TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
KHOA LUẬT
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: Cơ sở Luật kinh tế
Mã môn: LAW 403
Học kỳ 2 - Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 75 phút
Đề 1
Họ và tên:……………………………………………………………………………….
Mã số sinh viên…………………………………….Phòng thi số:…………………….
Điểm Chữ ký giám khảo Chữ ký giám thị
Điểm số Điểm chữ
(Sinh viên làm trực tiếp trên đề thi)
Phần bài làm: Tô đậm vào đáp án đúng nhất
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
1
Phn câu hi: Câu hi trc nghim (10 points)
1. (0.200 Point)
Theo Lut Thương mi năm 2005, thương nhân bao gm:
A. T chc kinh tế đưc thành lp hp pháp, hot đng thương mi mt cách đc lp, thưng
xuyên
B. nhân hot đng thương mi mt cách độc lp, thưng xuyên và có đăng ký kinh doanh
*C. C A, B đúng
D. C A, B sai
2. (0.200 Point)
Ch th nào sau đây không đưc thành lp doanh nghip:
A. Cán b, công chc theo Lut Cán b ng chc
B. Ngưi chưa thành niên
C. Tổ chc không có tư cách pháp nhân
*D. Tt c đáp án A, B, C đu đúng
3. (0.200 Point)
Hoạt đng nào sau đây là hot đng thương mi:
A. Mua bán hàng hóa
B. Cung ng dch v
C. Đầu tư, xúc tiến thương mi
*D. Tt c đáp án A, B, C đu đúng
4. (0.200 Point)
T chc li doanh nghip là vic:
A. Chia, tách doanh nghip
B. Hợp nht, sáp nhập doanh nghip
C. Chuyn đi loi hình doanh nghip
*D. Tt c đáp án A, B, C đu đúng
5. (0.200 Point)
Theo Bộ lut dân s năm 2015, thế chp tài sn là:
A. Vic n thuê i sản động sản giao cho n cho thuê một khon tin hoc kim khí quý,
đá quý hoc vt giá tr khác trong mt thi hn đ bo đm vic tr li tài sn thuê
*B. Vic một bên dùng tài sản thuc sở hữu của mình để bảo đảm thực hin nghĩa vụ và
kng giao tài sản cho bên kia.
C. Vic một n giao i sản thuộc quyn sở hu của nh cho n kia để bảo đảm thc hin
nghĩa v.
D. Vic mt bên giao cho bên kia mt khoản tin hoc kim khí quý, đá quý hoc vt có giá tr
kc (tài sn đt cc) trong mt thời hn đ bo đảm giao kết hoc thực hin hp đng.
6. (0.200 Point)
Ngành, nghề nào sau đây khi doanh nghip tham gia hot đng kinh doanh, pháp luật
đòi hi ngưi qun lý doanh nghip phi có chng ch hành ngh:
A. Kinh doanh các loi sa
*B. Kinh doanh dịch v pháp lý
C. Kinh doanh các loại m phm
D. Kinh doanh các thiết b đin t
7. (0.200 Point)
Ch th nào sau đây là ch th ca Hp đng thương mi:
A. Thương nhân
B. nhân, t chc không phi thương nhân nhưng la chn Lut Thương mi áp dụng
*C. C A, B đúng
D. C A, B sai
8. (0.200 Point)
2
Nhn đnh nào sau đây KHÔNG ĐÚNG vhkinh doanh theo quy đnh ti Nghđnh
01/2021/NĐ-CP:
A. Ngưi nưc ngoài không đưc thành lp hộ kinh doanh
