi p (2)
ng
ườ ổ ợ b c mị ấ góp v nố ượ ứ ổ c mua c
ữ Nh ng tr Nh ng cá nhân, t ổ ữ ủ ng h p ch c sau đây không đ ố ầ ầ
ợ
ướ ơ ng vũ trang NDVN s d ng
c, đ n v l c l ố ướ ể ợ ị ự ượ c góp v n vào DN đ thu l ử ụ ơ i riêng cho c
ệ ố
26
ph n c a công ty c ph n, góp v n vào công ty TNHH, công ty h p danh: ơ + C quan nhà n ả tài s n nhà n ơ ị quan, đ n v mình; ố ượ ng không đ + Các đ i t ậ ủ ị ượ c góp v n vào doanh nghi p theo ộ ứ quy đ nh c a Lu t cán b , công ch c)
ề ơ
ệ
ề
ế 5) Đi u ki n v thành viên, v c ch
ổ
ủ
ứ
ệ
ả
ề ạ ộ
t
ch c qu n lý, ho t đ ng c a doanh nghi p
Nh ng quy đ nh c a pháp lu t đ i v i thành viên doanh
ị ủ ậ ố ớ
ố ố ể i thi u, t ư i đa nh
ổ ề ố ượ ầ
ợ ề ư ợ ư cách thành viên nh trong công ty h p
ủ ứ ả ch c qu n lý,
ế ổ Nh ng quy đ nh c a pháp lu t v c ch t ạ ị ủ
ậ ề ơ ỳ ừ ả ơ ấ ổ ơ
27
ạ ộ ượ ủ ậ ậ ữ nghi p:ệ ị + Quy đ nh v s l ng thành viên t ở trong công ty c ph n, công ty TNHH có hai thành viên tr lên, công ty h p danh. ị + Quy đ nh v t danh ữ ạ ộ ả ệ ch c qu n lý ph i có các c quan ị c thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t. ệ ho t đ ng c a doanh nghi p: Tu t ng lo i hình doanh ứ nghi p, trong c c u t đ
ủ ụ ơ ả
ệ
ể
ậ
5. Th t c c b n đ thành l p doanh nghi p
ữ
ủ ụ ơ ả
ệ
ữ
Nh ng th t c khác sau đăng ký doanh nghi p:
ặ
ể
ầ ư
ậ
ự
ệ ủ ụ đăng ký đ u tầ ư đ xác nh n ho c có Ch ng nh n đ u t ậ
2005 (
ậ ầ ư ạ ộ
ứ Đ38 + 45), Đ6, Đ4350 NĐ 108/2006 ạ
ể
ệ
ị
chi nhánh, văn phòng đ i di n, đ a đi m kinh doanh
ề : Đi u 24
ị
ề
ậ
ề ấ : Đi u 36 Lu t DN 2005; NĐ 58/2001/NĐCP ngày 2482001 v
ả
ấ
ủ ụ
ơ
ố
ỏ;
ở ữ
ể
ậ ố tài s n góp v n; làm th t c
ề ủ ụ chuy n quy n s h u tài s n
ả có đăng ký,
ử ụ
ề
ấ
ả ệ
ự
ữ
ề
ệ
ế
ả
ả
ủ đi u ki n c a ngành ngh
ở ữ ề ph i có sau khi
28
ể
ợ
ồ
Nh ng th t c c b n: + Đăng ký doanh nghi pệ ố ộ + Công b n i dung đăng ký doanh nghi p ủ ụ ệ th t c + Th c hi n theo Lu t đ u t + Đăng ký ho t đ ng ị Ngh đ nh 88/2006. ấ ủ ụ c p d u + Th t c ử ụ qu n lý và s d ng con d u. ế mã s thu , mua hoá đ n đ + Th t c đăng ký ẩ ; ấ ố + Đăng ký mã s xu t nh p kh u ả ị + Đ nh giá ậ ề quy n s d ng đ t cho công ty, giao nh n tài s n không đăng ký quy n s h u. + Tho mãn và cam k t th c hi n nh ng đăng ký kinh doanh; + Đăng ký h p đ ng
chuy n giao công ngh
ệ …
Đăng ký kinh doanh (1)
ậ
ị
ị
a. H s đăng ký doanh nghi p:
ệ Đi uề 16—23 Lu t DN 2005; Ngh đ nh 43/2010 ngày
ồ ơ 15/4/2010
ị
ệ
Gi y đ ngh đăng ký doanh nghi p ề ệ ố ớ
đ i v i công ty
ở
ợ
ầ
ổ
ề ấ ự ả D th o đi u l ố ớ Danh sách thành viên đ v i công ty TNHH có 2 thành viên tr lên và công ty h p danh, ậ danh sách c đông sáng l p đ v i công ty c ph n
ư
ủ
ệ
ậ
ố ớ cách pháp lý c a ng
i thành l p doanh nghi p
Gi y t
ố
ị
ị
ứ ấ ờ ch ng minh t ế ề ố ậ ứ
ề ế
ứ
ề
ả
ả
ị
ỉ
ổ ườ ề Xác nh n v v n n u kinh doanh ngành ngh PL quy đ nh v n pháp đ nh ỉ B n sao ch ng ch hành ngh n u kinh doanh ngành ngh PL quy đ nh ph i có ch ng ch hành nghề
ệ
ề
ề
ấ
ậ
ấ Đi u ki n c p Gi y CN doanh nghi p:
ề
ấ
ộ
ệ (Đi u 24 Lu t DN 2005) ự ậ
ủ
ặ
ị
ợ ệ ;
1) Ngành ngh kinh doanh không thu c lĩnh v c c m kinh doanh; 2) Tên DN đ t đúng theo quy đ nh c a pháp lu t; ụ ở 3) Có tr s chính; ồ ơ 4) Có H s đăng ký kinh doanh h p l ủ ệ ộ 5) N p đ l phí đăng ký kinh doanh.
29
Đăng ký kinh doanh (2)
ề ứ ậ ấ ch ng nh n
ậ
Ngành ngh kinh doanh ghi trong Gi y ề doamh nghi p. ệ Đi u 7 NĐ 43/2010 ờ ạ ề ộ
ế ấ
ệ phí ị ậ
ấ Ti p nh n, th i h n, c p đăng ký kinh doanh, cung c p thông tin v n i dung đăng ký kinh doanh, l ị ề đăng ký kinh doanh: Đi u 15 Lu t DN 2005, Ngh đ nh 43/2010
N i dung Gi y ch ng nh n ĐKKD
ứ ấ ậ ề ậ : Đi u 25 Lu t DN
ộ 2005.
Giá tr c a Gi y ch ng nh n ĐKKD
ứ ạ : Trong ph m vi toàn
ị ủ ề ố ậ ấ qu c. Đi u 4 K4 NĐ 88/2006
ậ Đ165 K2 LDN 2005,
ề Đi u 45, 46, 47 NĐ 88/2006
Thu h iồ Gi yấ ch ng nh n ĐKKD. ứ . H p ?ộ
30
Đăng ký kinh doanh (3)
ợ
ng h p có quy đ nh riêng
ướ
ứ
ế
Nhà đ u t
c có d án đ u t
ị ch c kinh t
mà có
ườ ớ ệ ớ
ủ ụ
ậ ổ ờ v i th t c đăng ký kinh doanh thành
ứ
ế
Đăng ký kinh doanh trong nh ng tr ầ ư trong n ầ ệ ự yêu c u th c hi n th t c đ u t ậ ổ ch c kinh t l p t ệ
ướ
ầ ư
ủ
Doanh nghi p 100% v n đ u t
, DN liên doanh, DN c a nhà đ u t
ữ ầ ư ắ ự g n v i vi c thành l p t ủ ụ ồ ầ ư đ ng th i : Đ41 K3+K4 NĐ 108/2006 c ngoài
ầ
ố vào Vi
ầ NN l n đ u đ u t
ố
ầ ư
ậ
ầ ư n ệ t Nam. ệ
Khái ni m doanh nghi p có v n đ u t
NN theo Đ3 K6 Lu t Đ u t
2005, DN
ầ ư
ậ
ủ
ị
c ngoài Đ6,7,8 Ngh đ nh 108/2006/NĐCP ngày 2292006 ấ
ủ ụ
ầ ư ị ị ộ ố ề ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u t
. Th
t c c p
ầ ư ệ ầ ư ướ n t và h ậ
ướ ầ ư
ứ
ấ
2005
ự
ữ
ụ ể:
ẫ ậ ầ ư theo Lu t đ u t lĩnh v c kinh doanh c th
ố 100% v n đ u t ế quy đ nh chi ti Gi y ch ng nh n đ u t ệ Doanh nghi p trong nh ng ể
ả + Kinh doanh b o hi m ứ + Kinh doanh ch ng khoán + Kinh doanh tài chính, tín d ngụ
31
ố ộ
Công b n i dung đăng ký kinh doanh
ủ
ộ
ả
ề
ậ
ố: Đi u 28 Lu t DN 2005
ệ ố ộ Ý nghĩa c a vi c công b n i dung đăng ký kinh doanh ủ ế N i dung ch y u ph i công b
ị
ố
ầ
ổ
ầ
ị ố ầ ư
ầ ầ
ố
c quy n phát hành đ i v i công ty c ph n; v n đ u t
ố ổ ổ ề
ỉ
ị
ọ
ỏ ế
ả ặ
ứ
ấ
ộ
ợ
ề ố ớ ố ế ị
ủ
ặ
ậ
ố
ậ
ứ
ự
ế
ặ
ọ
ỉ
ị
ượ ị ố ị ố ổ ố ị ủ
ố ấ ườ ạ
ậ ủ
ệ
ợ
ộ i đ i di n thep pháp lu t c a DN
ơ ờ ạ
ờ ạ
ể ừ
ơ
ấ
ấ
ậ
ố Trong th i h n 30 ngày k t
ngày đ ủ
ượ ơ
ứ ặ
ạ
ệ ử
ế
ế
ặ
ả t ho c báo đi n t
báo vi ạ
ị
NĐ 37/2003/ NĐCP ngày 1042003 quy đ nh
X ph t vi ph m hành chính trong ĐKKD:
Tên DN ỉ ụ ở Đ a ch tr s chính ề Ngành ngh kinh doanh ợ ề ệ ố ớ V n đi u l đ i v i công ty TNHH, công ty h p danh; s c ph n và giá tr v n c ph n đã ố ầ ố ớ ố ổ ban đ u đ i góp và s c ph n đ ố ị ố ớ v i DNTN; v n pháp đ nh đ i v i DN kinh doanh ngành ngh đòi h i ph i có v n pháp đ nh ự ứ H tên, đ a ch , qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng th c cá ủ ở ữ nhân h p pháp khác, s quy t đ nhthành l p ho c s đăng ký kinh doanh c a ch s h u, ặ ủ c a thành viên ho c c đông sáng l p ứ H tên, đ a ch , qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng th c cá nhân h p pháp khác c a ng N i đăng ký kinh doanh c c p Gi y ch ng nh n Th i h n và n i công b : đăng ký kinh doanh, DN ph i đăng trên m ng thông tin DN c a c quan ĐKKD ho c 1 trong ố ạ ờ các lo i t trong 3 s liên ti p. ạ ạ
ề
ạ
ử ử x ph t vi ph m hành chính v ĐKKD.
32
ề ấ Cung c p thông tin v
ộ
n i dung đăng ký kinh doanh
ậ
Đi u 27 Lu t Doanh nghi p 2005
ụ ủ
ệ ệ
Nghĩa v c a c quan ĐKKD trong vi c cung c p thông tin
cho các
ề ơ ướ C quan ĐKKD (Trong th i h n 7 ngày làm viêc ặ
ấ ờ ạ ứ
c: ấ
ậ
ấ
ổ
ngày c p Gi y ch ng nhân ĐKKD ho c ch ng nh n thay đ i
ơ ứ ộ
ứ
ả
ấ
ậ
ướ
ẩ
ố
ơ
ơ
ơ c quan nhà n ể ừ k t ĐKKD) ph i thông báo n i dung gi y ch ng nh n cho: + C quan thu , c quan th ng kê, c quan nhà n
c có th m
ề
ế ơ ấ
quy n khác cùng c p;
ặ ụ ở
ệ
ệ
ấ
ơ
+ UBND c p huy n, c p xã n i doanh nghi p đ t tr s chính.
ệ
ụ ủ
ấ
ấ ơ
ổ
ề
ổ
ủ ứ . Quy n c a các nhân, t
ề ộ Nghĩa v c a c quan ĐKKD trong vi c cung c p thông tin v n i ứ ch c ch c ấ
ề ộ
ụ
ấ
ị
ứ
ậ
ặ
ổ
ượ ả ả
ử ụ ấ ụ
ữ
ụ
ộ
ị
dung ĐKKD cho cá nhân, t đ b n sao Gi y ch ng nhân ĐKKD, ch ng nh n thay đ i ĐKKD ho c b n trích l c n i dung ĐKKD và ph i tr phí cho nh ng d ch v này.
ứ
ề
ặ
ọ
M i cá nhân, t
c s d ng các d ch v : Cung c p thông tin v n i dung ĐKKD, c p ứ ả ả ề ầ ạ ơ
ẩ
ổ
i c quan ĐKKD có th m
ề
ổ ch c đ u có quy n xem ho c sao chép báo cáo ủ tài chính hàng năm c a công ty c ph n t ậ quy n (Đ129 K3 Lu t DN 2005)
33
ữ
ộ
ổ 6. Đăng ký nh ng thay đ i n i dung
đăng ký doanh nghi pệ
ươ
ị
Đi u 26 Lu t DN 2005; Ch
ậ ườ
ị ng V Ngh đ nh 43/2010 ổ ng h p có thay đ i, doanh nghi p
ả ợ
ữ ề ổ ộ
ề ệ ph i đăng ký Trong tr ớ ơ v i c quan ĐKKD v nh ng thay đ i trong n i dung đăng ấ ạ i Gi y ch ng nhân đăng ký doanh nghi p trong ký. C p l ườ các tr
ứ ệ
ấ ợ ng h p:
ổ ộ ủ ứ ấ + Có thay đ i n i dung c a Gi y ch ng nhân đăng ký
doanh nghi p ệ ứ ấ ị ấ ệ
ị ứ i hình th c khác.
ị + Gi y ch ng nhân đăng ký doanh nghi p b m t, b ỷ ướ ử ặ rách, b cháy ho c b tiêu hu d ệ
ngày g i thông báo thay đ i mà ổ ị ể ừ Sau 5 ngày làm vi c k t ổ ổ ử ượ ầ ặ c thay đ i ho c thông báo yêu c u s a đ i,
34
ế ề ổ DN không đ ạ b sung thì có quy n khi u n i.
