
A. Mục đích nghiên cứu
Làm quen và sử dụng hiệu quả các thư viện chuẩn (built-in modules) trong Python như random, math, datetime.
Giải quyết các bài toán thực tế liên quan đến toán học, số ngẫu nhiên, xử lý thời gian.
Hiểu cách import và sử dụng hàm/thuộc tính từ thư viện một cách an toàn và rõ ràng.
Xây dựng chương trình có tính ứng dụng cao, gần gũi với đời sống (ví dụ: trò chơi, lịch, quản lý thời gian,...).
B. Nội dung nghiên cứu
Bài 3. Giới thiệu thư viện và cách import
Bài 4. Thư viện random – làm việc với số ngẫu nhiên
Bài 5. Thư viện math – các phép toán nâng cao
Bài 6. Thư viện datetime – làm việc với ngày và giờ
C. Bài tập tổng hợp
8
CHƯƠNG 2: Sử Dụng Các Thư Viện Cơ Bản Có Sẵn: random, math, datetime

CHƯƠNG 2: Sử Dụng Các Thư Viện Cơ Bản Có Sẵn: random, math, datetime
9
Bài 3. Giới thiệu thư viện và cách import
a. Thư viện (module) trong Python là gì?
Là tập hợp các hàm, hằng số, lớp được viết sẵn, giúp thực
hiện các tác vụ phổ biến mà không cần viết lại từ đầu.
b. Cú pháp import cơ bản:
import math
print(math.sqrt(16))
import module_name → truy cập qua
module_name.function()
from module_name import function_name → gọi trực
tiếp function_name()
from math import sqrt
print(sqrt(16))
Đặt tên rút gọn (alias):
import datetime as dt
now = dt.datetime.now()

Hàm / Hă
ng sô
Mô tả
random.randint(a, b)
Trả vê
sô
nguyên ngâ
u nhiên trong đoạn [a, b] (kể cả a và b)
random.choice(sequence)
Chọn ngâ
u nhiên một phâ
n tử từ chuô
i, list,…
random.shuffle(list)
Xáo trộn trực tiêp các phâ
n tử trong danh sách (thay đổi
list gô
c)
random.random()
Trả vê
sô
thực ngâ
u nhiên trong đoạn [0.0, 1.0)
random.uniform(a, b)
Trả vê
sô
thực ngâ
u nhiên trong đoạn [a, b]
CHƯƠNG 2: Sử Dụng Các Thư Viện Cơ Bản Có Sẵn: random, math, datetime
Bài 4. Thư viện random – làm việc với số ngẫu nhiên
Dùng để sinh số/giá trị ngẫu nhiên
10

Hàm / Hă
ng sô
Mô tả
math.sqrt(x)
Căn bậc hai của x
math.sin(x)
Sin của x (x tính theo radian)
math.cos(x), math.tan(x)
Cos, Tan (theo radian)
math.pi
Hă
ng sô
π ≈ 3.14159…
math.e
Cơ sô
logarit tự nhiên e ≈ 2.71828…
math.ceil(x)
Làm tròn lên sô
nguyên gâ
n nhâ
t
math.floor(x)
Làm tròn xuô
ng sô
nguyên gâ
n nhâ
t
math.factorial(n)
Giai thừa của sô
nguyên không âm n
math.pow(x, y)
Trả vê
x mũ y (kêt quả là sô
thực)
math.log(x)
Logarit tự nhiên (cơ sô
e)
math.log10(x)
Logarit cơ sô
10
CHƯƠNG 2: Sử Dụng Các Thư Viện Cơ Bản Có Sẵn: random, math, datetime
11
Bài 5. Thư viện math – các phép toán nâng cao
Các hàm và hằng số toán học

Hàm / Thuộc tính
Mô tả
datetime.datetime.now()
Trả vê
ngày và giờ hiện tại (có cả giây và microgiây)
datetime.datetime.today()
Tương tự now(), nhưng không hô
trợ timezone (ở câ
p cơ
bản)
datetime.date.today()
Chỉ trả vê
ngày hiện tại (không có giờ)
strftime(format)
Định dạng ngày/giờ thành chuô
i (ví dụ: "%d/%m/%Y")
strptime(string, format)
Chuyển chuô
i thành đô
i tượng ngày/giờ theo định dạng
cho trước
timedelta(days=..., hours=...)
Đại diện cho khoảng thời gian – dùng để cộng/trừ ngày giờ
CHƯƠNG 2: Sử Dụng Các Thư Viện Cơ Bản Có Sẵn: random, math, datetime
12
Bài 6. Thư viện datetime – làm việc với ngày và giờ
Làm việc với ngày, giờ, thời gian → Thường dùng lớp datetime từ module datetime

