intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Hệ điều hành Windows - ThS. Nguyễn Khắc Quốc

Chia sẻ: Fgnfffh Fgnfffh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:45

760
lượt xem
105
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Hệ điều hành Windows nêu khái niệm hệ điều hành, phân loại hệ điều hành, làm quen với Microsoft Windows XP, vị trí của hệ điều hành trong hệ thống, một số hệ điều hành thông dụng hiện nay...tài liệu hữu ích dành cho học viên đang học nhập môn công nghệ thông tin.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ điều hành Windows - ThS. Nguyễn Khắc Quốc

  1. HỆ ĐIỀU HÀNH Th.S Nguyễn Khắc Quốc IT-Deparment
  2. Chương 3 Hệ điều hành Windows 1. Khái niệm hệ điều hành. 2. Phân loại hệ điều hành. 3. Làm quen với Microsoft Windows XP. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 2/46
  3. 3.1. Khái niệm hệ điều hành  Hệ điều hành: thuật ngữ tiếng Anh gọi là “Operating System”.  Góc độ người dùng:  Hệ điều hành là hệ thống các chương trình cho phép khai thác thuận tiện các tài nguyên của hệ thống tính toán (máy tính).  Tài nguyên: CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, chương trình.  Người lập trình:  Hệ điều hành là môi trường cho phép người lập trình xây dựng các ứng dụng phục vụ các nhu cầu thực tiễn.  … 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 3/46
  4. Vị trí của hệ điều hành trong hệ thống Các chương trình ứng dụng Internet Microsoft Explorer khác Word Hệ điều hành Phần cứng Hệ điều hành là phần mềm hệ thống được chạy “đầu tiên” mỗi khi bật máy tính 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 4/46
  5. 3.2. Phân loại hệ điều hành (nhiều tiêu chí)  Giao diện người dùng  Giao diện văn bản (Command driven).  Giao diện đồ hoạ (GUI - Graphical User Interface):  Dựa vào số lượng người dùng và sự riêng tư của người dùng:  Single-user: Đơn người dùng.  Multi-user: Nhiều người dùng, bảo mật giữa các người dùng.  Tác vụ (tasks)  Single-tasking: Một công việc (chương trình) tại “một thời điểm”.  Multi-tasking: Nhiều công việc tại “một thời điểm” (nhiều chương trình chạy đan xen nhau).  Số lượng CPU  Single-processing: Chạy chương trình trên một CPU.  Multi-processing: Chạy một chương trình trên nhiều CPU. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 5/46
  6. Phân loại hệ điều hành {2}  Luồng (thread)  Single-threading.  Multi-threading: Các phần khác nhau của một chương trình chạy “đồng thời”.  Mạng (network):  Network OS: Hỗ trợ giao tiếp mạng máy tính.  Non-Network OS.  Server/Workstation (máy chủ/máy trạm)  Server OS: Dùng cho các máy chủ.  Workstation OS: Dùng cho các máy trạm.  Real-time Operating System  Phản ứng lại tác động của người dùng một cách tức thì (real-time). 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 6/46
  7. Một số hệ điều hành hiện nay Đặc điểm Com- GUI Multi- Multi- Multi- Net- Server Real- mand user tasking processing work time Hệ điều hành MS-DOS X Windows 9x X X X X Windows X X X X X X NT/2000/XP Windows NT/2000 X X X X X X X Server Unix X X X X X X X Linux X X X X X X X Sun Solaris X X X X X X X Mac OS X X X X X X Hệ điều hành nhúng X thời gian thực 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 7/46
  8. 3.3. Microsoft Windows XP  Khởi động máy tính và Windows XP  Màn hình làm việc của Windows XP.  Các đối tượng của Windows XP.  Windows Explorer.  Control Panel.  Tắt máy. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 8/46
  9. 3.3.1. Khởi động máy tính và Windows XP  Khởi động máy tính:  Máy tính được nối với nguồn điện.  Nhấn nút Power trên thân máy tính.  Nếu máy tính đã được cài đặt sẵn hệ điều hành Windows XP thì thông thường nó sẽ được khởi động.  Tuỳ thuộc vào cấu hình Windows XP mà cần/không cần đăng nhập với username và password. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 9/46
  10. 3.3.2. Màn hình làm việc của Windows XP Mouse Pointer Desktop Icons Taskbar Desktop Quick launch System Tray Start menu 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 10/46
  11. Desktop  Phần không gian lớn của màn hình làm việc  Chứa các liên kết tới các thành phần của máy tính, bao gồm:  My Documents: Nơi lưu trữ tài liệu của người dùng.  My Computer: Nơi truy xuất các tài nguyên (ổ cứng, máy in,…).  My Network Places: Truy cập mạng nội bộ.  Recycle Bin: Thùng rác, nơi chứa các thư mục và tệp mà bạn ra lệnh xoá chúng đi. Chúng sẽ bị xoá đi thực sự khi bạn Empty Recycle Bin.  Các liên kết đến các ứng dụng mà người dùng hay dùng nhất: Internet Explorer, Outlook Express, Word, Excel,…  Kích đúp chuột trái vào biểu tượng để kích hoạt chức năng tương ứng. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 11/46