ơ
7. C quan đăng ký kinh doanh
ở ệ Vi
t Nam
ị
ị
Ngh đ nh 43/2010 ngay 14/5/2010
Các c quan ĐKKD:
ơ
ộ ở
ơ ơ ệ ặ
ấ ỉ ấ ự ế ạ
Các Phòng ĐKKD c p t nh và c p huy n có tài kho n và con
+ C quan ĐKKD c p t nh: Phòng ĐKKD thu c S KH&ĐT + C quan ĐKKD c p huy n: Phòng ĐKKD ho c Phòng Tài chínhK ho ch th c hi n ĐKKD ấ ệ ấ ỉ ệ ả
ấ d u riêng
ẩ ơ
ủ Th m quy n c a c quan ĐKKD: ấ ề ệ ứ ể
ơ ở ề ệ ủ
ự ể ứ ạ ộ ể ậ
ụ ề ấ ổ ị + Th c hi n c p ĐKKD. Ch c năng “Ti n ki m” + Ki m soát ho t đ ng c a doanh nghi p trên c s ĐKKD. Ch c năng “ H u ki m” + Cung c p các d ch v v ĐKKD cho các cá nhân, t
ứ ch c 35
ề
ấ Nhóm v n đ 2
ế ộ
ề
ệ
ạ
Ch đ pháp lý v các lo i hình doanh nghi p
73
36
ừ ế T Slide 41 đ n Slide
ổ
ầ
Công ty c ph n
ặ
ổ
ủ
ư
ố
ạ ộ ổ
1. Cách góp v n:ố V n đi u l
ệ ầ chia thành c ph n (C ph n ph thông, c ph n u
ầ
ổ ị ườ
ứ
ầ ổ c phát hành c ph n trên th tr
ầ ậ Đ c tr ng pháp lý trong vi c thành l p và ho t đ ng c a công ty c ph n ầ ư ổ ổ ng ch ng khoán
ể
ố
ch c ho c cá nhân, t
ặ ả
ụ
ả
ợ
ị
ấ ượ ể i d ng c phi u đ bán cho các c đông. ổ ổ ề ố ố
ệ
ệ
ạ
ệ
ị ườ
ề
ầ
ượ ự c t
ng
do chuy n nh ầ
ng trên th tr ế
ượ ậ ạ
ứ
ứ
ạ
ng v n: ứ ấ 4. C ch huy đ ng v n: ặ
ứ
ề
ề
ộ
ị ố Công ty c ph n có quy n phát hành các lo i ch ng ề t là có quy n chào bán ch ng khoán ra công chúng đ huy đ ng
ệ
ầ
ị
, ch u trách nhi m trong
5. T cách pháp lý:
cách pháp nhân
ạ
ố
ề ệ đãi), là công ty duy nh t đ ổ ế ướ ạ ổ d ể ứ ế ườ ổ i mua c phi u, có th là t i thi u là 3, Là ng 2. C đông: ệ ế ố ạ không h n ch t i đa và ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n ủ khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanh nghi p (Trách ạ ữ nhi m h u h n ổ ự ượ ể ố C ph n đ 3. S chuy n nh ừ ộ ố ổ ch ng khoán (Th c p), tr m t s c ph n b pháp lu t h n ch ộ ơ ầ ổ ế ệ khoán, đ c bi v nố ư ư ổ Công ty c ph n có t ề ệ . kinh doanh trong ph m vi v n đi u l
37
ủ
ổ
ổ
ầ
C đông c a công ty c ph n
ổ
ể
ể
ứ
ế i mua c phi u, có th là t
ị
ả
ố ụ
ặ ch c ho c cá nhân, t ợ
i thi u là 3, ả
ạ
ệ
ệ
ề ố ố
ạ
ệ
ầ
ề
ạ ổ
ọ ươ
: Đ c g i t
ng ng v i các lo i c ph n và có quy n khác
ấ
ầ
ứ ổ
ậ
ổ ườ Khái ni mệ : Là ng ệ ế ố ạ không h n ch t i đa và ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n ủ khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanh nghi p (Trách ữ nhi m h u h n) ượ ạ ổ ớ Các lo i c đông ả ề nhau trong v n đ qu n lý công ty c ph n. ậ Đi u 84 Lu t DN 2005
ề
ổ ổ ổ
ậ ổ
ầ
ổ
C đông sáng l p. ổ C đông ph thông. C đông l n:
ổ ờ ạ
ộ ỷ ệ
ị
ề Đi u 7980 Lu t DN 2005. ổ ố ổ ở ữ ớ C đông ho c nhóm c đông s h u trên 10% t ng s c ph n ph ỏ ơ ặ khác nh h n quy đ nh
l
ặ ụ thông trong th i h n liên t c ít nh t 6 tháng ho c m t t ạ công ty. Đi u 79 K2 Lu t DN 2005. t i Đi u l ở ữ ừ ổ
ấ ậ ố ổ
ở
ầ
: Ph i đ
ề 5% t ng s c ph n tr lên
ề ệ C đông s h u t ẩ
ả ượ ệ
ổ ề
ể ừ
ớ ơ c đăng ký v i c ngày có đ
ượ ỷ c t
ề
ờ ạ quan ĐKKD có th m quy n trong th i h n 7 ngày làm vi c k t ệ ở ữ l s h u đó (Đi u 86 K4 Lu t DN 2005) ổ ổ
ờ ạ
ầ
ấ
ở ữ ầ
ậ ủ ỉ ự
ủ
ề
ề
ụ ế ị ủ
ề
ề
ậ
C đông s h u c ph n c a công ty liên t c trong th i h n ít nh t 1 năm: ậ ệ Quy n yêu c u HĐQT đình ch th c hi n quy t đ nh c a HĐQT (Đi u 108 K4 Lu t DN 2005). Quy n xem các Báo cáo hàng năm c a công ty (Đi u 128 K4 Lu t DN 2005). ổ
ơ ư
ổ
ữ
ủ
ể
ề
ộ
ủ ế N i dung ch y u, n i l u gi
38
S đăng ký c đông: ứ
ụ
ề
ậ
ọ
ổ
ổ , quy n c a c đông ki m ổ tra, tra c u, trích l c, sao chép n i dung S đăng ký c đông. Đi u 86 Lu t DN 2005.
ượ
ủ
ổ
ố
ầ
ể Chuy n nh
ng v n c a công ty c ph n
ổ ầ ể ị ườ C ph n đ ng trên th tr
ị ầ ượ ự c t ứ ấ ượ ừ ộ ố ổ
ứ ạ
ể ế ượ ầ ư ể c chuy n
ượ nh
ầ ổ ng do chuy n nh ậ ch ng khoán (Th c p), tr m t s c ph n b pháp lu t ế h n ch : ổ + C ph n u đãi bi u quy t không đ ng; ổ + C ph n ph thông c a c đông sáng l p. Đi u 84
ổ ủ ờ ạ
ậ ấ ượ
ể ậ ượ ủ ầ
ấ ạ ậ
ợ
39
ườ ượ i không ủ ậ c s ch p thu n c a Đ i ậ ườ i nh n ậ ổ ươ ươ ổ ề ậ ể ừ ngày công ty K5 Lu t DN 2005. Trong th i h n 3 năm k t ề ự ậ ổ do chuy n c c p ĐKKD, C đông sáng l p có quy n t đ ổ ổ ổ ng c ph n ph thông c a mình cho c đông sáng l p nh ể ỉ ượ ư ng cho ng c chuy n nh khác, nh ng ch đ ượ ự ế ổ ả ph i là c đông sáng l p n u đ ườ ộ ồ ng h p này ng h i đ ng c đông và trong tr ở ể chuy n nh ng nhiên tr thànhc đông sáng l p. ng đ
ủ
ổ
ộ
ố
ơ
ế
ầ
C ch huy đ ng v n c a công ty c ph n
ạ ộ
ả
Trong quá trình ho t đ ng, đ tho mãn nhu c u v n,
ể ể ự
ổ
ầ
ệ
ầ ươ
ố ng
ộ
ố
ệ
ầ ư
ự
ng tín d ng, t
ụ ế ơ
ư
ệ
ứ
ộ
công ty c ph n cũng có th th c hi n các ph ư ọ ứ th c huy đ ng v n nh m i doanh nghi p khác (Trên ổ ư ị ườ tái đ u t ) nh ng công ty c th tr ệ ọ ầ ph n có u th h n m i doanh nghi p khác trong vi c ị ườ ố huy đ ng v n trên th tr
ng ch ng khoán
ổ
ầ
ề
ứ
ạ Công ty c ph n có quy n phát hành các lo i ứ
ề
ệ
ặ
ộ
ch ng khoán, đ c bi khoán ra công chúng đ huy đ ng v n ế
t là có quy n chào bán ch ng ể ố ề
ậ
Phát hành trái phi u. Đi u 88 Lu t DN 2005.
40
ư
ổ
ầ
ủ T cách pháp lý c a công ty c ph n
cách pháp nhân
ừ
ổ Công ty c ph n có ượ
ư t ấ
ậ
t
ngày đ
ị ạ
ữ
ệ
ố
, k ể ứ c c p Gi y ch ng nh n ĐKKD Ch u trách nhi m trong kinh doanh trong ạ
ầ ấ ệ ề ệ (Trách nhi m h u h n)
ph m vi v n đi u l
41
ứ
ổ
ổ
ả
ầ
T ch c qu n lý công ty c ph n
C c u t
ả ứ ơ ấ ổ
ổ ệ t
ạ ộ ồ ộ ồ
ầ ổ ch c qu n lý công ty c ph n: ấ ườ ng niên, b t th ủ ị ộ ồ ố ị ổ
42
ố ể ưở ặ ườ + Đ i h i đ ng c đông: Th ng, đ c bi ả ị ả + H i đ ng qu n tr : (Và Ch t ch H i đ ng qu n tr ) ặ + Giám đ c ho c T ng giám đ c + Ban ki m soát: (Và Tr ể ng Ban ki m soát)
ạ ộ ồ
ổ
Đ i h i đ ng c đông
ổ
Các lo i Đ i h i đ ng c đông:
ậ ậ
ạ ạ ạ
ề
ậ
ủ
ề
ề
ẩ ệ ậ
ạ ạ ộ ồ ườ + Đ i HĐCĐ th ấ + Đ i HĐCĐ b t th ặ + Đ i HĐCĐ đ c bi ạ Th m quy n c a Đ i HĐCĐ ạ Tri u t p Đ i HĐCĐ.
ng niên. Đ97 K2 Lu t DN 2005 ườ ng. Đ97 K3 Lu t DN 2005 ệ t Đi u 104 K4 Lu t DN 2005 ậ . Đi u 96 Lu t DN 2005 ậ ề ề Đi u 97102 và Đi u 128 Lu t DN 2005: ệ ậ
ẩ
ổ
ờ ọ
ự ọ
ự ọ
ề
ộ ng trình và n i dung h p.
ế
ệ
ấ
ọ
ứ
ề + Th m quy n tri u t p ề + Danh sách c đông có quy n d h p, m i h p và quy n d h p ọ ươ + Ch ầ ề + Đi u ki n ti n hành h p: L n th nh t, th hai và th ba ủ
ứ ạ
ậ
ọ
H p và thông qua quy t đ nh c a Đ i HĐCĐ
ế
ể ứ
ề ế ạ ạ
ứ : Đi u 103 107 Lu t DN 2005 i Đ i HĐCĐ
ể ạ
ả ầ
ủ
ạ
ế ị ọ + Th th c ti n hành h p và bi u quy t t ế ị ủ + Thông qua quy t đ nh c a Đ i HĐCĐ ọ ạ + Biên b n h p Đ i HĐCĐ ế ị ỷ ỏ + Yêu c u hu b quy t đ nh c a Đ i HĐCĐ
43
ộ ồ
ả
ị
H i đ ng qu n tr
ẩ
Đi u 108 –115 Lu t DN 2005 ố ượ
ỳ Nhi m k và s l
ậ Thành l p HĐQT:
ấ
ậ
ề
ượ
ậ ng thành viên, tiêu chu n thành c cung c p thông tin;
ổ
ậ
ễ
ệ
ọ
ề ệ viên HĐQT (Đ109110 Lu t DN 2005); quy n đ ệ mi n nhi m, bãi nhi m và b sung thành viên HĐQT (Đ114, 115 Lu t DN 2005) ủ ị ẩ ộ
ặ ạ ơ
ở
ề i n i khác: Đi u 112113
t
ậ : Đ111 Lu t DN 2005 Ch t ch HĐQT ậ ủ ề Đ108 Lu t DN 2005 Th m quy n c a HĐQT. ạ i tru s chính ho c t Cu c h p c a HĐQT
ậ
ậ
ấ ứ
ầ ị
ủ ị ả ọ
ệ ậ ầ
ư
ế
ậ
ầ
ỳ ỗ ườ
ng. Đ112 K4,5 Lu t DN 2005
ấ ọ
ể
ằ
ọ i cu c h p, l y ý
ề ệ
ứ
ặ
ằ
ị
ế ạ ấ ộ công ty quy đ nh.
44
ế ề
ậ
ủ lu t DN 2005 ộ ọ + Cu c h p đ u tiên. Đ112 K1 Lu t DN 2005 ộ ọ ấ + Cu c h p đ nh k do Ch t ch HĐQT tri u t p b t c khi nào xét th y ấ c n thi t nh ng m i quý ph i h p ít nh t 1 l n. Đ112 K3 Lu t DN 2005 ậ ọ ộ + Cu c h p b t th ả + Biên b n h p HĐQT ế ị ủ + Thông qua quy t đ nh c a HĐQT b ng bi u quy t t ả ki n b ng văn b n ho c hình th c khác do Đi u l Đi u 108 K3,4 Lu t DN 2005.
ố
ố
ổ
Giám đ c ho c T ng giám đ c ổ
ầ
ặ công ty c ph n
2 ph ậ
ươ ệ ặ ọ ổ ng th c ch n: B nhi m ho c thuê GĐ, TGĐ. Đ116
ứ Lu t DN 2005
ư ệ ề ẩ ủ Tiêu chu n và đi u ki n c a GĐ, TGĐ: Nh trong các
công ty TNHH. Đ116 K2 Lu t DN 2005
ậ ậ ủ i đ i di n theo pháp lu t c a công ty: là GĐ, TGĐ ề ệ ủ ị
ậ ủ ậ ệ ị công ty không có quy đ nh Ch t ch HĐQT là ệ i đ i di n theo pháp lu t c a công ty. Đ116 K1 Lu t
Th m quy n c a GĐ, TGĐ. Đ116 K3 Lu t DN 2005
45
ườ ạ Ng ề n u Đi u l ườ ạ ng DN 2005 ẩ ủ ề ậ
ị
Nh ng quy đ nh chung
ữ ườ
ố ớ
ổ
ả
đ i v i ng
ầ i qu n lý công ty c ph n
ậ
Đ4 K13 Lu t DN 2005
Khái ni m ng
ả i qu n lý:
ườ ả
ủ ở ữ
ợ
ố
i qu n lý DN là ch s h u, giám đ c DNTN,thành viên h p danh
ệ ườ Ng ợ
ủ ị
ặ
ả
công ty quy đ nh. ủ
ề ệ ợ
ề ươ
ủ ị công ty h p danh, Ch t ch HĐTV,Ch t ch công ty, thành viên HĐQT, GĐ ho c TGĐ và các ch c danh qu n lý khác do Đi u l ề ợ Thù lao, ti n l
ị i ích khác c a thành viên HĐQT, GĐ
ng và l
ứ Nh ng quy n l
i:
ậ
ữ ặ ữ
ho c TGĐ. Đ117 Lu t DN 2005 ụ
Nh ng nghĩa v :
ậ
ụ ủ
ợ
ả ả ượ
ậ ướ
ậ
ấ
ự
i qu n lý công ty. Đ119 Lu t DN 2005 c ch p thu n tr
ế c khi giao k t và th c
ệ
ả ượ
ồ
ị
ậ
ấ
ng c a h p đ ng, giao d ch ph i đ
c ch p thu n
ậ
ấ
ủ ị ị
ợ ợ
ấ
ạ
ậ
ợ i ích liên quan. Đ118 Lu t DN 2005 + Công khai các l ườ + Nghĩa v c a ng ị ồ + H p đ ng, giao d ch ph i đ ậ hi n. Đ120 Lu t DN 2005 ợ Các đ i t H p đ ng, giao d ch do HĐQT ch p thu n H p đ ng, giao d ch do Đ i HĐCĐ ch p thu n.
ậ
ổ
ề
ậ
ầ Đ128 Lu t DN 2005 .
ố ượ ồ ồ Trình báo cáo hàng năm. Đ128 Lu t DN 2005 Công khai thông tin v công ty c ph n.
46
ổ
ể
ầ
Ban ki m soát trong công ty c ph n
C c u c a Ban ki m soát, Tr
ủ ể ưở ể ng Ban Ki m soát. Đ121
Đi u ki n có Ban ki m soát, tiêu chu n và đi u ki n làm
ơ ấ ậ ề Lu t DN 2005 ệ ệ ể ề ẩ
ầ ễ ệ ể ệ
ể
ạ ậ thành viên Ban ki m soát, b u, mi n nhi m, bãi nhi m Ban ki m soát . Đ95 Đo n 1, Đ96 K 2 Đi m c, Đ122, Đ127 Lu t DN 2005
ề ẩ ậ
ể i c a Ban Ki m soát:
ậ
ủ ề ợ ủ ấ c cung c p thông tin. Đ124 lu t DN 2005 ậ ợ ể ể Th m quy n c a Ban Ki m soát. Đ123 lu t DN 2005. ề Quy n và quy n l ượ ề + Quy n đ + Thù lao và l i ích khác. Đ125 lu t DN 2005
Nghĩa v c a thành viên Ban Ki m soát. Đ126 lu t DN
ụ ủ ể ậ
47
2005
ữ
ủ
ặ
ể Nh ng đ c đi m c a công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ữ
ế
ả
ậ
ự Cách góp v n: Công ty nh n tr c ti p nh ng tài s n mà các thành
ố
ố ế viên cam k t góp v n ứ
ổ
Thành viên: Là t
ị
ụ ề
ả
ủ
ố ượ ch c ho c cá nhân, s l ng không quá 50. ợ ả ề ế
ị
ạ
ủ
ầ
ề
ậ
ượ
ể
ặ ệ Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v v tài s n ố ố ạ khác c a công ty trong ph m vi s v n cam k t góp vào công ty ệ (Ch u trách nhi m h u h n); ế ố ể H n ch chuy n nh ị ượ ể đ c chuy n nh ư Lu t DN 2005), u tiên chuy n nh
ượ
ề
ộ
ố
ữ ố ượ ỉ ng v n: Ph n v n góp c a thành viên ch ủ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (Đi u 43,44,45 ng cho các thành viên công ty; c quy n phát hành
C ch huy đ ng v n: Công ty TNHH không đ
ế ầ
ạ ượ ậ ơ ổ c ph n. ư
ư
ệ
ị
T cách pháp lý: Công ty có t
cách pháp nhân, ch u trách nhi m
ề ệ
ạ
ố
ữ
ạ
trong kinh doanh trong ph m vi v n đi u l
ệ (Trách nhi m h u h n). 48
ố
ủ Góp v n c a công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ậ
Đi u 39; 43 Lu t DN 2005
ề ố
ệ
ự
ủ
ạ
ầ
ố
ả
ế
ả
ạ
ổ
ự
ế
ấ
ạ c s nh t trí c a các thành viên còn l ơ
ế
ả
ả
ổ
ộ
ạ ả ằ Th c hi n góp v n: Thành viên ph i góp đ y đ và đúng h n b ng lo i ư ố ế tài s n góp v n nh đã cam k t. N u thay đ i lo i tài s n góp v n đã ủ ả ượ cam k t thì ph i đ i và công ty ằ ph i thông báo b ng văn b n n i dung thay đ i đó đ n c quan đăng ký kinh doanh.
