
26
Ch ng ươ 3:
K TOÁN HÀNG T N KHOẾ Ồ
M c tiêu:ụ
Ng i đ c n m đ c nh ng v n đ c b n trong h ch toán k toán hàng t n kho:ườ ọ ắ ượ ữ ấ ề ơ ả ạ ế ồ
1. M t s khái ni m c b n c a ch đ k toán và chu n m c k toán liên quan đ n hàng t nộ ố ệ ơ ả ủ ế ộ ế ẩ ự ế ế ồ
kho
2. Các nguyên t c h ch toán, nguyên t c xác đ nh giá tr hàng t n kho, các ph ng pháp tínhắ ạ ắ ị ị ồ ươ
giá hàng t n khoồ
3. Ph ng pháp k toán chi ti t hàng t n kho và k toán t ng h p c a hàng t n khoươ ế ế ồ ế ổ ợ ủ ồ
2.1 Nh ng v n đ chung:ữ ấ ề
2.1.1 Khái ni m:ệ
Hàng t n kho là m t lo i tài s n ng n h n vì nó th ng bán đi trong vòng m t năm hayồ ộ ạ ả ắ ạ ườ ộ
trong m t chu kỳ ho t đ ng kinh doanh. doanh nghi p th ng m i, hàng t n kho ch y u làộ ạ ộ Ở ệ ươ ạ ồ ủ ế
hàng hóa mua v đ bán l i. đ n v s n xu t, hàng t n kho bao g m: nguyên v t li u, s n ph mề ể ạ Ở ơ ị ả ấ ồ ồ ậ ệ ả ẩ
d dang và thành ph m. Ngoài ra, hàng đã mua đang trên đ ng đi ch a v nh p kho và hàng đãở ẩ ườ ư ề ậ
xu t kho g i đi bán, hàng đ c a hàng nh ng ch a bán cũng bao g m trong hàng t n kho c aấ ử ể ở ử ư ư ồ ồ ủ
doanh nghi p. ệ
2.1.2 Phân lo i:ạ
M i doanh nghi p hay lo i hình doanh nghi p, do đ c thù riêng nên s d ng các lo i hàngỗ ệ ạ ệ ặ ử ụ ạ
t n kho khác nhau. Tùy thu c vào tiêu th c mà doanh nghi p l a ch n, hàng t n kho có th chiaồ ộ ứ ệ ự ọ ồ ể
làm nhi u lo i khác nhau.ề ạ
Theo m c đích s d ngụ ử ụ , hàng t n kho có th chia thành hai lo i, đó là: Hàng t n kho sồ ể ạ ồ ẽ
đ c bán cho khách hàng và hàng t n kho s đ c doanh nghi p s d ng trong các ho t đ ng s nượ ồ ẽ ượ ệ ử ụ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a mình.ấ ủ
Theo quy đ nh c a chu n m c k toán s 02 “Hàng t n kho” ị ủ ẩ ự ế ố ồ thì hàng t n kho đ c chiaồ ượ
thành 3 lo i:ạ
+ Hàng t n kho gi đ bán trong kỳ ho t đ ng s n kinh doanh bình th ngồ ữ ể ạ ộ ả ườ , bao g m: Hàngồ
hóa t n kho, hàng mua đang đi trên đ ng, hàng hóa g i đi gia công ch bi n, thành ph m t n kho,ồ ườ ử ế ế ẩ ồ
thành ph m, hàng hóa g i đi bán.ẩ ử
+ Hàng hóa đang trong quá trình s n xu t kinh doanh d dangả ấ ở , bao g m: s n ph m ch aồ ả ẩ ư
hoàn thành (s n ph m đang ch t o), s n ph m hòan thành nh ng ch a làm th t c nh p kho thànhả ẩ ế ạ ả ẩ ư ư ủ ụ ậ
ph m và chi phí d ch v d dang.ẩ ị ụ ở
+ Hàng t n kho đ s d ng trong quá trình s n xu t kinh doanh ho c cung c p d ch vồ ể ử ụ ả ấ ặ ấ ị ụ, bao
