intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Kỹ thuật truyền số liệu - Chương 5: Mạng đa liên kết dịch vụ ISDN

Chia sẻ: ViTsunade2711 ViTsunade2711 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:145

31
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kỹ thuật truyền số liệu - Chương 5: Mạng đa liên kết dịch vụ ISDN trình bày các nội dung chính sau: Giới thiệu về ISDN, các dịch vụ ISDN, quá trình phát triển đến ISDN, phân tích các kênh trong ISDN, ISDN – giao tiếp với người sử dụng, các lớp của ISDN.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kỹ thuật truyền số liệu - Chương 5: Mạng đa liên kết dịch vụ ISDN

  1. Chƣơng 5 Mạng đa liên kết dịch vụ ISDN  ISDN: Integrated Services Digital Network  Tích hợp các dịch vụ:  Thoại  Dữ liệu  Âm thanh, hình ảnh  Mục đích  Mở rộng một mạng WAN có chức năng cung cấp kết nối đầu cuối – đầu cuối bằng phương tiện số.  Tích hợp nhiều dạng dữ liệu trên một đường truyền. Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 410 https://fb.com/tailieudientucntt
  2. Giới thiệu về ISDN  Mô hình từ host đến user Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 411 https://fb.com/tailieudientucntt
  3. Giới thiệu về ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 412 https://fb.com/tailieudientucntt
  4. Giới thiệu về ISDN  Ứng dụng ISDN dựa trên các kết nối, chuyển mạch, và không chuyển mạch.  Chuyển mạch của ISDN gồm:  Chuyển mạch thực  Chuyển mạch gói  Và kết hợp hai loại trên  Hệ thống mạng ISDN khác nhau ở những nước khác nhau trên thế giới. Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 413 https://fb.com/tailieudientucntt
  5. Các dịch vụ ISDN  Có ba loại dịch vụ chính  Dịch vụ tải – Bearer services  Dịch vụ từ xa – Teleservices  Dịch vụ bổ sung – Supplementary services Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 414 https://fb.com/tailieudientucntt
  6. Quá trình phát triển đến ISDN  Các quá trình diễn ra theo thời gian  Thông tin thoại trên và dữ liệu trên mạng tương tự  Các dịch vụ số và tương tự trên mạng điện thoại  Mạng IDN  Mạng ISDN 1 đoạn video về ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 415 https://fb.com/tailieudientucntt
  7. Quá trình phát triển đến ISDN  Thông tin thoại trên đường mạng điện thoại công cộng (PSTN) Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 416 https://fb.com/tailieudientucntt
  8. Quá trình phát triển đến ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 417 https://fb.com/tailieudientucntt
  9. Quá trình phát triển đến ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 418 https://fb.com/tailieudientucntt
  10. Quá trình phát triển đến ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 419 https://fb.com/tailieudientucntt
  11. Quá trình phát triển đến ISDN Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 420 https://fb.com/tailieudientucntt
  12. Thuê bao truy cập đến ISDN  Các vòng thuê bao –(các ống số giữa khách hàng và tổng đài ISDN) được tổ chức thành nhiều kênh khác nhau. Có ba loại kênh:  Kênh B (Bearer) : 64 Kbps  Kênh D (Data): 16/64 Kbps  Kênh H (Hybrid): 384/1536/1920 Kbps Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 421 https://fb.com/tailieudientucntt
  13. Phân tích các kênh trong ISDN  Kênh B  Là kênh cơ sở (64Kbps) có thể mang bất kỳ thông tin số dạng song công.  Mang được dữ liệu số, tiếng nói được số hóa, các thông tin dữ liệu số khác ở tốc độ thấp.  Nhiều cuộc truyền được dung nạp ngay lập tức nếu các tín hiệu được ghép kênh trước.  Không được tách kênh dọc đường để cung cấp cho nhiều bộ thu. Nó chỉ ứng dụng cho đầu cuối – đầu cuối. Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 422 https://fb.com/tailieudientucntt
  14. Phân tích các kênh trong ISDN  Kênh D  Là kênh dữ liệu Data (16/64Kbps) nhưng chức năng chính là mang tín hiệu để báo hiệu cho kênh B  Dùng cho việc báo hiệu kênh chung  Các thông tin kiểm soát (thiết lập cuộc gọi, chuông, ngắt quảng cuộc gọi, hoặc đồng bộ được mang trên cùng một kênh  Nếu thuê bao dùng kênh D để nối đến mạng ISDN thì phải đảm bảo nó có một kết nối kênh B. Sau đó thuê bao dùng kênh B để truyền dữ liệu.  Có tác dụng như một người trực điện thoại giữa người sữ dụng và mạng tại lớp mạng củatổng đài. Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 423 https://fb.com/tailieudientucntt
  15. Phân tích các kênh trong ISDN  Kênh H  Áp dụng cho truyền dữ liệu tốc độ cao như video, hội nghị truyền hình(teleconferenceing)  Tốc độ  H0 = 384 kbps  H1 = 1536 kbps  H2 = 1920 kbps Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 424 https://fb.com/tailieudientucntt
  16. ISDN – giao tiếp với ngƣời sử dụng  Các vòng thuê bao số gồm hai loại chính  BRI – Basic rate interface (tốc độ cơ sở)  PRI – Primary rate interface (tốc độ sơ cấp)  BRI  ống số của nó gồm 2 kênh B và một kênh D 16kbps  Dịch vụ BRI đòi hỏi từ mão(chứa thông tin điều khiển khác) là 48 kbps nên ống số dành cho BRI là 192kbps.  Không cần thay đổi cáp vòng thuê bao đang tồn tại vì có thể truyền dẫn số trên đôi dây xoắn trong truyền tương tự đã có từ trước Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 425 https://fb.com/tailieudientucntt
  17. ISDN – giao tiếp với ngƣời sử dụng  PRI  Gồm 23 kênh B, và một kênh D 64kbps.  Tốc độ lên đến 1,544Mbps do PRI cần băng thông của từ mão là 8Kbps.  Truyền song công tối đa 23 nút nguồn và bộ thu. Các đường truyền cá thể được ghép thành một đường đơn (đường dây thuê bao số) và gửi đến tổng đài.  Người ta phát đã phát triển thêm nhiều nhóm tốc độ cho PRI (3H0 + D, 4H0 + D, H12+D) Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 426 https://fb.com/tailieudientucntt
  18. NT1 – Network terminal 1  Là thiết bị kiểm soát vật lý và cũng là điểm kết thúc của ISDN tại người sử dụng.  Nối hệ thống bên trong của người sử dụng đến vòng thuê bao số.  Đảm nhiệm chức năng lớp vật lý trong mô hình OSI  Thực hiện chức năng ghép kênh cơ sở của các byte dữ liệu xen kẽ nhưng nó không phải là bộ ghép kênh.  Đồng bộ dữ liệu với xử lý xây dựng khung theo cách ghép kênh một cách tự động Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 427 https://fb.com/tailieudientucntt
  19. NT1 – Network terminal 1 Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 428 https://fb.com/tailieudientucntt
  20. NT2 – Network terminal 2  Thực thi các lớp chức năng tại lớp vật lý, liên kết dữ liệu và mạng.  Cung cấp ghép kênh lớp 1, kiểm soát luồng lớp 2, gói hóa lớp 3.  Cung cấp xử lý tín hiệu trung gian giữa thiết bị tạo ra dữ liệu và NT1.  Thông tin giữa NT1 và NT2 là thông tin kết nối điểm điểm Data Communication Technology CuuDuongThanCong.com 429 https://fb.com/tailieudientucntt
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2