ố
ộ
ế
ế
ố ố
ơ ạ
ử ấ
ầ
ấ
ậ ề ệ
ứ ố
ậ . Đ60 Lu t DN 2005 ặ ợ ả
ầ
ậ
ố
ồ
ậ
Thông báo ti n đ góp v n đăng ký đ n c quan ĐKKD. ế ủ X lý thành viên không góp đ và đúng h n s v n đã cam k t ố C p gi y ch ng nh n ph n v n góp. ả Tăng, gi m v n đi u l Thu h i ph n v n góp đã hoàn tr ho c l
i nhu n đã chia. Đ62 Lu t DN
2005
49
Thành viên công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ả ữ ạ ụ ở
ộ ượ ư
ủ
ậ
ủ ế S đăng ký thành viên: N i dung ch y u ph i có trong S đăng ký thành viên. t
ổ i tr s chính c a công ty (Đ40 Lu t N
c l u gi
ổ ổ S đăng ký thành viên đ 2005) ề
ệ
ườ ạ
ủ
ứ
ổ
ậ
ch c. Đ48 Lu t DN 2005:
ụ ủ ỷ ườ ạ
ủ
ề
ệ
ỷ
ậ Quy n và nghĩa v c a thành viên: Đ41, 42 Lu t DN 2005 ề i đ i di n theo u quy n c a thành viên là t Ng i đ i di n theo u quy n ệ
ổ
ổ
ỉ
ị
ị
ỉ
ườ ạ
ệ
ỷ i đ i di n theo u
ẩ + Tiêu chu n c a ng + Ch đ nh, thay đ i và thông báo vi c ch đ nh, thay đ i ng quy n ề
ặ
ố
Thành viên ho c nhóm thành viên s h u trên 25% v n đi u l
l
ộ ỷ ệ ọ
ề ệ ầ
ế
ề
ấ
ỏ ơ khác nh h n do Đi u l ể ả HĐQT đ gi
ẩ i quy t nh ng v n đ thu c th m quy n. Đ41 K2 Lu t DN 2005
ề ườ
ộ
Nhóm thành viên còn l
ề ệ
ợ
l
ở ữ ị ộ ợ ộ ỷ ệ công ty không quy đ nh m t t ở ữ
ặ
ặ ho c m t t ệ ậ ề công ty quy đ nh có quy n yêu c u tri u t p h p ậ ở ữ ng h p có m t thành viên s h u trên 75% ố ớ ườ ỏ ơ khác nh h n đ i v i tr ng h p ố ữ
thì cũng có ẩ ộ ề
ể ả
ế
ầ
ọ
ề ệ ấ i quy t nh ng v n đ thu c th m
ề ề
ề ệ ữ ạ i trong tr ị và Đi u l thành viên ho c nhóm thành viên s h u trên 25% v n đi u l ệ ậ quy n yêu c u tri u t p h p HĐQT đ gi ậ quy n. Đ41 K3 Lu t DN 2005
50
ể
ượ
ố
ng v n góp trong
Chuy n nh công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ầ
Mua l
i ph n v n góp ằ
ậ . Đ43 Lu t DN 2005. ả
ủ
ế
ố
ỏ
ề ộ ố ấ
ị
ớ v i quy t đ nh c a HĐTV v m t s v n đ theo quy đ nh.
ượ
ố
ầ
ạ Theo yêu c u b ng văn b n c a thành viên b phi u không tán thành đ i ề ậ . Đ44 Lu t DN 2005
ố ầ ủ ng ph n v n góp
ế ị Chuy n nh
ỉ ượ
ạ
c tiên ph i chào bán cho các thành viên còn l
i. Ch đ
c chuy n
ượ
ườ
ế
ả
ạ
ả i không ph i là thành viên n u các thành viên còn l
ể i không
ể ướ Tr ng cho ng
ế
ặ
nh mua ho c không mua h t trong th i h n 30 ngày, k t
ờ ạ ườ
ử
ầ
ợ
ể ừ ngày chào bán. ậ . Đ45 Lu t DN 2005
ố X lý ph n v n góp trong các tr
ng h p khác
ự
ừ
ở
1) Thành viên là cá nhân ch t;ế ự ế ị ấ 2) Thành viên b h n ch , b m t năng l c hành vi dân s ; ố 3) Ng ượ
ị ạ ế ấ
ậ
ị ả
ườ ượ ặ i đ ứ ổ ch c b gi
c t ng cho ể i th
ườ i th a k không mu n tr thành thành viên; ng c HĐTV ch p thu n làm thành viên; thành viên là t ả
không đ ặ ho c phá s n;
ườ
ừ
ế
ườ
i th a k , ng
ế ừ i th a k
ậ
ừ
ừ
ề
ặ
ế ấ
ừ t
ế ch i nh n th a k ho c b tru t quy n th a k ;
ặ
ầ
ố
ế ặ ử ụ
ộ ầ
4) Thành viên là cá nhân ch t mà không có ng ố ị ộ ầ 5) Thành viên t ng cho m t ph n ho c toàn b ph n v n góp; ể ả ợ ố 6) Thành viên s d ng ph n v n góp đ tr n .
51
ổ
ứ
ủ
ả
T ch c qu n lý c a công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ứ ả ch c qu n lý:
ơ ấ ổ C c u t ộ ồ
ủ ị 1. H i đ ng thành viên và Ch t ch HĐTV ố ổ ặ ố 2. Giám đ c ho c T ng giám đ c ể 3. Ban ki m soát
Nh ng quy đ nh chung trong qu n lý công ty
52
ữ ả ị
ộ ồ
ủ ị
H i đ ng thành viên và Ch t ch HĐTV
ọ
ộ
:
Cu c h p HĐTV
ả ọ
ấ
ỗ
ị
ỳ
ộ
ọ
ề ệ
ư
công ty quy đ nh nh ng ít nh t m i năm ph i h p 1
ộ
ườ
ệ ậ
ấ ứ
ủ
ầ
ng đ
ở ữ
ề ệ
ủ ị ậ
ố
c tri u t p b t c khi nào theo yêu c u c a Ch t ch . Đ50 K1 Lu t DN
ụ ủ
ệ
ề
ậ . Đ47 Lu t DN 2005
ậ . Đ50 Lu t DN 2005
Ch c năng, quy n và nhi m v c a HĐTV Tri u t p h p HĐTV
ị + Cu c h p đ nh k do Đi u l ậ ầ l n. Đ47 K1 Lu t DN 2005. ượ ấ ọ + Cu c h p b t th ủ ặ HĐTV ho c c a nhóm thành viên s h u trên 25% v n đi u l 2005 ứ ệ ậ ườ
ủ ị
ở ữ
ề
ố
ọ
i tri u t p h p: Ch t ch HĐTV; Nhóm thành viên s h u trên 25% v n đi u
ươ
ọ ệ ậ ậ (Đ50 K3Lu t DN 2005) ọ ng trình h p ờ ọ
ề
ế
ậ
. Đ51 Lu t DN 2005:
ệ ầ
ứ
ứ
ậ . Đ52, 54 Lu t DN 2005:
Thông qua quy t đ nh c a HĐTV
ể ấ
ế ứ
ị
công ty quy đ nh.
ọ
53
+ Ng ệ l + Ch + Thông báo m i h p ể ứ ọ Đi u ki n và th th c ti n hành h p HĐTV ứ ấ L n th nh t, th hai và th ba ế ị ủ ế ạ ộ ọ + Bi u quy t t i cu c p; ả ằ + L y ý ki n b ng văn b n; ề ệ + Hình th c khác do Đi u l ậ ả . Đ53 Lu t DN 2005.
ầ
ụ
ề
ệ
ậ
: B u, quy n và nhi m v . Đ49 Lu t DN 2005
Biên b n h p HĐTV ủ ị Ch t ch HĐTV
ố
ố
ổ
ặ Giám đ c ho c T ng giám đ c công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ươ
ệ
ể
ặ
ọ
ổ
ng th c ch n: B nhi m ho c thuê GĐ, TGĐ. Đ47 K2 Đi m đ
2 ph ậ
ứ Lu t DN 2005
ẩ
ệ
ủ
ự
ậ ộ
ề ự
ố ượ
ị ấ ng b c m
ả
ề ệ ủ
ở ữ
ặ
ấ
ố
i
ệ
ả ả
ề
ặ
ị
ề
ệ
ạ
ặ
ị
Tiêu chu n và đi u ki n làm GĐ, TGĐ. Đ57 Lu t DN 2005: a) Có đ năng l c hành vi dân s và không thu c đ i t qun lý DN; ườ b) Là cá nhân s h u ít nh t 10% v n đi u l c a công ty ho c ng ộ ự ế không ph i thành viên, có trình đ chuyên môn, kinh nghi m th c t ủ trong qu n tr kinh doanh ho c trong các ngành, ngh kinh doanh ch ề ẩ ủ ế i Đi u y u c a công ty ho c tiêu chu n và đi u ki n khác quy đ nh t ệ công ty. l
ụ ủ
ệ
ề
ậ
Quy n và nhi m v c a GĐ, TGĐ. Đ55 Lu t DN 2005
54
ữ
ả
ị
Nh ng quy đ nh chung trong qu n lý công ty TNHH hai thành viên tr lênở
Nghĩa v c a thành viên HĐTV, Giám đ c ho c T ng giám
ụ ủ ặ ố ổ
ố
ưở ủ ng c a thành viên HĐTV, Giám
ậ
ặ ồ ố ợ ấ ị ậ ậ ậ đ c. Đ56 Lu t DN 2005 ề ươ ng và th Thù lao, ti n l ố ổ đ c ho c T ng giám đ c. Đ58 Lu t DN 2005. ả ượ H p đ ng, giao d ch ph i đ c HĐTV ch p thu n. Đ59 Lu t
ả ượ ợ ồ ị ng mà h p đ ng, giao d ch ph i đ c
ố ượ + Nh ng đ i t ậ
ặ ộ ồ
ụ ủ ế ị
55
DN 2005: ữ ấ HĐTV ch p thu n. ử ủ ế ử ợ + G i, niêm y t d th o h p đ ng ho c thông báo n i ự ị ị ệ ợ ồ ị ế ự ả d ng ch y u c a giao d ch d đ nh ti n hành + X lý h p đ ng, giao d ch b vô hi u
ể
Ban ki m soát trong công ty TNHH hai thành viên tr lênở
ệ
ề
ậ ậ Đ46 Lu t DN 2005
Đi u ki n thành l p .
ả
ừ
ở
11 thành viên tr lên
ơ
ầ
ậ + Ph i thành l p BKS: Có t ậ + Có th thành l p: Công ty có ít h n 11 thành viên, tu yêu c u qu n tr công ty
ể ỳ ề ệ
ị
Đi u l
ị ả quy đ nh: công ty ệ ề ẩ ng BKS;
ưở ế ộ
ủ
ệ
+ Tiêu chu n, đi u ki n thành viên BKS; + Tr + Ch đ làm vi c c a BKS.
56
ư
ủ
Đ c tr ng pháp lý c a công ty
ặ ộ TNHH m t thành viên
ủ ở ữ
ứ
Ch s h u công ty: ệ
, ch u ị ch c ho c m t cá nhân ủ
Là m t t ả
ặ ụ
ề ệ ủ
ố ố
ữ
ệ
ạ
ộ ả c a công ty (Trách nhi m h u
ộ ổ ợ ề trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công ty trong ph m vi s v n đi u l h n)ạ
ượ
ự
ế
ể
ượ
ng v n:
ộ ố
ổ
ầ
ố Ch s h u công ty ủ ở ữ c tr c ti p không đ ằ ố ế ỉ ượ c gián ti p rút v n b ng cách ứ ề ệ ặ ch c cho t ng m t ph n ho c toàn b v n đi u l
ộ
ế
ề
ổ ố : Công ty không có quy n phát hành c
Chuy n nh ỏ rút v nố kh i kinh doanh mà ch đ ộ ượ ể chuy n nh ho c cá nhân khác C ch huy đ ng v n
ặ ơ ph nầ
ượ
ả
ậ
ư
ố c gi m v n đi u l ư
ị
ề ệ. Đ76 Lu t DN 2005 , ch u trách
Công ty không đ T cách pháp lý:
57
ệ
ề ệ
ệ
(Trách nhi m
ữ
ạ
cách pháp nhân Công ty có t ố ạ nhi m trong kinh doanh trong ph m vi v n đi u l h u h n).
ơ ấ
ộ
ả C c u qu n lý công ty TNHH m t thành viên
ứ ổ Phân bi
ườ ố
t đ i v i thành viên là t ứ : Hai tr ch c ượ ề ệ ạ ặ ch c ho c cá nhân ườ ợ ỳ i ng h p tu theo s ng ổ ủ ở ữ c ch s h u b nhi m. Đ67
ậ ệ ố ớ ổ Thành viên là t ỷ ệ đ i di n theo u quy n đ Lu t DN 2005
ấ ườ ể ặ + Ít nh t có 2 ng i: HĐTV; GĐ ho c TGĐ; Ki m soát
viên
ườ ủ ị ể ặ i: Ch t ch công ty; GĐ ho c TGĐ; Ki m
ộ + M t ng soát viên
Thành viên là cá nhân. Đ74 Lu t DN 2005
ậ
ủ ị ủ ở ữ
58
Ch t ch công ty chính là ch s h u công ty; ặ GĐ ho c TGĐ.
ổ
ả Qu n lý công ty ộ TNHH m t thành viên là t
ứ ch c
ậ . Đ68 Lu t DN 2005
ộ ồ ủ ị
ậ . Đ69 Lu t DN 2005 ổ
ậ ố . Đ70 Lu t DN 2005
ể
ề ươ
ủ
ườ
ả
H i đ ng thành viên Ch t ch công ty ặ ố Giám đ c ho c T ng giám đ c Ki m soát viên Thù lao, ti n l
i ích khác c a ng
i qu n lý công ty và
ể
ậ . Đ71 Lu t DN 2005 ợ ng và l ậ . Đ73 Lu t DN 2005
Ki m soát viên
ụ ủ ố
ộ ồ ố
ổ
ể
ặ
ậ
ủ ị Nghĩa v c a thành viên H i đ ng thành viên, Ch t ch công ty, Đ72 Lu t DN
Giám đ c ho c T ng giám đ c và Ki m soát viên. 2005 ợ
ườ
ữ
ớ
.
ủ H p đ ng, giao d ch c a công ty v i nh ng ng
i có liên quan
ồ ậ
ị Đ75 Lu t DN 2005
59
ư
ặ
Đ c tr ng pháp lý ủ
ợ
c a công ty h p danh
Thành viên công ty:
ợ
ủ ở ữ
ấ
: Ph i có ít nh t 2 hai thành viên là ch s h u chung
ướ
ộ
ả + Thành viên h p danh ủ c a công ty, cùng nhau kinh doanh d
i m t tên chung ị
ợ
ằ
ả
ộ
Thành viên h p danh ph i là cá nhân, ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n
ụ ủ
ệ
ệ ả ạ ủ c a mình v các nghĩa v c a công ty (Trách nhi m vô h n) ệ ớ
ệ ớ
ề
ể
ả
ả
ủ
ứ
ề
ạ
ậ
ổ
t l n so v i các công ty khác là trong vi c qu n ký, đi u hành ự ề ế ạ ộ ch c đi u hành ho t đ ng kinh doanh hàng ngày c a
ề Đi m khác bi ạ ộ ợ ủ ho t đ ng c a công ty: Các thành viên h p danh tr c ti p qu n lý công ty, có quy n ệ đ i di n theo pháp lu t và t công ty.
ể
ố
ổ
ứ
+ Thành viên góp v nố : Có th có thành viên góp v n là t
ợ ủ
ề
ệ
ỉ
ị
ch c ho c cá ạ
ặ ố ố
ữ
ệ
ạ
ả nhân, ch ch u trách nhi m v các kho n n c a công ty trong ph m vi s v n đã góp vào công ty (Trách nhi m h u h n)
ộ
ế
ượ
ứ
ố Công ty không đ
ấ ỳ ạ c phát hành b t k lo i ch ng khoán
C ch huy đ ng v n:
ủ
ư
ơ nào ư
Công ty có t
cách pháp nhân.
T cách pháp lý c a công ty:
ộ
ợ
ộ ố
ề
Pháp lu t b t bu c thành l p công ty h p danh
ấ trong m t s ngành, ngh nh t 60
ậ ắ ơ ở ủ
ị
ị
ậ đ nh. C s c a quy đ nh này.