g m: Nguyên li u, v t li u, công c , d ng c t n kho, g i đi gia công ch bi n và đã mua đang điồ ệ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ử ế ế
đ ng.ườ
Theo cách phân lo i này, ạm i m t thành ph n c a hàng t n kho có m c đích s d ng khácỗ ộ ầ ủ ồ ụ ử ụ
nhau hay có đ c đi m v n đ ng và yêu c u qu n lý khác nhau, s đ c coi nh m t đ i t ng kặ ể ậ ộ ầ ả ẽ ượ ư ộ ố ượ ế
toán riêng l , đ c t ch c theo dõi trên tài kho n k toán riêng.ẽ ượ ổ ứ ả ế
Ngoài ra, Căn c vào vai trò, tác d ng và yêu c u qu n lý : ứ ụ ầ ả theo cách phân lo i này, m iạ ỗ
m t đ i t ng k toán riêng l s đ c theo dõi trên m t tài kho n riêng. Căn c vào vai trò qu nộ ố ượ ế ẽ ẽ ượ ộ ả ứ ả
lý đ phân lo i hàng t n kho m t cách chi ti t h n. Theo cách phân lo i này m i đ i t ng c thể ạ ồ ộ ế ơ ạ ỗ ố ượ ụ ể
nh : nguyên v t li u, hàng hóa, thành ph m… s đ c chia thành nhi u lo i, m i lo i bao g mư ậ ệ ẩ ẽ ượ ề ạ ỗ ạ ồ

27
nhi u nhóm, m i nhóm bao g m nhi u th khác nhau v i nh ng tên g i, nhãn hi u, quy cách.ề ỗ ồ ề ứ ớ ữ ọ ệ
Trong đó, m i nhóm, m i lo i s đ c ký hi u riêng. Ký hi u đó là m t cách mã hóa đ thu n ti nỗ ỗ ạ ẽ ượ ệ ệ ộ ể ậ ệ
trong qu n lý và s d ng m t cách th ng nh t trong doanh nghi p.ả ử ụ ộ ố ấ ệ
2.1.3 Nguyên t c k toán hàng t n kho:ắ ế ồ
K toán hàng t n kho c n ph i tuân th đ y đ các nguyên t c sau:ế ồ ầ ả ủ ầ ủ ắ
(1) Tr giá c a v t li u xu t nh p t n ph i đ c đánh giá theo nguyên t c ị ủ ậ ệ ấ ậ ồ ả ượ ắ giá g cố. K toánế
ph i xác đ nh đ c giá g c c a hàng t n kho t ng th i đi m khác nhau. Giá g c bao g m: Chiả ị ượ ố ủ ồ ở ừ ờ ể ố ồ
phí thu mua (g m c giá mua), chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đồ ả ế ế ự ế ể
có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i.ượ ồ ở ị ể ạ ệ ạ
(2) Trong m t doanh nghi p ch đ c áp d ng m t trong hai ph ng pháp k toán hàng t nộ ệ ỉ ượ ụ ộ ươ ế ồ
kho là ph ng pháp kê khai th ng xuyên ho c ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ. Vi c l a ch nươ ườ ặ ươ ể ị ệ ự ọ
ph ng pháp nào là tùy thu c vào tình hình c th c a doanh nghi p nh : đ c đi m, tính ch t, sươ ộ ụ ể ủ ệ ư ặ ể ấ ố
l ng ch ng lo i và yêu c u công tác qu n lý c a doanh nghi p. Khi th c hi n ph ng pháp nàoượ ủ ạ ầ ả ủ ệ ự ệ ươ
ph i đ m b o tính ch t nh t quán trong niên đ k toán .ả ả ả ấ ấ ộ ế
+ Ph ng pháp kê khai th ng xuyênươ ườ : là ph ng pháp theo dõi và ph n ánh th ngươ ả ườ
