
1. Mục đích
Mục đích
•Sau khi hoàn thành bài h c này, b n có th : ọ ạ ể
•Li t kê các đi u ki n c n thi t đ t o m t CSDL.ệ ề ệ ầ ế ể ạ ộ
•T o m t CSDL s d ng Oracle Database Configuration Assistant.ạ ộ ử ụ
•T o m t CSDL th công b ng câu l nh ạ ộ ủ ằ ệ “create database”

2. Nội dung bài học
I. T NG QUANỔ
II. T O CSDL T ĐNGẠ Ự Ộ
III. T O CSDL TH CÔNGẠ Ủ
IV. TH C HÀNHỰ

I. T NG QUANỔ
1. Lên kế hoạch và tổ chức một CSDL
•L p k ho ch cho CSDL là b c đu tiên qu n lý h th ng CSDL.ậ ế ạ ướ ầ ả ệ ố
–Xác đnh lo i CSDL (data warehousing, high online transaction ị ạ
processing, or general purpose)
–V ch ra thi t k ki n trúc c a CSDL (How will data files, control ạ ế ế ế ủ
files, and online redo log files be organized and stored? )
–L a ch n tên c a CSDLự ọ ủ . (Chú ý: Tên CSDL dài t i đa 8 kí t v i ố ự ớ
phiên b n oracle 10g, 12 kí t v i phiên b n oracle 11g)ả ự ớ ả

2. Các điều kiện để thiết lập CSDL
Đ t o m t CSDL m i, b n c n ph i có các đi u ki n sau: ể ạ ộ ớ ạ ầ ả ề ệ
•M t account đ quy n t o CSDL.ộ ủ ề ạ
•B nh đ đ kh i đng m t instance.ộ ớ ủ ể ở ộ ộ
•Đĩa đ dung l ng cho CSDL đã lên k ho ch.ủ ượ ế ạ