ợ
ợ
Thành viên h p danh công ty h p danh:
ữ
ể
ạ
Nh ng đi m h n ch
ế
ặ
ủ
ợ
ấ
ự
ủ
ợ
ượ ượ ượ
ề
ặ
Không đ ừ tr khi đ Không đ
ủ ợ c làm ch DNTN ho c thành viên h p danh c a công ty h p danh khác, ạ i c s nh t trí c a các thành viên h p danh còn l ườ c quy n nhân danh cá nhân ho c nhân danh ng ặ
ể ư ợ
ủ
ụ
ủ
ề
ệ ự i khác th c hi n kinh ụ ợ i ích c a
i ho c ph c v l
l
ứ
doanh cùng ngành ngh kinh doanh c a công ty đ t ổ t
ch c, cá nhân khác
ượ
ủ
ầ
ặ
ạ
ộ
ố
Không đ
i
c quy n chuy n m t ph n ho c toàn b ph n v n góp c a mình t ấ
ể ế
ầ ủ
ự
ợ
ộ ề ậ ườ i khác n u không có s ch p thu n c a các thành viên h p danh
iạ
ườ
ợ
cách thành viên trong các tr
ng h p (Đ138 LDN 2005):
ỏ
ố
công ty cho ng còn l ứ ư ấ Ch m d t t ệ ự ặ ế
ị
ố
ị
ự
ự
ấ
ạ
ặ
ấ
ừ
ị
ề ệ
ỏ ợ
ườ
ị
+ T nguy n rút v n kh i công ty; ế +Ch t ho c b Toà án tuyên b là đã ch t; ế ố + B Toà án tuyên b là m t tích, h n ch năng l c hành vi dân s ho c m t năng ự ự l c hành vi dân s ; + B khai tr kh i công ty; + Các tr
ng h p khác do Đi u l
công ty quy đ nh.
61
ợ
Thành viên h p danh công ty h p danh:
ề
ợ ữ Nh ng quy n
ệ
ề
ạ
ậ
ổ
ứ
ề
ạ
Có quy n đ i di n theo pháp lu t cho công ty, t
ch c đi u hành ho t
ủ
đ ng kinh doanh hàng ngày c a công ty
ế
ộ ượ ề
ể
ủ
ạ ộ ả
ạ ộ
ồ
ề
Đ c nhân danh công ty ti n hành ho t đ ng kinh doanh các ngành ấ ớ
ệ
ợ
ấ
ử ụ ế ợ ợ
ngh đã đăng ký, s d ng con d u, tài s n c a công ty đ ho t đ ng, đàm phán và ký k t h p đ ng v i nh ng đi u ki n mà thành viên h p danh đó cho là có l ả
ể
ề
ậ
ỗ
ề ủ ố
ấ ặ
ể
ế
ế
ị
ữ i nh t cho công ty ế ể ế công ty
ề
ầ
ọ Tham gia h p, th o lu n và bi u quy t v các v n đ c a công ty. M i ộ ế ợ thành viên h p danh có m t phi u bi u quy t ho c có s phi u bi u ề ệ ạ i Đi u l quy t khác theo quy đ nh t ợ Yêu c u công ty, thành viên h p danh khác cung c p thông tin v tình ệ
ủ
ể
ủ
t
ấ ổ ế hình kinh doanh c a công ty, ki m tra tài s n, s k toán và các tài li u ế ầ khác c a công ty b t c khi nào n u xét th y c n thi ặ
ấ ứ ậ ươ
ượ
ả
ậ
ả ấ ế ớ ỷ ệ ố l ng ng v i t
v n góp ho c theo tho thu n
i nhu n t ề ệ
ợ i Đi u l
Đ c chia l ạ ị quy đ nh t ề
ứ công ty ệ ậ
ộ ồ
ầ
ọ
Quy n yêu c u và tri u t p h p H i đ ng thành viên.
62
ợ
Thành viên h p danh công ty h p danh:
ợ ữ
ụ
Nh ng nghĩa v
ả ế
ộ
Ph i ti n hành qu n lý và th c hi n công vi c kinh doanh m t
ả
ự
ả ẩ
ệ ả
ợ
ấ b o đ m l
ợ i ích h p pháp
ỳ
ệ ọ ố t nh t ấ ả t c thành viên ự
ằ
báo cáo trung th c, chính xác, b ng văn
ớ
Đ nh k hàng tháng ế ế
ủ ủ
ả ả
ệ ạ
t h i cho công ty, ch u l
ệ ạ khi gây thi
Ph i ả b i th
ự cách trung th c, c n tr ng và t ố i đa cho công ty và t t ị ả b n tình hình và k t qu kinh doanh c a mình v i công ty; cung ấ c p tình hình và k t qu kinh doanh c a mình cho các thành viên có yêu c uầ ồ ứ
ị ỗ ậ
t h i ố
ả
ặ
ng ng v i ph n v n góp vào công ty ho c theo tho thu n
ườ
ợ
ạ
công ty trong tr
ng h p công ty kinh doanh
ườ ng thi ầ ớ ề ệ i Đi u l
ươ t ị quy đ nh t b lị ỗ
ớ
ế ố ợ
ị
Ph i ả liên đ i ch u trách nhi m
i c a
ệ thanh toán h t s n còn l ủ ể
ủ
ế
ả
ủ
ạ ủ ả ố ợ công ty n u tài s n c a công ty không đ đ trang tr i s n c a công ty
63
ợ
ố Thành viên góp v n công ty h p danh
ể i HĐTV v vi c
ổ ổ ử
ề ổ ụ ủ ề ệ ế ạ ả Tham gia h p, th o lu n và bi u quy t t ổ công ty, s a đ i, b sung các ố ch c l
ể ủ
Đ c ượ chia l
ề ươ ế i nhu n hàng năm t
ậ ọ ề ệ ổ ử s a đ i, b sung Đi u l ứ ạ ề i quy n và nghĩa v c a thành viên góp v n, v t ộ ề ệ ả công i th công ty và các n i dung khác c a Đi u l và gi ọ ụ ủ ế ty có liên quan tr c ti p đ n quy n và nghĩa v c a h ớ ỷ ệ ố v n l ượ ng ng v i t ể ợ ố ng
ườ ầ ố ự ậ ề ệ ủ góp trong v n đi u l ủ ph n v n góp c a mình cho ng
ặ ứ ượ c a công ty. Đ c chuy n nh i khác Nhân danh cá nhân ho c nhân danh ng
ườ ủ ề
Không đ
ế i khác ti n hành kinh doanh các ngành ngh đã đăng ký c a công ty ả ượ ượ c tham gia qu n lý ế c ti n
64
ệ công ty, không đ hành công vi c kinh doanh nhân danh công ty.
ứ
ợ
ổ
ả
T ch c qu n lý công ty h p danh
(Đ135, 136 LDN 2005)
ủ ấ ả
ợ
ượ
ệ ậ
ủ ị
ặ
ở
t c các thành viên, đ
c tri u t p b i Ch t ch HĐTV ho c thành
ộ ồ H i đ ng thành viên ậ + Là t p h p c a t ợ viên h p danh
ề
ả ượ
ế
ấ
ậ
ổ
ố
c ít nh t
ấ ¾ t ng s thành viên h p danh ch p thu n (N u ợ
công ty không quy đ nh)
ấ
ậ
ấ
ố
ổ
ợ
c ít nh t 2/3 t ng s thành viên h p danh ch p thu n
ấ ữ + Nh ng v n đ ph i đ ề ệ Đi u l ạ ấ ữ + Nh ng v n đ còn l ị ề ệ (Đi u l ủ ị
ề công ty quy đ nh t ố
ị ả ượ i ph i đ ỷ ệ ụ ể c th ) l Ch t ch HĐTV, Giám đ c (TGĐ)
ợ
ầ
ượ
ủ ị
ố
ế
ố c HĐTV b u trong s thành viên h p danh ề ệ
ị
ố
ủ ị
+ Ch t ch HĐTV đ ờ + Đ ng th i kiêm Giám đ c (TGĐ), n u Đi u l ụ ủ
Nhi m v c a Ch t ch HĐTV, Giám đ c (TGĐ)
ồ ệ ả
ớ ư
ủ
ệ
cách là thành
ọ ứ ổ ch c h p HĐTV; ố ợ
ữ
ệ
ệ ớ ơ
ướ
ệ
ạ
ớ ư
ụ ệ
ặ
ơ
c; đ i di n cho công ty v i t ạ ấ
ặ
ợ ệ ươ ng m i ho c các
65
ủ
ế
công ty không quy đ nh khác Đ137 K4 LDN 2005 ề +Qu n lý và đi u hành công vi c kinh doanh hàng ngày c a công ty v i t ợ viên h p danh; ệ ậ + Tri u t p và t + Phân công ph i h p công vi c kinh doanh gi a các thành viên h p danh; ạ + Đ i di n cho công ty trong quan h v i c quan nhà n ị ơ cách là b đ n ho c nguyên đ n trong các v ki n, tranh ch p th ấ tranh ch p khác ệ ữ ư + L u gi
tài li u k toán c a công ty.
ư Đ c tr ng pháp lý ủ
ệ ư
ặ c a doanh nghi p t
nhân
ệ
ậ
ộ
Ch s h u:
ị ấ ông thu c di n b c m thành l p và
ủ ở ữ Là m t cá nhân kh ả
ộ ệ
qu n lý doanh nghi p
ỉ ượ
ỗ
ệ ư
ậ
M i cá nhân ch đ
c thành l p 1 doanh nghi p t
nhân ị
Gi
h u trách
ệ ộ
ư ề
ủ
ủ
ệ
ọ
ộ ố ớ m i ho t đ ng c a doanh nghi p (
ườ h DNTN c ủ i c ườ ợ ở ữ c quy n s h u h p pháp c a ng i ệ Trách nhi m vô
ớ ạ i h n trách nhi m: DNTN cũng nh ng ệ ả ằ nhi m b ng toàn b tài s n thu ạ ộ ủ ch DNTN đ i v i h nạ )
ầ ư ướ
ị
ợ
ng h p ch DNTN là nhà đ u t
n
c ngoài có quy đ nh
ệ ư
ượ
ủ ủ ố
C ch huy đ ng v n: Doanh nghi p t
nhân không đ
c phát hành
ườ Tr ủ riêng c a Chính ph ơ ế ấ ỳ ạ
ộ ứ b t k lo i ch ng khoán nào.
66
ổ
ứ T ch c qu n lý
ả ệ ư doanh nghi p t
nhân
Ch DNTN có
ạ ủ ế ị toàn quy nề quy t đ nh đ i v i t
t c ho t ậ ộ ệ ử ụ ố ớ ấ ả i nhu n
ả ế ủ
ề ặ ọ ườ ợ ủ đ ng kinh doanh c a DN, vi c s d ng l ể ự ườ Ch DNTN có th tr c ti p ho c thuê ng ợ ư
ề ọ ủ ị ạ ộ i khác qu n lý, ẫ ủ ng h p, ch DNTN v n ệ v m i ho t đ ng kinh doanh c a
ệ ạ
Ch DNTN là Ch DNTN là
đi u hành DN nh ng trong m i tr ph i ả ch u trách nhi m DN ủ ủ ị ơ ủ ậ c a DN ườ i có quy n l i,
tr
ơ ề ợ ướ c Tr ng tài ho c Toà án trong các ế
67
ủ ặ đ i di n theo pháp lu t ặ nguyên đ n, b đ n ho c ng ặ ọ ụ nghĩa v liên quan ấ tranh ch p liên quan đ n DN Ch DNTN có quy n ề cho thuê ho c bán ủ DN c a mình.
Nhóm công ty
ố ị ườ
ề ợ
ế
ệ
ắ
ệ Khái ni mệ nhóm công ty: Là t p h p các công ty có m i quan h ợ ậ i ích kinh t
, công ngh , th tr
ng
ị
ớ g n bó lâu dài v i nhau v l ụ và các d ch v kinh doanh khác Các hình th cứ nhóm công ty:
ế
ậ
ẹ + Công ty m công ty con + T p đoàn kinh t + Các hình th c khác
ứ ẹ công ty m công ty con: ầ ư
ả
vào công ty con
ệ Quan h pháp lý ệ ề ệ ợ
ị
ề
ẹ
Quan h v tài s n đ u t ồ Quan h h p đ ng, các giao d ch ệ ạ t h i cho công ty con Đ n bù thi ữ Báo cáo tài chính: Nh ng báo cáo mà công ty m , công ty ụ
ệ
ấ
ể ậ
ế ủ t c a công ty con đ l p báo cáo tài chính h p ổ
ủ
ấ
ợ
ả ậ con ph i l p thêm; nghĩa v cung c p các báo cáo, tài li u và ợ ầ thông tin c n thi nh t và báo cáo t ng h p c a nhóm công ty.
68
ệ
ướ
Doanh nghi p Nhà n
c
ậ ậ
Lu t DNNN 2041995 Lu t DNNN 26112003 ệ Khái ni m DNNN ứ ạ T ch c l
69
ổ ệ ướ i doanh nghi p Nhà n c
Khái ni mệ
ệ c là t
ầ
ướ ố ổ ề ệ c s h u toàn b v n đi u l ứ ch c d
ướ ộ ố ố ượ ổ c t ổ ầ ứ ế do Nhà ch c kinh t ổ ặ ho c có c ph n, ứ ướ i hình th c công c, công ty c ph n, công ty trách nhi m
“Doanh nghi p nhà n ở ữ n v n góp chi ph i đ ướ ty nhà n ậ ạ h u h n” (Đi u 1 Lu t Doanh nghi p nhà n 2003).
70
ướ ữ ề ệ ệ c
DN NN bao g mồ
ở ữ
c s h u toàn
ổ
ậ
ả
ứ
ề ệ ượ
ạ
ướ ệ ch c qu n lý, đăng ký ho t
ệ
ộ ố ộ
c ướ là doanh nghi p do Nhà n , đ ị
ướ
Công ty nhà n b v n đi u l đ ng theo qui đ nh c a Lu t doanh nghi p nhà n
c
ầ
c thành l p, t ậ ủ ổ c Công ty c ph n nhà n ướ
ượ
ề
ộ ổ ướ là công ty c ph n mà toàn b c ầ ổ ỷ ướ ứ ch c đ c u ứ ch c và ho t đ ng theo
ậ
c Nhà n ạ ộ
ở
là
đông là các công ty nhà n ầ ư ố v n, đ quy n đ u t ệ Lu t doanh nghi p (Đi u 3 kho n 2 LDNNN 2003). ệ Công ty trách nhi m h u h n nhà n ệ
ạ ạ
ề
c Nhà n
ặ ổ c ho c t ổ ậ ượ c thành l p, t ề ả ữ ữ ướ ượ
ướ ạ ộ
ề
ặ ổ c ho c t ậ c thành l p, t
ệ
ướ c 2 thành viên tr lên ấ ả t c các thành viên công ty trách nhi m h u h n trong đó t ứ ỷ ượ ch c đ đi u là Công ty nhà n c u ứ ổ ầ ư ố ch c và ho t đ ng theo v n, đ quy n đ u t ậ ủ ị quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p.
ộ
c m t thành viên
ướ
ế
c chi m trên
ề ệ
ề
ố
ướ Công ty TNHH Nhà n ầ Công ty TNHH, Công ty c ph n trong đó nhà n ữ quy n chi ph i
ố 50% v n đi u l
ổ ướ c gi
, nhà n
71
ố
ệ
ầ ư
ướ
Doanh nghi p có v n đ u t n
c ngoài
ệ ạ t Nam 29.12.1987,
c ngoài t ổ ử n ượ i Vi c s a đ i ngày 30.6.1990 và
ạ ệ i Vi t Nam 12.11.1996,
n ượ ậ ầ ư ướ Lu t đ u t ậ Lu t này đ 23.12.1992 ậ ầ ư ướ Lu t đ u t ậ Lu t này đ c s a đ i 9.6.2000
c ngoài t ổ ử ệ ậ ệ ự
ệ ọ
ươ
ệ ế ế
Khi Lu t doanh nghi p 2005 có hi u l c (1.7.2006) ượ ự c l a ch n trong 2 năm các Doanh nghi p này đ ể ặ ạ ộ m t trong 2 ph i ho c chuy n ng án (1) Đăng ký l ậ ạ ộ ổ ể đ i đ ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p (2) Không ờ ạ ộ ạ i thì dduacj ho t đ ng cho đ n khi h t th i đăng ký l ấ ượ ạ c ghi trong gi y phép đ u t h n đ
72
ầ ư .
ợ
H p tác xã
ậ ậ
ợ ợ ị
ế ợ ị
Lu t H p tác xã 20.3.1996 Lu t H p tác xã 26.11.2003 Ngh đ nh 177/2004/NĐCP ngày 12102004 quy ậ t thi hành Lu t H p tác xã ề Ngh đ nh s 87/2005/NDCP ngày 1172005 v
ị đ nh chi ti ị ố ị
73
ủ ợ đăng ký kinh doanh c a h p tác xã.
ệ
ể
ặ Khái ni m, đ c đi m HTX
Đi u 1, Lu t H p tác xã ngày 26.11.2003 đ nh
ề ợ ị
ậ ợ ể
ệ ậ ọ
ợ ộ ầ ệ ố
ậ
ứ ậ ứ ậ ạ ợ
ự ệ ạ ả
ả
ờ ố ế ộ ấ ể ầ
74
ủ nghĩa: “H p tác xã là doanh nghi p t p th do các cá nhân, h gia đình, pháp nhân (g i chung là xã viên) ự i ích chung, t nguy n góp v n, góp có nhu c u, l ể ủ ị s c l p ra theo quy đ nh c a Lu t này đ phát huy ể ủ ừ s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia h p tác ệ xã, cùng giúp nhau th c hi n có hi u qu các ho t ậ đ ng s n xu t, kinh doanh và nâng cao đ i s ng v t ộ xã h i ch t, tinh th n, góp ph n phát tri n kinh t c a đ t n ấ ầ ấ ướ c.