xuyên, liên t c có h th ng tình hình nh p, xu t t n kho c a hàng t n kho trên s k toán. Các tàiụ ệ ố ậ ấ ồ ủ ồ ổ ế
kho n hàng t n kho theo ph ng pháp này đ c dùng đ ph n ánh s hi n có, tình hình bi n đ ngả ồ ươ ượ ể ả ố ệ ế ộ
tăng, gi m c a hàng t n kho. Giá tr c a hàng t n kho t n kho có th xác đ nh đ c b t c lúc nàoả ủ ồ ị ủ ồ ồ ể ị ượ ấ ứ
trong kỳ k toán trên các s k toán .ế ổ ế
- Cu i kỳ, k toán căn c vào s li u ki m kê th c t c a hàng t n kho, so sánh đ i chi uố ế ứ ố ệ ể ự ế ủ ồ ố ế
v i s li u trên s k toán, n u có chênh l ch ph i ti n hành x lý k p th i.ớ ố ệ ổ ế ế ệ ả ế ử ị ờ
- Ph ng pháp này th ng áp d ng cho các đ n v s n xu t (công nghi p, xây l p…), vàươ ườ ụ ơ ị ả ấ ệ ắ
các đ n v th ng nghi p kinh doanh các m t hàng có giá tr l n .ơ ị ươ ệ ặ ị ớ
+ Ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ ươ ể ị : là ph ng pháp h ch toán căn c vào k t qu ki m kêươ ạ ứ ế ả ể
th c t đ ph n ánh gía tr t n kho cu i kỳ hàng t n kho trên s k toán t ng h p và t đó tính giáự ế ể ả ị ồ ố ồ ổ ế ổ ợ ừ
tr c a hàng t n kho: ị ủ ồ
- Theo ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ, m i s bi n đ ng c a hàng t n kho ( nh p, xu t kho)ươ ể ị ọ ự ế ộ ủ ồ ậ ấ
không theo dõi, ph n ánh trên các tài kho n hàng t n kho, mà đ c theo dõi, ph n ánh trên m t tàiả ả ồ ượ ả ộ
kho n TK 611- Mua hàng.ả
- Công tác ki m kê hàng t n kho đ c ti n hành cu i m i kỳ k toán đ xác đ nh hàng t nể ồ ượ ế ố ỗ ế ể ị ồ
kho t n kho cu i kỳ làm căn c ghi s k toán hàng t n kho. Trên c s giá tr hàng t n kho t nồ ố ứ ổ ế ồ ơ ở ị ồ ồ
kho cu i kỳ và giá tr hàng t n kho nh p kho trong kỳ đ xác đ nh giá tr hàng t n kho xu t dùngố ị ồ ậ ể ị ị ồ ấ
trong kỳ làm căn c ghi s k toán cho tài kho n 611.ứ ổ ế ả
=
Giá tr HTK t n ị ồ
kho cu i kỳốGiá tr HTK ị
t n đ u kỳồ ầ +Giá tr HTK ị
nh p trong kỳậGiá tr HTK xu t ị ấ
dùng trong kỳ
-
=
Giá tr HTK ị
xu t kho ấGiá tr HTK ị
t n đ u kỳồ ầ +Giá tr HTK ị
nh p trong kỳậGiá tr HTK ị
t n cu i kỳồ ố
-

28
- Khi áp d ng ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ thì các tài kho n hàng t n kho ch s d ng ụ ươ ể ị ả ồ ỉ ử ụ ở
đ u kỳ k toán (đ k t chuy n s d đ u kỳ) và cu i kỳ (đ k t chuy n s d cu i kỳ). ầ ế ể ế ể ố ư ầ ố ể ế ể ố ư ố
- Ph ng pháp này th ng áp d ng các đ n v có nhi u ch ng lo i v t li u v i qui cáchươ ườ ụ ở ơ ị ề ủ ạ ậ ệ ớ
