A. Mục đích nghiên cứu
Tạo, truy cập, thêm/sửa/xóa dữ liệu trong list và dictionary.
Áp dụng các phương thức và kỹ thuật xử lý nâng cao.
Lựa chọn đúng cấu trúc dữ liệu phù hợp với từng bài toán thực tế (quản lý danh sách, lưu thông tin có nhãn, phân tích
dữ liệu đơn giản…).
B. Nội dung nghiên cứu
Bài 7. Kiu d liu List
Bài 8. Kiu d liu Dictionary
C. Bài tập tổng hợp
CHƯƠNG 3: KIỂU DỮ LIỆU LIST, DICTIONARY
16
fruits = ["táo", "chuối", "cam"]
print(fruits[0]) # "táo"
print(fruits[-1]) # "cam" (truy cập từ cuối)
Bài 7. Kiểu dữ liệu List
list là một dãy có thứ tự, có thể thay đổi, chứa các phần tử bất kỳ kiểu dữ liệu, kể cả list khác.
Thêm: append(), insert(), extend()
Xóa: remove(), clear()
Sắp xếp: sort(), reverse()
Tìm kiếm: index(), count()
a. Khái niệm
b. Tạo và truy cập
c. Các thao tác cơ bản
CHƯƠNG 3: Kiểu dữ liệu List, Dictionary
17
18
student = {"name": "Lan", "age": 14, "grade": 8}
print(student["name"]) # "Lan"
print(student.get("score")) # None (không lỗi nếu key không tồn tại)
Bài 8. Kiu d liu Dictionary
dict (dictionary) là cấu trúc lưu dữ liệu dưới dạng cặp khóa–giá trị (key: value).
→ Khóa (key) phải là bất biến, không thể thay đổi (string, số), giá trị (value) có thể là bất kỳ kiểu nào
Thêm/sửa: dict[key] = value
Xóa: del dict[key]
Duyệt:
a. Khái niệm
b. Tạo và truy cập
c. Các phương thức
for key in student: ...
for key, value in student.items(): ...
CHƯƠNG 3: Kiểu dữ liệu List, Dictionary
Bài tập tổng hợp
19
Bài tp 1: Quản lý thông tin hc sinh
Viết chương trình đơn giản lưu thông tin: ten, tuoi,
lop.
In ra các thông tin.
Bài tp 2: Quản lý danh ch đim s
Viết chương trình cho phép người dùng nhập
điểm liên tục (số thực), nhập -1 nhấn Enter để
dừng.
Lưu các điểm vào một list.
In ra màn hình:
Tổng số bài đã nhập.
Điểm trung bình (làm tròn 2 chữ số).
Điểm cao nhất và thấp nhất.
Bài tp 4: Danh sách mua sm
Tạo danh sách chứa các mặt hàng, mỗi mặt
hàng ten so_luong
Cho phép người dùng:
Thêm mặt ng (nhập tên số lượng)
Xem danh sách
Thoát
Bài tp 3: Tìm và sp xếp s
Viết chương trình xử lý một danh sách số nguyên:
1.Tìm số nhỏ nhất và lớn nhất trong danh sách
2.Trả về một list mới đã được sắp xếp tăng dần
CHƯƠNG 3: Kiểu dữ liệu List, Dictionary
Kết quả ví dụ
Nhap ten: Thien
Nhap tuoi: 25
Nhap lop: Python
=== THONG TIN HOC SINH ===
Ten: Thien
Tuoi: 25
Lop: Python
Bài tập 1
20
Nhap diem so (nhap -1 de ket thuc):
Diem: 5
Diem: 6
Diem: 10
Diem: -1
Diem trung binh: 7.0
Diem cao nhat: 10.0
Diem thap nhat: 5.0
Bài tập 2
=== MENU ===
1. Them mat hang
2. Xem danh sach
3. Thoat
Chon chuc nang (1-3): 1
Ten mat hang: keo
So luong: 2
Da them keo vao danh sach.
Bài tập 4
Nhap so thu 1: 5
Nhap so thu 2: 1
Nhap so thu 3: 6
Nhap so thu 4: 7
Nhap so thu 5: 10
So nho nhat: 1
So lon nhat: 10
Danh sach sap xep tang dan: [1, 5, 6, 7, 10]
Bài tập 3
CHƯƠNG 3: Kiểu dữ liệu List, Dictionary