ặ
ể Đ c đi m HTX
ổ ế ch c kinh t ộ xã h i
ợ
75
ợ ư ợ ụ ứ H p tác xã là t ể T cách pháp lý đ tham gia h p tác xã H p tác xã có t ủ M c đích c a h p tác xã ư cách pháp nhân ợ
ủ
ứ
ổ
ả T ch c qu n lý c a HTX
ạ ộ
ả
ộ ộ ừ ả ậ a. Đ i h i xã viên ị ợ b. Ban qu n tr h p tác xã ợ Mô hình h p tác xã thành l p m t b máy v a qu n
ừ ề lý v a đi u hành
Mô hình h p tác xã thành l p riêng b máy qu n lý
ậ ả ộ
ộ ợ và b máy đi u hành
76
ề ể c. Ban ki m soát
ậ Thành l p HTX
ậ ệ ợ ng vi c thành l p h p tác xã
ợ ậ
ợ ậ
77
ở ướ Kh i x ộ ậ V n đ ng thành l p h p tác xã ị ộ H i ngh thành l p h p tác xã Đăng ký kinh doanh
ộ
H kinh doanh
Ngh đ nh 66 HĐBT 3.2.1992 Ngh đ nh 02/2000/NĐ CP 3.2.2000 Ngh đ nh 109/2004/NĐ – CP 2004 Ngh đ nh 88/2006/NĐ – CP 29.8.2006 Ngh đ nh 43/2010/NĐ CP 15/4/2010
78
ị ị ị ị ị ị ị ị ị ị
ệ
ộ
ể
ặ
Khái ni m, đ c đi m h kinh doanh
ị ị ộ
ủ ể
ề ộ ệ ặ t Nam ho c m t nhóm ng
ử ụ ể ộ
ộ ặ ộ ườ ủ ượ c đăng ký kinh doanh t ườ ằ ả ấ ộ
Đi u 49 Ngh đ nh 43/2010/NĐCP, h kinh doanh là m t ch th kinh doanh do m t cá nhân là công dân ộ ộ i ho c m t h gia Vi ộ ị ạ i m t đ a đình làm ch , đ đi m, s d ng không quá m i lao đ ng, không có ệ con d u và ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình đ i v i ho t đ ng kinh doanh.
79
ị ố ớ ạ ộ ủ
ệ
ộ
ể
ặ
Khái ni m, đ c đi m h kinh doanh
ộ ử ụ ườ ộ
ủ ả ố ộ ằ ủ ể Là m t ch th kinh doanh s d ng không quá m i lao đ ng không có con d uấ ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình đ i
80
ạ ộ ị ớ ệ v i ho t đ ng kinh doanh.
ộ Đăng ký h kinh doanh
ộ
ề ệ ủ ể ộ
ị
81
ể ộ ủ ụ a. Đi u ki n đăng ký h kinh doanh Ch th : Cá nhân,nhóm kinh doanh, h gia đình ề Nghành ngh kinh doanh Đ a đi m kinh doanh doanh Tên h kinh doanh ộ b. Th t c đăng ký h kinh doanh
ề
ấ Nhóm v n đ 3
ệ
T ch c l
ứ ạ ể
ổ ả
ệ
ả
i doanh nghi p, i th và phá s n doanh nghi p
Gi
ừ
ế
T Slide
74 đ n Slide
96
82
ứ ạ
ổ
ệ
T ch c l
i doanh nghi p
ữ
ổ
ứ ạ
ệ
Nh ng hành vi t
ch c l
i doanh nghi p
ợ
ệ ệ
ể
Chia doanh nghi pệ Tách doanh nghi pệ ấ H p nh t doanh nghi p ậ Sáp nh p doanh nghi p ệ ổ Chuy n đ i doanh nghi p
83
Chia doanh nghi pệ
Khái ni mệ :
ầ ổ ượ ộ Công ty TNHH, công ty c ph n đ c chia thành m t
Th t củ ụ
ạ ố s công ty cùng lo i
ế ị
ậ
ớ ị i c a công ty b chia sau khi các công
84
ấ ớ ượ + Quy t đ nh chia công ty + Đăng ký kinh doanh các công ty m i theo Lu t DN 2005 + Ch m d t s t n t ty m i đ ứ ự ồ ạ ủ c đăng ký kinh doanh
Tách doanh nghi pệ
Khái ni mệ :
ể ầ ộ ổ Công ty TNHH, công ty c ph n có th chuy n m t
ả ầ ủ ể ị
ộ ố ạ ặ ộ ớ
Th t củ ụ
ượ ể ệ ph n tài s n c a công ty hi n có (công ty b tách) đ thành l p m t ho c m t s công ty m i cùng lo i (công ty đ ậ c tách)
ế ị
ượ c tách theo
85
ậ + Quy t đ nh tách công ty ủ + Đăng ký kinh doanh c a các công ty đ Lu t DN 2005
ợ
ệ
ấ
H p nh t doanh nghi p
Khái ni mệ :
ặ
ạ
ấ
ợ
ấ
ợ
ể Hai ho c m t s công ty cùng lo i (công ty b h p nh t) có th ể ợ
ề
ợ
ớ ợ ụ ứ ự ồ ạ ủ
ấ ộ ồ
ả ờ
ị ợ
ấ
ị ợ ộ ố ằ ộ h p nh t thành m t công ty m i (công ty h p nh t) b ng cách chuy n toàn b tài s n, quy n, nghĩa v và l i ích h p pháp sang công ty h p ấ nh t, đ ng th i ch m d t s t n t
ấ i c a công ty b h p nh t
Th t củ ụ
ấ
ồ
ợ
ị ợ ị
ị ợ ữ
ệ
ấ
ạ
ậ
ậ
ủ ứ ự ồ ạ ủ
ấ ị ợ
ấ
ấ ẩ + Công ty b h p nh t chu n b H p đ ng h p nh t ợ ữ + Nh ng quy đ nh liên quan gi a h p nh t doanh nghi p và Lu t C nh tranh 2004 + Đăng ký kinh doanh c a công ty h p nh t theo Lu t DN 2005 + Ch m d t s t n t
ợ ấ i c a các công ty b h p nh t
86
ệ
ậ
Sáp nh p doanh nghi p
Khái ni mệ :
ộ
ộ ố
ậ
ị
ậ
ậ
ể ể ậ
ụ
ề
ợ
ặ ộ ả ồ
ộ ậ
ậ
ạ M t ho c m t s công ty cùng lo i (công ty b sáp nh p) có th sáp ằ ậ nh p vào m t công ty khác (công ty nh n sáp nh p) b ng cách chuy n ợ i ích h p pháp sang công ty nh n toàn b tài s n, quy n, nghĩa v và l ị ờ sáp nh p, đ ng th i ch m d t s t n t ễ
ứ ự ồ ạ ủ i c a công ty b sáp nh p ứ ướ
ấ ườ
ế
ậ
i hình th c sáp nh p, mua l
ự Trong th c ti n th
ng ti n hành d
ạ i.
Th t củ ụ
ậ
ẩ
ị ợ
ị
ồ ậ
ữ
ệ
ậ
ạ
ậ
ậ
ậ ợ
ề
ậ
ợ
ị
ng các quy n và l
i ích h p pháp, ch u ộ ồ
ượ c h ợ
ưở ư
ệ
ợ
ề ả
ụ
ậ
ấ
ậ
ị
+ Các công ty liên quan chu n b H p đ ng sáp nh p ữ + Nh ng quy đ nh liên quan gi a sáp nh p doanh nghi p và Lu t C nh tranh 2004 ủ + Đăng ký kinh doanh c a công ty nh n sáp nh p theo Lu t DN 2005. ậ Công ty nh n sáp nh p đ ả trách nhi m v các kho n n ch a thanh toán, h p đ ng lao đ ng và ị ủ nghĩa v tài s n khác c a công ty b sáp nh p ứ ự ồ ạ ủ i c a các công ty b sáp nh p. + Ch m d t s t n t
87
ổ
ể
ệ
Chuy n đ i doanh nghi p
ể
ữ Nh ng tr ủ ườ ầ ư ệ Doanh nghi p c a nhà đ u t ổ ợ ng h p chuy n đ i c: trong n
ướ ầ
ổ
ượ ạ c l
i
+ Công ty TNHH thành công ty c ph n và ng + Công ty TNHH 1 thành viên thành Công ty TNHH hai thành viên tr lênở ầ ư ướ
ố
ậ
ậ
(Thành l p theo Lu t Đ u t
c
c ngoài
ệ Doanh nghi p có v n đ u t
ầ ư ướ n ạ
n ệ
i VN 1996) sang các lo i hình doanh nghi p theo Lu t Doanh nghi p 2005
ổ
ạ ngoài t ể
ệ ậ
ậ ậ ướ (Thành l p theo Lu t DNNN 2003) sang các
Chuy n đ i doanh nghi p nhà n
c
ạ
ệ
ậ
ệ lo i hình doanh nghi p theo Lu t Doanh nghi p 2005
ề ệ
ể
ầ
ổ
nhà n
ổ ầ c thành công ty c ph n ệ
ướ
ướ
ể
ổ
ệ + C ph n hoá DNNN. NĐ 187/2004 ngày 16112004 v vi c chuy n công ty ướ + Chuy n đ i doanh nghi p nhà n
ổ c thành công ty c
c, công ty nhà n
ầ
ph n, công ty TNHH
ủ
ể
ổ
ổ
ị ổ
ứ
ứ
+ Chuy n đ i DN c a các t
ch c chính tr , t
ị ch c chính tr xã h i thành ề
ộ ể
ủ ổ
ị ổ
ứ
ộ
ộ
ị
ch c chính tr xã h i thành công ty TNHH m t
ch c chính tr , t
ổ công ty TNHH 1 thành viên. NĐ 63/2001/NĐCP ngày 1492001 v chuy n đ i ứ DNNN, DN c a t thành viên
ướ
+ Giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà n
c theo NĐ
80/2005/NĐCP ngày 2262005.
88
ổ
Chuy n đ i công ty TNHH
ổ
ể ầ
công ty c ph n và ng
ượ ạ c l
i
ủ ụ
ể
ổ Th t c chuy n đ i
Công ty đ
ế ị ể ể c chuy n đ i ổ thông qua Quy t đ nh chuy n
ổ ể ượ ổ ề ệ c a ủ công ty chuy n đ i đ i và Đi u l
Đăng ký kinh doanh c a công ty chuy n đ i theo Lu t DN
ủ ể ậ ổ
2005
ấ ứ ự ồ ạ ủ ượ ể
Ch m d t s t n t c h
ổ c chuy n đ i, công ty ị ợ ợ
ổ ượ ề ệ ợ ợ
89
i c a công ty đ ề ưở ư ủ ượ ụ ộ ổ ể chuy n đ i đ i ích h p pháp, ch u ng các quy n và l ồ ả trách nhi m v các kho n n ch a thanh toán, h p đ ng lao ể ả đ ng và nghĩa v tài s n khác c a công ty đ c chuy n đ i.
ể ổ ầ ư
ệ ạ ậ n ệ Chuy n đ i doanh nghi p có v n đ u t c ngoài theo Lu t ĐTNN t ố t Nam 1996 sang i Vi
Văn b nả :
ố
ể
ệ
ị
ố
ị
ổ
ấ
ầ ư ủ
ệ
ổ ạ NĐ s 101/2006/NĐCP ngày 2192006 quy đ nh vi c đăng ký l i, chuy n đ i và đăng ầ ư ướ c ngoài theo quy đ nh
c a các doanh nghi p có v n đ u t
n
ậ ầ ư
ậ ệ
ứ ký đ i gi y ch ng nh n đ u t ủ c a Lu t doanh nghi p và Lu t đ u t
ệ ạ ậ ướ các lo i hình DN theo Lu t Doanh nghi p 2005
ệ
ậ NĐ 108/2006 / NĐCP ngày 2292006 (Đ57) Các khái ni m theo NĐ 108/2006 và NĐ 101/2006
ố
ổ ổ
ế ế
ướ ướ
c ngoài). Đ7 NĐ108/2006 ầ ư ướ
ầ ư ướ c ngoài n ầ ư ủ ố 100% v n c a nhà đ u t ầ ư ữ liên doanh gi a nhà đ u t
(Trong n trong n
ướ c và n c và nhà đ u t
c ngoài. Đ8
n
ợ
ợ
ợ
ồ
theo H p đ ng h p tác kinh doanh. Đ9, Đ55 NĐ108/2006
ể
ứ
ậ
ấ
ợ
ợ
ồ
cho H p đ ng h p tác kinh doanh. Đ3 K3 NĐ101/2006
ạ
i. Đ3 K4 NĐ101/2006
ạ
i. Đ3 K6 NĐ101/2006
ệ ệ ệ
ổ
ờ ạ
ể ừ
ể
ệ
ậ 172006. Đ170 Lu t doanh nghi p 2005.
ệ + Doanh nghi p có v n đ u t ứ + T ch c kinh t ứ + T ch c kinh t NĐ108/2006 ồ + H p đ ng liên doanh. Đ53 NĐ108/2006 ầ ư ứ + Hình th c đ u t ạ i. Đ3 K1 NĐ101/2006 + Đăng ký l ổ + Chuy n đ i DN. Đ3 K2 NĐ101/2006 ầ ư ổ + Đăng ký đ i Gi y ch ng nh n đ u t + Doanh nghi p đăng ký l + Doanh nghi p không đăng ký l ể + Doanh nghi p chuy n đ i. Đ3 K5 NĐ101/2006. ổ Hai năm k t Th i h n chuy n đ i:
90
ướ
Đăng ký l
iạ DN có VĐT n
c ngoài
ạ
DN 100% v n n
i ộ ổ ố ứ
ứ Các hình th c đăng ký l ướ ầ ư ạ ộ ướ c ngoài do m t t đăng ký l c ngoài đ u t ặ ch c ho c cá nhân i thành công ty TNHH m t
n thành viên
DN liên doanh, DN 100% v n n
ố ướ ừ ủ ở 2 ch s
ạ ữ c ngoài có t i thành công ty TNHH hai thành viên
ở h u tr lên đăng ký l tr lênở
Công ty c ph n có VĐT n
ầ ổ ướ ậ c ngoài thành l p theo NĐ
ầ 38/2003 ngày 1542003 đăng ký l
ủ ụ ấ ứ ạ ậ ầ ư ồ ờ Th t c c p Gi y ch ng nh n đ u t ổ i thành công ty c ph n đ ng th i là
ứ ấ ậ ấ Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh
91
(Đ5, Đ8 NĐ 101/2006).
ướ
ể Chuy n đ i
c ngoài
ổ DN có VĐT n
ứ
ổ Đ10 NĐ 101/2006 Các hình th c chuy n đ i. ướ
ể ố
ừ
ủ ở ữ
ể
ở
DN liên doanh, DN 100% v n n
2 ch s h u tr lên chuy n
ổ
ở
c ngoài có t đ i thành công ty TNHH hai thành viên tr lên ặ
ướ
ứ
ố
ướ
ầ ư
c ngoài do m t t
ch c ho c cá nhân n
c ngoài đ u t
ổ
chuy n đ i thành công ty TNHH m t thành viên
ộ ổ ộ ể
ầ
ổ
ổ
DN 100% v n n ể DN có v n đ u t
ượ ạ c l
i
c ngoài chuy n đ i thành công ty c ph n và ng ổ Đ11 NĐ 101/2006; Đ57 NĐ108/2006 ể
ầ ư ướ n ệ Đi u ki n chuy n đ i. ủ
ố ề ệ
ậ
ề
ệ
ầ
ổ
ổ
Đi u ki n chung c a Lu t Doanh nghi p 2005 Chuy n đ i thành công ty c ph n
ư
ủ ụ
ể
, th t c chuy n đ i.
ổ
ồ
ạ
i
ể Trình t ể ủ ụ
ấ
ứ
ứ
ậ
ặ Chuy n đ i sau khi ho c đ ng th i v i đăng ký l ấ ợ
ầ ư ồ ổ
ờ ườ
ậ ể
ế
ể
ổ Đ13 NĐ 101/2006 ờ ớ đ ng th i là Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ng h p có cam k t chuy n giao
ấ Th t c c p Gi y ch ng nh n đ u t ạ Đăng ký l ồ không b i hoàn.
i, chuy n đ i trong tr ậ
Đ 170 K3 Lu t DN 2005; Đ15 NĐ 101/2006.