B. Hộ kinh doanh có th kinh doanh ti nhiu địa đim
C. Hộ kinh doanh không có tư cách pháp nhân
*D. H kinh doanh không được s dng quá 10 lao đng
9. (0.200 Point)
H kinh doanh phi thông báo vi Cơ quan đăng ký kinh doanh cp huyn nơi đã đăng
ký kinh doanh và Cơ quan thuế trc tiếp qun trong trưng hợp:
A. Tm ngng kinh doanh t 10 ngày tr lên
B. Tạm ngng kinh doanh t 20 ngày tr lên
*C. Tm ngng kinh doanh t 30 ngày tr lên
D. Tm ngng kinh doanh t 40 ngày tr lên
10. (0.200 Point)
Thành viên hp danh trong công ty hp danh phi :
A. T chc
*B. Cá nhân
C. Pháp nhân
D. Cá nhân hoc pháp nhân
11. (0.200 Point)
Công ty c phn là doanh nghip, trong đó:
A. Vn điu l đưc chia thành nhiu phần bng nhau gi là c phn
B. Cổ đông có th t chc, cá nhân
C. Số lưng c đông ti thiu là 03 không hn chế s lưng ti đa
*D. Tt c đáp án A, B, C đu đúng
12. (0.200 Point)
Trong công ty c phn, cơ quan có quyn quyết đnh cao nht là:
A. Ban kim soát
B. Hội đng qun tr
*C. Đi hi đng cổ đông
D. Tng giám đc
13. (0.200 Point)
Cổ phn ưu đãi biểu quyết ca tổ chc đưc Cnh phủ uỷ quyn có giá trị trong thời
hn:
A. Hai năm
B. Ba năm
C. Bốn năm
*D. Điu l công ty quy đnh
14. (0.200 Point)
Vn pháp đnh là:
A. Mc vn ti đa phi có theo quy đnh ca pháp lut đ thành lập doanh nghiệp
*B. Mc vn ti thiu phi có theo quy đnh ca pp lut đ thành lp doanh nghip
C. Mức vn do các thành viên góp
D. Mc vn do các thành viên góp theo tho thun
15. (0.200 Point)
Mnh giá c phiếu chào bán ra công chúng thp nht là:
*A. 10 nghìn đồng
B. 20 nghìn đng
C. 30 nghìn đng
D. 40 nghìn đồng
3
16. (0.200 Point)
Công ty cổ phn Trưng Xuân có cu trúc vn điu lệ gm 100% cổ phn phổ thông.
Hãy nh tng s cphn mà công ty Trưng Xuân chào bán ti thi đim công ty đăng
ký thành lp, biết: c cđông sáng lập cùng nhau mua 21% cphn phthông tương
ng vi s c phn nm gi là 18.900 c phn.
*A. 90.000 c phn
B. 100.000 c phn
C. 110.000 c phn
D. 120.000 c phn
17. (0.200 Point)
Ưu đim ca phương thc gii quyết tranh chp bng phương thc thương lưng là:
A. Đơn gin, hiu qu, nhanh chóng
B. Thun tin, ít tn kém
C. Bảo v uy tín cho các bên tranh chấp, bo v bí mật kinh doanh
*D. Tt c đáp án A, B, C, D đu đúng
18. (0.200 Point)
Công ty TNHH hai thành viên tr lên:
A. Không có tư cách pháp nhân
*B. Có tư cách pháp nhân k t ngày đưc cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip
C. tư cách pháp nhân k t ngày các thành viên góp vốn đy đ
D. Có tư cách pháp nhân k t ngày np h sơ đăng ký
19. (0.200 Point)
Mt cá nn, hộ gia đình đưc thành lp bao nhiêu hkinh doanh trong phạm vi toàn
quc?