m u mã r t khác nhau, giá tr th p, hàng t n kho xu t dùng ho c xu t bán th ng xuyên .ẫ ấ ị ấ ồ ấ ặ ấ ườ
- Ph ng pháp này có u đi m là đ n gi n, gi m nh kh i l ng công vi c h ch toán,ươ ư ể ơ ả ả ẹ ố ượ ệ ạ
nh ng đ chính xác không cao và ch u nh h ng c a công tác qu n lý hàng t n kho c a doanhư ộ ị ả ưở ủ ả ồ ủ
nghi p .ệ
(3) K toán v t li u ph i th c hi n đ ng th i k toán chi ti t c v giá tr l n hi n v t . Kế ậ ệ ả ự ệ ồ ờ ế ế ả ề ị ẫ ệ ậ ế
toán ph i theo dõi chi ti t t ng th , t ng lo i…theo đ a đi m qu n lý s d ng, luôn luôn ph i đ mả ế ừ ứ ừ ạ ị ể ả ử ụ ả ả
b o s kh p đúng c v giá tr l n hi n v t, gi a th c t v i s li u trên s k toán, gi a k toánả ự ớ ả ề ị ẫ ệ ậ ữ ự ế ớ ố ệ ổ ế ữ ế
t ng h p và k toán chi ti t.ổ ợ ế ế
(4) Cu i kỳ k toán năm, khi giá tr thu n có th th c hi n đ c c a hàng t n kho nh h nố ế ị ầ ể ự ệ ượ ủ ồ ỏ ơ
giá g c thì ph i l p d phòng gi m giá hàng t n kho. S d phòng gi m giá đ c l p căn c vàoố ả ậ ự ả ồ ố ự ả ượ ậ ứ
quy đ nh hi n hành.ị ệ
Giá tr thu n có th th c hi n đ c:ị ầ ể ự ệ ượ là giá bán c tính c a hàng t n kho trong kỳ s n xu t,ướ ủ ồ ả ấ
kinh doanh bình th ng tr ci phí c tính c n thi t cho vi c hòan thành ho c tiêu th chúng.ườ ừ ướ ầ ế ệ ặ ụ
2.1.4 Tính giá hàng t n khoồ
Hàng t n kho th ng là tài s n quan tr ng c a doanh nghi p, vi c xác đ nh ph ng phápồ ườ ả ọ ủ ệ ệ ị ươ
tính giá nh h ng đ n báo cáo tài chính, nên ph ng pháp xác đ nh giá tr hàng t n kho ph i cungả ưở ế ươ ị ị ồ ả
c p đ c nh ng con s th c t và chính xác.Vi c xác đ nh giá tr hàng t n kho ph i đ c tuân thấ ượ ữ ố ự ế ệ ị ị ồ ả ượ ủ
nguyên t c ắgiá g cố (giá g c bao g m: Chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí tr c ti p khácố ồ ế ế ự ế
phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i). Tuy nhiên, chi phí s n xuâtể ượ ồ ở ị ể ạ ệ ạ ả
v t trên m c bình th ng, chi phí b o qu n hàng t n kho, chi phí bán hàng và chi phí qu n lýượ ứ ườ ả ả ồ ả
không đ c tính vào giá g c c a hàng t n kho.ượ ố ủ ồ
2.1.4.1 Khâu nh p:ậ
Giá tr c a hàng t n kho đ c xác đ nh theo ị ủ ồ ượ ị giá g cố. Vi c xác đ nh giá g c c a hàng t nệ ị ố ủ ồ
kho trong các tr ng h p c th khác nhau tùy theo ngu n g c hình thành, giá g c c a hàng t nườ ợ ụ ể ồ ố ố ủ ồ
kho nh p trong kỳ đ c tính nh sau:ậ ượ ư
a. Đ i v i hàng t n kho mua ngoài:ố ớ ồ
Chi phí thu mua có th bao g m:ể ồ chi phí v n chuy n, b c x p, chi phí b o qu n, b o hi m,ậ ể ố ế ả ả ả ể