92
ệ
ướ
ể Chuy n đ i
ổ doanh nghi p nhà n
c
ệ Khái ni m DNNN: ậ ậ
+ Theo Lu t DNNN 2003 + Theo Lu t DN 2005 (Đ4 K22)
ị
ị ầ
ể
ộ ạ ộ
Ư ệ
ề
ậ
ậ
ứ ngày 2492001 H i ngh l n th Ba BCH T ĐCSVN Khoá IX ướ sang ho t đ ng theo lu t Doanh nghi p 2005. Đi u 166 Lu t
c
Doanh nghi p 2005
ổ
ị
ị
ướ theo Ngh đ nh 187/2004/NĐCP ngày 16112004
ế ố Ngh quy t s 05NQ/TW ổ Chuy n đ i công ty nhà n ệ C ph n hoá công ty nhà n ầ
ụ
ổ
ầ
ủ
ầ
ổ
ầ c ủ + M c tiêu c a c ph n hoá ổ + Hình th c c ph n hoá ơ ả + Các b ể
ổ ổ
ướ
ộ ậ theo mô hình công ty m – ẹ
ứ ướ Chuy n đ i t ng công ty nhà n
c c b n c a quá trình c ph n hoá ướ c, công ty nhà n
c đ c l p
công ty con. NĐ 153/2004/NĐCP ngày 982004 ể ể ể
ổ
ụ ổ + M c đích chuy n đ i. Đ28 NĐ 153/2004 ổ ố ượ ng chuy n đ i. Đ29 NĐ 153/2004 + Đ i t ổ ệ ề + Đi u ki n chuy n đ i. Đ30 NĐ 153/2004 ể ươ + Ph
ng th c chuy n đ i. Đ31, Đ32 NĐ 153/2004 ể
ủ ụ
ứ ổ Đ38 NĐ 153/2004
Th t c chuy n đ i.
ở ữ
ừ
ề
ả
Công ty m và t ng công ty con ph i đăng ký kinh doanh và đăng ký quy n s h u tài
ạ
ả s n (Đăng ký l
ẹ i).
93
ả
ệ
ể
Gi
i th doanh nghi p (1)
ủ
ể
i th ể. Đ157 LDN 2005
ả i th
ả ậ H u qu pháp lý c a gi ườ ả ữ Nh ng tr ệ ự
ả
ợ ng h p gi ể i th : ờ ạ
ạ ộ
ề ệ
K t thúc th i h n ho t đ ng ghi trong Đi u l
mà không
+ T nguy n gi ế gia h n; ạ
ủ
ế ị
ủ ấ ả
ủ
ủ Theo quy t đ nh c a ch DNTN, c a t ủ ở ữ
t c thành viên h p ạ ộ ồ ủ
ắ
ả
ủ ố ượ
ể
ố
ợ danh, c a HĐTV, ch s h u công ty TNHH, c a Đ i h i đ ng ổ c đông công ty CP ể ộ i th : + B t bu c gi Công ty không còn đ s l
ng thành viên t
i thi u trong
ụ
ờ ạ ị
ấ
B thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh
ủ
ệ
ệ
ả ể Ph i b o đ m thanh toán 94
th i h n 6 tháng liên t c; ậ ứ ồ ơ ả ả Đi u ki n c b n c a vi c gi ợ ả
i th : ụ
ề ế
ả
ả ả h t các kho n n và các nghĩa v tài s n khác
ả
ệ
ể
Gi
i th doanh nghi p (2)
ể (Th t c hành chính). Đ158 LDN 2005
i th
ả
ờ ạ
ả
ồ
ủ ụ ả ủ ụ Th t c gi ể ế ị 1. Quy t đ nh gi i th Trong đó có ph
ợ ươ
ừ ợ
ử
ụ
ả
ừ
ươ ngày ra Quy t đ nh gi
ng án thanh lý các h p đ ng, thanh toán các kho n n v i th i h n không ồ ế ị h p đ ng lao
ợ ớ ng án x lý các nghĩa v phát sinh t
ể i th , ph
quá 6 tháng t đ ng.ộ
ế ị
ườ
ụ
ề
ả
ể ế
ơ
G i Quy t đ nh gi
ộ
ế
i lao đ ng trong DN và niêm y t công khai t
ủ ợ i th đ n c quan ĐKKD, các ch n , ng ạ ụ ở i tr s chính và chi nhánh DN. Tr
ợ i ích i có quy n, nghĩa v và l ườ ng
ộ ờ
ế
ệ ử
ặ
ế
ể
báo vi
t ho c báo đi n t
ố trong 3 s liên ti p
ử ườ liên quan, ng ầ ậ ả h p pháp lu t yêu c u ph i đăng báo thì ấ ả ượ ả c đăng ít nh t trên m t t i th ph i đ ả 2. T ch c thanh lý tài s n doanh nghi p
ứ
ủ
ề ệ
ệ ị
ch c thanh lý riêng, ch DNTN, HĐTV
ặ
ậ ổ công ty không quy đ nh thành l p t ả ho c ch s h u công ty, HĐQT tr c ti p thanh lý tài s n
ế ợ thanh toán các kho n n
ợ ươ
ề ợ
ệ
ể
ả
ộ
ủ
ườ
ả
ự ả ợ ấ
ng, tr c p thôi vi c,b o hi m xã h i và các quy n l
i khác c a ng
i lao
ợ ế ị Quy t đ nh gi ứ ổ ế N u Đi u l ủ ở ữ ứ ự Th t a) Các kho n n l
đ ngộ
b) N thu và các kho n n khác
ế ể
ợ ơ
ợ ồ ơ ả
ổ
ườ
ể
ị
i th vì b thu h i ĐKKD: ả
ợ ng h p gi ả
ồ ơ ả
ượ
ậ
i th trong th i h n 6 tháng. Sau 6 tháng mà không nh n đ ệ
c H s gi ố ớ
ả
ậ
ồ ờ ạ ể i th .Ng
ể i th DN i đ i di n theo pháp lu t, các thành viên đ i v i công ty
c gi
ả ử ế 3. H s gi i th DN. G i đ n c quan ĐKKD 4. Xoá tên DN trong S ĐKKD ả Tr DN ph i gi ư ủ ở ữ
ể ượ ố ớ
ườ ạ ộ
ầ
ổ
ụ
ư
ề
ả
ả
ợ
ợ
ớ
ị
thi DN đó coi nh đã đ TNHH, ch s h u đ i v i công ty TNHH m t thành viên, các thành viên HĐQT công ty c ph n,các ệ thành iên công ty h p danh liên đ i ch u trách nhi m v kho n n và các nghĩa v tài s n khác ch a thanh toán.
95
ả
ệ
ể
i th doanh nghi p (3)
Gi
ả ị ấ ể ừ ế ị i ộ Nh ng hành đ ng b c m k t khi có Quy t đ nh gi
ả ấ
ớ ả ặ
ấ ừ ỏ ể ự ả ợ
ủ ả ả
ể ự ệ ả ồ ợ ớ
ả
ằ ả ế ợ ể i th DN; ầ ế ặ ấ ố
ứ ấ ồ
96
ệ ướ ự ố ứ ữ thể ẩ + C t gi u, t u tán tài s n; ợ ề + T b ho c gi m b t quy n đòi n ; ả ả + Chuy n các kho n n không có b o đ m thành n o có b o đ m b ng tài s n c a DN; ồ + Ký k t h p đ ng m i không ph i là h p đ ng đ th c hi n gi ả + C m c , th ch p, t ng, cho, cho thuê tài s n; ệ ự ợ + Ch m d t th c hi n h p đ ng đã có hi u l c; ọ ộ + Huy đ ng v n d i m i hình th c khác.
Ph n 2ầ
ậ ầ ư ệ
Pháp lu t đ u t
Vi
t Nam
124
97
ừ ế T Slide 97 đ n Slide
ậ ầ ư
ề Khái quát v Lu t đ u t
2005 (1)
ậ ầ ư
ậ
ộ
ố ế
Lu t đ u t
ệ
ớ ế ầ ư ố ớ
ậ ầ ư
+ Chính sách đ u t
2005 v i ti n trình h i nh p kinh t đ i v i doanh nghi p tr ủ
ệ
ế ướ ầ ư ệ
ế
qu c t c Lu t đ u t Vi
2005: ậ t Nam: Lu t Khuy n
ầ ư
ướ
ử
khích đ u t
ệ
ố
ầ ư ướ
ầ ư
ậ
n
c ngoài: Lu t Đ u t
ướ
n
ố ớ Đ i v i doanh nghi p c a nhà đ u t ổ c (S a đ i ) 1998 trong n ố ớ Đ i v i doanh nghi p có v n đ u t ệ ạ i Vi ồ ạ
ữ
ị ườ
ầ
chính sách đ u t ươ sách th
ầ ư ố ớ đ i v i doanh nghi p và yêu ở ử ng m i, m c a th tr ế
ạ ự ầ
ủ
ệ
ệ ng khi đàm ậ ầ ư
t ban hành Lu t đ u t
t Nam. S c n thi
ố ượ
ỉ
t Nam 1996 c ngoài t + Nh ng t n t i trong ạ c u minh b ch hoá chính ậ phán gia nh p WTO c a Vi 2005. Đ i t
ề ng đi u ch nh ầ ư
ướ
ầ ư ướ
+ Nhà đ u t
trong n
c và nhà đ u t
n
c ngoài
ầ ư
ổ ệ
ạ ộ đ u t
trên lãnh th Vi
t Nam và đ u t
ầ ư ừ ệ t
Vi
t Nam ra 98
ướ
+ Ho t đ ng c ngoài
n
ậ ầ ư
ề
Khái quát v Lu t đ u t
2005 (2)
ổ
ệ
ự
ạ ộ
ầ ư
ch c, cá nhân th c hi n ho t đ ng đ u t
ị
ồ
ứ t Nam, bao g m:
ộ
ậ ầ
ậ
c 172006;
ư ở
ườ
ườ
ở
i NN th
ng trú
VN;
NN; ng ệ
ứ
ườ t Nam.
ị i VN đ nh c ủ ị ỉ , ch nói t
ụ
gián ti p (FPI). Không đ c p đ n đ u t
ể
ổ
ch c tài chính qu c t
ề ậ ố ế ủ ặ
ứ
ủ
ổ
liên chính ph (ODA) ho c các cá nhân, t
ướ ướ
Nhà đ u tầ ư (Đ3 K4 LĐT 2005). Là t ệ ủ theo quy đ nh c a pháp lu t Vi + DN thu c các thành ph n KT; ậ ệ + HTX, Liên hi p HTX thành l p theo Lu t HTX; ướ ậ + DN có VĐTNN thành l p tr ộ + H kinh doanh, cá nhân; ứ ổ + T ch c, cá nhân NN; ng ổ ậ ch c khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi + Các t ể ự ỏ ố ứ ớ ổ ầ ư ướ ố ớ nhà đ u t i t Đ i v i ch c, các nhân NN b v n đ th c c ngoài n ầ ư ạ ệ ậ ợ ầ ư ư ạ ộ i nhu n, bao i VN, nghĩa là đ u t hi n ho t đ ng đ u t nhân vì m c đích l t t ế ầ ư ế ầ ư ự ầ ư ế ồ g m đ u t tr c ti p (FDI) và đ u t ủ ứ ủ ầ ư ộ , c a Chính ph phát tri n) c a các t công c ng (đ u t ứ ố ế ổ c ngoài, các T ch c qu c t n ch c c ngoài (NGO). n
99
ậ ầ ư
ề
Khái quát v Lu t đ u t
2005 (3)
ậ
2005
1. Nhà đ u t ậ
ầ ư
ủ
.
ề trong các lĩnh v c và ngành ngh mà ế ị ượ ự theo ch và quy t đ nh đ u t c t
ầ ư ượ pháp lu t không c m pháp lu t VNậ
ẳ
ầ
ữ
ướ ế
ố ử ọ
ế
c pháp lu t ầ ư ; gi a đ u t ệ ề ạ
ầ ậ đ i v i các nhà đ u ướ ầ c và đ u ạ ậ ợ i cho ho t
ở ữ
ố
ậ c ướ công nh n và b o h ợ
ả ủ
ậ
ề ợ ể
ự ồ ạ
ầ ộ quy n s h u tài s n, v n đ u ầ i ích h p pháp khác c a nhà đ u ạ ộ ủ
ả , thu nh p và các quy n, l ậ ; th a nh n s t n t
ề i và phát tri n lâu dài c a các ho t đ ng
ề ướ
c cam k t
c qu c t
ố ế liên quan đ n ế
ướ ệ ế th c hi n các đi u ự mà CHXHCN VN là hành viên ướ
ư
ế
c ướ đ i x bình đ ng tr ố ớ 2. Nhà n ộ ư t thu c m i thành ph n kinh t trong n ư ướ c ngoài, khuy n khích và t o đi u ki n thu n l n t ầ ư ộ đ ng đ u t 3. Nhà n ư t ừ ư t đ u tầ ư 4. Nhà n ầ ư đ u t 5. Nhà n
c khuy n khích và có chính sách
u đãi
đ i v i đ u t
ố ớ ầ ư 100
ầ ư
ự
ư
ị vào các lĩnh v c, đ a bàn u đãi đ u t
.
ề ầ ư Đ4 Lu t Đ u t ầ ư Chính sách v đ u t ự ầ ư c đ u t đ ấ , đ
ầ ư
ứ Hình th c đ u t
ả
ạ ộ
Đ u t
ố
ặ
ủ ủ
ầ ư tham gia qu n lý ho t đ ng ĐT) ế 100% v n c a nhà ĐT VN ho c NN; ế liên doanh c a nhà ĐT VN và NN
ố
ầ
ặ
ạ ộ
ầ
ả
ệ
ậ
ạ
th c hi n vi c sáp nh p và mua l
i doanh nghi p và
ầ ư ự ứ
ệ ế tr c ti p khác. ầ ư
ự
ế
ả
tr c ti p ứ ứ
không tr c ti p tham gia qu n
ầ ư
ệ ầ ư ự ế . (Nhà đ u t
Đ u t
ấ ờ
ế
ầ
có giá khác;
ứ
ị
101
ế . (Nhà đ u t ầ ư ự ậ ổ ch c kinh t + Thành l p t ậ ổ ch c kinh t + Thành l p t ợ ầ ư ồ theo + Đ u t h p đ ng BCC, BOT, BTO, BT; ể ầ ư phát tri n kinh doanh; + Đ u t ể ổ + Mua c ph n ho c góp v n đ tham gia qu n lý ho t đ ng đ u ;ư t + Đ u t các hình th c đ u t gián ti p ầ ư ạ ộ lý ho t đ ng đ u t ) ế ổ ổ + Mua c ph n, c phi u, trái phi u và các gi y t ỹ ầ ư + Thông qua Qu đ u t ch ng khoán; ế + Thông qua các đ nh ch tài chính trung gian khác.
ầ ư
ự
ị
Lĩnh v c, đ a bàn đ u t
ầ ư
ị
ầ ư
ệ
ự ư 1. Lĩnh v c u đãi đ u t ầ ư ư 2. Đ a bàn u đãi đ u t ề ự có đi u ki n 3. Lĩnh v c đ u t ầ ư ự ấ 4. Lĩnh v c c m đ u t
102
ự ư
ầ ư
Lĩnh v c u đãi đ u t
2005
ậ ầ ư ớ
ệ
ẩ
ọ
ệ ng m i, s n ph m công ngh cao, công ngh sinh h c,
Đ27 Lu t Đ u t 1. SX v t li u m i, năng l ậ ệ ệ
ớ ế ạ
ượ ơ
ả công ngh thông tin, c khí ch t o;
ố
ố
ố
ạ
2. Nuôi tr ng, ch bi n nông, lâm, thu s n; làm mu i; SX gi ng nhân t o, gi ng ỷ ả
ớ
ậ
ồ ồ
ạ
ả
ệ
ệ
ườ
ng sinh thái; nghiên
3. S d ng công ngh cao, k thu t hi n đ i; b o v môi tr ỹ
ệ
ể ề
ớ
ọ
ự ể ụ
ự
ể
ệ
ế
ộ
, th d c, th thao và văn hoá dân t c;
ể ể
ề
ố ụ
ế
ấ
ệ ư
ụ
ặ
t u đãi và
ầ ư
ư
ế ế ố cây tr ng và gi ng v t nuôi m i; ệ ử ụ ậ ạ ươ ứ c u, phát tri n và m t o công ngh cao; 4. S d ng nhi u lao đ ng; ộ ử ụ 5. Xây d ng và phát tri n k t c u h t ng; các d án quan tr ng, có quy mô l n; ế ấ ạ ầ ể ự 6. Phát tri n s nghi p giáo d c, đào t o, y t ụ ạ 7. Phát tri n ngành ngh truy n th ng; ề 8. Nh ng lĩnh v c s n xu t, d ch v khác c n khuy n khích. ự ữ ầ ị ả ụ ụ Ph l c A k èm theo NĐ 108/2006: Danh m c lĩnh v c (Đ c bi ự u đãi) đ u t
.