*A. 01 h kinh doanh duy nht
B. 02 h kinh doanh
C. 03 h kinh doanh
D. Không gii hn
20. (0.200 Point)
Trong ng ty TNHH hai thành viên trlên, sau thi hạn 90 ngày ktừ ngày đưc cp
Giy chng nhn đăng doanh nghip, thành viên chưa góp vốn đưc x lý như sau:
A. Gia hn thi gian p vn cho thành viên đó
*B. Thành viên chưa góp vn theo cam kết đương nhiên không còn là thành viên ca công ty
C. Thành viên chưa góp vn vn là thành viên ca công ty
D. Tu theo Điu l của công ty quy đnh
21. (0.200 Point)
A, B, C, D cùng nhau góp vốn thành lp công ty TNHH MB, trong đó A góp 1 t, B góp
2 t, C góp 2 t và D góp 5 t. Do có mâu thun trong phương hưng kinh doanh nên B
chuyển nhưng phn vn góp của mình. Hỏi A, C, D ln lượt được mua tối đa bao
nhiêu phn vn góp t B:
*A. 0, 25 t; 0,5 t và 1,25 t
B. 0,5 t; 0.25 t và 1,25 tỷ
C. 0,5 t; 0.5 tỷ và 1 t
D. A, C và D đưc mua ti đa tu theo khả năng tài chính ca mình
22. (0.200 Point)
Công ty TNHH hai thành viên tr lên có th tăng vn điu l trong trưng hp:
A. Tăng vn góp ca thành viên
B. Tiếp nhn thêm vn góp ca thành viên mi
*C. Tiếp nhn thêm vốn góp ca thành viên mi, tăng vn góp ca thành viên
D. Không đưc tăng vốn trong mi trưng hp
4
23. (0.200 Point)
Ch sở hu ca công ty trách nhim hu hn mt thành viên:
*A. Chu trách nhim về các khon nợ và nghĩa vụ tài sn khác của ng ty trong phm vi s
vốn điu l ca công ty
B. Chu trách nhim bng toàn b tài sản ca mình v mi hot đng ca công ty
C. Chu trách nhim về các khon nợ và nghĩa vụ tài sản kc ca công ty trong phm vi tài
sản ca mình
D. Tt c đáp án A, B, C đu sai
24. (0.200 Point)
Công ty TNHH mt tnh viên do t chc làm ch s hu được t chc qun lý hot
đng theo mô hình nào sau đây:
A. Ch tch công ty, Giám đc hoc Tng giám đc
B. Hội đng thành viên, Giám đc hoặc Tng giám đc
*C. A và B đu đúng
D. A và B đu sai
25. (0.200 Point)
Thành viên Hi đng thành viên công ty TNHH mt thành viên có nhim k:
A. Không quá 03 năm
B. Không quá 04 năm
*C. Không quá 05 năm
D. Pháp lut không quy đnh
26. (0.200 Point)
Trong công ty TNHH một thành vn, cuộc họp Hội đồng thành vn được tiến hành
khi:
*A. Có ít nht hai phần ba tng sthành viên Hi đng thành viên d hp
B. ít nht ba phn tư tng s thành viên Hi đng thành viên dhp
C. ít nht mt phn hai tng s thành viên Hi đồng thành viên d hp
D. Có ít nht 55% tổng s thành viên Hi đng thành viên d họp
27. (0.200 Point)
Tp trung kinh tế bao gồm các hình thc sau đây:
A. Sáp nhp doanh nghip
B. Hợp nht doanh nghip
C. Mua li doanh nghip
*D. Tt c đu đúng
28. (0.200 Point)
Theo lut doanh nghip 2020, Doanh nghip tư nhân là:
*A. Doanh nghip do mt cá nhân làm chủ và tự chu trách nhim bng toàn bộ tài sản ca
mình v mi hot động ca doanh nghip
B. Doanh nghip do mt pháp nhân làm chủ và tchu trách nhim bng toàn btài sn ca
mình v mi hot động ca doanh nghip
C. Doanh nghip trong đó có ít nht 02 thành viên là ch s hữu
D. Doanh nghip do mt t chc hoặc mt cá nhân làm chs hu
29. (0.200 Point)
Hoạt đng nào sau đây đưc xem hot đng tơng mi:
A. Anh An bán li y tính va mua cho ch Bình, lãi 600 nghìn đng
*B. Bà Bình bán bánh mỳ tht quay thưng xuyên trưc cng trưng Đi hc
C. Ông Cưng (cán b u trí) mua máy nóng lnh ca Đin Máy Xanh v đs dng
D. Bnh vin C mua 50 máy điu hòa đtrang b phòng bnh nhân
30. (0.200 Point)
5