hao h t h p lý trên đ ng đi, ti n thuê kho bãi, chi phí c a b ph n thu mua đ c l p….ụ ợ ườ ề ủ ộ ậ ộ ậ
Gi m giáả là kho n gi m giá phát sinh sau khi nh n hàng và xu t phát t vi c giao hàngả ả ậ ấ ừ ệ
không đúng quy cách, … đã ký k t.ế
Chi t kh u th ng m i (n u có)ế ấ ươ ạ ế : là kho n ti n doanh nghi p gi m giá niêm y t cho kháchả ề ệ ả ế
hàng mua hàng nhi u l n m i đ t m c nh t đ nh đ đ c h ng chi t kh u.ề ầ ớ ạ ứ ấ ị ể ượ ưở ế ấ
b. Tr ng h p t s n xu t ch bi n ho c thuê ngoài gia công chê bi n:ườ ợ ự ả ấ ế ế ặ ế
Giá
g cố=Giá
mua +Các kho n thu ả ế
không hoàn l iạ+Chi phí thu
mua -Các kho n gi m giá và ả ả
chi t kh u th ng m iế ấ ươ ạ
Giá
g cố=Giá g c v t t , hàng hóa ố ậ ư
xu t kho đem gia công ch ấ ế
bi nế
+Chi phí ch ế
bi nế+Chi phí liên quan
tr c ti p khácự ế

29
Chi phí ch bi n:ế ế bao g m nh ng chi phí có liên quan tr c ti p đ n hàng t n kho nh chiồ ữ ự ế ế ồ ư
phí nguyên v t li u tr c ti p s n xu t, nh chi phí nhân công tr c ti p, chi phí SX chung c đ nh vàậ ệ ự ế ả ấ ư ự ế ố ị
chi phí SX chung bi n đ i phát sinh trong quá trình chuy n hoá hàng t n kho.ế ổ ể ồ
Chi phí liên quan tr c ti p khác: ự ế Bao g m nh ng kho n chi phí nh chi phí v n chuy n,ồ ữ ả ư ậ ể
b c x p, phí b o hi m và ti n tr cho ng i gia côngố ế ả ể ề ả ườ
d. Đ i v i nguyên v t li u nh n góp v n liên doanh, c đông đóng góp : ố ớ ậ ệ ậ ố ổ
Giá g c = ố Giá đánh giá do h i đ ng liên doanh ch p nh n + Các chi phí doanh nghi p bộ ồ ấ ậ ệ ỏ
thêm (n u có)ế
e. Đ i v i nguyên v t li u đ c c p, đ c bi u t ng: ố ớ ậ ệ ượ ấ ượ ế ặ là giá t ng đ ng trên thươ ươ ị
tr ng (giá tr h p lý).ườ ị ợ
Chú ý: Đ i v i doanh nghi p thu c đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti pố ớ ệ ộ ố ượ ộ ế ươ ự ế
(ho c hàng t n kho không thu c đ i t ng ch u thu GTGT), giá g c hàng t n kho nh p kho là giáặ ồ ộ ố ượ ị ế ố ồ ậ
bao g m c thu GTGT đ c kh u tr . Còn đ i v i doanh nghi p thu c đ i t ng n p thuồ ả ế ượ ấ ừ ố ớ ệ ộ ố ượ ộ ế
GTGT theo ph ng pháp kh u tr , giá g c là giá không bao g m thu GTGT đ c kh u tr .ươ ấ ừ ố ồ ế ượ ấ ừ
2.1.4.2 Khâu xu tấ:
Do nh h ng c a giá c trên th tr ng nên giá g c c a nhi u lo i hàng t n kho thay đ iả ưở ủ ả ị ườ ố ủ ề ạ ồ ổ
luôn. M t lo i hàng t n kho mua nh ng th i đi m khác nhau s có nh ng giá g c khác nhau. Doộ ạ ồ ở ữ ờ ể ẽ ữ ố