  12. Nút Start  Một đặc trưng của Windows, kích đơn chuột trái vào đây để truy xuất các chức năng, các chương trình của Windows.  Shutdown: Tắt, khởi động lại,… máy tính.  Run: Chạy một lệnh hay chương trình nào đó bằng cách gõ lệnh hoặc chỉ ra tệp thực thi.  Help: Kích hoạt chức năng trợ giúp.  Search: Các chức năng tìm kiếm  File or Folder: Tìm kiếm tệp hoặc thư mục.  Settings: Một số chức năng cài đặt, thiết lập cấu hình Windows XP  Control Panel: Mở bảng điều khiển.  Network and Dialup Connections: Thiết lập mạng nội bộ và mạng Internet.  Printer: Máy in.  Taskbar and Start menu: Thiết lập thanh Taskbar và menu start.  Documents: Danh sách các tệp được mở gần đây nhất.  Programs: Danh mục các chương trình (được cài đặt theo đúng trình tự) trong máy tính của bạn. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 12/46
  13. Taskbar, Quick Launch, System tray  Taskbar  Thanh hiển thị các ứng dụng đang chạy (các cửa sổ).  Quick launch bar  Thanh chức năng liên kết tới các ứng dụng hay dùng nhất.  System tray  Khay hệ thống, hiển thị một số tiến trình hoặc ứng dụng chạy ngầm dưới dạng biểu tượng. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 13/46
  14. 3.3.3. Một số đối tượng trong Windows 2000  Sử dụng chuột và phím.  Chạy chương trình sử dụng menu Start.  Chuyển từ ứng dụng này sang ứng dụng khác bằng Taskbar.  Sử dụng Quick launch bar.  “Cửa sổ” trong môi trường Windows.  Sử dụng menu.  Sử dụng thanh công cụ.  Hộp thoại.  Hộp danh sách, thanh cuốn.  Các điều khiển khác trên hộp thoại.  Hệ thống trợ giúp. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 14/46
  15. Sử dụng chuột và bàn phím  Sử dụng bàn phím:  Gõ phím (press): Nhấn một phím nào đó rồi thả ra ngay tức thì.  Nhấn và giữ phím (press and hold): Nhấn phím xuống nhưng không thả phím ra trong một khoảng thời gian nào đó.  Nhấn tổ hợp phím. Vd: Ctrl+Alt+Del; Ctrl+N.  Sử dụng chuột:  Di chuột (move mouse): di chuyển con chuột  con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển theo.  Kích chuột trái (kích chuột - click): Sử dụng ngón trỏ nhấn phím trái chuột rồi thả ra tức thì (1 lần).  Kích đúp chuột trái (kích đúp – double click): Hai lần kích chuột liên tiếp.  Kích đơn chuột phải (right click): Nhấn phím chuột phải 1 lần.  Bấm và rê chuột (drag): bấm và giữ phím chuột (trái hoặc phải) rồi di chuyển chuột.  Thả phím chuột (drop): Khi rê chuột tới nơi thích hợp, thả phím chuột. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 15/46
  16. Sử dụng chuột trong Windows  Kích đơn chuột trái để chọn một đối tượng (ví dụ các biểu tượng trên màn hình desktop).  Kích đúp chuột trái để kích hoạt đối tượng (kích đúp).  Kích chuột phải vào đối tượng để bật menu con (pop-up menu) cho ta nhiều thao tác hơn với đối tượng (ví dụ: xoá, sao chép, xem thông tin,…).  Bấm và rê chuột để lựa chọn văn bản hoặc để kéo thả (drag and drop) đối tượng. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 16/46
  17. Chạy chương trình từ menu start  Kích chuột vào nút Start, chọn Programs.  Sau đó kích chuột chọn tiếp các mục chương trình rồi đến chương trình.  Ví dụ:  Start  Programs  Accessories  Notepad (chương trình soạn tệp văn bản thuần).  Start  Programs  Accessories  WordPad (soạn thảo văn bản, phức tạp hơn Notepad).  Start  Programs  Accessories  Paint (chương trình thao tác hình ảnh đơn giản). 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 17/46
  18. Biểu tượng đồng hồ cát  Máy tính cũng cần có thời gian để phản ứng lại tác động của chúng ta.  Khi chuột có biểu tượng đồng hồ cát đồng nghĩa với việc máy tính đang bận thực hiện yêu cầu của chúng ta. Xin hãy bình tĩnh chờ đợi. 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 18/46
  19. Sử dụng Taskbar để chuyển ứng dụng  Hãy chạy thử một vài ứng dụng (Notepad, WordPad).  Các ứng dụng đang chạy được liệt kê ở trên Taskbar, kích chuột vào một ứng dụng nào đó để chuyển sang ứng dụng đó hoặc kích chuột phải vào đó để có thể có thêm lựa chọn với ứng dụng (Close: đóng, Restore: chuyển vào cửa sổ ứng dụng,…). 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 19/46
  20. Sử dụng thanh Quick Launch  Kích chuột vào một biểu tượng nào đó để khởi động chương trình tương ứng.  Biểu tượng Show Desktop cho phép thu nhỏ tất cả các ứng dụng và đưa người dùng quay lại màn hình Desktop. Show Desktop Các chương trình khác 12/07/2014 Chương 3. Hệ điều hành Microsoft Windows 2000 20/46
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2