103
ầ ư
ư Đ a bàn u đãi đ u t
ị
ề
ệ
ộ
ế
ị xã h i khó khăn, Đ a bàn có đi u ki n
ầ ư
ị
quy đ nh t
ệ ư ư ự
ư
ụ ụ ạ i Ph l c ề thu c đ a bàn có đi u
ạ
ị ệ ề có đi u ki n kinh t 1. Đ a bàn ộ ặ ế kinh t xã h i đ c bi ự ộ D án thu c lĩnh v c đ c bi ượ ưở A đ c h ế ệ ki n kinh t ụ ụ
t u đãi đ u t ầ ư nh d án đ u t ị t khó khăn quy đ nh t ụ
ị ộ ụ ụ i Ph l c B ư
ệ t khó khăn ự ặ ầ ư ng u đãi đ u t ệ ộ ặ xã h i đ c bi Ph l c B kèm theo NĐ 108/2006:
ị Danh m c đ a bàn u đãi
đ u tầ ư
ứ
ự
ố
ệ
ứ ổ
ầ ư. Đ3 K20 – 23
ch c th c hi n thu hút v n đ u t
ầ ư
ậ
2. Các hình th c t Lu t Đ u t
ấ
2005 + Khu công nghi p,ệ ế + Khu ch xu t, ệ + Khu công ngh cao, + Khu kinh t
. ế
104
ầ ư
ề
ệ
ự Lĩnh v c đ u t
có đi u ki n (1)
ướ
ướ
ầ ư
Quy đ nh chung cho nhà đ u t
c và n
c ngoài
trong n
ố
ộ
ố
ế
ự
ậ ự
, an toàn xã
ộ
ự ự
ứ
ồ
ẻ ộ ấ ả
ụ ả
ị
i trí;
ả
ấ ộ ế
ả
ườ
ng
ụ
ể
ạ
105
ự ự
ộ ố
ủ
ậ
ị
ị Đ29 LĐT 2005 a) Lĩnh v c tác đ ng đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t h i;ộ b) Lĩnh v c tài chính ngân hàng; ế c) Lĩnh v c tác đ ng đ n s c kho c ng đ ng; d) Văn hoá, thông tin, báo chí, xu t b n; đ) D ch v gi e) Kinh doanh b t đ ng s n; g) Kh o sát, tìm ki m, tham dò khai thác tài nguyên thiên nhiên; môi tr sinh thái; ệ h) Phát tri n s nghi p giáo d c và đào t o; i) M t s lĩnh v c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ầ ư
ề
ệ
ự Lĩnh v c đ u t
có đi u ki n (2)
Quy đ nh thêm đ i v i nhà đ u t
ố ế
ề ướ
ộ
ự
ị
ệ
ự
ổ
ụ
ầ ư
ề
ầ ư ướ c ngoài n ế ộ ầ ư theo l trình cam k t qu c t ệ t Nam là thành viên ự
ượ NN đ ợ
trong n ề ệ ủ
ế ụ ượ ng h p các nhà đ u t
ạ ộ trong lĩnh v c đó ư ệ ụ c áp d ng đi u ki n nh nhà đ u t ở ữ ừ ầ ư VN s h u t
ầ ư ố 51% v n đi u l
ướ c c a
ề
ị
Danh m c lĩnh v c đ u t ch c kinh t
ộ ố
ề ệ có đi u ki n, các đi u ở ứ ầ ư , m , hình th c đ u t ứ NN căn c vào yêu
ề
ế
ộ
ố ớ ự mà Vi trong các lĩnh v c không thu c lĩnh v c ầ ạ ộ ệ có đi u ki n thì nhà ự
ầ ư
ự
+ Ngoài ra còn có các lĩnh v c đ u t ố ế c qu c t trong các đi u ầ ư + DN có VĐT NN đã đ u t ư ề ầ ư có đi u ki n, nh ng trong quá trình ho t đ ng, lĩnh v c đã đ u đ u t ự ư ượ đ t c b sung vào Danh m c lĩnh v c đ u t ầ ư v n đ ẫ c ti p t c ho t đ ng đ u t ề ầ ư + Nhà đ u t ườ trong tr DN tr lênở + Chính ph quy đ nh ụ ủ ầ ư ệ ậ ổ ệ ế ế ki n liên quan đ n vi c thành l p t ử ự ị ườ c a th tr ng trong m t s lĩnh v c đ i v i đ u t ể ầ c u phát tri n kinh t ệ ố ế ướ c qu c t mà Vi ụ ụ ệ
ự ứ ố ớ ầ ư ế ớ ợ xã h i và phù h p v i các cam k t trong đi u t Nam là thành viên. Ph l c C kèm theo NĐ 108/2006: ề
ầ ư ướ
Danh m c lĩnh v c đ u t n
ụ có đi u ki n áp d ng cho nhà đ u t
ụ c ngoài.
106
ậ ầ ư
ề
ầ ư ự ấ Lĩnh v c c m đ u t (Đi u 30 Lu t Đ u t 2005)
ố ạ ế ố
i ích công c ng
ươ ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c ộ ươ ử ạ ự 1. Các d án gây ph ợ gia và l ự 2. Các d án gây ph
ầ ứ đ c, thu n phong m t c Vi
ự ỷ 3. Các d án gây t n h i đ n s c kho nhân dân, làm hu
ạ ạ ế ệ t Nam ứ ổ ho i tài nguyên, phá hu môi tr
ị ng h i đ n di tích l ch s , văn hoá đ o ỹ ụ ạ ế ỷ ế ả ộ ự 4. Các d án x lý ph th i đ c h i đ a t bên ngoài vào Vi
ử ụ ử ấ ạ
ề ướ ệ t Nam; s n xu t các lo i hoá ch t đ c h i ho c s d ng tác ạ ị ấ nhân đ c h i b c m theo đi u ẻ ườ ng ạ ư ừ ạ ặ ấ ộ ố ế . c qu c t
ụ ự Ph l c D kèm theo NĐ 108/2006: Danh m c lĩnh v c
107
ấ ả ộ ụ ụ ầ ư . c m đ u t
ầ ư
ả
ả
B o đ m đ u t
ả
ở ữ
ầ ư ế ươ liên quan đ n th ạ ng m i;
ướ c ngoài; ấ ố phí th ng nh t; ườ ầ ư ả ậ ợ ề ố ả ả 1) B o đ m v v n và tài s n; ệ ề ộ ả 2) B o h quy n s h u trí tu ; ị ườ ở ử 3) M c a th tr ng, đ u t ả ể ố 4) Chuy n v n, tài s n ra n ệ ụ 5) Áp d ng giá, phí, l ả 6) B o đ m đ u t trong tr ổ ng h p thay đ i pháp lu t,
108
ế ấ chính sách; ả 7) Gi i quy t tranh ch p.
ả
ả
ả
ề ố B o đ m v v n và tài s n
ả và tài s n h p pháp c a nhà đ u t ầ ư không b ị
ủ ằ ệ ị ợ ị ầ ư ữ b ng bi n pháp hành
ậ ầ ố ng h p th t c n thi
ế ướ
ượ ặ
ố V n đ u t ố qu c h u hoá, không b t ch thu chính ợ ườ Tr ố ợ i ích qu c gia, Nhà n l ầ ư ủ c a nhà đ u t ngườ theo gía th tr th Đ i v i nhà đ u t
ề ự
109
ng tài s n đ ổ ệ ể ề t vì lý do qu c phòng, an ninh và ả ụ ư ư c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ồ ầ ư đ thì nhà đ u t c thanh toán ho c b i ị ườ ng ầ ư ướ ặ ệ c ngoài vi c thanh toán ho c n ồ ằ ự ượ c th c hi n b ng đ ng ti n t do ướ c ngoài. (Đ6 c quy n chuy n ra n
ố ớ ả ườ ồ b i th ượ ể chuy n đ i và đ LĐT)
ở ữ
ộ
ề
ả
ệ
B o h quy n s h u trí tu
ề c ướ b o h quy n s h u trí tu ả
ợ
ệ chuy n giao công ngh ị
ủ
ệ ệ
ậ
ị ậ
ề
ộ ả ệ trong ở ữ Nhà n ầ ư ả ạ ộ ủ ợ ho t đ ng đ u t i ích h p pháp c a ầ ư i ạ ệ t nhà đ u t trong vi c ậ ề ở ữ Vi tu và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên ầ ư quan (Đi u 7 Lu t Đ u t
; b o đ m l ể t Nam teo quy đ nh c a pháp lu t v s h u trí ủ 2005)
110
ị ườ ở ử M c a th tr ế liên quan đ n th
ầ ư ng, đ u t ạ ươ ng m i
ầ ư ệ ả ả ự c b o đ m th c hi n đ i v i ố ớ nhà đ u t
ế
ng đ u t
ợ phù h p v i l ả
ớ ộ ự
ắ Ư
ph i th c hi n các yêu c u sau đây: ụ
ặ
ướ Nhà n ướ c ngoài: n ị ườ ầ ư ở ử 1. M c a th tr ầ ư ộ 2. Không b t bu c nhà đ u t ử ụ ấ
ầ ướ ấ ị
ứ
ả
ặ ặ
ị ị
ấ
ạ
a) u tiên mua, s d ng hàng hoá, d ch v trong n ị hoá, d ch v t b) Xu t kh u hàng hoá ho c xu t kh u d ch v đ t m t t
trình đã cam k t; ệ ả ị c ho c ph i mua hàng ướ nhà s n xu t ho c cung ng d ch v nh t đ nh trong n c; ấ ị ẩ ẩ nh t đ nh; h n ấ
ụ ụ ạ ẩ
ộ ỷ ệ l ả ặ
ấ
ạ
ị
ị
ụ ừ ấ ụ ng, giá tr , lo i hàng hoá và d ch v xu t kh u ho c x n xu t trong
ế ố ượ ch s l c;ướ n
ậ
ng và giá tr t
ng và giá
ặ
c) Nh p kh u hàng hoá v i s l ẩ
ớ ố ượ ả ự
ứ ồ
ể
ẩ
ớ ố ượ ng ng v i s l ấ ngu n xu t kh u đ đáp
ố cân đ i ngo i t
ị ươ ạ ệ ừ t
ấ ị
ả
ấ
n i đ a hoá nh t đ nh trong hàng hoá s n xu t;
ẩ l ộ
ạ ộ
ấ ị
ặ
ị
ẩ ị ấ tr hàng hoá xu t kh u ho c ph i t ậ ứ ng nhu c u nh p kh u; c t c m t m c đ nh t đ nh ho c giá tr nh t đ nh trong ho t đ ng
ứ ể ở
ầ ạ ượ ỷ ệ ộ ị d) Đ t đ ạ ượ đ) Đ t đ ứ nghiên c u và phát tri n
ộ trong n ị
ụ ể ở
ộ ị
ướ
ấ
ặ
ấ ị ướ c; ụ ạ e) Cung c p hàng hoá, d ch v t
ể i m t đ a đi m c th
trong n
c ho c
ướ
n
c ngoài;
ặ ụ ở
ạ
ộ ị
ầ ư
ể
ậ
g) Đ t tr s chính t
ụ ể i m t đ a đi m c th . (Đ8 Lu t Đ u t
2005).
111
ố
ể
ướ
Chuy n v n, tài
s nả ra n
c ngoài
ướ
Sau khi th c hi n đ y đ nghĩa v tài chính đ i v i Nhà n
ầ ệ ự ầ ư ướ
ố ớ ướ
ụ ể ượ c chuy n ra n
c c ngoài các
đ
ủ c ngoài
n
ậ
ho t đ ng kinh doanh;
ấ
ả
ạ ộ ệ
ậ
ỹ
ị
ữ
ướ
ả
ả
ầ ư , các kho n thanh lý đ u t ộ ả
c ngoài; ; ở ữ
ủ
ề
ợ
ượ
t Nam cho các d án đ
Ng
ệ ạ làm vi c t ậ
ệ ợ
ủ
ự c ậ c a mình. (Đ9 Lu t
c ngoài
i Vi thu nh p h p pháp
VN, nhà đ u t kho n:ả ượ ừ ợ c t a) L i nhu n thu đ ụ ở ả ề ữ b) Nh ng kho n ti n tr cho vi c cung c p k thu t, d ch v , s ệ h u trí tu ; ề ố c) Ti n g c và lãi các kho n vay n ầ ư ố d) V n đ u t ả đ) Các kho n ti n và tài s n khác thu c s h u h p pháp c a ầ ư . nhà đ u t ườ ướ i n ể chuy n ra n ầ ư Đ u t
c ngoài ướ 2005).
112
ụ
ệ
ấ ố phí th ng nh t
Áp d ng giá, phí, l
Trong quá trình ho t đ ng đ u t t
ầ ư ượ đ phí
ầ ư
ướ ể ệ ạ ộ ầ ư ạ i Vi t Nam, nhà ệ ố ớ ấ ố đ i v i th ng nh t giá, phí, l . (Đ10 Lu t ậ c ki m soát Nhà n
113
ụ c áp d ng đ u t ụ ị hàng hoá, d ch v do 2005). Đ u t
ả
ườ
ợ
trong tr
ng h p
ả B o đ m đ u t ổ
ậ
ầ ư thay đ i pháp lu t, chính sách
ợ
ậ
1.Tr
ớ ượ ư
đã đ
ề ợ
ầ ư ượ
đ
ng các quy n l
ượ i và u đãi theo
ng h p pháp lu t, chính sách m i đ ớ ơ c đó thì nhà đ u t
ề ợ i và c ban hành có các quy n l ưở ầ ư c h i và u đãi mà nhà đ u t ng ư ưở quy
ậ
ớ ượ
ấ
c ban hành làm nh h
ng b t
ng h p pháp lu t, chính sách m i đ ầ ư
ượ
ưở
ợ
i ích h p pháp mà nhà đ u t
ng tr
c h
ứ
ư
ưở c khi quy ầ ư ượ ả c b o đ ặ ầ ư ậ ho c
ậ ư ế ằ
ị ộ ố
i, u đãi; ị
ộ ưở c h ế ệ ạ t h i vào thu nh p ch u thu ; ỉ
ườ
ồ
ầ
ườ ề ợ ư u đãi cao h n so v i quy n l ướ c h tr ớ ị đ nh m i ả ợ ườ 2. Tr ướ ợ ế ợ i đ n l l đã đ ủ ị ệ ự đ nh c a pháp lu t, chính sách đó có hi u l c thì nhà đ u t ưở ả ấ ạ đ m h i Gi y ch ng nh n đ u t ng các u đãi nh quy đ nh t ặ ả ượ i quy t b ng m t, m t s ho c các bi n pháp sau đây: c gi đ ượ ế ụ ng các quy n l a) Ti p t c đ ừ ượ b) Đ c tr thi ụ ề ượ c) Đ c đi u ch nh m c tiêu ho t đ ng c a d án; ượ d) Đ c xem xét b i th
ệ ề ợ ư ậ ự ủ ạ ộ ợ ộ ố ườ ng h p c n ng trong m t s tr
thi
t.ế
ủ
ị
ệ
i ích c a nhà đ u t ấ ợ ế ợ
ợ ủ ng b t l
ầ ư do ủ i ích c a
i đ n l
114
ầ ư
ầ ư
ụ ể ề ệ ả 3. Chính ph quy đ nh c th v vi c b o đ m l ưở ậ ổ vi c thay đ i pháp lu t, chính sách nh h ậ . (Đ11 Lu t Đ u t nhà đ u t
ả ả 2005).
ả
ế
ấ
Gi
i quy t tranh ch p
ề
ị
ươ
ả
ế
Quy đ nh v ph
ứ ng th c gi
i quy t tranh
ế
ầ ư ạ
ạ ộ
ượ
1. Tranh ch p liên quan đ n ho t đ ng đ u t
t Nam:
ng, hoà
ng l
ả
ệ i Vi ủ
ặ
gi
ướ
trong n ạ ộ
ướ
ươ t Th ị ậ i, Tr ng tài ho c Toà án theo quy đ nh c a pháp lu t ớ ơ ặ c v i nhau ho c v i c quan qu n lý nhà ổ ệ trên lãnh th Vi
t Nam:
ả Tr ng ọ
ệ
ớ ầ ư ữ 2. Tranh ch p gi a các nhà đ u t ầ ư ế t Nam liên quan đ n ho t đ ng đ u t t Nam
n tài ho c Toà án Vi
ộ
ặ
ặ
3. Tranh ch p mà m t bên là nhà đ u t
n
ch pấ ấ ọ ấ ệ c Vi ặ ấ ữ
ấ
ầ ư
ầ ư ướ ớ
ữ
ế
ả
ộ
NN v i nhau: Gi
c ngoài ho c DN có VĐT NN ho c tranh i quy t thông qua m t trong nh ng
ứ
ch p gi a các nhà đ u t ơ c quan, t
ch c sau:
ệ
t Nam;
ệ ướ
t Nam; c ngoài; ố ế ;
ấ
ậ
ầ ư
ướ
NN v i c quan qu n lý nhà n
ổ ệ
ọ
ế
ậ
ượ ặ
ợ ướ
ớ
ạ c qu c t
t Nam liên quan ệ t Nam, ệ ơ c ký k t gi a đ i di n c ố ế 115
ậ
ổ a) Toà án Vi ọ b) Tr ng tài Vi ọ c) Tr ng tài n ọ d) Tr ng tài qu c t ả ậ ọ đ) Tr ng tài do các bên tranh ch p tho thu n thành l p. ả ệ ớ ơ ữ ấ c Vi 4. Tranh ch p gi a nhà đ u t ặ ầ ư ạ ộ ế t Nam: trên lãnh th Vi đ n ho t đ ng đ u t Tr ng tài ho c Toà án Vi ữ ợ ả ồ ừ ườ ng h p có tho thu n khác trong h p đ ng đ tr tr ề ướ ầ ư ề ẩ c có th m quy n v i nhà đ u t quan nhà n NN ho c trong đi u ầ ư ệ 2005). t Nam là thành viên. (Đ12 Lu t Đ u t mà Vi
Ư
ầ ư
u đãi đ u t
(1)
Đ i t
ưở ố ượ ng h ng u đãi đ u t
ị
;
ầ ư ở ộ
ầ ư ớ
ự
m r ng quy mô, nâng cao công
ệ
ấ ượ
ả
ể
ễ
ầ ư. Đ32 LĐT 2005 ự
ớ ng (Đ u t
ng s n phát tri n kinh doanh Đ24 LĐT).