v y, khi tính giá xuât c a hàng t n kho cũng có th khác nhau.ậ ủ ồ ể
Theo chu n m c k tóan hàng t n kho, giá g c xu t kho đ c áp d ng m t trong cácẩ ự ế ồ ố ấ ượ ụ ộ
ph ng pháp sau:ươ
+ Ph ng pháp tính theo giá đích danhươ
+ Ph ng pháp tính nh p tr c – xu t tr c (FIFO)ươ ậ ướ ấ ướ
+ Ph ng pháp tính nh p sau – xu t tr c (LIFO)ươ ậ ấ ướ
+ Ph ng pháp tính bình quân gia quy n (BQGQ)ươ ề
a. Ph ng pháp tính theo giá đích danh:ươ
Ph ng pháp này đòi h i k toán ph i bi t hàng t n kho trong kho thu c nh ng l nươ ỏ ế ả ế ồ ộ ữ ầ
nh p nào, đ n giá nh p là bao nhiêu. Giá tr xu t dùng đ c tính chi ti t căn c vào s l ng vàậ ơ ậ ị ấ ượ ế ứ ố ượ
đ n giá c a nó. Theo ph ng pháp này, k toán s s d ng giá g c th c s c a t ng đ n v hàngơ ủ ươ ế ẽ ử ụ ố ự ự ủ ừ ơ ị
t n kho đ xác đ nh giá tr c a hàng t n kho. Đây là ph ng pháp h p lý nh t trong 4 ph ng pháp,ồ ể ị ị ủ ồ ươ ợ ấ ươ
tuy nhiên đây cũng là ph ng pháp đòi h i nhi u công s c nh t vì ph i nh n bi t đ c giá g c c aươ ỏ ề ứ ấ ả ậ ế ượ ố ủ
t ng đ n v hàng t n kho. Do v y, ph ng pháp này th ng áp d ng cho nh ng doanh nghi p có ítừ ơ ị ồ ậ ươ ườ ụ ữ ệ
lo i m t hàng ho c m t hàng n đ nh và nh n di n đ c.ạ ặ ặ ặ ổ ị ậ ệ ượ
b. Ph ng pháp nh p tr c – xu t tr c (FIFO)ươ ậ ướ ấ ướ
Theo ph ng pháp này áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t n kho đ c nh p tr c thìươ ụ ự ả ị ồ ượ ậ ướ
đ c xu t ra tr c, và hàng t n kho t n kho còn l i cu i kỳ là hang ft n kho đ c nh p kho g nượ ấ ướ ồ ồ ạ ố ồ ượ ậ ầ
th i đi m cu i kỳ. Theo ph ng pháp này thì giá tr hàng t n kho xu t kho đ c tính theo giá c a lôờ ể ố ươ ị ồ ấ ượ ủ
hàng nh p kho th i đi m đ u kỳ ho c g n đ u kỳ, giá tr c a hàng t n kho t n kho cu i kỳ đ cậ ở ờ ể ầ ặ ầ ầ ị ủ ồ ồ ố ượ
tính theo giá hàng nh p kho th i đi m cu i kỳ ho c g n cu i kỳ còn t n kho.ậ ở ờ ể ố ặ ầ ố ồ
Ví dụ : Tình hình v t li u A trong tháng 3 c a doanh nghi p M nh sauậ ệ ủ ệ ư
V t li u A t n kho đ u kỳ 1.000 kg, đ n giá 1.000 đ/kgậ ệ ồ ầ ơ

30
Trong tháng có các l n mua v t li u :ầ ậ ệ
Ngày 01 mua 5.000 kg, đ n giá là 1.050 đ/kgơ
Ngày 05 mua 10.000 kg, đ n giá là 1.080 đ/kgơ
Ngày 15 mua 15.000 kg, đ n giá là 1.040 đ/kgơ
Ngày 25 mua 3.000 kg, đ n giá là 1.000 đ/kgơ
V t li u A xu t dùng cho s n xu t trong kỳ ậ ệ ấ ả ấ
Ngày 04 xu t cho s n xu t tr c ti p ch t o s n ph m 4.000 kgấ ả ấ ự ế ế ạ ả ẩ
Ngày 14 xu t cho s n xu t tr c ti p ch t o s n ph m 12.000 kgấ ả ấ ự ế ế ạ ả ẩ
+ Giá th c t c a v t li u tính theo ph ng pháp ự ế ủ ậ ệ ươ FI FO th ng xuyênườ nh sauư
Ngày 04 : - 1.000 kg x1.000 đ/kg = 1.000.000 đ
- 3.000 kg x1.050 đ/kg = 3.150.000 đ
Ngày 14 : - 2.000 kg x1.050 đ/kg = 2.100.000 đ
- 10.000kg x1.080 đ/kg = 10.800.000 đ
+ Giá th c t c a v t li u tính theo ph ng pháp ự ế ủ ậ ệ ươ FI FO đ nh kỳị nh sau. Do nh p tr cư ậ ướ
xu t tr c nên giá tr t n đ c tính nh ng l n sau cùng ấ ướ ị ồ ượ ở ữ ầ
S l ng t n = 18.000 kgố ượ ồ
Giá tr t n = ( 3.000kg x1.000 đ/kg ) +(15.000 kg x1.040 đ/kg ) = 18.600.000 đị ồ
Giá tr v t li u t n đ u kỳị ậ ệ ồ ầ = 1.000 kg x1.000 đ/kg = 1.000.000 đ
Giá tr V t li u nh p trong kỳị ậ ệ ậ = 5000 kg x 1.050 đ/kg
=10.000 kg x 1.080 đ/kg
=15.000 kg x 1.040 đ/kg
=3.000 kg x 1.000 đ/kg
= 5.250.000 đ
= 10.800.000 đ
= 15.600.000 đ
= 3.000.000 đ
Giá tr v t li u có th s d ng trong kỳị ậ ệ ể ử ụ 35.650.000 đ
Giá tr v t li u t n cu i kỳị ậ ệ ồ ố 18.600.000 đ
Giá tr v t li u xu t dùng ị ậ ệ ấ Cho s n xu t tr c ti p ả ấ ự ế 17.050.000 đ
c. Ph ng pháp nh p sau xu t tr c (LI FO )ươ ậ ấ ướ
Theo ph ng pháp này áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t n kho đ c mua sau ho c s nươ ụ ự ả ị ồ ượ ặ ả
xu t sau thì đ c xu t ra tr c, và hàng t n kho còn l i cu i kỳ là hàng t n kho đ c mua ho cấ ượ ấ ướ ồ ạ ố ồ ượ ặ
s n xu t th i đi m tr c đó. Theo ph ng pháp này thì giá tr hàng t n kho xu t kho đ c tínhả ấ ở ờ ể ướ ươ ị ồ ấ ượ
theo giá c a lô hàng nh p kho th i đi m nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a hàng t n khoủ ậ ở ờ ể ậ ặ ầ ị ủ ồ
đ c tính theo giá hàng nh p kho th i đi m đ u kỳ ho c g n đ u kỳ còn t n kho.ượ ậ ở ờ ể ầ ặ ầ ầ ồ
Ví d : L y l i ví d trên nh ng tính cho ph ng pháp LI FOụ ấ ạ ụ ư ươ
+ LI FO th ng xuyênườ
Giá tr xu t ngày 04 = 4.000 kg x 1.050 đ/kg ị ấ = 4.200.000 đ
Giá tr xu t ngày 14 = (10.000 kg x 1.080đ/kg ) + (1.000 kg x 1.050 đ/kg) + ( 1.000 kg x 1.000 đ/kg )ị ấ
= 12.850.000 đ
+ LI FO theo ph ng pháp đ nh kỳươ ị
Giá tr v t li u t n đ u kỳị ậ ệ ồ ầ = 1.000 kg x1.000 đ/kg = 1.000.000 đ
Giá tr V t li u nh p trong kỳị ậ ệ ậ = 5.000 kg x 1.050 đ/kg
= 10.000 kg x 1.080 đ/kg
= 15.000 kg x 1.040 đ/kg
= 3.000 kg x 1.000 đ/kg
= 5.250.000 đ
= 10.800.000 đ
= 15.600.000 đ
= 3.000.000 đ
Giá tr v t li u có th s d ng trong kỳị ậ ệ ể ử ụ 35.650.000 đ