ư ầ ư ầ ư ộ Cho nhà đ u t thu c: có d án đ u t ầ ư ự ư ầ ư ư + Lĩnh v c u đãi đ u t ; Đ a bàn u đãi đ u t ự m i và d án đ u t + D án đ u t ổ ự su t, năng l c kinh doanh, đ i m i công ngh , nâng cao ch t l ườ ph m, gi m ô nhi m môi tr
ấ ẩ ữ
ả ư Nh ng u đãi đ u t
Ư
(Đ25 NĐ 108/2006)
Ư Ư
đ u t ế
ấ
ị
ầ ư ầ ư. Đ33—37 và 39 LĐT 2005 ế ề + u đãi v thu ; ể ỗ sang năm sau; + Chuy n l ố ị ả ấ + Kh u hao tài s n c đ nh; ấ ề ử ụ + u đãi v s d ng đ t; ố ớ ầ ư ầ ư + u đãi đ i v i nhà đ u t ệ xu t, khu công ngh cao, khu kinh t ư
ư
ở ộ ộ
ặ
ọ
ộ 116
ế ặ
ệ
(Đ26 NĐ 108/2006) ệ ế vào khu công nghi p, khu ch ụ ể ư ữ . CP quy đ nh nh ng u đãi c th . ầ ư ầ ợ ườ ng h p c n + Các u đãi khác (M r ng u đãi đ u t ) trong tr ế ể ộ ặ ệ khuy n khích phát tri n m t ngành đ c bi t quan tr ng ho c m t vùng, m t ự đ c bi khu v c kinh t
t.
Ư
ầ ư
u đãi đ u t
(2)
ệ
ầ ư. Đ38 LĐT 2005 ộ
cướ thu c di n không ph i đăng ký đ u t
ầ ư ụ
đ ng VN và không thu c Danh m c lĩnh
ố
(Quy mô v n ộ
ư
xác đ nh u đãi và làm
ướ
ẩ
ủ ụ Th t c th c hi n u đãi đ u t ố ớ ự 1. Đ i v i d án đ u t (Quy mô v n đ u t ề ự v c đ u t ỷ ồ ầ ư ừ đ u t ụ m c lĩnh v c đ u t ủ ụ ạ ơ th t c t ệ ư ự ả ầ ư trong n ộ ố ỷ ồ ầ ư ướ i 15 t d ả ầ ư ầ ư ệ ộ ệ có đi u ki n), thu c di n ph i đăng ký đ u t ỷ ồ ướ đ ng VN và không thu c Danh đ ng VN đ n d t i 300 t ệ ị ầ ư ự ầ ư t nhà đ u t ề c có th m quy n
ế 15 t ự ề có đi u ki n), i c quan nhà n
ủ ụ
ầ xác nh n u đãi đ u t ậ ư ầ ư ả
ướ
ầ ư
ư
ầ ư N u nhà đ u t đ
c qu n lý đ u t
ầ ư thì làm th t c ghi u đãi đ u t
ầ ư
ệ
ẩ
cướ thu c di n th m tra đ u t
ầ ư ự
ự
ộ đ ng VN tr lên và d án thu c Danh m c d án đ u t
ầ ư
ư
ả
ộ ầ ư c qu n lý đ u t
ụ ghi u đãi đ u t
ố (Quy mô v n ầ ư ề có đi u ấ vào Gi y
ứ
ưở
ư
c ngoài
ướ ả
ướ
ơ
ệ ượ ầ ư
ứ
ư
ầ ư
c qu n lý đ u t
ề đáp ng đi u ki n đ ghi u đãi đ u t
ng u đãi, c h ấ vào Gi y ch ng
ầ ư
ậ
ế có yêu c u ơ ầ ư ể c quan nhà n đăng ký đ u t ứ ậ ấ vào Gi y ch ng nh n đ u t ầ ư trong n ố ớ ự 2. Đ i v i d án đ u t ở ỷ ồ ừ 300 t t ki n, ệ c quan nhà n ướ ơ ầ ư ậ ứ ch ng nh n đ u t ố ớ ự 3. Đ i v i d án có VĐT n c quan nhà n nh n đ u t
117
ỗ ợ ầ ư
H tr đ u t
ỗ ợ ầ ư
ệ
Các bi n pháp h tr đ u t
ệ Đ40 LĐT; Đ30 NĐ108/2006.
ể ạ Đ41 LĐT; Đ31 NĐ108/2006.
ỗ ợ ỗ ợ ỗ ợ ể ị ụ ầ ư Đ42 LĐT; .
ạ ầ ệ h th ng k t c u h t ng khu công nghi p, khu
ệ ấ 1. H tr chuy n giao công ngh . 2. H tr đào t o. ế 3. H tr và khuy n khích phát tri n d ch v đ u t Đ32 NĐ108/2006. ầ ư ệ ố ế ấ 4. Đ u t ế ch xu t, khu công ngh cao, khu kinh t . ế Đ43 LĐT; Đ33
118
ậ ả Đ44 LĐT; Đ32 NĐ108/2006. 36 NĐ108/2006. ấ ả ị ự 5. Th th c xu t c nh, nh p c nh.
tr c ti p (1)
ầ ư ự ậ ứ
ầ ư
ủ ụ Th t c đ u t (Đăng ký đ u t
ế ầ ư ch ng nh n đ u t )
c ướ
đ i v i d án đ u t
ầ ư trong n
1. Đăng ký đ u t a) Không ph i đăng ký đ u t
ầ ư ố ớ ự .
ỷ ồ
ộ
ố
ầ ư ướ
đ ng VN và không thu c
d
i 15 t
ả ầ ư trong n
ầ ư (Đ45 K1 LĐT) cướ có quy mô v n đ u t
ấ
ậ
ứ
ự ụ ế
ầ ư
D án đ u t ự Danh m c lĩnh v c đ u t ầ ư N u nhà đ u t
ủ ụ
ấ
ự
ỷ ồ
ộ
ề ầ ư ệ có đi u ki n ặ ầ ư ho c c p ậ ư ầ xác nh n u đãi đ u t có yêu c u ầ ư ể ượ ậ ứ ấ Gi y ch ng nh n đ u t đ đ c c p ầ ư (Đ45 K2 LĐT) Phân bi t 2 tr . ế
thì làm th t c đăng ký đ u t b) Ph i đăng ký d án đ u t ố
ầ ư ừ
ỷ ồ
ự
ấ Gi y ch ng nh n đ u t ầ ư ợ ng h p: ướ i 300 t
đ ng VN thu c các
ườ ệ đ ng VN đ n d
15 t
t
ườ
tr
ự
ụ
ầ ư ấ
ộ ộ
ng đ u t
ầ ư
ự
ả ậ
ứ
ấ
ầ ư ấ ỉ
có yêu c u ứ ấ
ế ậ c ghi trong Gi y ch ng nh n ĐKKD. N u nhà đ u t ả c p t nhc p th
c qu n lý đ u t
ầ ầ ư ấ Gi y ch ng
ậ
ả b1. D án có quy mô v n đ u t ợ ng h p sau: ệ ề có đi u ki n + Không thu c Danh m c lĩnh v c đ u t ậ ự ủ ươ + Không thu c các d án do TTg ch p thu n ch tr ủ ụ ầ ư ẩ Không ph i qua th t c th m tra d án đ u t ứ ầ ư ượ đ Ch ng nh n đ u t c p ấ Gi y ch ng nh n đ u t ướ ơ ầ ư ì C quan nhà n ậ ứ nh n đ u t
ố
ỷ ồ
ầ ư
ự
ở
300 t
đ ng VN tr lên và các d án đ u t
ộ thu c
ụ
ề
ấ ầ ư ự Danh m c lĩnh v c đ u t
ự ầ ư ư ố ớ ự
ầ ư ướ
ủ ụ
ầ ư ừ
ố
ỷ ồ
ầ ư ừ t b2. D án có quy mô v n đ u t ệ có đi u ki n. Đ47 LĐT: Th t c nh đ i v i d án đ u t
n
c ngoài có quy mô v n đ u t
t
300 t
đ ng VN
ở
tr lên
ầ ư
ủ ụ ứ
ệ ấ
ẩ ậ
ả ượ Đ c c p
ự ự Ph i th c hi n th t c th m tra d án đ u t ầ ư ấ Gi y ch ng nh n đ u t
119
ủ ụ
ầ ư ự
ế
Th t c đ u t
tr c ti p (2)
ự
đ ng VN và không
i 300 t
ướ c ngoài
ố ự
ề
ầ ư n ỷ ồ ệ ầ ư ố ớ ự đ i v i d án đ u t ầ ư ướ d ầ ư có đi u ki n (Đ46 LĐT; Đ44 NĐ
ấ
ượ
ứ ủ ụ
ầ ư
ầ ư ừ
ố
ậ ẩ t
ự
ộ
ố
ở
ầ ư ừ ụ
ầ ư
ụ
ệ c có quy mô v n ộ ầ ư thu c êu trên)
ề có đi u ki n
2. Đăng ký đ u t a) D án có quy mô v n đ u t ụ ộ thu c Danh m c lĩnh v c đ u t 108):
Đăng ký đ u tầ ư ầ ư ấ Gi y ch ng nh n đ u t Đ c c p ự ả Không ph i làm th t c th m tra d án đ u t ở ỷ ồ ự đ ng VN tr lên và các 300 t b) D án có quy mô v n đ u t ề ầ ư ự ụ ầ ư có đi u ki n: thu c Danh m c lĩnh v c đ u t d án đ u t ư ố ớ ự ủ ụ ướ ầ ư trong n Th t c nh đ i v i d án đ u t ự ỷ ồ đ ng VN tr lên và các d án đ u t t ệ b2 (M c 1 n ự
120
300 t đ u t Danh m c lĩnh v c đ u t (Đ47 LĐT).
ầ ư ự
ế
ủ ụ Th t c đ u t
tr c ti p (3)
ự ẩ 3. Th m tra d án đ u t
ủ ụ ụ ể
ự
ố
ở
ầ ư ệ ố ớ t đ i v i
Th t c c th phân bi 1) D án có quy mô v n đ u t
300 t
ộ
ố
ự
ệ ỷ ồ
đ ng VN và thu c
ự
ụ
ầ ư ừ t ầ ư ự ụ thu c Danh m c lĩnh v c đ u t ầ ư ướ d ề
ầ ư ừ
ự
ố
ộ
t
ụ
2) D án có quy mô v n đ u t ầ ư Danh m c lĩnh v c đ u t 3) D án có quy mô v n đ u t ầ ư Danh m c lĩnh v c đ u t ậ
. Đ48 NĐ 108
ỷ ồ đ ng VN tr lên và không ề có đi u ki n. Đ45 NĐ108 ộ i 300 t ệ có đi u ki n. Đ46 NĐ108 ở ỷ ồ 300 t đ ng VN tr lên và thu c ệ ề có đi u ki n. Đ47 NĐ108 ủ ươ ng đ u t ấ
ầ ư ấ
ự ấ ộ
ầ ư
ầ ư
ự ự
ứ
ệ
ậ
ẩ
thu c di n th m tra c p Gi y ch ng nh n đ u t
.
4) D án do TTg ch p thu n ch tr 5) D án đ u t Đ49 NĐ108
121
ủ ụ
ầ ư ự
ế
Th t c đ u t
tr c ti p (4)
ủ ươ
ầ ư Đ37 NĐ 108
.
ự 4. Nh ng d án do TTg
ậ ch p thu n ch tr ồ
ấ ố
ữ
ự
không phân bi
t ngu n v n, quy mô đ u t
ng đ u t trong nh ng lĩnh v c sau:
ự 1. Các d án đ u t
ậ ả
ầ ư i hàng không;
ữ ầ ư ự ự
ố
ệ ả ả ế ế
ầ
ả
ề
ế
ả
ố ơ ở
ạ ọ
ấ
ế .
ầ ư
ệ ả
ố
ồ
ố
ầ ư ừ
ự
ệ ệ t ngu n v n và có quy mô v n đ u t
t
2. D án đ u t
a) Xây d ng và kinh doanh c ng hàng không; v n t ể b) Xây d ng và kinh doanh c ng bi n qu c gia; c)Thăm dò, khai thác, ch bi n d u khí; Thăm dò, khai thác khoáng s n; d) Phát thanh, truy n hình; đ) Kinh doanh casino; ấ e) S n xu t thu c lá đi u; ậ ạ g) Thành l p c s đào t o đ i h c; ế ậ h) Thành l p khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao và khu kinh t không thu c Kho n 1 (nêu trên), không phân bi ữ
ỷ ồ
ộ ở
ệ ế ấ
ự ầ ườ
ự
ộ ườ
ỷ ộ ị
ả ắ ng s t, đ
ng b , đ
ng thu n i đ a;
ượ
ấ
1.500 t đ ng VN tr lên trong nh ng lĩnh v c sau: ế ế a) Kinh doanh đi n, ch bi n khoáng s n, d u khí; ạ ầ b) Xây d ng k t c u h t ng đ c) S n xu t, kinh doanh r
ườ u, bia;
ự
ố
ầ ư ướ
ự
c ngoài trong các lĩnh v c sau:
ả 3. D án có v n đ u t
ể i bi n;
ế ậ
ụ ư
ấ
ị
ễ
ể
ế ậ
t l p m ng và cung c p d ch v b u chính, chuy n phát, vi n thông và Internet; thi
t l p
ề
ấ ả
ấ
ộ ậ
ơ ở
ứ
ậ
ọ
n ậ ả a) Kinh doanh v n t ạ b) Thi ẫ ạ m ng truy n d n phát sóng; c) In n, phát hành báo chí; xu t b n; d) Thành l p c s nghiên c u khoa h c đ c l p.
122
ủ ụ
ầ ư ự
ế
Th t c đ u t
tr c ti p (5)
ầ ư ắ
ậ ổ
ớ
ứ
g n v i thành l p t
ch c kinh t
.
ế Đ50 LĐT;
ầ
c ngoài l n đ u đ u t
ầ ủ ụ
ho c th m tra
ầ ư ể ượ
ẩ ứ
ả
ầ ư vào VN: ặ ầ ư và làm th t c đăng ký đ u t ấ ấ ướ c c p Gi y ch ng
c qu n lý đ u t
đ đ
ế
ướ
ậ ạ
b) Đ i v i t
ch c kinh t
có VĐT
có d ự
n
c ngoài đã thành l p t
i VN
ủ ụ 5. Th t c đ u t Đ44 K2 NĐ108 ướ ầ ư n ố ớ a) Đ i v i nhà đ u t ầ ư ự ả Ph i có D án đ u t ơ tai c quan nhà n ầ ư . ứ ầ ư ớ m i:
ầ ư
ấ
ế
ự Đ c làm th t c th c hi n d án đ u t
đó mà không nh t thi
t
ự ệ ế ớ m i
ầ ư ắ
ớ ệ
ậ ổ
ủ ụ ứ ch c kinh t
g n v i vi c thành l p t
ự cướ có d án đ u t
ầ ư đ u t ậ nh n đ u t ố ớ ổ án đ u t ượ ả ph i thành l p t ố ớ c) Đ i v i nhà đ u t ứ ch c kinh t
ệ
ậ
ậ
Th c hi n ĐKKD theo Lu t doanh nghi p, pháp lu t có liên quan và
ầ ư
ự ệ
ự
ậ ầ ư
ậ ổ ầ ư trong n ế : ệ ủ ụ th c hi n th t c đ u t
theo Lu t đ u t
.
123
ủ ụ
ầ ư ự
ế
Th t c đ u t
tr c ti p (6)
ề ầ ư ấ ứ ấ , c p Gi y ch ng
6. Th m quy n đăng ký đ u t ầ ư. Đ38—40 NĐ 108/2006
ệ ự
ấ
ả
ấ ế ượ ầ ư đã đ
c TTg ch p
;
ậ ự
ệ
ế ấ ố ớ
ạ ầ ữ
ươ
ư
ệ
ậ
ng ch a thành l p Ban
ấ ả
ế
ệ
ấ
ậ a) UBND t nh: ự
ẩ nh n đ u t ỉ ệ ầ ư ngoài khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh + D án đ u t ồ ế , bao g m c các d án đ u t cao, khu kinh t ủ ươ ầ ư ng đ u t thu n ch tr ế ể ầ ư phát tri n k t c u h t ng khu công nghi p, khu ch + D án đ u t ị xu t, khu công ngh cao đ i v i nh ng đ a ph ệ qu n lý khu công nghi p, khu ch xu t và khu công ngh cao
ệ
ế
ệ
ấ
b) Ban Qu n lý khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao,
ả
ả khu kinh t
(Ban Qu n lý):
ệ
ế D án đ u t
ệ vào khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh ầ ư
ấ ượ
ự
ấ
ả
c TTg ch p
ế đã đ
ậ
ự ầ ư ồ ế cao, khu kinh t , bao g m c các d án đ u t ầ ư ủ ươ ng đ u t thu n ch tr
./.
124

